1. Trang chủ
  2. » Đề thi

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHUYÊN VINH MÃ 168 môn LÝ

13 622 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 424,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Khi tia màu lục có góc lệch cực tiểu thì tia ló đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Khi bị tán sắc qua lăng kính tia đỏ lệch ít nhất nên tia ló màu lục có góc lệch lớn hơn tia màu đỏ. Chọn A Câu 2: Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy nên không có tác dụng thắp sáng. Chọn C Câu 3: Vì điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất theo góc xoay và góc xoay bắt đầu từ 00 nên ta có: Nếu cho vòng dây quay đều xung quanh trục này với tốc độ góc không đổi  , thì cường độ dòng điện cực đại trong vòng dây là

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHUYÊN VINH LẦN CUỐI 2014

MÃ ĐỀ 168

Câu 1: Khi tia màu lục có góc lệch cực tiểu thì tia ló đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác

của góc chiết quang

Khi bị tán sắc qua lăng kính tia đỏ lệch ít nhất nên tia ló màu lục có góc lệch lớn hơn tia màu đỏ Chọn A

Câu 2: Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy nên không có tác dụng thắp sáng

Chọn C

Câu 3: Vì điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất theo góc xoay và góc xoay bắt đầu từ 00

nên ta có:

min max

C - C

C = α + C 2α 10

Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần và 2 tụ ghép song song nên bước sóng xác định theo hệ thức:

8

λ = 2π.3.10 L C +C

Suy ra: 1 1 0

0

C +C

C =10pF

C +C

1

3

C +C

C =70pF

C +C

0

70 10

30 2

Chọn B

Câu 4: Theo hình vẽ: b = IJ.cosrt

c = IJ.cosrđ

1

1

sin os(sin ( )) osr

1, 00394 sin

osr

os(sin ( ))

d

d

i c

b

i

c

n

Chọn D

Tím Đỏ Tím Đỏ

a

b

c

i

rt

i

I

J

Trang 2

Câu 5: Khi vòng dây quay xung quanh trục nằm trong mặt phẳng của nó thì trong vòng dây xuất

hiện suất điện động cảm ứng do có sự biến thiên từ thông trong mạch kín Khi đó lượng điện tích

Q có trong vòng dây là:

S os0 S os180 2 S

Nếu cho vòng dây quay đều xung quanh trục này với tốc độ góc không đổi , thì cường độ dòng điện cực đại trong vòng dây là:

0

0

S

2

I

Chọn D

Câu 6: Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, năng lượng mà phản ứng tỏa ra chủ yếu dưới dạng động

năng của các mảnh sản phẩm

Chọn C

Câu 7: Mật độ điện tích của hạt nhân là lượng điện tích trong 1 đơn vị thể tích Ta có:

15 3

8,876.10 / 4

1, 2.10 197 3

Chọn A

Câu 8:

2 2

0, 5 2

25

1 14, 433 r d /

m

Chọn A

Câu 9: Nếu mở rộng khe S ra, thì ở O vẫn là vân sáng, đồng thời độ rộng của vân sáng tăng lên dần

Nếu độ rộng này đủ lớn thì nó có thể chiếm chỗ luôn của vân tối liền kề với nó, khi đó, trên màn được chiếu sáng hoàn toàn và hệ vân biến mất

Chọn D

Câu 10: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu

đoạn mạch:

Trang 3

1 tan

L C R

phụ thuộc vào đặc tính của mạch điện và tần số của dòng điện xoay chiều

Câu 11: Vì Po đứng yên phóng xạ nên động năng của hạt alpha được xác định theo hệ thức:

5, 768.210

206

Pb

Po

A

A

Chọn B

Câu 12: Vì trong mạch có tụ C nên với nguồn điệnu 50 100 2 os100 t+50 2 os200 t (V)  cc  thì ta coi như có 3 nguồn nối tiếp nối vào mạch và nguồn 1 chiều u1 = 50V không qua mạch nên công suất tiêu thụ của mạch chỉ do 2 nguồn u2=100 2 os100 tc  và u3 = 50 2 os200 tc  cung cấp

Ta có:

1 2

6

2 2

6

50.100

40

50 10 100 50.50

10

50 10 200 50

U

Z

U

Z

Chọn B

Câu 13: ZL = 100 ; ZC = 40 

Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị của biến trở là R1 và R2 thì mạch tiêu thụ cùng một công suất P ta có:

R1.R2 = (ZL – ZC)2 = 602

2

2

2

2 1

2 2

2 2 2

2 tan

φ =2φ tan φ = tan2φ tan φ =

1 tan 60

2.

