1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CĐề BD toán tuổi thơ pt nghiệm nguyên

14 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Question 9: Find three positive integers so that their sum is equal to their product... Question 17: How many values does x have so that 9x + 5 is the product of two consecutive integers

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN VỀ TÌM GIÁ TRỊ NGUYÊN VÀ NGHIỆM NGUYÊN

Bài 1: Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức

2 3 2

x x

 là một số nguyên.

Question 1: Find the integer value of x so that the value of the expression 2 3

2

x x

 is an integer.

Lời giải:

Đặt A = 2 3

2

x x

 (ĐK: x�2)

Ta có: A 2 4 1 ( 2).( 2) 1 ( 2) 1

x

A có giá trị nguyên khi x �2 Ư(1) = 1; 1 

Vậy x =1 hoặc x = 3

Bài 2: Tìm các số nguyên n để biểu thức 3 3 22 2 1

n n

   nhận giá trị nguyên.

Question 2: Find the integers n so that the expression 3 3 22 2 1

n n

   receives the integer value.

Lời giải:

ĐK: n  -1 Ta có:

1

Để biểu thức nhận giá trị nguyên với mọi n nguyên thì 2 2

1

n  n phải nguyên

 n2 + n +1 Ư(2) = � �1; 2

Mà n2 + n +1 = n(n+1) +1 là số lẻ nên (n2 + n +1)  1

 Với n2 + n +1 = 1  n = 0 (nhận) ; n = – 1 (loại)

 Với n2 + n +1 = – 1  1 2 3

n    (vô lí) Vậy n = 0

Bài 3: Tìm bốn số nguyên dương liên tiếp, biết tích của chúng bằng 57120.

Trang 2

Question 3: Find four consecutively positive integers, knowing that their product is equal to 57 120.

Lời giải:

Gọi n ; n + 1 ; n + 2 ; n + 3 là bốn số nguyên dương liên tiếp

Ta có: n(n + 1)(n + 2)(n + 3) = 57120

 (n2 + 3n)(n2 + 3n + 2) = 57120

 (n2 + 3n + 1 – 1)(n2 + 3n + 1 + 1) = 57120

 (n2 + 3n + 1)2 – 1 = 57120

 (n2 + 3n + 1)2 = 57121 = 2392

 n2 + 3n + 1 = 239 hoặc  n2 + 3n + 1 = – 239 (vô nghiệm, vì n2 + 3n + 1 > 0)

 n2 + 3n – 238 = 0

 n = 14 (nhận) hoặc n = – 17 (loại)

Vậy bốn số cần tìm 14, 15, 16, 17

Bài 4: Tìm các số nguyên x, y, z thỏa mãn phương trình 9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z – 6y + 20 = 0

Question 4 : Find the integers x, y, z satisfying the equation 9x2 + y2 + 2z2 - 18x + 4z - 6y + 20 = 0

Lời giải:

Pt  (9x2 – 18x + 9) + (y2 – 6y + 9) + (2z2 + 4z + 2) = 0

 9(x – 1)2 + (y – 3)2 + 2(z + 1)2 = 0

Vì (x – 1)2 ≥ 0 ; (y – 3)2 ≥ 0 ; (z + 1)2 ≥ 0 với mọi x, y, z

Nên pt 

1 0

3 0

1 0

x

y

z

 

�  

�  

vậy x = 0, y = 3, z = – 1

Bài 5: Xác định giá trị của x và y để có đẳng thức 5x2 + 5y2 + 8xy = 2x – 2y – 2

Question 5: Determine the value of x and y to have the identity 5x2 + 5y2 + 8xy = 2x – 2y – 2

Lời giải:

Ta có: 5x2 + 5y2 + 8xy = 2x – 2y – 2

 5x2 + 5y2 + 8xy – 2x + 2y + 2 = 0

 (x2 – 2x + 1) + (y2 + 2y + 1) + (4x2 + 8xy + 4y2) = 0

 (x – 1)2 + (y + 1)2 + 4(x + y)2 = 0

Vì (x – 1)2 ≥ 0 ; (y + 1)2 ≥ 0 với mọi x, y

Nên 

1 0

1 0 0

x

y

x y

 

�  

�  

vậy x = 1, y = – 1

Trang 3

Bài 6: Tìm ba số x, y, z sao cho biểu thức x2  5 y2  4 xy  10 x  22 y     x y z 26 có giá trị bằng 0

