Mục tiêu bài học ?Để máy tính thực hiện các công việc theo yêu cầu của con ngời thì phải tác động gì - GV gọi HS đại diện các nhóm nêu các lệnh để điều khiển Rô - bốt thực hiện công ?HS
Trang 1Phần 1: Lập trình đơn giản
tiết 1: Bài 1: máy tính và chơng trình máy tính (Tiết 1)
Ngày soạn: 07/09/2008 Ngày giảng: 10/09/2008
A Mục tiêu bài học
?Để máy tính thực hiện các công việc theo
yêu cầu của con ngời thì phải tác động gì
- GV gọi HS đại diện các nhóm nêu các
lệnh để điều khiển Rô - bốt thực hiện công
?HS hoạt động nhóm thảo luận làm bài tập:
1 Con ng ời ra lệnh cho máy tính nh thế nào?
- Máy tính là công cụ giúp con ngời xử lý thông tin
- Con ngời phải đa ra những chỉ dẫn thích hợp để điều khiển máy tính
2 Ví dụ Rô - bốt nhặt rác
- Bớc 1: Tiến 2 bớc
- Bớc 2: Quay trái, tiến 1 bớc
- Bớc 3: Nhặt rác
- Bớc 4: Quay phải, tiến 3 bớc
- Bớc 5: Quay trái, tiến 2 bớc
- Bớc 6: Bỏ rác vào thùng
Trang 2Quan sát hình 1 trong SGK, bạn Phan đã
viết lại các lệnh cho Rôbốt thực hiện nhiệm
vụ nhặt rác nh sau:
- Bớc 1: Quay trái, tiến 1 bớc
- Bớc 2: Quay phải, tiến 2 bớc
- Bớc 3: Nhặt rác
- Bớc 4: Tiến 3 bớc
- Bớc 5: Quay trái, tiến 2 bớc
- Bớc 6: Bỏ rác vào thùng
Theo các lệnh của bạn Phan, Rô - bốt và
thực hiện nhiệm vụ nhặt rác không?
- Xem trớc nội dung mục 3, 4 bài “Máy tính và chơng trình máy tính”.
tiết 2: Bài 1: máy tính và chơng trình máy tính (Tiết 2)
Ngày soạn: 07/09/2008 Ngày giảng: 10/09/2008
A Mục tiêu bài học
Trang 33 Chuyển giảng
4 Bài mới
- GV: Về thực chất, việc viết các lệnh để
điều khiển chính là viết chơng trình
?Chơng trình máy tính là gì
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thảo
luận viết các lệnh để thực hiện công việc
cho ví dụ ở mục 2
- HS đại diện các nhóm trả lời
đa vào máy tính phải đợc chuyển đổi thành
dạng dãy bit (dãy các số chỉ gồm 0 và 1)
?Khi viết các lệnh bằng tiếng Việt máy
trình phổ biến hiện nay
- HS hoạt động nhóm thảo luận trả lời câu
điều khiển máy tính một cách đơn giản và hiệu quả hơn
4 ch ơng trình và ngôn ngữ lập trình
- Các dãy bit là cơ sở để tạo ra ngôn ngữ dành cho máy tính, đợc gọi là ngôn ngữ máy
- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính
-Bớc 1: Viết chơng trình bằng ngôn ngữ lập trình
- Bớc 2: Dịch chơng trình thành ngôn ngữ máy
Trang 4d củng cố
- GV gọi HS nhắc lại khái niệm chơng trình và ngôn ngữ lập trình
? HS vận dụng làm bài tập 3 (làm ở phiếu học tập)
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập 2, 3, 4
- Xem trớc nội dung mục 1, 2, 3 bài “Làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập trình”
tiết 3: Bài 2: làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập trình (tiết 1)
Ngày soạn: 10/09/2008 Ngày giảng: 16/09/2008
A Mục tiêu bài học
Câu hỏi 1: Chơng trình là gì?Vì sao phải viết chơng trình?
Câu hỏi 2: Phân biệt ngôn ngữ máy và ngôn ngữ lập trình?
3 Chuyển giảng
4 Bài mới
- GV treo bảng phụ giới thiệu về một
ch-ơng trình đơn giản 1 Ví dụ về ch- Ví dụ 1: ơng trình.