60

60 2R 60 3 60

1

1A 60

60 3W

R

R

R U I

R

P R I

Chọn C

Trang 4

Câu 14: UC = UCmax khi  =

L

1

2

2

R C

L

 và UCmax =

2 2

4

2

C R LC R

UL

Khi đó ZL=

2

2

R C

L  ; ZC =

2

2

R C

L C

L

C

L

Z

Z

=

L

C

(

C

L

-2

2

R

) = 1-

L

CR

2

2

2

1

C L

L

CR

2

2

= 11

9 -

L

CR2

= 11

18 (*)

UCmax =

2 2

4

2

C R LC R

UL

) 4

(

2

2 2 2

2

C R LC L

R

U

=

2 2 2

) ( 4

2

L

C R L

C R

U

=

2

) 11

18 ( 11

18 4

13 45 2

 UCmax =

13 36

11 13 45 2

= 165V Chọn C

Câu 15: Vì d1 = AB và góc BAM = 600 nên d2 = AB

Biên độ giao thoa tại M: AM = 2.A.cos  1 2

2

2.4.cosπ

4= 4 2cm

Chọn D

Câu 16: Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất: n =2

Khi bán kính tăng 9 lần ta có: rn’ = 9.r2 = 9.4.r0 = 36r0

 n’=6

Khi chuyển từ mức 6 về thì vạch có bước sóng lớn nhất khi 2 mức năng lượng ở sát nhau, vạch này nằm trong vùng hồng ngoại 65 và vạch nhìn thấy có bước sóng nhỏ nhất là 62

1 1

200

6 2

1 1 11

6 5

 

1T 1D 2He 0X suy ra X là nơtron

M

d2

d1

600

Trang 5

Năng lượng của phản ứng:

2

0, 030382 0, 00249 0, 009106 931,5 17, 499

Chọn D

Câu 18: Sóng âm không truyền trong chân không

Chọn D

Câu 19: Trong giao thoa với ánh sáng trắng thì hai bên vân sáng trung tâm có các dải quang phổ liên

tục “tím ở trong, đỏ ở ngoài” gọi là quang phổ Quang phổ bậc 2 và bậc 1 cách nhau một khe đen nhưng quang phổ bậc 3 thì chồng lên quang phổ bậc 2

Bề rộng vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và bậc ba là:

D

Chọn B

Câu 20: Sóng điện từ truyền được trong chân không

Chọn A

Câu 21: Điện từ trường được sinh ra khi có điện trường biến thiên hoặc từ trường biến thiên

+ Xung quanh quả cầu tích điện không đổi đặt cố định chỉ có điện trường tĩnh

+ Xung quanh dòng điện không đổi trong ống dây thì có từ

trường nhưng không biến thiên

+ Tụ điện có điện tích không đổi nên điện trường không biến

thiên

Chọn A

Câu 22: OO’ = R; O’A = R + h ;  = 45 + 90 = 1350

Theo ĐL hàm số sin: 0

135 sin

' A

O

= ' sin

O O

  = 44,1250

 = 2.(180 – 44,125 – 135) = 1,750 = 1,75

180

= 0,03054 rad

Cung OM = R = 6400.0,03054 (km) = 195,456 km

O’

A

O 45  M

 x T2

T1

Đ1

Đ2 T3

Đ3

VSTT

Trang 6

Chọn C

Câu 23: Khi  = 1 ta có:

 2 2

1

1

1

1

L R

C R

Z

Khi  = 21 ta có: ZL2 = 2 ZL1 =

2

R

2

Z

2 2

C C

Suy ra mạch đang có cộng hưởng: I max U 125

 

125

2

R

R

Chọn C

Câu 24: Lúc t = 0, vì 2 vật có cùng biên độ, cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương nên M

trùng N Khi hai vật đi ngang qua nhau, vì chu kỳ của M lớn hơn nên M đi chậm hơn nên theo hình vẽ ta có:

N + M =  (1)

Và theo bài cho ta có: N N M

α ω Δt T

α ω Δt T (2)

Từ (1) và (2) ta có: M = /6

 A = 10 20

sin 6

cm

 

 SN = 30cm Chọn C

Câu 25: Tần số của dao động phụ thuộc đặc tính cấu tạo của hệ dao động, trong dao động tắt dần tần

số không bị tắt dần

Chọn B

10 A

(M)  (N)