Question 6: Find three numbers x, y, z so that the expression x25y24xy10x22y   x y z 26 has a value of zero

Lời giải:

Theo đề bài ta có: x2  5 y2  4 xy  10 x  22 y     x y z 26 0 

 (x2 – 4xy + 4y2) + (10x – 20y) + 25 + (y2 – 2y + 1) + x y z   = 0

 [(x – 2y)2 + 10(x – 2y) + 25] + (y – 1)2 + x y z   = 0

 [(x – 2y)2 + 10(x – 2y) + 25] + (y – 1)2 + x y z   = 0

 (x – 2y + 5)2 + (y – 1)2 + x y z   = 0

Vì (x – 2y + 5)2 ≥ 0 , (y – 1)2 ≥ 0 , x y z   ≥ 0 với mọi x, y, z

Nên 

1 0

0

x y

y

x y z

�  

�   

Vậy x = – 3 , y = 1 , z = 2

Bài 7: Tìm các số nguyên dương n để n1988 + n1987 + 1 là một số nguyên tố

Question 7 : Find the positive integers n so that n1988 + n1987 + 1 is a prime number

Lời giải:

+) với n = 1, ta có n1988 + n1987 + 1 = 1 + 1 + 1 = 3 là số nguyên tố

+) với n ≥ 2, ta có n1988 + n1987 + 1 > n2 + n + 1

Ta lại có: n1988 – n2 = n2(n1986 – 1)

= n2[(n3)662 – (13)662] chia hết cho n3 – 13

Mà n3 – 13 = (n – 1)(n2 + n + 1)

Suy ra n1988 – n2 chia hết cho n2 + n + 1

Tương tự n1987 – n = n(n1986 – 1) chia hết cho n2 + n + 1

Do đó n1988 – n2 + n1987 – n + n2 + n + 1 = n1988 + n1987 + 1 chia hết cho n2 + n + 1

 n1988 + n1987 + 1 có nhiều hơn hai ước

 n ≥ 2 thì n1988 + n1987 + 1 là hợp số

Vậy n = 1 thì n1988 + n1987 + 1 là số nguyên tố

Bài 8: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình 3x2 + 5y2 = 345

Question 8: Find the positive integer root of the equation 3x2 + 5y2 = 345

Lời giải:

Vì 345 vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5

Trang 4

nên 3x2 + 5y2 vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5

mà (3, 5) = 1  x M 5 và y M 3  x = 5a , y = 3b (a,b  Z+)

thay vào phương trình ta có: 3 25a2 + 5 9b2 = 345  5a2 + 3b2 = 23 (1)

 a2 < 23

5 , b2 < 23

3  a �2 , b �2  a = 1; 2 và b = 1; 2 Thay lần lượt các giá trị của a và b vào (1) ta thấy phương trình có nghiệm nguyên dương duy nhất với a

= 2 , b = 1 Khi đó x = 10 , y = 3

Bài 9: Tìm ba số nguyên dương sao cho tổng của chúng bằng tích của chúng.

Question 9: Find three positive integers so that their sum is equal to their product.

Lời giải:

Gọi các số nguyên dương phải tìm là x,y,z

Ta có: x + y + z = xyz (1)

Do vai trò của các số x,y,z như nhau nên giả sử 1 x y z� � �

Vì x + y + z = xyz � 3z và z > 0 �xy � 3 �xy {1; 2; 3}

+) Với xy = 1, ta có x = 1 và y = 1 Thay vào (1) ta được 2 + z = z (loại)

+) Với xy = 2, ta có x = 1 và y = 2 Thay vào (1) ta được z = 3 (thỏa mãn)

+) Với xy = 3, ta có x = 1 và y = 3 Thay vào (1) ta được z = 2 (loại, vì y � z)

Vậy ba số nguyên dương cần tìm là 1, 2, 3

Bài 10: Tìm các số tự nhiên x sao cho 2x + 3x = 5x

Question 10 : Find the natural numbers x such that 2x + 3x = 5x

Lời giải:

� � � � 

� � � � �� � � � (1)

+) Với x = 0, ta có (1) �1 + 1 = 1 (loại)

+) Với x = 1, ta có (1) � 2 3

5 5 = 1 (nhận)

