Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diển một cách trực q
Trang 1Ngày soạn: 30/8/2008 Ngày dạy: 01/9/2008 Tiết 1, 2 – Tuần I
+ Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập
+ Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính
+ Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính
+ Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính
- Kỹ năng:
+ Biết nhập, sửa, xóa các dữ liệu
+ Biết cách di chuyển trên trang tính
CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: sách Tin học THCS (quyển 2), giáo án, một số bảng số liệu
thống kê thực tế, máy chiếu Projector
- Học sinh: sách Tin học THCS (quyển 2).
PHƯƠNG PHÁP:
- Trực quan, đàm thoại, gợi mở
HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: giới thiệu chương trình Tin học THCS (quyển 2) (5 phút)
HS nắm được khái quát nội dung
chương trình Tin học THCS (quyển 2)
GV giới thiệu tổng quan nội dung SGK
Tin học THCS (quyển 2)
HS lắng nghe
Hoạt động 2: tìm hiểu bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng (15 phút)
HS biết được thông tin dạng bảng và
nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống
và học tập
Chia nhóm HS và cho quan sát một số
bảng số liệu thống kê thực tế Cho HS
nhận xét, từ đó GV nêu khái niệm chương
trình bảng tính
Các nhóm quan sát bảng số liệu thống
kê, thảo luận và cho biết nhìn vào bảng
em biết được những thông tin gì?
Ngày nay, nhờ các chương trình bảng tính
Trang 2những việc đó trên máy tính điện tử.
Chương trình bảng tính là gì?
Chương trình bảng tính là phần mềm được
thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông
tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính
toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu
diển một cách trực quan các số liệu có
trong bảng.
HS trả lời
HS ghi vở
Hoạt động 3: tìm hiểu một số chức năng của chương trình bảng tính (15 phút)
HS nắm được một số chức năng chung
a) Màn hình làm việc: đặc trưng chung
của các chương trình bảng tính là dữ liệu
và các kết quả tính toán luôn được trình
bày dưới dạng bảng trong cửa sổ làm việc.
Ở mỗi đặc điểm GV giới thiệu các bảng
tính mẫu kết hợp thao tác trực quan để HS
quan sát
HS thực hiện theo yêu cầu
HS ghi vở
HS quan sát
Hoạt động 4: tìm hiểu màn hình làm việc của chương trình bảng tính (20 phút)
Nhận biết được các thành phần cơ bản
của màn hình trang tính; hiểu rõ những
khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính
Cho HS quan sát màn hình làm việc của
Excel, giới thiệu và cho HS nhận biết
những đặc trưng của Excel vì giao diện
của Excel gần giống với giao diện của
Word
Giới thiệu màn hình Excel, các thành phần
hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính; khái quát trang
tính
HS quan sát, lắng nghe và ghi nhớ
Hoạt động 5: nhập dữ liệu vào trang tính (30 phút)
Biết nhập, sửa, xóa các dữ liệu; biết
Trang 3cách di chuyển trên trang tính.
Hướng dẫn dùng phím và chuột khi làm
việc với Excel, cho HS trực tiếp thao tác
GV giới thiệu kết hợp thao tác trực quan
a) Nhập và sửa dữ liệu:
- Nhập trực tiếp tại ô tính hoặc trên thanh
công thức, kết thúc bằng phím Enter
- Khi cần sửa ta dùng phím F2 hoặc nháy
chuột tại vị trí cần sửa, sửa xong kết thúc
bằng phím Enter.
b) Di chuyển:
Giới thiệu các phím mũi tên, Home, End,
PageUp, PageDown trên bàn phím
c) Gõ chữ Việt trên trang tính:
Giới thiệu và gõ mẫu
HS quan sát, lắng nghe và ghi vở
Trang 4Ngày soạn: 06/9/2008 Ngày dạy: 08/9/2008 Tiết 3, 4 – Tuần II
- HS biết khởi động và thoát khỏi chương trình Excel
- Nhận biết các ô, các hàng, các cột trên trang tính Excel
- Biết cách di chuyển, nhập dữ liệu trên trang tính Excel
CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: sách Tin học THCS (quyển 2), giáo án; phòng máy tính (đã cài
đặt chương trình MS Excel), máy chiếu Projector
- Học sinh: sách Tin học THCS (quyển 2).