Program CT_Dau_tien;
Uses CRT;
Begin Writeln(‘Chao cac ban’);
End
Trang 5- GV giải thích các câu lệnh trong chơng
?Các câu lệnh đợc viết từ đâu
?Nếu câu lệnh bị viết sai qui tắc, chơng
- GV cho học sinh hoạt động nhóm thảo
luận phán đoán các từ khoá có trong chơng
- GV gọi HS nhắc lại đặt tên cho chơng trình
? HS vận dụng làm bài tập 4 (làm ở phiếu học tập)
Trang 6tiết 4: Bài 2: làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập trình (tiết 2)
Ngày soạn: 10/09/2008 Ngày giảng: 17/09/2008
A Mục tiêu bài học
?Trong cấu trúc của chơng trình phần nào
là quan trọng nhất? Vì sao
- GV cho HS hoạt động nhóm thảo luận
++ Khai báo tên chơng trình
++ Khai báo th viện
+ Phần thân: Nằm trong cặp từ khoá BEGIN END
*Lu ý: Phần thân là phần quan trọng nhất và bắt buộc phải có trong tất cả các chơng trình
5 ví dụ về ngôn ngữ lập trình.
Trang 7quen với 1 ngôn ngữ lập trình là Pascal.
?Để lập trình bằng ngôn ngữ này phải cài
đặt môi trờng lập trình nh thế nào
?HS quan sát hình 8, 9, 10 SGK
- GV hớng dẫn cho HS các phím hỗ trợ để
thực hiện dịch và chạy chơng trình - Dịch chơng trình: ALT + F9- Chạy chơng trình: CTRL + F9
d củng cố
- HS nhắc lại cấu trúc của một chơng trình
? HS sử dụng phiếu học tập ghi lại các phím hỗ trợ dùng để dịch và chạy chơng trình
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập 5, 6
- Xem trớc nội dung bài 1 của bài thực hành 1
tiết 5: Bài thực hành 1: làm quen turbo pascal (tiết 1)
Ngày soạn: 19/09/2008 Ngày giảng: 23/09/2008
A Mục tiêu bài học
- Gõ đợc một chơng trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả
Câu hỏi 1: Nêu cách đặt tên cho chơng trình? Lấy ví dụ minh hoạ?
Câu hỏi 2: Phân biệt từ khoá và tên? Lấy ví dụ?
Trang 8- GV giới thiệu các thành phần thờng sử
dụng trong quá trình soạn thảo
- GV hớng dẫn HS cách nhận biết con trỏ
và tên chơng trình
- HS sử dụng phím F10 để mở bảng chọn
- GV hớng dẫn HS sử dụng phím , để
di chuyển qua lại giữa các bảng chọn
- GV yêu cầu HS sử dụng phím Enter để
mở các bảng chọn
- HS quan sát các lệnh trong bảng chọn
- GV hớng dẫn HS sử dụng phím ALT kết
hợp với các phím chữ cái tơng ứng với chữ
cái đầu tiên của bảng chọn
- HS sử dụng , để di chuyển giữa các
- HS khởi động lại Turbo Pascal và gõ vào
nội dung của chơng trình
- GV lu ý cho HS phải gõ đúng và chính
xác các câu lệnh và các dấu (.), (;), (‘’),
dấu ( )
- GV hớng dẫn HS sử dụng các phím
Delete hoặc phím Backspace để xoá
- GV giới thiệu cho HS câu lệnh CLRSCR
có tác dụng xoá màn hình kết quả và lu ý
thêm cho HS muốn sử dụng CLRSCR phải
khai báo thêm th viện USES CRT ở phía
- Cách 1: Nhát đúp
- Cách 2: Nháy đúp vào tên tệp Turbo.exe trong th mục chứa tệp này (thờng là TP\BIN)
b Quan sát màn hình Turbo Pascal.
c Nhận biết các thành phần:
- Thanh bảng chọn, tên tệp đang mở, con trỏ, dòng trợ giúp phía dới màn hình
- Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng các phím mũi tên sang trái và sang phải để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn
d Nhấn phím Enter để mở bảng chọn.
e Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn.
f Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống
để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn
g Nhấn phím ALT + X để thoát khỏi Turbo Pascal.
Writeln(‘Chao cac ban’);
Trang 9?HS nhắc lại cách khởi động và thoát Turbo Pascal.