+) Với x ≥ 2, ta có 2 2 , 3 3

1

� � � �   

� � � � �

Vậy x = 1

Bài 11: Xác định các số nguyên x, y, z để thỏa mãn x3 + 2y3 = 4z3

Question 11: Determine the integers x, y, z to satisfy x3 + 2y3 = 4z3

Lời giải:

Ta thấy x M 2 , đặt x = 2x1 (x1Z), thay vào pt rồi chia cả hai vế cho 2 ta được 4x1 + y3 = 2z3 (1)

 y M 2 , đặt y = 2y1 (y1Z), thay vào (1) rồi chia cả hai vế cho 2 ta được 2x1 + 4y1 = z3 (2)

 z M 2 , đặt z = 2z1 (z1Z), thay vào (1) rồi chia cả hai vế cho 2 ta được x1 + 2y1 = 4z1

Trang 5

Như vậy nếu (x, y, z) là nghiệm của phương trình đã cho thì (x1, y1, z1) cũng là nghiệm của phương trình với x = 2x1 , y = 2y1 , z = 2z1

Tương tự (x2, y2, z2) cũng là nghiệm của phương trình với x1 = 2x2 , y1 = 2y2 , z1 = 2z2

Tương tự như thế ta suy ra x, y, z đều chia hết cho 2k (kZ)

 x = y = z = 0 là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 12: Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình 2x + 3 = y2

Question 12: Find the natural root of the equation 2x + 3 = y2

Lời giải:

+) Nếu x = 0 thì y2 = 4  y = 2

+) Nếu x = 1 thì y2 = 5 (loại)

+) Nếu x > 1 thì 2xM 4  2x + 3 chia cho 4 dư 3 còn y2 chia cho 4 dư 1 (không TM pt)

Vậy phương trình có nghiệm tự nhiên (x; y) là (0; 2)

Bài 13: Tìm x và y biết 2x2 + y2 + 6 = 4(x – y)

Question 13: Find x and y knowing that 2x2 + y2 + 6 = 4(x – y)

Lời giải:

Ta có: 2x2 + y2 + 6 = 4(x – y)

 2x2 + y2 + 6 – 4x + 4y = 0

 (2x2 – 4x + 2) + (y2 + 4y + 4) = 0

 2(x – 1)2 + (y + 2)2 = 0

 ��  �x y 1 02 0 (vì (x – 1)2 ≥ 0 và (y + 2)2 ≥ 0 với mọi x, y)

Vậy x = 1 và y = 2

Bài 14: Xác định các giá trị của x và y để thỏa mãn 22  

4

y y

x x

4

y y

x x

Lời giải:

4

y y

x x

2

2 2

y y

x x

2 2

10

   

2 2

10

Trang 6

Vì (x – 1)2 + 2 ≥ 2 nên  2

10

5

  và (y + 2)2 + 5 ≥ 5

Do đó từ (1) suy ra (x – 1)2 = 0 và (y + 2)2 = 0

Vậy x = 1 và y = – 2

Bài 15: Xác định các số a và b sao cho đa thức x3 + 4x2 + ax + b chia hết cho đa thức x2 + x – 2

Question 15: Determine the numbers a and b so that the polynomial x3 + 4x2 + ax + b is divisible by the polynomial x2 + x – 2

Lời giải:

Cách 1: Thực hiện phép chia ta được thương x + 3 và số dư (a – 1)x + b + 6

Để phép chia trên là phép chia hết thì (a – 1)x + b + 6 = 0

Suy ra a – 1 = 0 và b + 6 = 0

Vậy a = 1 và b = – 6

Cách 2: Gọi thương của phép chia là Q(x), ta có:

x3 + 4x2 + ax + b = (x2 + x – 2) Q(x) = (x – 1)(x + 2) Q(x)

thay x = 1 ta được 5 + a + b = 0 (1)

thay x = – 2 ta được 8 – 2a + b = 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra a = 1 và b = – 6

Bài 16: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình 2x + 57 = y2

Question 16: Find the positive integer root of the equation 2x + 57 = y2

Lời giải:

+) Với x lẻ, đặt x = 2n + 1 (n  Z)

Ta có: 2x = 22n + 1 = 2 4n = 2.(3 + 1)n = 2(3k + 1) (áp dụng tính chất (a + b)n = ak + bn = 6k + 2 (k  Z)

Do đó vế trái của pt chia cho 3 dư 2 còn vế phải là số chính phương nên chia cho 3 không dư 2 (loại) +) Với x chẵn, đặt x = 2n (n  Z)

Ta có: y2 – 22n = 57  (y – 2n)(y + 2n) = 3.19

Vì y + 2n > 0 nên y – 2n > 0 và y + 2n > y – 2n , do đó ta có bảng sau

Ta có: 26 + 57 = 112 Vậy phương trình có nghiệm nguyên (x; y) là (6; 11)

Bài 17: Có bao nhiêu giá trị của x để 9x +5 là tích của hai số nguyên liên tiếp.

