1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Loi giai chi tiet de thi thu lan 1 mon vat ly cau lac bo yeu vat ly

15 809 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gia tốc bằng không Hướng Dẫn Vật đổi chiều chuyển động khi đến biên → li độ cực tiểu thì vật đổi chiều chuyển động.. Câu 2:Một vật nhỏ dao động điều hòa, khi li độ và vận tốc của vật cù

Trang 1

Fanpage : www.facebook.com/clubyeuvatli

Group : www.facebook.com/groups/club.yeu.vl

Thời gian: 90 Phút

Đáp án

1 A 2 B 3 D 4 B 5 C 6 D 7 B 8 A 9 C 10 B

11 B 12 B 13 D 14 D 15 B 16 C 17 A 18 A 19 C 20 D

21 A 22 A 23 A 24 D 25 D 26 C 27 C 28 B 29 C 30 A

31 C 32 B 33 B 34 C 35 A 36 B 37 B 38 D 39 C 40 A

41 A 42 D 43 C 44 C 45 C 46 D 47 C 48 D 49 D 50 C

Lời Giải Chi Tiết Được Thực Hiện Bởi

Hinta Vũ Ngọc Anh

Câu 1:Một vật nhỏ dao động điều hòa đổi chiều chuyển động khi

A Li độ cực tiểu B Li độ bằng không

C Tốc độ cực đại D Gia tốc bằng không

Hướng Dẫn

Vật đổi chiều chuyển động khi đến biên → li độ cực tiểu thì vật đổi chiều chuyển động

Chọn A

Câu 2:Một vật nhỏ dao động điều hòa, khi li độ và vận tốc của vật cùng dương thì

A.động năng tăng B.thế năng tăng C.li độ giảm D.tốc độ tăng

Hướng Dẫn

Khi li độ và vận tốc của vật cùng dương thì vật đang đi từ VTCB ra biên dương → thế năng tăng

Chọn B

Câu 3: Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lý của âm ?

A. Độ to B Độ cao C Âm sắc D Tần số

Hướng Dẫn

Lý Thuyết SGK

Chọn D

Trang 2

Tổ Lý: Hinta Vũ Ngọc Anh, Nguyễn Văn Thiện, Trần Tuấn Minh

Câu 4: Một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây L thuần cảm, tụ điện C, điện trở thuần R mắc nối tiếp Công suất tiêu thụ trên điện trở thuần R là P = 200 W Công suất tiêu thụ trên toàn mạch điện là

A 100 W B 200 W C 100√2 W D 200√2 W

Hướng Dẫn

Công suất tiêu thụ trên toàn mạch chính bằng công suất tiêu thụ trên điện trở thuần Vì trên mạch điện xoay chiều, cuộn cảm thuần và tụ điện không tiêu thụ điện năng → Pm = 200 W

Chọn B

Câu 5: Một sợi dây dài đàn hồi đang có sóng truyền với bước sóng λ Trên dây có 2 điểm M, N khoảng cách giữa hai điểm là MN = d Điều kiện để M và N dao động cùng pha là:

A k

d (k Z)

2

d (k Z) 4

d (k Z) 8

Hướng Dẫn

- Công thức tính độ lệch pha của 2 điểm bất kì trên 1 sợi dây là:

2 d

 

- Để hai điểm M, N cùng pha thì:

2 d

Chọn C

Câu 6: Trong một hệ dao động điều hòa (con lắc lò xo, con lắc đơn,…), nếu vật chịu tác dụng của lực nào dưới đây thì vật sẽ dao động tắt dần ?

A Lực hấp dẫn B Lực tĩnh điện

C Lực đàn hồi D Lực cản của môi trường

Hướng Dẫn

Vật sẽ dao động tắt dần khi chịu tác dụng của lực cản của môi trường

Chọn D

Câu 7: Trên một sợ dây có chiều dài 𝓁, hai đầu cố định, đang có sóng dừng ổn định Trên dây có ba bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

Hướng Dẫn

Ta có một bước sóng có độ dài là λ/2, mà trên dây có 3 bước sóng nên:

𝓁 = 3.λ/2 → λ = 2𝓁/3 → v/f = 2𝓁/3 → f = 3v/2𝓁

Chọn B

Câu 8: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có tần số là

A 50 Hz B 60 Hz C 100 Hz D 200Hz

Hướng Dẫn

Mạng điện dân dụng một pha ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng 220 V và tần số 50 Hz