HS biết khởi động, thoát khỏi Excel và
biết lưu, đặt tên cho bảng tính Excel
Đặt câu hỏi, HS trả lời, hướng dẫn HS
Hướng dẫn HS lưu bảng tính với tên mặc
định, tên riêng, tên và địa chỉ riêng (bằng
Trang 5Hoạt động 3: thao tác với ô, hàng, cột và các nút lệnh (30 phút)
HS nhận biết các ô, hàng, cột và cách di
chuyển trên trang tính Excel; hiểu rõ hơn
một số nút lệnh, bảng chọn trên Excel
Hướng dẫn HS thao tác
Yêu cầu HS cho biết ô, hàng, cột hiện tại
và chỉ HS cách nhận biết dựa vào hộp tên
(Name Box)
Hỏi HS một vài nút lệnh tương tự như
trong Word, sau đó nhắc lại để HS nắm kỹ
hơn về nút lệnh và bảng chọn
HS vận dụng
HS vận dụng
Hoạt động 4: nhập, sửa, xóa dữ liệu (30 phút)
HS có kỹ năng thao tác với dữ liệu
trong ô
HS vận dụng lý thuyết thực hành, GV
quan sát chỉnh sửa thao tác cho HS
Hướng dẫn HS lưu bảng tính đúng tên
Yêu cầu HS mở lại bài tập đã lưu, kiểm tra
“hiện tượng” tràn dữ liệu và lỗi chính tả
tiếng Việt
Lưu bảng tính, tắt máy tính an toàn
HS làm theo yêu cầu của GV
HS thực hiện theo yêu cầu
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 6Ngày soạn: 13/9/2008 Ngày dạy: 15/9/2008 Tiết 5, 6 – Tuần III
- Giáo viên: sách Tin học THCS (quyển 2), giáo án, máy tính đã cài đặt bộ
phần mềm Microsoft Office, máy chiếu Projector
- Học sinh: sách Tin học THCS (quyển 2).
PHƯƠNG PHÁP:
- Trực quan, đàm thoại, gợi mở
HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (5 phút)
Cho biết trên trang tính gồm có những
gì? Xác định các thành phần trên trang
tính mà em biết
HS trả lời câu hỏi
HS nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: giới thiệu bảng tính (15 phút)
HS hiểu rõ hơn về bảng tính, trang tính
Biết kích hoạt trang tính
Giới thiệu trực tiếp trên máy tính để HS
quan sát và nhận biết
Mở bảng tính mới, nhập 3 ký hiệu khác
nhau ở trên 3 trang tính khác nhau tại
cùng vị trí ô A1 Cho HS lần lượt xem các
ký hiệu xuất hiện
Tại sao trong cùng một thời điểm, trên
HS quan sát
HS trả lời
Bài 2:
Trang 7được đặt tên Sheet1, Sheet2, Sheet3,…
- Chúng ta có thể thêm hoặc bớt số trang
nháy chuột vào tên trang tương ứng.
- Tại một thời điểm chỉ có một trang tính
được kích hoạt.
HS quan sát và ghi vở
HS chú ý nhãn trang tính phân biệt trang thái kích hoạt và không kích hoạt
Hoạt động 3: giới thiệu các thành phần chính trên trang tính (25 phút)
Hiểu rõ hàng, cột, ô; biết được khối,
hộp tên, thanh công thức; hiểu vai trò của
HS đọc nội dung của hộp tên khi GV chọn
các ô khác nhau trên trang tính hoặc chọn
khối ô
Em có nhận xét gì?
GV nhập giá trị vào một ô Hướng chú ý
của học sinh vào thanh công thức
GV nhập một công thức vào một ô khác
mà kết quả của công thức có giá trị bằng
với ô vừa nhập Hướng chú ý của học sinh
vào thanh công thức
HS nghe, quan sát và phát biểu
Trang đang kích hoạt
Trang không kích hoạt
Trang 8GV thực hiện thao tác chọn một ô, một
hàng, một cột, một khối; vừa thực hiện
vừa hướng dẫn
HS quan sát, làm theo và ghi nhớ
Hoạt động 5: giới thiệu dữ liệu trên trang tính (20 phút)
HS phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu
dữ liệu ký tự
Nhập dữ liệu để HS quan sát và phân
biệt
GV nhập vào dữ liệu kiểu số, dữ liệu kiểu
ký tự cho HS quan sát và yêu cầu phân
VD: abc; Tin học; Nội trú;…
- Mặc định dữ liệu kí tự được căn lề trái.