Question 17: How many values does x have so that 9x + 5 is the product of two consecutive integers.?

Lời giải:

Trang 7

Giả sử 9x + 5 = n(n + 1) (với n  Z)

 36x + 20 = 4n2 + 4n

 36x + 21 = 4n2 + 4n + 1

 3(12x + 7) = (2n + 1)2

Do đó số chính phương (2n + 1)2 chia hết cho 3 nên cũng chia hết cho 9

Ta lại có 12x + 7 không chia hết cho 3 nên 3( 12x + 7) không chia hết cho 9 ( mâu thuẫn trên) Vậy không tồn tại số nguyên x thỏa mãn bài toán

Bài 18: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) để thỏa mãn phương trình: x(x + 1)(x + 2)(x + 3) = y2

Question 18: How many pairs of integers (x, y) are there to satisfy the equation:

x(x + 1)(x + 2)(x + 3) = y2

Lời giải:

Pt  (x2 + 3x)(x2 + 3x + 2) = y2

 (x2 + 3x + 1 – 1)(x2 + 3x + 1 + 1) = y2

Đặt x2 + 3x + 1 = a (a  Z), ta được

a2 – 1 = y2  a2 – y2 = 1  (a + y)(a – y) = 1 (*)

Nếu y thỏa mãn phương trình thì –y cũng thỏa mãn phương trình

Giả sử y ≥ 0, từ (*) suy ra a + y = a – y  y = 0

Thay y = 0 vào pt đã cho ta có x(x + 1)(x + 2)(x + 3) = 0

 x1 = 0 ; x2 = – 1 ; x3 = – 2 ; x4 = – 3

 y1 = y2 = y3 = y4 = 0

Vậy có 4 cặp số nguyên (x; y) là: (0; 0) , (– 1; 0) , (– 2; 0) , (– 3; 0)

Bài 19: Tìm tất cả các giá trị của x,y thỏa mãn đẳng thức: y2 + 2y + 4x = 2x+1 – 2

Question 19: Find all values of x, y to satisfy the identity: y2 + 2y + 4x = 2x+1 – 2

Lời giải:

Pt  (y2 + 2y + 1) + (4x – 2x+1 + 1) = 0

 (y + 1)2 + (2x – 1)2 = 0

 (2x – 1)2 = 0 và (y + 1)2 = 0

 x = 0 và y = – 1

Vậy có duy nhất cặp số (x; y) là (0; -1)

Bài 20: Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình: 1 1x  y 13

Trang 8

Question 20: Find the positive integer root of the equation : 1 1x y 13

Lời giải:

Do vai trò của x và y như nhau Giả sử x ≥ y

Vì 1 1x y 13 1 1 3

Mặt khác, do x ≥ y ≥ 1 nên 1 1 1 1 1 1 1 2 6

x  y� ��x y y y y (2)

Từ (1) và (2)  4 ≤ y ≤ 6

+) với y = 4 ta có: 1 1 1 1 12

x    �  (nhận) +) với y = 5 ta có: 1 1 1 2 15

x    �  (loại) +) với y = 6 ta có: 1 1 1 1 6

x    �  (nhận).