Chọn A

Câu 9: Một con lắc đơn lý tưởng đang dao động điều hòa Khi cho chiều dài của một con lắc đơn giảm đi 4

lần thì chu kì dao động nhỏ của con lắc

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

Hướng Dẫn

Ta có: T 2 l

g

  , khi 𝓁 giảm 4 lần → T giảm 2 lần

Chọn C

Trang 3

Câu 10: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với chu kì 2 s Để chu kì của con lắc là 1 s, ta cần ghép song song thêm với lò xo cùng độ dài và có độ cứng là

k 3

Hướng Dẫn

Để chu kì con lắc lò xo giảm đi một nửa thì độ cứng cần tăng lên gấp 4 lần

Nên cần ghép song song với lò xo có độ cứng là 3k

Chọn B

Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f không đổi vào một mạch điện có tụ điện C mắc nối tiếp với một biến trở R Thay đổi R = R0 để công suất toàn mạch đạt giá trị cực đại Giá trị của tụ điện C là

A

0

1

C

fR

1 C

2 fR

R C

2 f

R C f

Hướng Dẫn

Để chu kì con lắc lò xo giảm đi một nửa thì độ cứng cần tăng lên gấp 4 lần

Nên cần ghép song song với lò xo có độ cứng là 3k

Chọn B

Câu 12: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) cm, với t tính bằng s, x tính bằng dm Vận tốc truyền sóng là

A 20 cm/s B 2 m/s C 40 cm/s D 4 m/s

Hướng Dẫn

Tần số dao động của sóng là: f 20 10(Hz)

Bước sóng được tính là:  x 2 x   2(dm)0, 2m

Vận tốc sóng là: v  f 0, 2.102m

Chọn B

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn?

A Cơ năng của dao động bằng thế năng cực đại

B Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Khi vật nặng đi qua VTCB thì lực căng dây cực đại và tốc độ của con lắc có độ lớn cực đại

D Chuyển động của con lắc từ VTCB ra vị trí biên là chuyển động chậm dần đều

Hướng Dẫn:

D sai Khi đi ra biên con lắc chỉ chuyển động chậm dần chứ không chậm dần đều vì gia tốc biến đổi điều hòa theo thời gian

Chọn D

Câu 14: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường:

A là phương ngang B là phương thẳng đứng

C trùng với phương truyền sóng D vuông góc với phương truyền sóng

Hướng Dẫn:

Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

Chọn D

Câu 15: Một vật nhỏ đang dao động điều hòa Trong khoảng thời gian li độ của vật dương và đang giảm thì giá trị vận tốc

A dương và đang giảm B âm và đang giảm

C dương và đang tăng D âm và đang tăng

Hướng Dẫn:

Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

Chọn D

Trang 4

Tổ Lý: Hinta Vũ Ngọc Anh, Nguyễn Văn Thiện, Trần Tuấn Minh

Câu 16: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 2 cm và chu kì 2 s Tại t = 0, pha dao động của vật là

φ0 = π/3 Phương trình gia tốc của vật là

A.a = 2π2

cos(πt + π/3) cm/s2 B.a = 2π2

cos(πt + 2π/3) cm/s2

C.a = 2π2

cos(πt − 2π/3) cm/s2 D.a = 2π2

cos(πt − π/3) cm/s2

Hướng Dẫn:

Li độ ngược pha với gia tốc nên pha ban đầu của gia tốc là φ = −2π/3

Chọn C

Câu 17: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây điểm đầu cố định O có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s, x tính bằng dm Trên sợi dây A là điểm gần nhất dao động vuông pha với O Khoảng cách từ A đến O là

A 5 cm B 2,5 cm C 10 cm D 12,5 cm

Hướng Dẫn:

Tần số dao động của sóng là: f 20 10(Hz)

Bước sóng được tính là:  x 2 x   2(dm)20(cm)

Nên: AO 20 5(cm)

4 4

Chọn A

Câu 18: Đặt điện áp u = 120√2cos(ωt) V vào mạch điện gồm cuộn dây L và tụ điện C mắc nối tiếp Biết rằng 2 1

2LC

  Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị là

A 120 V B 60 V C 240 V D 120√2 V

Hướng Dẫn:

Ta có: 2

1

2Z Z 2LC

Lại có:

2

L

Suy ra điện dáp hiệu dung giữa hai đầu cuộn dây là 120 V

Chọn A

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 5cos(πt − π/3) cm Tại thời điểm t = 1,0 s thì giá trị gia tốc của chất điểm

