1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án và lời giải chi tiết đề minh họa môn toán 2020 học toán cùng cay

4 458 34

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt phẳng ABC lấy điểm D sao cho ABDC là hình vuông.

Trang 1

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 47 : Có bao nhiêu cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn 0 x 2020 và log 33 x32y9y

Lời giải Chọn D

Ta có: log 33 x  3 x 2y9y   2

3

log 3 x 1 x 2y 3 y

3

log x 1 x 1 2y 3 y 1

Vì 3log 3x1  x 1 nên phương trình (1) trở thành: log 3 1   2

3

3 x log x 1 3 y2y Xét hàm số f t   3t t f t 3 ln 3 1 0,t    x 

     

Vì 0 x 2020 0 9y 1 2020  0 y log 2021 3, 469  Vì y   y 0;1; 2;3

Vậy có 4 cặp ( ; )x y thỏa mãn ycbt

Câu 48 Cho hàm số ( )f x liên tục trên  và thỏa mãn xf x  3  f 1x2 x10x62 ,x  x  Khi đó

0

1

( )

f x dx

 bằng

A 17

20

4

Lời giải Chọn B

Trang 2

  3 1 2 10 6 2

xf x  f x  x x  x

Nhân 2 vế với 3x ta có: 3x f x2  3 3xf 1x2 3x113x76x2 1

Lấy tích phân cận từ 1 đến 0 cho 2 vế của (1), ta có :

17

8

Lấy tích phân cận từ 0 đến 1 cho 2 vế của (1), ta có

x f x x xf x x  x  x  x x   f x x   f x  x  

   

0

3 d 4

f t t

Thay 1  

0

3 d

4

f t t 

 vào (2) ta có 0  

1

13 d

4

f t t

 

Câu 49 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a , SBA SCA  90o, góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC bằng 60o

3

3

a

3

2

a

3

6

a

Lời giải Chọn D

Trên mặt phẳng (ABC) lấy điểm D sao cho ABDC là hình

vuông

Ta có: AC DC AC SCD AC SD

Lại có: AB DB AB SBD AB SD

AB SB

Từ (1) và (2) SDABC

Trang 3

Ta có : BC AD BC SAD BC SA

Gọi K là hình chiếu vuông góc của O trên SA

SA OK

( );( ) 180o

SA KC

2

6 2

tan 30 tan 30 2

o

a

2

OA

TH 2 : (SAB);(SAC)180oBKC120o

2

6 2

tan 60o tan 60o 6

a

OK

Gọi H là hình chiếu của D trên / / 6

Xét tam giác vuông

3

S ABC

a

Câu 50 Cho hàm số ( )f x Hàm số y f x( ) có đồ thị

như hình vẽ bên Hàm số g x( ) f 1 2 xx2x nghịch

biến trên khoảng nào dưới đây ?

A 1;3

2

1 0;

2

 

C  2; 1 C  2;3

Lời giải Chọn A

2

g x  f  x x  x g x   f  x  x   f  x   (1) x

2

t

    Khi đó bất phương trình (1) trở thành:   1 1  

Trang 4

Vẽ đồ thị hàm số y f t  và đường thẳng

2

t

y  trên cùng hệ trục Oyt

Từ đồ thị như hình bên

( )

2

2

x

t

f t

x

  



Vì 1;3 1 3; ( )

   

    nghịch biên trên

3 1;

2

Ngày đăng: 04/04/2020, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w