?HS nhắc lại cách sử dụng các phím kết hợp để dịch lỗi và chạy chơng trình
- GV lu ý thêm cho HS cách gõ các câu lệnh và giải thích cho HS sự khác nhau giữa 2 câu lệnh Write và Writeln
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm lại nội dung bài tập 1, 2
- Làm bài tập 3 của bài thực hành 1
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
tiết 6: Bài thực hành 1: làm quen turbo pascal (tiết 2)
Ngày soạn: 20/09/2008 Ngày giảng: 24/09/2008
A Mục tiêu bài học
*Kiến thức:
- HS củng cố lại cách soạn thảo chơng trình trên Turbo Pascal
*Kĩ năng:
- Khởi động và thoát Turbo Pascal
- Gõ chơng trình Pascal đơn giản
- Dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả
Trang 10- HS khởi động vào Turbo Pascal.
- Các nhóm gõ nội dung chơng trình vào
- GV yêu cầu HS viết chơng trình in ra
dòng chữ “Chao các ban”, “Chung toi la
nhung hoc sinh cua truong THCS Canh
Writeln(‘Chao cac ban’);
Writeln(‘Toi la Turbo Pascal’);
Writeln(‘Chao cac ban’);
Writeln(‘Chung toi la nhung hoc sinh cua truong THCS Canh Duong’);
Readln;
END
d củng cố
?HS nhắc lại cách khởi động và thoát Turbo Pascal
?HS nhắc lại cách dịch lỗi và chạy chơng trình
- GV lu ý thêm cho HS sử dụng thêm lệnh Readln và giải thích cho HS cho HS hiểu
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm lại nội dung bài tập 3 của bài thực hành 1
- Xem trớc nội dung mục 1, 2 bài “Chơng trình máy tính và dữ liệu”.
Trang 11tiết 7: Bài 3: chơng trình máy tính và dữ liệu (tiết 1)
Ngày soạn: 20/09/2008 Ngày giảng: 24/09/2008
A Mục tiêu bài học
*Kiến thức:
- HS biết đợc các kiểu dữ liệu thờng đợc sử dụng trong ngôn ngữ lập trình Pascal
- Biết đợc các phép toán thực hiện trên kiểu số
?Máy tính là công cụ thực hiện chức năng
gì chủ yếu
?Chơng trình chỉ dẫn cho máy tính thực
hiện công việc gì
- GV: Thông tin rất đa dạng nên dữ liệu
trong máy tính cũng rất khác nhau về bản
chất
?HS quan sát ví dụ 1
?Có những kiểu dữ liệu gì
?HS hoạt động nhóm lấy ví dụ về các kiểu
dữ liệu tơng ứng với các số liệu
- GV gọi đại diện các nhóm trả lời
- GV nhận xét
- GV giới thiệu thêm kiểu lôgíc và giải
thích cho HS hiểu về sự khác nhau giữa
các kiểu dữ liệu
- GV giới thiệu về phạm vi giới hạn của
1 dữ liệu và kiểu dữ liệu.
Trang 12các kiểu dữ liệu để HS vận dụng khai báo.
- GV: Trong mọi ngôn ngữ lập trình ta đều
có thể tựuc hiện các phép toán số học cùng
với các phép lấy phần nguyên, phần d
?Em đã đợc học các phép toán nào
- GV giới thiệu thêm cho HS 2 phép toán
sử dụng trong Pascal
- GV lấy ví dụ minh họa
?HS hoạt động nhóm tính các kết quả thu
đợc khi sử dụng phép DIV, MOD
- HS trả lời - GV nhận xét
2 các phép toán với dữ liệu kiểu số.
Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu
+-
*/divmod
CộngTrừNhânChiaChia lấy nguyên Chia lấy d
nguyên + thựcnguyên + thựcnguyên + thựcnguyên + thựcnguyênnguyên
- Ví dụ:
15 mod 2 = ?
15 div 2 = ?
d củng cố
- HS nhắc lại các kiểu dữ liệu và giới hạn của chúng (ghi ở phiếu học tập)
? HS hoạt động nhóm làm bài tập lại tên kiểu dữ liệu trong Pascal nh trong bảng dới đây, nhng cha đúng Hãy giúp Tuấn ghép nối mỗi kiểu dữ liệu đúng với phạm vi giá trị của nó
4) Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập 2, 4, 5
- Xem trớc nội dung mục 3, 4 bài “Chơng trình máy tính và dữ liệu”.
tiết 8: Bài 3: chơng trình máy tính và dữ liệu (tiết 2)
Ngày soạn: 25/09/2008 Ngày giảng: 30/09/2008
A Mục tiêu bài học
*Kiến thức:
- HS biết đợc các kí hiệu phép toán sử dụng trong ngôn ngữ lập trình Pascal
- Biết đợc các giao tiếp giữa ngời sử dụng và máy vi tính
*Kĩ năng:
- Viết đợc các phép toán trong Pascal
- Thực hiện các giao tiếp ngời - máy
Trang 13?Em thờng sử dụng các phép toán nào.