N

M

 N

 M

Trang 7

Câu 26: Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến biên âm thì vật đang đi chậm dần ngược chiều dương nên

vận tốc có giá trị âm, vectơ gia tốc ngược chiều vectơ vận tốc nên gia tốc có giá trị dương, tốc độ giảm dần và độ lớn gia tốc tăng dần

Chọn C

Câu 27:

Khi nối bản A với cực âm của nguồn điện, bản B với cực dương của nguồn điện:

+ Điện trường hướng từ bản B sang A, nếu ánh sáng chiếu vào bản A gây ra được hiện tượng quang điện thì các quang electron sẽ chuyển động ngược chiều điện trường về bản B, gây ra dòng

điện Nhưng theo đề bài thì trong mạch không có dòng điện nên có thể nhận xét ánh sáng kích thích không gây ra quang điện đối với bản A: > A

+ Khi chiếu ánh sáng vào bản B, trong mạch có dòng điện: xảy ra hiện tượng quang điện đối với bản B và UAB > Uh vì mặc dù các e bật ra chịu tác dụng của lực điện trường cản hướng về bản

B nhưng các e vẫn đến được bản A gây ra dòng điện:  < B

Khi nối bản A với cực dương của nguồn điện, bản B với cực âm của nguồn điện:

+ Điện trường hướng từ bản A sang B, nhưng vì không gây ra quang điện nên cũng không có dòng điện

+ Khi chiếu ánh sáng vào bản B, trong mạch có dòng điện: ánh sáng gây ra quang điện đối với tấm B và lực điện trường làm cho các quang e chuyển động ngược chiều điện trường về bản

A

Như vậy: - Không thể xác định rõ bản A hay bản B nối với cực dương hay cực âm

- Nếu UAB < Uh thì sẽ không có dòng quang điện (vì e bị hút ngược lại) mặc dù có hiện tượng quang điện xảy ra đối với tấm B

- Nếu có thể so sánh bước sóng thì : A <  < B

Chọn D

Câu 28: Lúc đầu vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương, động năng của vật đạt cực đại và bằng cơ

năng: Eđmax = 1 A2

2 k

Trang 8

Ở thời điểm t1, vật chưa đổi chiều chuyển động và động năng giảm 4 lần nên ta có:

E = Et + Eđ

2

1 A

k

Suy ra góc quay  =

3

1

2r d / 3

6

t

Đến thời điểm t2 vật quay được 1 góc: 2 = .t2 = 2.5 5

12 6

  

2

2

A x

 

Quãng đường vật đi được: S = A +

2

A

= 12cm  A = 8cm Vậy v0 = vmax = A. = 8.2 =16 cm/s Chọn D

Câu 29: Hiện tượng quang phát quang là hiện tượng một vật hấp thụ ánh

sang ở bước sóng này để phát ra ánh sang có bước sóng dài hơn Do đó

ánh sang được hấp thụ để cho vật phát quang

Đáp án B

Câu 30: Dãy Lai-man: gồm các vạch quang phổ nằm trong vùng tử ngoại

Dãy Ban-me: gồm các vạch quang phổ nằm trong vùng tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy

Dãy Pa-sen: gồm các vạch quang phổ nằm trong vùng hồng ngoại

Vậy các vạch quang phổ tử ngoại thuộc dãy: Lai man và Ban-me

Chọn đáp án A

Câu 31: Thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là nửa chu kỳ:

T = 2.0,5 = 1s  = 2 rad/s

Quãng đường đi được trong 2s (2 chu kỳ) là: S = 2.4A = 32  A = 4cm

Góc quay đến thời điểm t =1,5s:  = .t = 2.1,5 = 3 rad

Theo hình vẽ, chọn B

t = 0

t1 =  /6s

t2 = 5  /12s

 /6

 /3

2

4

t = 1,5s

t = 0

 /6

5  /6

Trang 9

Câu 32: Công suất của chùm sáng: P n.hc

B

Khi phát quang thì phát > kích thích nên nếu dùng bước sóng 0,6 m để kích thích thì khi phát

quang vật sẽ phát ra màu đỏ

Chọn A

Câu 33: Khoảng cách từ nút đến điểm có biên độ A/2 là d =

12

 

= 12.6 =72 cm Chọn D

Câu 34: Tia phóng xạ alpha có tốc độ nhỏ nhất so với gamma và bêta

Chọn A

Câu 35: Vì khi nối tắt tụ C, mạch chỉ còn cuộn cảm nên khi hai dòng điện vuông góc ta

có giãn đồ như hình vẽ

 2

os =

/ 3

r r

r

U U

Chọn B

Câu 36: Xét diện tích quét rất bé: dS = 1

2 .ds =

1

2 .d

Từ thông biến đổi qua diện tích này là: d = B.dS = B.1

2.

