1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

THI HK II TOÁN 7 (18 19)

4 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019MÔN TOÁN 7 MA TRẬN ĐỀ Cấp độ Tên chủ đề Vận dụng thấp Vận dụng cao Chương III Thống kê - Nhận biết được số các giá trị và tìm mốt của dấu hiệu.. - H

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN 7

MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ

Tên chủ đề

Vận dụng thấp Vận dụng cao

Chương III

Thống kê

- Nhận biết được số các giá trị và tìm mốt của dấu hiệu

- Biết lập bảng tần

số của dấu hiệu

- Vận dụng công thức để tính số trung bình cộng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 0,5 5%

1 1 10%

1 1 10%

4 2,5 25% Chương IV

Biểu thức đại số

- Nhận biết được đơn thức, bậc của đơn thức, đơn thức đồng dạng, hiệu của hai đơn thức, hệ số cao nhất của một đa thức,bậc của đa thức

- Hiểu được cách cộng hai đa thức một biến, tính giá trị của đa thức tại giá trị cho trước của biến

- Vận dụng các kiến thức

đã học để tìm nghiệm của một đa thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

6 1,5 15%

2 1,5 15%

1 1 10%

9 4 40% Chương II

Tam giác

- Nắm được định lí

về Py-ta-go, biết cách tính số đo các góc trong tam giác cân

- Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 0,5 5%

1 1 10%

3 1,5 15% Chương III

Quan hệ giữa các

yếu tố trong tam

giác

- Nhận biết được quan hệ về góc và cạnh đối diện trong tam giác, các đường đồng quy trong tam giác

- Hiểu về cách so sánh hai cạnh dựa vào quan hệ giữa đường vuông góc

và đường xiên

- Hiểu cách chứng minh ba điểm thẳng hàng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 0,5 5%

2 1,5 15%

4 2 20% Tổng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

14 5 50%

4 3 30%

2 2 20%

20 10 100%

Trang 2

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN 7 Thời gian : 90 phút( không kể thời gian phát đề)

I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Chọn câu trả lời đúng tronng mỗi câu sau:

* Kết quả điểm kiểm tra 15 phút môn toán của một lớp 7 được ghi lại bảng sau:

Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu ở trên là:

Câu 2: Mốt của dấu hiệu ở trên là:

Câu 3: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức:

A 5 ; B 5(x – y) ; C x3 ; D 4xy2

Câu 4: Bậc của đơn thức 6x4y3z là:

Câu 5: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x2y3 :

A 5x2y3 ; B 0x2y3 ; C 2xy ; D 2x3y2

Câu 6: Hiệu của hai đơn thức – 5x3y2 và 3x3y2 là :

A – 2x3y2 ; B – 2x6y4 ; C – 8x3y2 ; D – 8x6y4

Câu 7: Đa thức x4 + 3x2 – 5x + 12 có hệ số cao nhất là:

Câu 8: Đa thức 6x – 1 có bậc bằng:

Câu 9: Cho tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm Độ dài cạnh huyền bằng:

A 10cm ; B 10cm ; C 14cm ; D 14cm

Câu 10: Góc ở đỉnh của một tam giác cân là 500 Số đo góc ở đáy bằng:

A 1300 ; B 650 ; C 800 ; D 500

Câu 11: Cho ∆ABC có B 110� 0 Cạnh lớn nhất của tam giác là:

Câu 12: Điểm nằm bên trong tam giác và cách đều ba cạnh của tam giác là giao điiểm của :

A ba đường phân giác ; B ba đường trung trực

C ba đường trung tuyến ; D ba đường cao

II TỰ LUẬN: (7điểm)

Câu 13: (2đ) Kết quả điểm bài viết môn Văn của 30 em học sinh ở một lớp 6 được ghi lại như sau:

a) Lập bảng “Tần số”

b) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Câu 14: (2,5đ) Cho hai đa thức: P(x) = – 3x3 – x2 + x – 10 và Q(x) = 3x3 + 5x2 – x + 1

a) Tính f(x) = P(x) + Q(x)

b) Tính f(–1) ; f(2)

c) Tìm nghiệm của đa thức f(x)

Câu 15: (2,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại B, tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D Kẻ DH vuông

góc với AC( H� AC).Trên tia đối của tia BA lấy điểm K sao cho BK = CH.Chứng minh rằng:

a) ∆ABD = ∆AHD

b) BD < CD

c) Ba điểm K, D, H thẳng hàng

- - - Hết - - -

Trang 3

C D

H

K

B

A

ĐÁP ÁN và BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

II TỰ LUẬN: (7điểm)

b) Số trung bình cộng: X 3.1 4.2 5.4 6.3 7.10 8.6 9.4 6,8

30

Câu 14: a) f(x) = P(x) – Q(x)

f(2) = 4.22 – 9 = 7 (0,25đ)

c) Xét f(x) = 0  4x2 – 9 = 0

 x2 = 9

4  x = ± 3

Vậy đa thức f(x) có nghiệm x = 3

2 hoặc x = – 3

a) c/m ∆ABD = ∆AHD Xét ∆ABD và ∆AHD có:

B H 90 

AD cạnh chung

BAD HAD (vì AD phân giác)

b) c/m : BD < DC

Ta có DH < DC (đường vuông góc bé hơn đường xiên) (0.5đ)

Mà BD = DH (Vì ∆ABD = ∆AHD ) (0.25đ)

c) c/m K, D H thẳng hàng

Ta có: AB = AH (Vì ∆ABD = ∆AHD )

BK = HC (gt)

 AB + BK = AH + HC Hay AK = AC

Xét ∆ABC và ∆AHK có:

AB = AH (c.m.t)

AK = AC (c.m.t)

A: góc chung

 ABC AHK�  � (g.t.ư)

Trang 4

 AHK 90�  0

 KHAC

Lại có DHAC (gt)

GVBM

Huỳnh Văn Ban

Lê thị Tường Vi

Ngày đăng: 09/11/2019, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w