?Khi thực hiện các phép so sánh, kết quả
của phép toán là gì
- GV lấy ví dụ minh hoạ
- HS lấy ví dụ (làm ở phiếu học tập)
- GV: Trong khi thực hiện chơng trình con
ngời có nhu cầu trao đổi với máy
?Quá trình trao đổi nh vậy đợc gọi là gì
- GV giới thiệu các trờng giao tiếp giữa
Bé hơn hoặc bằng Lớn hơn hoặc bằng
4 giao tiếp ng ời – máy tính.
a Thông báo kết quả tính toán.
- Write
- Writeln
Ví dụ: Write (‘Dien tich hinh chu nhat la:’,
Trang 14- GV lấy ví dụ minh hoạ.
- GV giới thiệu 2 câu lệnh nhập dữ liệu
?Phân biệt sự khác nhau giữa Read và
Readln
- GV lấy ví dụ minh hoạ
- Khi thực hiện chơng trình có cần thiết
tạm ngừng chơng trình không? Tại sao?
- GV giới thiệu câu lệnh tạm ngừng chơng
trình và lấy ví dụ minh hoạ
- GV: Khi muốn thoát chơng trình thờng
xuất hiện hộp hội thoại để ngời sử dụng có
thể tiếp tục hoặc dừng lại
? Muốn tiếp tục công việc hay ngừng sử
dụng em phải chọn gì trong khi hộp hội
thoại xuất hiện
?Hộp hội thoại có phải là công cụ giao tiếp
của ngời và máy không
s);
b Nhập dữ liệu.
- Read
- Readln
- Ví dụ: Readln (a,b);
c Thông báo kết quả tính toán.
? HS hoạt động nhóm làm bài tập trả lời các caau hỏi sau:
a Với kiểu số nguyên chỉ có các phép toán +, -, *, / và các phép so sánh =, <>, <, >, <=,
>=
b Mọi phép toán áp dụng cho kiểu số nguyên cũng áp dụng đợc cho kiểu số thực
c Các phép chia lấy phần nguyên (div) và lấy phần d (mod) chỉ áp dụng đợc cho dữ liệu kiểu số nguyên
d Với kiểu số thực có các phép toán +, -, *, / và các phép so sánh =, <>, <, >, <=, >=
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập 6, 7 SGK/25, bài 1/27 – 28 bài thực hành 2
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
iết 9: Bài thực hành 2: viết chơng trình để tính toán (Tiết 1)
Ngày soạn: 28/09/2008 Ngày giảng: 01/10/2008
A Mục tiêu bài học
*Kiến thức:
- HS củng cố lại các câu lệnh dùng để thông báo kết quả
- Sử dụng kí hiệu phép toán
*Kĩ năng:
- Khởi động và thoát Turbo Pascal
- Nhập chơng trình
Trang 15- Dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả.
- HS khởi động vào Turbo Pascal
- GV yêu cầu HS quan sát các biểu thức
toán học và thực hiện gõ vào các kí hiệu sử
dụng rong Pascal
- Các nhóm thựuc hiện
- GV quan sát, hớng dẫn
- GV nhận xét bài làm của các nhóm
- HS thực hiện thao tác tạo tệp mới
- HS gõ chơng trình vào máy tính
(10+5)/(3+)–18(5+1));
Writeln(‘(10+2)*(10+2)/(3+)=’, (10+2)*(10+ 2)/(3+1));
Writeln(‘(10+2)*(10+2)–24/(3+)=’, (10 + 2) * (10 + 2) – 24 / (3 + 1); Readln;
END.
d củng cố
?HS nhắc lại các kí hiệu để thực hiện các phép toán
- GV lu ý thêm cho HS khi thực hiện gõ các câu lệnh thông báo kết quả và thông báo
Trang 16- Chuẩn bị tiết sau thực hành.
