1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12.HHKG dai cuong

4 593 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hình Không Gian Đại Cương
Tác giả GV Nguyễn Trung Đăng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 131 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, mặt bên tạo với đáy góc 600.. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a.. tính thể tích hình chóp S.AB

Trang 1

Soạn dạy : GV Nguyễn Trung Đăng Bài tập hình không gian đại cơng

Bài 1: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a Gọi K, M, N lần lợt là trung điểm AB, BC, CA.

Gọi E là điểm đối xứng với O qua K, I = CE ∩(OMN) Chứng minh: CE ⊥ (OMN) Tính diện tích của tứ giác OMIN theo a

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a, BC = a, các cạnh bên bằng nhau và bằng a 2

a) Tính thể tích hình chóp S.ABCD

b) Gọi M, N, E, F lần lợt là trung điểm các cạnh AB, CD, SC, SD CMR: SN ⊥ (MEF)

Gọi K là điểm trên cạnh AD sao cho

3

a

AK= Tính khoảng cách giữa 2 đoạn thẳng MN và SK

Bài 3: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, AD = 2a, AA' = a.

a) Tính khoảng cách giữa 2 đoạn thẳng AD' và B'C

b) Gọi M là điểm ∈ AD sao cho AM 3

MD= Tính khoảng cách từ M tới (AB'C)

c) Tính thể tích tứ diện AB'D'C

Bài 4: Cho ∆ABC đều cạnh a Trên đờng thẳng d vuông góc với (ABC) tại A lấy điểm M Gọi H là trực tâm của ∆ABC, K là trực tâm của ∆BCM CMR: MC ⊥ (BHK), HK ⊥ (BMC) Khi M thay đổi trên d, tìm giá trị lớn nhất của thể tích hình chóp K.ABC

Bài 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, mặt bên tạo với đáy góc 600 Mặt phẳng (P) ⊃AB cắt

SC, SD tại M, N Biết góc giữa (P) và (ABC) bằng 300

a) Tứ giác ABMN là hình gì? Tính S ABMN b) Tính VS ABMN. theo a

Bài 6 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng α (0o < α < 90o) Tính tan của các góc giữa hai mp(SAB) và (ABCD) theo α Tính thể tích S.ABCD theo α

Bài 7 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S, có độ dài cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lợt là trung điểm các cạnh SB, SC Tính

theo a diện tích tam giác AMN, biết rằng (AMN) ⊥ (SBC)

Bài 8 Cho tứ diện ABCD có cạnh AD ⊥ (ABD); AC = AD = 4cm; AB = 3cm; BC = 5cm Tính khoảng cách từ A tới mp(BCD)

Bài 9 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy a, chiều cao SO =

2

6

a Mp(α ) qua A vuông gócvới SC cắt SB, SC, SD lần lợt tại B’, C’, D’ tính thể tích hình chóp S.ABCD và diện tích tứ giác AB’C’D’

Bài 10 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA = SB = SD = a Tính diện tích toàn phần và thể

tích của hình chóp

Bài 11 Cho tứ diện ABCD với các mặt (ABC), (ACD), (ADB) là tam giác vuông tại A Gọi h là đờng cao xuất phát từ A của tứ diện

ABCD CMR : 12 12 12 12

AD AC

AB

Bài 12 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh BC = a Trên đờng thẳng d ⊥ (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho góc giữa hai mp(SBC) và (ABC) bằng 60o Hãy tính độ dài đoạn thẳng SA theo a

Bài 13 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân với AB = AC = a, góc ∠BAC = 120o, cạnh bên BB’ = a Gọi I là trung điểm của CC’ CMR tam giác AB’I vuông ở A Tính cosin của góc giữa hai mp(ABC) và (AB’I)

Bài 14 Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ Tìm điểm M thuộc cạnh AA’ sao cho mp(BD’M) cắt hình lập phơng theo một thiết diện

có diện tích nhỏ nhất

Bài 15 Cho hình chóp đều S.ABC, đáy ABC cạnh bằng a, mặt bên tạo với đáy một góc ϕ (0o < ϕ < 90o) Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ đỉnh A đến (SBC)

