1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LỜI GIẢI CHI TIẾT đề CHUYÊN VINH lần 1

10 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 473,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CHUYÊN ĐH VINH – NGHỆ AN Câu 1: Chọn B... Hỏi tại thời   điểm gia tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất thì vận tốc của vận bằng bao nhiêu?. Th

Trang 1

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CHUYÊN ĐH VINH – NGHỆ AN

Câu 1: Chọn B

Câu 2: Chọn D

Câu 3: Chọn A

Câu 4: Chọn C

Câu 5: Chọn B

Câu 6: Chọn D

Câu 7: Chọn B

Câu 8: Chọn A

Câu 9: Chọn D

Câu 10: Chọn B

Câu 11: Chọn D

Câu 12: Chọn B

Câu 13: Chọn A

Câu 14: Chọn B

Câu 15: Chọn C

Câu 16: Chọn C

Câu 17: Chọn B

Câu 18: Chọn D

Câu 19: Chọn D

Câu 20: Chọn B

Câu 21: Chọn C

Câu 22: Chọn A

Câu 23: Chọn D

Câu 24: Chọn A

Câu 25: Chọn A

TỔ HỢP GIÁO DỤC ĐĂNG TÂM CS1: 165 Ngõ 12 Phan Đình Giót P.Phương Liệt Thanh

Xuân - Hà Nội

CS2: Số Nhà 5 - Ngách 24 Ngõ 133 Xuân Thủy Cầu

Giấy – Hà Nội Hotline: 034.833.4546

Trang 2

Câu 26: Chọn C

Câu 27: Chọn A

Câu 28: Chọn A

Câu 29: Chọn B

Câu 30: Chọn C

Câu 31: Chọn D

Câu 32: Chọn A

Câu 33: Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5 có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số phân biệt và chia

hết cho 3

Lời Giải

Gọi số tự nhiên thỏa mãn yêu cầu bài toán là a a a1 2 3 khi đó a1 a2 a3 3

Ta có thể đếm được các trường hợp thỏa mãn :

1, 2, 3 0;1; 2 , 0;1;5 , 0; 2; 4 , 0; 4;5 , 1; 2;3 , 1;3;5 , 2; 3; 4 , 3; 4;5

 Các số thỏa mãn là : 4.2.2! 4.3! 40 

Chọn C

Câu 34: Chọn C

Câu 35: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm của phương trình 2019 f x  x 0 là:

Lời Giải

Nhìn hình vẽ ta đoán được:  

1

x

f x

x

1

x

x

1:

1

x

x

 phương trình vô nghiệm

2:

TH

 

0

2020 1

x x

x

          

Trang 3

x

 

        

Vậy phương trình có 1 nghiệm x0 thỏa mãn

Chọn B

Câu 36: Chọn B

Câu 37: Một chất điểm chuyển động có quãng đường được cho bởi phương trình

  4 3 2

s t  t ttt trong đó t0 với t tính bằng giây và s t tình bằng mét Hỏi tại thời   điểm gia tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất thì vận tốc của vận bằng bao nhiêu?

A 3m s /  B 8m s /  C 16m s /  D. 10m s/ 

Lời Giải

Vận tốc     3 2

v ts ttt  t

Gia tốc     2

' 12 24 6

12 24 6 12 1 6 6

a ttt  t   

Dấu " " xảy ra  t 1

 Gia tốc đại GTNN khi t1

Khi đó vận tốc của vật là: vv  1 8 m s/ 

Chọn B

Câu 38: Chọn C

Câu 39: Cho hàm số 3 2  

yxxmxm có đồ thị là  C m với m là tham số thực Tất cả các giá trị của m để từ điểm M 0; 2 có thể vẽ đến  C m đúng ba tiếp tuyến là:

A 0 1

2

m

2

m

2

Lời Giải

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến đi qua M 0; 2 2  

Phương trình hoành độ giao điểm:

3x 6x m 2 x 2 x 3xm2 x2m1

2x 3x 1 2m

     *

Đề có 3 tiếp tuyến kẻ từ M 0; 2 đến  C m thì phương trình  * có 3 nghiệm phân biệt

Xét hàm số   3 2

1

x

x

Bảng biến thiên:

x 0 1

  '

f x + 0 - 0 +

 

f x 1

0

 Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì 0 2 1 0 1

2

    

Trang 4

Chọn A

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 4   2

xmx  m đồng biến trên

 1;3

A m  ; 2  B m2; C m  5; 2  D. m   ; 5 

Lời Giai

yxmx

Ycbt y'  0 x  1;3

 

   

3 2 2

1;3

1 0 1

Chọn A

Câu 41: Chọn C

Câu 42: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên R thỏa mãn điều kiện 2  2 

fxfxx và

 1 0

f  Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại điểm có hoành độ x1

A y  x 1 B y x 1 C y x 3 D. y  x 1

Lời Giải

Thử x0 vào 2  2 

fxfxx ta có: 2  2  2 

 1 2

f

   vì f  1 0

Đạo hàm:

fxfxx   fx fx   fx fx

Thử x0 vào ta có:p

6 ' 1f f 1 16 ' 1f f 1 20 6 2 f ' 1 16 2 f ' 1 20 f ' 1 1

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại x1 là:

yf x f  y x   x

Chọn C

Câu 43: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên R Đồ thị hàm số yf ' x như hình vẽ bên dưới