tiết 10: Bài thực hành 2: viết chơng trình để tính toán (Tiết 2)
Ngày soạn: 04/10/2008 Ngày giảng: 07/10/2008
A Mục tiêu bài học
- HS khởi động vào Turbo Pascal
- HS thực hiện thao tác tạo tệp mới
- HS gõ chơng trình vào máy tính
- GV yêu cầu HS thêm các câu lệnh
Delay(5000) vào sau mỗi câu lệnh Writeln
Writeln(‘16/3=’,16/3);
Writeln(’16 div 3=’,16 div 3);
Writeln(’16 mod 3=’,16 mod 3);
Writeln(’16 mod 3=’,16 –(16 div 3)*3); Writeln(’16 div 3=’, (16 –(16 mod 3))/3); Readln;
END.
Trang 17- Dịch và chạy lại chơng trình.
- Quan sát kết quả hoạt động của chơng
trình và nhấn phím Enter để tiếp tục
?HS nhắc lại chức năng của phép toán div, mod
- GV hớng dẫn và lu ý thêm cho HS trong câu lệnh Writeln có thêm ( :4:2) và nói rõ chức năng của công việc đó
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm lại các bài tập thực hành
- Xem trớc nội dung mục 1, 2 bài “Sử dụng biến trong chơng trình”.
tiết 11: Bài 4: sử dụng biến trong chơng trình (tiết 1)
Ngày soạn: 05/10/2008 Ngày giảng: 08/10/2008
A Mục tiêu bài học
*Kiến thức:
- HS biết đợc khái niệm về biến
- Hiểu và nắm vứng cú pháp khai báo biến
Trang 18Câu hỏi 2: Nêu các trờng hợp giao tiếp giữa ngời và máy? Các câu lệnh tơng ứng để thực hiện các giao tiếp đó?
?Trớc khi đợc máy tính xử lý, mọi dữ liệu
nhập vào đều đợc lu ở đâu
- GV: Ngôn ngữ lập trình tạo ra biến nhớ
hay còn gọi là biến hỗ trợ ngời sử dụng
trong khi viết các chơng trình
- GV lu ý cho HS khi khai báo biến thì nó
phải đợc khai báo ngay trong phần khai
báo của chơng trình (Khai báo sau tên
1 biến là công cụ trong lập trình.
- Mọi dữ liệu nhập vào đều đợc lu trong bộ nhớ của máy tính
- Biến đợc dùng để lu rữ dữ liệu và dữ liệu
đ-ợc biến lu trữ có thể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình
- Dữ liệu do biến lu trữ gọi là giá trị của biến
- Ví dụ 1: In kết quả của tổng 15 + 5
Trang 19?HS quan sát ví dụ 3 SGK/30.
- HS đọc các kiểu dữ liệu của biến và giải
thích tên các biến
- GV lu ý cho HS tuỳ theo các ngôn ngữ
lập trình mà cách khai báo biến có thể
- HS nhắc lại khái niệm biến? Cách khai báo biến và qui tắc đặt tên biến
? HS sử dụng phiếu học tập thực hiện công việc sau: Khai báo biến cho chơng trình với yêu cầu: Viết chơng trình nhập vào 2 số nguyên bất kỳ và in ra màn hình tích của 2 số đã nhập
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập 1,4 SGK/
- Xem trớc nội dung mục 3, 4 bài “Sử dụng biến trong chơng trình”.
tiết 12: Bài 4: sử dụng biến trong chơng trình (tiết 2)
Ngày soạn: 09/10/2008 Ngày giảng: 14/10/2008
A Mục tiêu bài học
*Kiến thức:
- HS biết đợc khái niệm hằng
- Hiểu và nắm vứng cú pháp khai báo hằng và sử dụng hằng
?Sau khi khai báo, ta có thể sử dụng các
biến trong chơng trình đợc không
?Có thể thực hiện những thao tác nào trên
biến
- GV: Ta có thể thực hiện việc gán giá trị
3 sử dung biến trong ch ơng trình.