A dương và đang giảm B âm và đang giảm

C dương và đang tăng D âm và đang tăng

Hướng Dẫn:

Ta có T = 2 s, tại thời điểm t = 1,0 s thì pha dao động của vật là φ = 2π/3 → giá trị gia tốc đang dương và tăng dần về cực đại ở biên âm

Chọn C

Câu 20: Âm của cây đàn Violin và âm của kèn Saxophone phát ra mà tai người phân biệt được khác nhau thì không thể có cùng

A Cường độ âm B Mức cường độ âm

Hướng Dẫn:

Lý thuyết SGK

Chọn D

Câu 21: Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì

A Bước sóng tăng B Tần số giảm C Tốc độ giảm D.Chu kì tăng

Hướng Dẫn:

Trang 5

Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì tần số sóng không đổi, vận tốc sóng tăng

→ bước sóng tăng vì v = λf

Chọn A

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π/3) V vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 10−4/π

F Ở thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện là 200 V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

2 A Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

A i 2 2cos 100 t 5 (A)

6

5

i 4cos 100 t (A)

6

6

Hướng Dẫn:

Ta có ZC = 100 Ω

Lại có u và i vuông pha nên:

0

Vì u sớm pha hơn i là π/2 nên phương trình của dòng điện là: i 2 2cos 100 t 5 (A)

6

Chọn A

Câu 23: Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm Trong khoảng thời gian ∆t quãng đường dài nhất mà vật đi được là 20 cm Quãng đường ngắn nhất vật đi được trong khoảng thời gian trên là

A 17,07 cm B 30 cm C 15,87 cm D 12,46 cm

Hướng Dẫn:

Trong một chu kì vật đi được S = 4A = 16 cm

Mà quãng đường dài nhất vật đi được trong thời gian ∆t là Smax = 20 = 4A + A nên ∆t = T + T/6

Vậy quãng đường ngắn nhất vật đi được trong thời gian ∆t là Smin = 4A + 2A.(1 – cos(π/6)) = 17,07 cm

Chọn A

Câu 24: Một sợi dây dài 6 m hai đầu cố định đang có sóng dừng, bề rộng bụng sóng là 4 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,5 m/s Khoảng thời gian giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng là 0,5 s Trên sợi dây có bao nhiêu điểm dao động với biên độ 1,5 cm ?

A 10 điểm B 12 điểm C 14 điểm D 16 điểm

Hướng Dẫn:

Ta có: T = 2.05 = 1 s → f = 1 Hz → λ = v/f = 1,5 m

Số bó sóng trên sợi dây là: 6 :1, 5 8

2  (bụng)

Bề rộng bụng sóng là 2 cm, trong một bó sóng luôn có 2 điểm dao động với biên độ nhỏ hơn bề rộng của bụng sóng

→ số điểm dao động với biên độ 1,5 cm trên sợi dây là 2.8 = 16 điểm

Chọn D

Câu 25: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên sợi dây

có cùng biên độ 4 cm, dao động tại N cùng pha với dao động tại M Biết MN = 2NP = 20 cm Biên độ tại bụng sóng và bước sóng có giá trị là

A 4 cm, 40 cm B 4 cm, 60 cm C 8 cm, 40 cm D 8 cm, 60 cm

Hướng Dẫn:

Vì M, N, P là hai điểm liên tiếp có cùng biên độ mà dao động tại N cùng pha với dao động tại M Nên chỉ

có duy nhất 1 trường hợp duy nhất là M, N nằm cùng 1 bụng sóng và P nằm phía bụng sóng cạnh N

2 12

NP

nên biên độ tại N bằng 1 nửa biên độ tại bụng

Chọn D

Trang 6

Tổ Lý: Hinta Vũ Ngọc Anh, Nguyễn Văn Thiện, Trần Tuấn Minh

Câu 26: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với tần số góc ω (rad/s) Vật nhỏ của con lắc có khối lượng m = 900 g Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm t = 5,9 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn: v  3 x lần thứ 10 Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo là:

A 10 N/m B 85 N/m C 25 N/m D 37 N/m

Hướng Dẫn:

Ta có: v  3 x   A2x2   3 x  A2x2  3 x A2x2 3x2

A

x

2

   và vận tốc > 0

Tại thời điểm t = 5,8 s thì vật cách VTCB A/2 lần thứ 10 → t 5,9 4T 11T T 1, 2s k 25N / m

12

Chọn C

Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Đồ thị biểu

diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian có dạng như hình vẽ Từ

thời điểm 1,5 s đến thời điểm 1516/3 s thì vật cách vị trí cân bằng

2,5√3 cm bao nhiêu lần?