Trang 2

Soạn dạy : GV Nguyễn Trung Đăng

Bài 16 Cho hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông tại B, AB = a, BC = 2a, SA vuông góc với đáy và SA = 2a Gọi M là trung điểm của

SC CMR ∆AMB cân tại M và tính diện tích tam giác AMB theo a

Bài 17 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA ⊥(ABCD) và SA = a Gọi E là trung điểm của cạnh CD Tính theo a khoảng cách từ S đến đờng thẳng BE

Bài 18 Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền BC = a Trên đờng thẳng vuông góc với mp(ABC) tại A lấy điểm S sao cho góc

giữa hai mp(ABC) và (SBC) bằng 60o Tính độ dài đoạn thẳng SA theo a

Bài 19 Tính thể tích tứ diện ABCD biết AB = a, AC = b, AD = c và các góc BAC, CAD, DAB đều bằng 60o

Bài 20 Cho tứ diện đều ABCD, cạnh a = 6 2cm Hãy xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đờng thẳng AD và BC

Bài 21 Cho tứ diện OABC có OA = OB = OC = a và AOB = AOC = 60o; BOC = 90o Tính độ dài các cạnh còn lại của tứ diện và CMR tam giác ABC vuông CM OA ⊥ CB

Bài 22 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với đáy, SA = a Kẻ AH ⊥ SB, AK ⊥ SD

a. CMR SC ⊥(AHK)

b Hãy xác định thiết diện của hình chóp với mp(AHK) Tính diện tích của thiết diện đó

Bài 23 Cho tứ diện ABCD có cạnh CD = 2a, các cạnh còn lại đều bằng a 2

a. CMR các góc ∠CAD và ∠CBD bằng 1 vuông

b Tính diện tích toàn phần của tứ diện ABCD

c CMR hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) vuông góc với nhau

Bài 24 Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ với cạnh bằng a

a Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng AA’ và BD’

b CMR đờng chéo BD’ vuông góc với mp(DA’C’)

Bài 25 Trong mp(α ) cho đờng tròn (T) đờng kính AB = 2R Gọi C là một điểm di động trên (T) Trên đờng thẳng d qua A và vuông góc với mp(α ) lấy điểm S sao cho SA = R Hạ AH ⊥SB, AK ⊥ SC

a. Chứng minh AK ⊥ (SBC), SB ⊥(AHK)

b Tìm quỹ tích điểm K khi C thay đổi Tìm giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện SAHK

Bài 26 Cho tứ diện ABCD có AB = BC = CA = AD = DB = a 2 và CD = 2a.

a. CMR AB ⊥CD Hãy xác định đờng vuông góc chung của AB và CD

b Tính thể tích tứ diện ABCD

c Xác định tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

d Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên mp(ABC) CM H là trực tâm tam giác ABC

Bài 27 Cho tứ diện SABC có các cạnh bên SA = SB = SC = d và ∠ASB = 120o, ∠BSC = 60o, ∠ASC = 90o CM ∆ABC vuông Tính thể tích tứ diện SABC

Bài 28 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đờng cao SO = 1 và đáy ABC có cạnh bằng 2 6 Điểm M, N là trung điểm các cạnh

AC, AB Tính thể tích hình chóp SAMN và bán kính hình cầu nội tiếp hình chóp đó

Bài 29 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Tính thể tích hình chóp S.ABCD Tính khoảng cách từ tâm

mặt dáy ABCD đến các mặt bên của hình chóp

Bài 30 Cho tứ diện ABCD Một mp (α ) song song với AD và BC cắt các cạnh AB, AC, CD, DB lần lợt tại M, N, P, Q CM tứ giác MNPQ là hình bình hành Xác định vị trí của (α ) để cho diện tích tứ giác MNPQ đạt giá trị lớn nhất

Bài 31 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh bên SA vuông góc với mp đáy, SA = AB = a Tính diện tích tam

giác SBD theo a CMR BD ⊥ SC Tính góc giữa đờng thẳng SC và mp(SBD)