- Các thao tác thực hiện với biến:
+ gán giá trị cho biến
+ Tính toán với giá trị của biến
Trang 20cho biến tại bất kỳ thời điểm nào trong
ch-ơng trình, do đó giá trị của biến có thể thay
đổi
- GV treo bảng phụ giới thiẹu câu lệnh gán
giá trị cho biến
?HS quan sát ví dụ 4 SGK/31
?HS hoạt động nhóm thảo luận và ghi ở
bảng nhóm ý nghĩa của các câu lệnh gán
?Em hiểu thế nào là hằng
- GV treo bảng phụ giới thiệu cấu trúc khai
báo hằng
- GV lấy ví dụ minh hoạ
?HS hoạt động nhóm vận dụng làm bài tập
- HS nhắc lại cấu trúc lệnh gán và cách khai báo hằng
- GV lu ý cho HS rằng ta không thể dùng câu lệnh để thay đổi giá trị của hằng ở bất kỳ vị trí nào trong chơng trình
? HS sử dụng phiếu học tập vận dụng làm bài tập 5 SGk/33
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập 1, 3, 6 SGK/33 và bài tập 1 bài thực hành 3
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
tiết 13: Bài thực hành 3: khai báo và sử dụng biến (Tiết 1)
Ngày soạn: 09/10/2008 Ngày giảng: 14/10/2008
A Mục tiêu bài học
*Kiến thức:
- HS bớc dầu làm quen và sử dụng biến trong chơng trình
- Thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa chọn đợc kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
*Kĩ năng:
- Khởi động và thoát Turbo Pascal
- Nhập chơng trình
Trang 21- Kết hợp đợc giữa lệnh Write, Writeln với lệnh Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím.
- Dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả
- GV cho HS hoạt động nhóm tìm hiểu các
kiểu dữ liệu trong Pascal và cách khai báo
biến với các kiểu dữ liệu
- GV gợi ý hớng dẫn cho HS sử dụng công
thức để viết chơng trình
- HS gõ chơng trình vào máy tính và nêu ý
nghĩa của từng câu lệnh trong chơng trình
- GV yêu cầu các nhóm chạy chơng trình
với bộ dữ liệu (đơn giá và số lợng) lần lợt
?Quan sát kết quả nhận đợc và nêu lí do tại
sao chơng trình cho kết quả sai
vụ Hãy viết chơng trình Pascal để tính tiền thanh toán trong trờng hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng duy nhất
Chơng trình:
Program Tinh_Tien;
Uses CRT;
Var soluong: Interger;
dongia, thanhtien: Real;
thongbao: String;
Const phi = 10000;
BEGIN CLRSCR;
thong bao:=’Tong so tien phai tra’;
Trang 22d củng cố
- GVcho HS hoạt động nhóm thảo luận trả lời các câu hỏi sau:
- Hãy chọn đáp án đúng trong các câu dới đây:
a) Để có thể sử dụng đợc biến và hằng trong chơng trình, ta phải khai báo chúng trong phần khai báo
b) Ta chỉ cần khai báo tên biến mà không cần khai báo kiểu dữ liệu, chơng trình sẽ tự động xác định kiểu dữ liệu mà biến có thể lu trữ
c) Để khai báo một biến, ta cần khai báo cả tên biến và kiểu dữ liệu mà biến đó có thể lu trữ
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập 2 SGK/36 bài thực hành 3
?Viết chơng trình nhập vào 3 số và in ra màn hình tổng của 3 số đó
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
tiết 14: Bài thực hành 3: khai báo và sử dụng biến (Tiết 2)
Ngày soạn: 20/10/2008 Ngày giảng: 24/10/2008
A Mục tiêu bài học
*Kiến thức:
- HS hiểu cách khai báo và sử dụng biến
- Hiểu đợc việc tráo đổi giá trị của 2 biến
- HS khởi động vào Turbo Pascal
- HS hoạt động nhóm thảo luận viết chơng
trình cho bài toán
- GV gợi ý thêm cho HS sử dụng biến
trung gian để thực hiện giải quyết yêu cầu
bài tập 2: Viết chơng trình nhập các số nguyên x và y, in giá trị của x và y ra màn hình Sau đó hoán đổi giá trị của xa và y rồi
in lại ra màn hình giá trị của x và y
Chơng trình:
Program Hoan_doi;
Uses CRT;
Trang 23của bài toán trên bằng cách thêm vào 1
- HS nhắc lại cấu trúc khai báo biến, hằng
- GV gợi ý cho HS các câu lệnh trong chơng trình trên có thể viết ngắn gọn lại (GV nêu
?Viết chơng trình nhập vào 3 số và in ra màn hình thuong của 3 số đó
- Chuẩn bị tiết sau chữa bài tập
tiết 15: Bài tập
Ngày soạn: 20/10/2008 Ngày giảng: 24/10/2008
A Mục tiêu bài học
*Kiến thức:
- HS củng cố lại các kiến thức cơ bản đã học
- Vận dụng để làm các bài tập
*Kĩ năng:
Trang 24- GV nhắc lại cho HS cấu trúc cơ bản của
một chơng trình
?Trong cấu trúc chơng trình phần nào là
quan trọng nhất? Vì sao?