2 d

Lấy tích phân 2 vế 2

1

2B

   Suất điện động cực đại xuất hiện trong thanh:

E0 = 0. = 1 2 0

2B   = 0,1778V

2,5

0

 /6

U

U/3

d 

Trang 10

Câu 37: 4 9 1 12

24Be0n 6X

Theo định lý hàm cosin ta có:

2 os60

1

2

Chọn B

3

L

Z

ra r

L

U

c

Suy ra UX vuông góc với UrL

UX = U2U2rL =60 V  URx = UXcos

6

=30 3V Công suất của đoạn mạch X: P = URX.I =9 3 W

Chọn C

Câu 39:

2

10 log A 10 log B B 100

 

  Khi dời nguồn đến A, khoảng cách từ B đến nguồn là:

rB’ = rB – rA = 99rA = 0,99rB

'

'

1

10 log 10 log 10 log 20, 087d

0,99

  Chọn D

Câu 40:

2

2

( os )

hp

RP P

 để giảm hao phí trong quá trình truyền tải điện năng có nhiều cách, nhưng

cách hiệu quả và kinh tế nhất là tăng điện áp U ở đầu đường dây truyền tải điện trước khi điện được truyền đi xa

 /6

 /6

 /6

rB

rA

600

Trang 11

Chọn đáp án A

Câu 41: k 20r d / ;a s 0 mg 2,5cm

Kéo vật tới vị trí lò xo giãn 5cm rồi thả nhẹ  A =2,5cm

Kể từ lúc thả đến khi 13

60

  vật đã quay được 1 góc:

13

      

Vật đang đi về vị trí cân bằng: tốc độ đang tăng

Chọn B

Câu 42: Năng lượng trong mạch dao động

2

C

2 12 10

Chọn C

Câu 43:

2

2

λ > λ ( do v > v )

33

340

33 112, 2 100

k

k

v

f

 

Chọn C

Câu 44: Quang phổ thu được trên tấm phim của buồng tối là tập hợp các ảnh của khe F ==> mở rộng

khe F 1 chút thì ảnh của nó trên phim cũng cũng rộng ra ==> Cách vạch sẽ rộng hơn khi chưa mở rộng

Chọn đáp án B

/3

Trang 12

Câu 45: Ta có uAM và uMB vuông pha nhau nên 1

2

0 2

0









MB MB AM

AM

U

u U

u



















V U

V U

U U

U U

MB AM

MB AM

MB AM

60 80 1

30 3

40

1 7 15 60

0

0 2

0 2

0

2

0 2

0

Điện áp U0  U02R(U0LU0C)2  U02AMU02MB  602802 100V

Chọn A

Câu 46: Khi tới VTCB ngay trước khi va chạm vật m có vận tốc

1

100

0,1

k

m

Gọi vận tốc hai vật ngay sau va chạm mềm là v2, áp dụng định luật bảo toàn động lượng

1 1

.40 10

3

Do va chạm xảy ra ngay tại VTCB nên vận tốc đó cũng chính là vận tốc cực đại lúc sau:

max

2

2

0,1+0,3

k

m

100

1 , 0 2

k

m m

100

3 , 0 1 , 0 2

Thời gian chuyển động

12 2 4

12

19 4 60

2 1 2

T

T T

T

2

2 2 2 2 4 4 2 2

2 2

(Vì trong thời gian

4

1

T

đầu tiên vật chuyển động với chỉ vật m1)

Trang 13

Câu 47: Độ lệch pha giữa M và N là: 2 20 6 2

d

Tốc độ tại N là 15cm/s

Chọn A

Câu 48: A  X

   2    

2

1 2 4

2

t T

t

A

A

Chọn D

2

n n

n

   Chọn D

Câu 50: Áp dụng định lý hàm sin ta có:

120  40 3 300 d

     

Chọn A

-30

M

 /6

v N = - 15

 /6

150 -

120

Ngày đăng: 18/08/2016, 02:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w