Trang 5

Xét hàm số     3 2

2, 3

x

g xf x  x  x biết g   0 g 2 0 Khi đó số điểm cực trị của hàm số

 

yg x là:

Lời Giải

3

x

g xf x  x   x g xf xxx  fxx

Vẽ đồ thị hàm số 2

yxx trên cùng một hệ tọa độ với đồ thị yf ' x

  2

0

2

x

x

 

Bảng biến thiên của hàm số g x  :

Vì    2 0 0    2 0

0 0

g

g

 Trục hoành sẽ cắt đồ thị hàm số g x tại hai điểm phân biệt hay   phương trình g x 0 có 2 nghiệm phân biệt

 Số điểm cực trị của hàm số yg x  bằng số điểm cực trị của g x cộng với số nghiệm bội lẻ của phương trình g x 0 là 3 2 5 điểm cực trị

Chọn D

Trang 6

Câu 44: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 ,a SAa 3 Gọi M N P Q, , ,

lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB SBC SCD SDA, , , Thể tích khối chóp S MNPQ bằng

A

3

8 3 81

a

B

3

2 3 27

a

C

3 8 9

a

D.

3 16 81

a

Lời Giải

S ABCD là chóp tứ giác đều nên SOABCD O  ACBD

Gọi ,I K lần lượt là trung điểm của ABBC

Khi đó MNPQ sẽ là hình vuông có cạnh bằng

3

AC

Gọi H là giao điểm của MNSO

SOSI   

Vậy

2

.

S MNPQ MNPQ

Chọn D

Câu 45: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Trang 7

Xét hàm số   43 22

5 ,

g x f

  đặt mming x M , maxg x  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A M m 6 B 2M m 2 C 2M m 5 D. M m 4

Lời Giải

1

t

 

 

Ta có:  

 

2

2

5

2

2

Khi đó: g x  f t  với        

      1;2

1;2

1 3



Chọn C

Câu 46: Cho hàm số 3

2018

yxx có đồ thị  C , điểm M1 thuộc  C và có hoành độ là 1, tiếp tuyến của

 C tại M1 cắt  C tại M2, tiếp tuyến của  C tại M2 cắt  C tại M3 tiếp tuyến của  C tại M3

cắt  C tại M4, cứ tiếp tục như thế cho đến khi tiếp tuyến của  C tại M n1 cắt  C tại

 ;  1

n n n

2018x ny n2 0 Tìm n

Lời Giải

Gọi hoành độ tiếp tuyến x ka Phương trình hoành độ giao điểm của  C với tiếp tuyến của  C

tại điểm có hoành độ x ka là:

1

xxaxaaaxa xa  x    x

  1

1

1

2

n n

x

x

 

1

2 2

0

n n

x

x

3

1 2

2018

n n

n n n

x

 

Theo đề bài ta có: 2019

2018x ny n 2 0

3

3

1

2

n

Chọn B

Câu 47: Cho hàm số yf x  có đạo hàm     2 

f xx xx  x R Xét hàm số   2

5 4

x

x

   

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên  0;1 B Hàm số nghịch biến trên  0; 4

C Hàm số đạt cực đại tại x0 D Hàm số đạt giá trị nhỉ nhất tại x1

Trang 8

Lời Giải

2

2 2

4 1

x x x

 

 

Xét dấu trên trục số

Dựa vào trục xét dấu ta thấy g x'  đổi dấu từ   sang   khi đi qua x 0 hàm số đạt cực đại tại x0

Chọn C

Câu 48: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh ' ' ' a và AA'2 a Gọi M N, lần

lượt là trung điểm của AA BB', ' và G là trọng tâm tam giác ABC Mặt phẳng MNG cắt BC CA, lần lượt tại F E, Thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các điểm A M E B N F, , , , , bằng

A

3 3 9

a

B

3

2 3 9

a

C

3 3 27

a

D.

3

2 3 27

a

Lời Giải

Ta có:

/ /

1

a

a

BC a BF



Gọi I là trung điểm của ABCI ABB A' '  Vẽ

 ' ' 

3



.

Ta có:

Trang 9

Chọn D

Câu 49: Cho hàm số yf x  liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của m để phương trình  2   2 

3sin 2 8cos 4

có nghiệm xR?

Lời Giải

Vì hàm số f x  nghịch biến trên R nên ta có:

cos 2 1 3sin 2 8 4 4 3sin 2 4 cos 2 4

2

x

Phương trình  1 có dạng asinx b cosxc có nghiệm a2b2 c2

Khi đó  1 có nghiệm 2 2  2 2 2

3 4 m 4m 5 m 4m 5 5 m 1

m nguyên không âm nên có tất cả 2 giá trị của m thỏa mãn

Chọn A

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số   2

trênđoạn 2;1 bằng 5?

Lời Giải

Xét   2

g xxx trên      

 2;1         

2;1 2;1

g x

g x

 



Yêu cầu bài toán là giá trị lớn nhất của f x trên đoạn   2;1 bằng 5 1 5

5 5

m m

  

   

6 4 0 10

m m m m

  

 

 

Kiểm tra lại ta thấy chỉ có m6,m0 thỏa mãn Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn ycbt

Chọn A

Trang 10

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 12/11/2019, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w