A 2013 lần

B 2014 lần

C 2015 lần

D 2016 lần

Hướng Dẫn:

Phương trình dao động của vật là: x = 5cos(2πt + π/3) cm

Trong một chu kì vật cách vị trí 2,5√3 là 4 lần

Từ t = 0 đến t 1516 505T T

   thì vật cách VTCB 2,5√3 tất cả là: N1 = 505.4 + 1 = 2021 (lần)

Từ t = 0 đến t 1,5 T T

2

   thì vật cách VTCB 2,5√3 tất cả là: N2 = 4 + 2 = 6 (lần)

Từ t 1,5 đến t 1516

3

 thì vật cách VTCB 2,5√3 tất cả là: N = N1 – N2 = 2021 – 6 = 2015 (lần)

Chọn C

Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r, tụ điện có điện dung C Biết rằng ud = 80√3cos(ωt + π/3) V, uR = 30√6cos(ωt)V

và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện C là 20 V Hệ số công suất của đoạn mạch xấp xỉ là

Hướng Dẫn:

Phương trình điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện là uC = 20√2cos(ωt – π/2) V

(vì uC chậm pha π/2 so với uR và pha của dòng điện cùng pha với uR)

Ta có dạng số phức của các điện áp là: ud 80 3  / 3 , u R 30 6, uC 20 2  / 2

Lại có: uuduRuC  u 1700,571 → ∆φ = 0,571 → k = cos(0,571) = 0,84

Chọn B

Câu 29: Một dây đàn phát ra các họa âm có tần số 2964 Hz và 4940 Hz Biết âm cơ bản có tần số trong khoảng 380 Hz tới 720 Hz Dây đàn có thể phát ra số họa âm có tần số nằm trong khoảng từ 8 kHz đến 11,4 kHz là

Hướng Dẫn:

Gọi tần số âm cơ bản của dây đàn là f0 Hz

Ta có: nf0 = 4940 – 2964 thay f0 ϵ (380 Hz → 720 Hz) → n = 3; 4; 5

Thử lại thấy n = 4 thỏa mãn → f0 = 494 Hz

Trang 7

Lại có 8000 ≤ k.494 ≤ 11400 → 16,19 ≤ k ≤ 23,07 → có 7 giá trị k nguyên

Chọn C

Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 8 cm Khoảng thời gian vật đồng thời có giá trị vận tốc lớn hơn 16π cm/s và giá trị gia tốc lớn hơn 64π2

cm/s2 là 1/24 s Chu kì dao động của vật là

Hướng Dẫn:

Biểu diễn trên vòng tròn lượng giác ta có:

Giá trị vận tốc lớn hơn 16 

1

Giá trị gia tốc lớn hơn 642

2 2

Thỏa mãn hai trạng thái trên

Thay số liệu vào ta có:

2

     

Chọn A

Câu 31: Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ có dung kháng ZC và cuộn cảm thuần

có cảm kháng ZL Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng của các đoạn mạch là L

RC

U U

2

U  U  Khi đó ta có hệ thức

A 8R2 = ZL(ZL – ZC) B R2 = 7 ZL ZC

C 5R = √7.(ZL – ZC) D √7.R = (ZL + ZC)/2

Hướng Dẫn:

Ta có:

L

RC

U

U

U

U

Từ hai điều trên suy ra:

7

8

8

3

3

Chọn C

Trang 8

Tổ Lý: Hinta Vũ Ngọc Anh, Nguyễn Văn Thiện, Trần Tuấn Minh

M

120 0

4 cm 3,5 cm

O

N

Câu 32: Trên một sợi dây đàn hồi dài điểm cố định O đang có sóng truyền với vận tốc là 15 cm/s, tần số 5Hz Trên sợi dây có 2 điểm M và N sao cho OM = 8 cm, ON = 10 cm Tại t = 0, điểm M có li độ cực đại, trong khoảng thời gian 0,2 s tiếp theo, thời gian uM.uN < 0 là: (uM và uN là li độ của điểm M và N)

A 1/15 s B 2/15 s C 1/10 s D 1/30 s

Hướng Dẫn:

Ta có: λ = v/f = 15/5 = 3 cm

Lại có OM = 8 cm, ON = 10 cm → 2 ON OM 2 2 4

 → N sớm pha 2π/3 so với M

Nên trong một chu kì T = 0,2 s thời gian uM.uN < 0 là: t 2T.2 / 3 2.0, 2.2 / 3 2 s

Vì sao có công thức trên ? Xem cách chứng minh tại:

https://drive.google.com/file/d/0B4icx53pLSRFTVNfMHZvd2diR3c/view?usp=sharing

Chọn B

Câu 33: Một người đứng trên bờ biển quan sát, thấy sóng biển đang từ ngoài khơi ập vào bờ với khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 2,5m Nếu ra khơi, thì tần số va chạm giữa thuyền và sóng là 4,0Hz còn nếu cập bờ, thì tần số đó là 2,0 Hz Biết tốc độ của thuyền không đổi và lớn hơn tốc độ truyền sóng Tốc độ truyền sóng là

A 7,5 m/s B 2,5 m/s C 2,0 m/s D 4,0 m/s

Hướng Dẫn:

Bước sóng λ = 2,5 m

Khi ra khơi (thuyền chuyển động ngược chiều với chiều truyền sóng):

v1 = vthuyền − vsóng và T = 1/4 = 0,25 s

Khi cập bến (thuyền chuyển động cùng chiều với chiều truyền sóng):

v2 = vthuyền + vsóng và T = 1/2 = 0,5 s

Ta có hệ phương trình: {

→ vsóng = 2,5 m/s

Chọn B

Câu 34: Hai chất điểm M và N dao động lần lượt trên 2 trục tọa độ Ox, Oy hợp với nhau góc 0

xOy60 Phương trình dao động của 2 chất điểm là:x 4 cos( t )

6

2

   Tại thời điểm mà M cách

O một đoạn 4 cm thì 2 chất điểm cách nhau:

A 5cm B 9 cm C 6,5 cm D 11 cm

Hướng Dẫn:

Nhận xét: Điểm M dao động chậm pha hơn điểm N là 2π/3 rad

Khi M cách O đoạn 4 cm → M đang ở biên dương

→ N đang có pha là +2π/3 rad

Áp dụng định lý hàm cos trong tam giác ONM ta có:

MN ON OM 2.ON.OMcos 120

MN 3, 5 4 2.3, 5.4.cos 120

MN 6, 5cm

Chọn C

Câu 35: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động trên trục Ox có phương trình x1 = A1cos(10t), x2

= A2cos(10t + 2) Phương trình dao động tổng hợp x = √3A1cos(10t + ), trong đó có 2 −  =

6

Tỉ số φ/φ2 bằng

A

2

1

hoặc

4

3

B

3

1 hoặc 3

2

C

4

3 hoặc 5

2

D

3

2 hoặc 3 4

Trang 9

Hướng Dẫn:

Áp dụng định lý hàm sin trong tam giác ta có

1

sin

sin

6

A A A 2.A A cos A 4A 2 3A cos (2)

Từ (1) và (2) giải phương trình lượng giác ta có:

cosφ = 0 hoặc cosφ = √3/2

→ φ = π/2 → φ2 = π/2 + π/6 = 2π/3 → φ/φ2 = 3/4

hoặc φ = π/6 → φ2 = π/6 + π/6 = π/3 → φ/φ2 = 1/2

Chọn A

Câu 36: Tại 2 điểm A và B cách nhau 18 cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động

ngược pha, có tần số 20 Hz và tốc độ truyền sóng là 0,4 m/s Một đoạn thẳng CD dài 8 cm trên mặt thoáng,

có cùng đường trung trực với AB và cách AB một đoạn là h Biết rằng trên đoạn CD có 2 điểm dao động với biên độ cực đại Giá trị nhỏ nhất của h là

Hướng Dẫn:

Tóm tắt bài toán:

 max 

AB

2 A CD Cho

min y/c

AB 18, OA OB

CD 8

φ 2k 1 π, k

v 40

f 20, v 0, 4 λ 2

d(CD; AB) h

f 20

d AB tai O



Đồng thời ta có hình vẽ minh họa sau:

Để h nhỏ nhất ta cần tìm k max Do trên đoạn CD chỉ

có 2 điểm cực đại nên kmax = 1

Khi đó ta có CA – CB = (k + 0,5)λ = 3

Với

Suy ra h2169 h2253

Shift CALC → h ≈ 21,94 cm

Chọn B

Câu 37: Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều u = 120√2cos(100πt) (V) Mạch điện được bố trí như hình vẽ, điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L, tụ điện có điện dung C, ampe kế nhiệt lý tưởng Tiến hành thí nghiệm như sau:

 Khi K1, K3 đóng, K2 mở thì số chỉ ampe kế là 1,5A

 Khi K3 đóng, K1, K2 mở thì số chỉ ampe kế là 1,2A

 Khi K2 đóng, K1, K3 mở thì số chỉ ampe kế là 1,6A

Nếu cả 3 khóa cùng K cùng mở thì số chỉ ampe kế xấp xỉ là bao nhiêu ?

A 1,54 A B 1,73 A C 1,38 A D 1,64 A

Hướng Dẫn:

- Khi khóa K nào đóng thì thiết bị đó bị vô hiệu Ampe kế đo cường độ dòng điện trong mạch

- Khi K1, K3 đóng, K2 mở thì mạch chỉ còn cuộn cảm L khi đó: Z 1,5 120L  ZL 80

π/6 

O

A π/6

A2

A1

Trang 10

Tổ Lý: Hinta Vũ Ngọc Anh, Nguyễn Văn Thiện, Trần Tuấn Minh

- Khi K3 đóng, K1, K2 mở thì mạch còn (R) – (L) khi đó: R2Z 1, 2 1202L    R 60

- Khi K2 đóng, K1, K3 mở thì mạch còn (R) – (C) khi đó: R2Z 1, 6 1202C  ZC  45

- Khi cả 3 khóa cùng mở thì cả 3 thiết bị đều hoạt động khi đó:

2

120

Chọn B

Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, trong 1 phút thực hiện được 150 dao động toàn phần Tại thời điểm t = 0, vật có động năng bằng thế năng, sau đó vật có li độ tăng và động năng tăng Tại thời điểm t1, khi vật có li độ 2 cm, thì nó có vận tốc 10π cm/s Phương trình dao động của vật là

4

4

4

4

Hướng Dẫn:

Ta có trong 1 phút thực hiện được 150 dao động toàn phần → T = 0,4 s → ω = 5π rad/s

Tại thời điểm t = 0, vật có động năng bằng thế năng → x = ±A/√2

Tại thời điểm t1,

2 2

2

5

Tại thời điểm t = 0, vật có động năng bằng thế năng, sau đó vật có li độ tăng và động năng tăng → vật đang

đi từ về VTCB theo chiều dương

Nên phương trình dao động là: x 2 2 cos(5 t 3 ) cm

4

Chọn D

Câu 39: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với phương trình: u1 = acos(40πt) cm và u2 = acos(40πt + π) cm Gọi I là trung điểm AB và M, N là 2 điểm thuộc IB cách I lần lượt một đoạn là 7cm, 10cm Tại thời điểm vận tốc tại M là −3√3 cm/s thì vận tốc tại N là bao nhiêu ? Biết vận tốc truyền sóng là 2,4 m/s

A −3√3 cm/s B 6 cm/s C −9 cm/s D −6 cm/s

Hướng Dẫn:

Ta có: v = λf → λ = v/f = 240/20 = 12 cm Hai nguồn ngược pha → I dao động cực tiểu

Biên độ tại bụng sóng là 2a thì biên độ tại M là AM = a và biên độ tại N là AN = a√3

Mặt khác M và N dao động cùng pha, cùng tần số → N N

N

3 v 3 3 3 9

v  A       cm

Chọn C

Câu 40: Đặt điện áp u = U√2cos(ωt + φ) V vào đoạn mạch AB mắc nối tiếp lần lượt gồm cuộn dây không thuần cảm, tụ điện C thay đổi được điện dung và biến trở R0 Điểm M là điểm nối tiếp giữa tụ điện và biến trở Mắc vôn kế lý tưởng vào hai đầu AM Điều chỉnh tụ C sao cho số chỉ vôn kế là nhỏ nhất khi đó công suất toàn mạch là P = 300 W Khi thay đổi điện trở R1 = 2R0 và R2 = 4R0 thì số chỉ vôn kế lần lượt là UV1

và UV2 biết rằng 5UV1 = 9UV2 Công suất của cuộn dây có giá trị là:

A 100 W B 150 W C 200 W D 50 W

Hướng Dẫn:

Ngày đăng: 19/09/2016, 18:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w