Trang 3

Soạn dạy : GV Nguyễn Trung Đăng

Bài 32 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều với AD = 2a, AB = BC = CD = a, đờng cao SO = a 3 trong đó O

là trung điểm của AD Tính thể tích hình chóp S.ABCD Gọi (α ) là mp qua A và vuông góc với SD Hãy xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp (α )

Bài 32 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Lấy M, N lần lớt trên các cạnh SB, SD sao cho: = =2

DN

SN BM SM

a Mp(AMN) cắt cạnh SC tại P Tính tỉ số SP/CP

b Tính thể tích hình chóp S.AMPN theo thể tích V của hình chóp S.ABCD

Bài 33 Trong mp(P) cho tam giác ABC vuông tại A, AB = c, AC = b Trên đờng thẳng vuông góc với mp(P) tại A, lấy điểm S sao

cho SA = h (h > 0) M là một điểm di động trên cạnh SB Gọi I, J lần lợt là trung điểm của BC, AB

a Tính độ dài đoạn vuông góc chung của SI và AB

b Tính tỉ số giữa thể tích các hình chóp B.MIJ và B.SCA khi độ dài đoạn vuông góc chung của AC và MJ đạt giá trị lớn nhất

Bài 34 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân, AB = AC = a, (SBC) ⊥ (ABC) và SA = SB = a.CMR ∆SBC vuông tại S

Bài 35 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng a, góc BAD = 600, SA = SB = a

a. CMR : (SAC) ⊥ (ABCD) và SB ⊥ BC

b Tính góc giữa (SBD) và (ABCD)

c Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình chóp

d Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của AB và SD

Bài 36 Cho hình chóp SABC có (SBC) ⊥ (ABC), ∆ABC vuông tại A, góc ABC = α, ∆SBC là tam giác đều cạnh a

a Xác định chân đờng cao H của hình chóp

b Tính góc giữa (SAC) và (ABC)

c Tính khoảng cách từ H đến (SAC)

d Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình chóp

e Tìm tâm và bán kính hình cầu ngoại tiếp hình chóp

Bài 37 Cho đờng tròn đờng kính 2R = AB nằm trong mặt phẳng (P) Điểm M nằm trên đờng tròn sao cho góc MAB = α Trên đờng vuông góc với (P) tại A lấy điểm S , SA = h Gọi H, K lần lợt là hình chiếu của A lên SM, SB

a Tính khoảng cách từ H đến (P)

b. Chứng minh AH ⊥ (SBM)

c. Gọi T = HK ∩ (P) Chứng minh AT là tiếp tuyến của đờng tròn

d. Trong trờng hợp h = 2R, α = 300 Tính V(SAHK)

Bài 38.Cho hình chóp đỉnh S, đáy ABC là tam giác vuông tại A, có AB = a, các cạnh bên của hình chóp bằng a và cùng tạo với đáy

một góc α CMR :

a Chân đờng cao H của hình chóp trùng với trung điểm của cạnh BC

b. Góc SBC = α

c. Thể tích hình chóp V = α3sinα

d. Xác định tâm và bán kính hình cầu ngoại tiếp hình chóp SABC theo a và α

Bài 39.Trên nửa đờng tròn đờng kính AB = 2R lấy một điểm C tuỳ ý Kẻ CH ⊥ AB (H ∈ AB) Gọi I là trung điểm CH Trên một nửa

đờng thẳng It ⊥ (ABC) tại I lấy điểm S sao cho góc ASB = 900

a Tính góc giữa (SAB) và (ABC)

b Đặt AH = x, tính thể tích tứ diện SABC Với giá trị nào của x thì V(SABC) max

c CMR khi C chạy trên nửa đờng tròn đã cho thì mặt phẳng (SAB) cố định

d CMR khi C chạy trên nửa đờng tròn đã cho thì tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI chạy trên một đờng thẳng cố định

Trang 4

So¹n d¹y : GV NguyÔn Trung §¨ng

Ngày đăng: 14/09/2013, 13:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w