Nhìn vào trang tính yêu cầu học sinh
cho biết kiểu dữ liệu ?
Trang 9Ngày soạn: 21/9/2008 Ngày dạy: 23/9/2008 Tiết 7, 8 – Tuần IV
+ Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
+ Phân biệt và nhập được 1 số kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: sách Tin học THCS (quyển 2), giáo án; phiếu thực hành; máy
tính được thiết lập theo định dạng ngày/tháng/năm, máy chiếu Projector
- Học sinh: sách Tin học THCS (quyển 2).
Có mấy loại dữ liệu? Nhập ví dụ
HS làm theo yêu cầu của GV
HS khác nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: thực hành kiến thức đã học ở bài 2 (40 phút)
HS củng cố kiến thức, kỹ năng trên
trang tính như: phân biệt trang tính với
bảng tính, các thành phần chính, các kiểu
dữ liệu, các thao tác chọn
Đặt câu hỏi, HS trả lời, HS thao tác, GV
kiểm tra và sửa sai
Yêu cầu HS thực hiện các kiến thức đã
học trong bài 2
Đặt câu hỏi gợi nhớ kiến thức cũ, làm mẫu
để HS quan sát
Quan sát HS thao tác và sửa sai
HS làm theo yêu cầu
HS trả lời, quan sát và làm theo
HS thực hành và sửa sai theo
Th c hành 2:ự :
Trang 10hướng dẫn của GV.
Hoạt động 3: lưu bảng tính với tên khác (10 phút)
HS biết cách lưu bảng tính với tên khác
Hướng dẫn HS thao tác
Hướng dẫn HS thao tác lưu bảng tính với
tên khác, tên khác và địa chỉ khác bằng
File → Save As hoặc bằng phím F12.
Nhập tên vào ô File Name và chọn điạ chỉ
khác trong ô Save In.
HS làm theo hướng dẫn
Hoạt động 4: nhập dữ liệu (30 phút)
HS phân biệt được các kiểu dữ liệu
khác nhau trong ô
HS nhập dữ liệu theo phiếu thực hành
Phát phiếu thực hành cho các nhóm, yêu
cầu HS nhập dữ liệu
Quan sát HS nhập dữ liệu, nhắc nhở,
chỉnh sửa lỗi kịp thời
Yêu cầu HS quan sát các kiểu dữ liệu và
cho nhận xét
Nhắc lại các vị trí căn lề ô mặc định của
dữ liệu kiểu số, dữ liệu kiểu ký tự
HS nhận phiếu thực hành và làm theo yêu cầu
HS chú ý
HS quan sát và cho nhận xét
HS lắng nghe và ghi nhớ
Hoạt động 5: củng cố (5 phút)
Có thể thực hiện nhập vào một công thức
tính toán =7+6 vào ô A1 và giá trị 13 vào ô
B1, yêu cầu HS quan sát trên thanh công
thức và đưa ý kiến
Có thể giải đáp hoặc hẹn ở lý thuyết bài 3
Nhận xét buổi thực hành, thu phiếu thực
hành
HS quan sát cho ý kiến
HS lắng nghe, nộp phiếu thực hành
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 11Ngày soạn: 27/9/2008 Ngày dạy: 01/10/2008 Tiết 9,10,11,12–Tuần V,VI
- Kiến thức: + Hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm.
+ Biết khởi động, mở các bài và ôn luyện gõ phím
- Kỹ năng: rèn luyện gõ phím nhanh và chính xác.
- Thái độ: có ý thức “Học mà chơi, chơi mà học”.
CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: sách Tin học THCS (quyển 2), giáo án; phòng máy tính đã cài
đặt phần mềm Typing Test, máy chiếu Projector
- Học sinh: sách Tin học THCS (quyển 2).
PHƯƠNG PHÁP:
- Trực quan, thực hành
HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
(Buổi học thứ nhất - Tiết 9, 10/tuần V)
biết các trò chơi và thoát khỏi phần mềm
GV giới thiệu, làm mẫu và hướng dẫn
HS thực hiện
GV giới thiệu
Typing Test là phần mềm dùng để luyện gõ
phím nhanh thông qua các trò chơi.