- HS lấy ví dụ minh hoạ
?Trong quá trình làm việc với chơng trình
thông qua các câu lệnh đã thực hiện ở các
bài thực hành, ta thờng sử dụng các câu
- GV lu ý cho HS đối với câu lệnh khai báo
tên chơng trình và khai báo th viện có thể
có hoặc không có trong chơng trình
- HS hoạt động nhóm thảo luận viết chơng
trình sau: ?Viết chơng trình tính diện tích
Trang 25- GV gợi ý cho HS sử dụng công thức tính
diện tích hình thang để đa vào câu lệnh
gán và khai báo các biến tơng ứng để nhập
vào các giá trị cho biến
- HS đại diện nhóm giải thích các câu lệnh
- GV lu ý cho HS rằng giá trị của biến có thể gán vào ở trong chơng trình để máy tự động
in ra kết quả mà không cần ngời sử dụng nhập vào các giá trị cho biến
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập: Viết chơng trình tính chu vi hình vuông
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
tiết 16: kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 23/10/2008 Ngày giảng: 31/10/2008
A Mục tiêu bài học
Trang 26Phần 2: PHầN MềM HọC TậP
tiết 17: LUYệN Gõ PHíM NHANH VớI FINGER BREAK OUT (Tiết 1)
Ngày soạn: 25/10/2008 Ngày giảng: 31/10/2008
A Mục tiêu bài học
*Kiến thức:
- HS hiểu đợc mục đích và ý nghĩa của phần mềm
- Biết các thao tác khởi động và thoát phần mềm
- Biết các thao tác để thực hiện trên phần mềm
*Kĩ năng:
- Nhận diện giao diện của phần mềm
- Cách chơi thông qua các bài học của phần mềm
- GV giới thiệu về phần mềm và mục đích,
- GV giới thiệu cho HS các mức chơi khác
nhau bằng cách chọn Beginner (bắt đầu),
Intermediate (trung bình), Advanced (nâng
cao)
- GV: Giống nh hầu hết các phần mềm
khác để thoát khỏi phần mềm em sử dụng
nút đóng Close trên thanh tiêu đề
Trang 27- GV lu ý cho HS các chữ cái trong thanh
ngang sẽ thay đổi trong mỗi lần gõ phím
- Bắt đầu bằng Start tại khung bên phải
- Nhấn phím Space để bắt đầu chơi
- Di chuyển các quả cầu vàng va vào các ô để chúng biến mất
d củng cố
- HS nhắc lại cách khởi động và thoát khỏi phần mềm
- GV lu ý thêm cho HS màu của nhóm phím tơng ứng với các ngón tay gõ
? HS sử dụng phiếu học tập ghi lại các thao tác để thực hiện chơi với phần mềm
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Xem các hình vẽ trong SGK của phần mềm FINGER BREAK OUT