Hướng dẫn HS khởi động bằng cách nháy
đúp chuột vào biểu tượng trên màn
hình desktop
Hướng dẫn HS chọn tên người sử dụng
trong danh sách Enter Your Name hoặc
đăng ký sử dụng lần đầu tại I am a new
Trang 12Hoạt động 3: trò chơi ABC (40 phút)
HS nhận biết và rèn luyện gõ phím với
trò chơi ABC
GV hướng dẫn HS thực hiện
Hướng dẫn HS chọn kiểu thể hiện:
Theo dõi HS thực hành, hướng dẫn HS
quan sát điểm số và thời gian
Các nút kết thúc trò chơi:
HS quan sát và làm theo
HS thực hành và chú ý ghi nhớ
HS quan sát ghi nhớ
Hoạt động 4: trò chơi Bubbles (35 phút)
HS nhận biết và rèn luyện với trò chơi
Mỗi lần chơi chỉ cho phép bỏ qua 6 bọt
bóng Mỗi bọt bóng bỏ qua bị tính một lỗi.
HS quan sát và thực hiện
HS chú ý
Chọn kiểu thể hiện
Nút bắt đầu
Trang 13Trò chơi kết thúc nếu có hơn 6 lỗi hoặc hết
thời gian quy định.
(Buổi học thứ 2 - tiết 11, 12/tuần VI)
Hoạt động 5: trò chơi Clouds (40 phút)
HS nhận biết và rèn luyện với trò chơi
Clouds
GV hướng dẫn HS thực hành
Hướng dẫn HS chọn trò chơi như hai trò
chơi đã học (ABC và Bubbles)
GV lưu ý HS đây là trò chơi luyện gõ từ
chứ không luyện gõ ký tự như hai trò chơi
trước.
Giới thiệu trò chơi để HS nhận biết trước
khi thực hành
- Khi gõ xong một từ dùng phím Enter hoặc
Space để chuyển sang đám mây tiếp theo
Hoạt động 6: trò chơi Wordtris (40 phút)
HS nhận biết và rèn luyện với trò chơi
Wordtris
GV hướng dẫn HS thực hành
Giới thiệu trò chơi để HS hiểu
- Mỗi thanh gõ sẽ có một từ, người chơi
Trang 14phải gõ nhanh các chữ này trước khi thanh
gỗ rơi xuống khung gỗ.
- Gõ xong một từ nhấn phím Space để
chuyển sang thanh gỗ tiếp theo.
Hoạt động 7: củng cố (10 phút)
GV cho HS thi đấu với nhau để chọn ra các
cá nhân gõ phím giỏi – khá – trung bình
Từ cần gõ.
Trang 15Ngày soạn: 13/10/2008 Ngày dạy: 14/10/2008 Tiết 13, 14 – Tuần VII
TH C HI N TÍNH TOÁNỰ Ệ
TH C HI N TÍNH TOÁNỰ ỆTRÊN TRANG TÍNH
MỤC TIÊU:
- Kiến thức: + Biết sử dụng công thức để tính toán.
+ Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Kỹ năng: viết đúng được công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính (Excel).
- Thái độ: biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức.
Trên cùng trang tính, dựa vào đâu để
phân biệt ô này với ô khác?
GV đánh giá và cho điểm
HS đứng tại chỗ tình nguyện trả lời.Một vài HS khác nhận xét, bổ sung (nếu cần)
Hoạt động 2: tìm hiểu các kí hiệu dùng trong công thức (15 phút)
HS biết cách dùng các kí hiệu trong
chương trình bảng tính để tính toán
Cho HS nhắc lại các kí hiệu phép toán
dùng trong toán học, từ đó nêu ra các kí
hiệu dùng trong chương trình bảng tính
Nhắc lại các kí hiệu phép toán mà em đã
học
GV kết luận
Trong chương trình bảng tính, các kí hiệu
sau đây dùng trong công thức:
Trang 16Kí hiệu phép chia: /
Kí hiệu lũy thừa: ^
Kí hiệu lấy phần trăm: %
GV yêu cầu HS nêu quy tắc thực hiện
phép toán trong công thức
HS trả lời
Trình tự thực hiện các phép toán: các phép toán trong cặp ( ); lũy thừa; phép nhân và phép chia, phép cộng và phép trừ Nếu chỉ có phép nhân và phép chia hoặc phép cộng
và phép trừ thì thứ tự thực hiện từ trái sang phải.
Hoạt động 3: tìm hiểu cách nhập công thức và viết đúng công thức (25 phút)
HS biết cách nhập công thức vào ô tính
GV nêu cách nhập công thức vào ô tính
để HS nắm Sau đó cho HS làm bài tập
Lưu ý: khi nhập công thức sai, muốn sửa
lại cho đúng ta làm như sau:
- Chọn ô chứa công thức sai.
(50%-1:4)+(21-HS làm theo yêu cầu
HS quan sát, lắng nghe
HS ghi lưu ý vào vở
Hoạt động 4: tìm hiểu cách sử dụng địa chỉ trong công thức (30 phút)
HS biết sử dụng địa chỉ trong công thức
Đưa vào một vài giá trị cho một vài ô,
thực hiện nhập công thức tính Sau đó
thay đổi giá trị ô ban đầu, đặt vấn đề làm
cách nào để có kết quả nhanh và chính xác
với các giá trị mới mà không phải sửa lại
công thức
Trang 17Giới thiệu tính năng mạnh và tiện lợi của
bảng tính là có thể sử dụng địa chỉ trong
công thức tính toán Khi thực hiện tính
toán bảng tính sẽ thay địa chỉ ô bằng nội
dung của ô có địa chỉ tương ứng để tính
toán và cho kết quả không đổi
Nhập vào một vài giá trị cho một số ô,
thực hiện nhập công thức tính, sau đó thay
đổi giá trị của ô, thực hiện sửa lại công
thức để HS thấy được sự bất tiện khi nhập
công thức như trên
Hướng dẫn HS từng bước nhập công thức
có sử dụng địa chỉ ô, sau đó thực hiện thay
đổi giá trị để HS thấy được nội dung ô kết
quả tự động cập nhật
Theo dõi HS nhập công thức và sửa chữa
HS lắng nghe
HS nhắc lại quy cách ghi địa chỉ
của bảng tính Excel (tên hàng_tên cột).
1) Chuyển các biểu thức sau sang dạng
biểu diễn trong bảng tính Excel:
(32-12)2+7x18, (12+18):2-32x(18+7x12)
2) Nhập công thức tính cho ô B1 và B2
theo hai công thức ở bài củng cố 1 (sử
dụng địa chỉ trong công thức)
- Thay đổi giá trị các ô và cho biết kết quả
Trang 18Ngày soạn: 20/10/2008 Ngày dạy: 21/10/2008 Tiết 15, 16 – Tuần VIII
B NG I M C A EMẢ Đ Ể Ủ
B NG I M C A EMẢ Đ Ể Ủ
MỤC TIÊU:
- Kiến thức: biết sử dụng công thức trên trang tính.
- Kỹ năng: biết cách nhập công thức trên trang tính.
CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: sách Tin học THCS (quyển 2), giáo án; phiếu thực hành.
- Học sinh: sách Tin học THCS (quyển 2).
Sau khi ổn định vị trí, máy tính khởi động
xong, yêu cầu HS khởi động MS Excel và
đặt câu hỏi:
Nhập công thức tính tổng của 5 và 7
Sau đó nhập 5 vào ô A1, 7 vào ô B1, sử
dụng địa chỉ ô trong công thức tính tổng
A1 và B1
Nhận xét, cho điểm
HS làm theo yêu cầu của GV
HS thực hiện trên trang tính
HS sửa lỗi (nếu có)
Hoạt động 3: bài tập 2 (20 phút)
HS biết sử dụng địa chỉ ô trong công
thức
Hướng dẫn HS thao tác
Hướng dẫn HS mở trang tính mới, nhập
lần lượt 5, 8, 13 cho ô A1, B2, C4
Sau đó yêu cầu HS nhập vào một công
thức tính (sử dụng địa chỉ ô) cho các giá
HS làm theo hướng dẫn
HS làm theo yêu cầu
Th c hành 3:ự :
Trang 19trị vừa nhập.
GV hướng dẫn HS dùng chuột để lấy địa
chỉ ô
HS chú ý ghi nhớ và làm theo hướng dẫn của GV
Số tiền tháng thứ nhất = số tiền gới + số
tiền gởi * lãi suất.
Số tiền từ tháng thứ hai = số tiền tháng
trước + số tiền tháng trước * lãi suất.
HS suy nghĩ trả lời
HS lắng nghe và thực hiện nhập công thức tính lãi suất
Tại E3: =B2+B2*B3 Tại E4: =E3+E3*B3
… Tại E14: =E13+E13*B3 Hoạt động 5: bài tập 4 (20 phút)
HS hiểu rõ hơn việc sử dụng địa chỉ ô
GV yêu cầu sửa đổi một vài điểm số để HS
thấy rõ hơn ích lợi của địa chỉ ô trong công
thức
HS làm bài tập
HS làm theo yêu cầu
Hoạt động 6: củng cố (5 phút)
Yêu cầu HS lưu bài tập với tên Bang diem
cua em, thoát khỏi chương trình, tắt máy.