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
tiết 18: thực hành: luyện gõ phím nhanh với finger break out
Ngày soạn: 30/10/2008 Ngày giảng: 07/11/2008
A Mục tiêu bài học
- HS khởi động vào Finger Break Out 1 khởi động
Trang 28- HS hoạt động nhóm quan sát giao diện
- Bắt đầu bằng Start tại khung bên phải
- Nhấn phím Space để bắt đầu chơi
- Di chuyển các quả cầu vàng va vào các ô
để chúng biến mất
3 Thoát khỏi phần mềm.
- hoặc ALT + F4
d củng cố
- HS nhắc lại cách khởi động và thoát phần mềm
- GV lu ý lại cho HS các ngón tay gõ tơng ứng với các màu của nhóm phím trên giao diện của phần mềm
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập: Nêu các thao tác để thực hiện gõ bàn phím với phần mềm Finger Break Out
- Xem trớc nội dung mục 1, 2 bài Từ bài toán đến ch“ ơng trình ”
tiết 19: Bài 5: từ bài toán đến chơng trình (tiết 1)
Ngày soạn: 31/10/2008 Ngày giảng: 07/11/2008
Trang 29A Mục tiêu bài học
*Kiến thức:
- HS biết khái niệm bài toán, thuật toán
- Biết các bớc giải bài toán trên máy tính
- Biết chơng trình là thể hiện của thuật toán trên mọi ngôn ngữ cụ thể
*Kĩ năng:
- Mô tả đợc quá trình giải bài toán trên máy bằng 3 bớc
- Xác định đợc INPUT, OUTPUT của một bài toán đơn giản
- GV: Bài toán là khái niệm quen thuộc
- HS hoạt động nhóm quan sát ví dụ 1
SGK/37 xác định điều kiện cho trớc và kết
quả cần thu đợc của các bài toán đã nêu
- HS đại diện các nhóm trả lời
- Các nhóm nhận xét
- GV nhận xét
?Vì sao cần phải xác định các điều kiện
của bài toán và kết quả cần thu đợc của bài
toán
- GV: Mặc dù có nhiều tính năng u việt
song máy tính vẫn chỉ là công cụ trợ giúp
1 bài toán và xác định bài toán.
- Bài toán: Là một công việc hay một nhiệm vụ cần phải giải quyết
- Để giải quyết bài toán cụ thể, cần xác
định bài toán tức là xác định rõ các điều kiện cho trớc và kết quả cần thu đợc
Ví dụ 1:
a) Tính diện tích tam giác:
- Điều kiện: Một cạnh và đờng cao tơng ứng với cạnh đó
- Kết quả: Diện tích hình tam giác
b) Tìm đờng đi tránh các điểm nghẽn giao thông.
- Điều kiện: Vị trí điểm nghẽn giao thông
và các con đờng có thể đi từ vị trí hiện tại
- Kết quả: Đờng đi tới vị trí cần tới nhng không qua điểm nghẽn giao thông
c) Bài toán nấu một món ăn.
- Điều kiện: Các thực phẩm
- Kết quả: Một món ăn
2 quá trình giải bài toán trên máy.
Trang 30con ngời trong xử lý thông tin
?HS nhắc lại cách con ngời ra lệnh cho
máy tính làm việc
?Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện
để giải một bài toán đợc gọi là gì
- GV giải thích khái niệm thuật toán cho
HS hiểu
?Vì sao phải xây dựng thuật toán
?Chỉ cần xác định bài toán và xây dựng
thuật toán thì máy tính có thể thực hiện
công việc theo yêu cầu của con ngời
không
GV: Thuật toán là các bớc để giải bài toán,
còn chơng trình là sự thể hiện của thuật
toán trong ngôn ngữ lập trình
- HS hoạt động nhóm thảo luận nêu quá
trình giải bài toán trên máy tính
?Mỗi bài toán có phải chỉ có một thuật
toán duy nhất không
- GV lu ý cho HS mỗi bài toán có các thuật
toán khác nhau nhng đều chỉ cho một kết
quả và mỗi thuật toán chỉ dùng để giải một
bài toán cụ thể
- Thuật toán: Là các bớc (thao tác) để giải một bài toán
- Quá trình giải bài toán trên máy:
+ Xác định bài toán: Từ phát biểu của bài toán, xác định thông tin vào, thông tin ra.+ Mô tả thuật toán: Tìm cách giải bài toán
và các lệnh cần thực hiện
+ Viết chơng trình: Dựa vào thuật toán để viết chơng trình bằng ngôn ngữ lập trình
d củng cố
- HS nhắc lại quá trình giải bài toán trên máy
- HS sử dụng phiếu học tập vận dụng trả lời các câu hỏi sau: Chọn câu trả lời đúng
a Xác định bài toán là xác định các điều kiện ban đầu và kết quả cần thu đợc
b Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trật tự nhất định để giải một bài toán
đ-ợc gọi là thuật toán
c Đối với mỗi bài toán cụ thể chúng ta chỉ có một thuật toán duy nhất để giải bài toán đó trên máy tính
E h
ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập 1SGK/45 và bài tập sau:
- Xem trớc nội dung mục 3 bài Từ bài toán đến ch“ ơng trình”
tiết 20: Bài 5: từ bài toán đến chơng trình (tiết 2)
Ngày soạn: 05/11/2008 Ngày giảng: 14/11/2008