Nhận xét tiết học
HS làm theo yêu cầu
HS lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 20Ngày soạn: 27/10/2008 Ngày dạy: 28/10/2008 Tiết 17, 18 – Tuần IX
- Giáo viên: sách Tin học THCS (quyển 2), giáo án, máy chiếu Projector.
- Học sinh: sách Tin học THCS (quyển 2).
Hoạt động 2: tìm hiểu hàm trong chương trình bảng tính (20 phút)
HS biết khái niệm về hàm và cách sử
dụng cũng như ích lợi của việc sử dụng
hàm trong bảng tính
GV giới thiệu, HS ghi nhớ
Lấy một VD về sự phức tạp khi dùng công
thức tính, sau đó đưa ra khái niệm
- Trong chương trình bảng tính, hàm là
công thức được định nghĩa từ trước.
- Sử dụng hàm có sẵn giúp việc tính toán
Trang 21Hoạt động 4: tìm hiểu một số hàm cơ bản: Sum, Average, Max, Min (30 phút)
HS biết một số hàm cơ bản và viết đúng
GV cần lưu ý để HS biết là tên hàm không
phân biệt chữ hoa, chữ thường nhưng phải
viết đúng Cặp dấu () là bắt buộc Các biến
a, b, c cách nhau bởi dấu phẩy (hoặc dấu
HS lấy VD theo hướng dẫn
HS lấy VD theo hướng dẫn
HS lấy VD theo hướng dẫn
Hoạt động 5: luyện tập (15 phút)
HS hiểu và nắm kỹ hơn các hàm cơ bản
đã học
GV hướng dẫn, HS làm trên máy tính
GV đưa ra các bài tập, yêu cầu HS thực HS làm bài tập theo yêu cầu của
Trang 22hành trên máy.
GV quan sát theo dõi, hướng dẫn, sửa các
lỗi thường gặp khi sử dụng hàm như lỗi ?
Trang 23Ngày soạn: / / 2007 Ngày dạy: / / 2007 Tiết 19, 20 – Tuần X
- Kiến thức: biết sử dụng các hàm cơ bản SUM, AVERAGE, MAX, MIN.
- Kỹ năng: biết nhập công thức và hàm vào ô tính.
CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: sách Tin học THCS (quyển 2), giáo án; phiếu thực hành.
- Học sinh: sách Tin học THCS (quyển 2).
Yêu cầu học sinh mở bảng tính Danh sach
lop em (đã chuẩn bị trước) nhập điểm vào.
Sau khi HS nhập xong điểm, yêu cầu nhập
vào công thức tính điểm trung bình
Hướng dẫn HS điều chỉnh số chữ số phần
phân Format → Cells… → Number →
Number (Decimal Places).
Yêu cầu HS lưu lại bảng tính với tên mới
là Bang diem lop em.
Tương tự Bài tập 1, GV yêu cầu HS mở
bảng tính So theo doi the luc và nhập công
thức tính chiều cao trung bình và cân nặng
trung bình
HS làm tương tự
Trang 24Hoạt động 4: bài tập 3 (20 phút)
HS biết hàm để tính thay cho công
thức
HS làm bài, GV quan sát và sửa sai
GV yêu cầu HS mở lại bài tập 1 và dùng
hàm tính điểm trung bình ngay bên cạnh
cột điểm trung bình (dùng công thức tính
ở hoạt động 1)
Sau đó, GV yêu cầu HS dùng hàm tìm
điểm trung bình cao nhất, thấp nhất
HS lắng nghe và thực hiện nhập hàm tính trung bình
HS biết cách nhập số có phần phân và
ôn tập cách sử dụng hàm SUM
GV hướng dẫn HS thực hành
Yêu cầu HS mở bảng tính Gia tri san xuat
và nhập số liệu như trong phiếu thực hành
Hướng dẫn HS cách nhập số có phần phân
và tính tổng
Gọi một vài nhóm báo cáo kết quả
HS làm theo yêu cầu và nhập liệu
HS chú ý theo dõi và thực hiện đúng yêu cầu
HS báo cáo kết quả
Năm 2004: 5.055,50 Năm 2005: 5.685,32 Năm 2006: 6.433,12