Vậy các nghiệm nguyên dương (x; y) của phương trình là: (4; 12) , (12; 4) , (6; 6)

Bài 21: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 9x + 2 = y2 + y

Question 21: Find the integer root of the equation 9x + 2 = y2 + y

Lời giải:

Pt  9x + 2 = y(y + 1) (1)

Ta có: 9x + 2 chia cho 3 dư 2 nên y(y + 1) chia cho 3 dư 2

 y = 3k + 1 và y + 1 = 3k + 2 (k  Z)

Thay y = 3k + 1 vào (1) ta được 9x + 2 = (3k + 1)(3k + 2)

 9x + 2 = 9k2 + 9k + 2  9x = 9k(k + 1)  x = k(k + 1) và y = 3k + 1 (k  Z)

Vậy pt có vô số nghiệm nguyên (x; y)

Bài 22: Tìm các giá trị nguyên của x và y để thỏa mãn phương trình: x2 + y2 – x – y = 8

Question 22: Find the integer value of x and y satisfying the equation : x2 + y2 – x – y = 8 Trả lời:

Reply:

Lời giải:

Pt  4x2 + 4y2 – 4x – 4y = 32

 (4x2– 4x + 1) + (4y2 – 4y + 1) = 34

� 2x 12 2y  12 32 52 2 1 3

x y

 

� �

 

x y

 

� �

 

� Giải các hệ trên ta được các nghiệm nguyên (x; y) là: (2; 3) , (-1; -2) , (3; 2) , (-2; -1)

Trang 9

Bài 23: Giải phương trình với nghiệm nguyên: 3x + 17y = 159

Question 23: Solve the equation 3x + 17y = 159 to find its integer roots.

Lời giải:

Giả sử x, y là các số nguyên thỏa mãn phương trình

Ta thấy 159 và 3x đều chia hết cho 3 nên 17y cũng chia hết cho 3  y chia hết cho 3 (vì 17 và 3 là nguyên tố cùng nhau) Đặt y = 3t (t  Z), thay vào phương trình ta được

3x + 17 3t = 159  x + 17t = 53  x = 53 – 17t và y = 3t (t là số nguyên tùy ý)

Vậy pt có vô số nghiệm nguyên (x; y)

Bài 24: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 19x2 + 28y2 = 729

Question 24: Find positive integer roots of the equation: 19x2 + 28y2 = 729

Lời giải:

Pt  (18x2 + 27y2) + (x2 + y2) = 729

Ta thấy: 18x2 + 27y2 và 729 đều chia hết cho 3 nên x2 + y2 chia hết cho 3

Suy ra x và y đều chia hết cho 3

Đặt x = 3u và y = 3v (u,v  Z), thay vào phương trình đã cho và chia cả hai vế cho 9 ta được:

19u2 + 28v2 = 81 (1)

Từ (1) lập luận tương tự suy ra u = 3u1 và v = 3v1 (u1,v1  Z), thay vào phương trình (1) và chia cả hai vế cho 9 ta được: 19u1 + 28v1 = 9 (2)

Từ (2) suy ra u1 và v1 không đồng thời bằng 0

Do đó 19u12 + 28v12 ≥ 19 > 9 nên phương trình vô nghiệm

Bài 25: Tìm các nghiệm nguyên của mỗi phương trình sau:

a) xy – x – y = 2 ; b) xy + x + y = 9

Question 25: Find the integer roots of each of the following equations:

a) xy – x –y = 2 ; b) xy + x + y = 9

Lời giải:

a) xy – x – y = 2  x(y – 1) – (y – 1) = 3  (x – 1)(y – 1) = 3

suy ra x – 1 và y – 1 đều thuộc ước của 3

Do vai trò của x và y như nhau, giả sử x ≥ y  x – 1 ≥ y – 1

Từ đó tìm được các nghiệm nguyên (x; y) của phương trình là: (4; 2) , (2; 4) , (0; -2) , (-2; 0)

b) xy + x + y = 9  x(y + 1) + (y + 1) = 10 (tương tự như câu a)

Bài 26: Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức x4 + 2x3 + 2x2 + x + 3 là một số chính phương

Question 26: Find the integer value of x so that the expression x4 + 2x3 + 2x2 + x + 3 is a square number

Lời giải:

Đặt y2 = x4 + 2x3 + 2x2 + x + 3 (y  Z)

Trang 10

 y2 = (x2 + x)2 + (x2 + x + 3)

Ta chứng minh a2 < y2 < (a + 2)2 với a = x2 + x để suy ra y2 = (a + 1)2

Thật vậy y2 – a2 = x2 + x + 3 = (x + 1

2)2 + 11

4 > 0  y2 > a2 (1) (a + 2)2 – y2 = x2 + x + 3 – (x4 + 2x3 + 2x2 + x + 3) = 3x2 + 3x + 1 = 3(x + 1

2)2 + 1

4 > 0

 y2 < (a + 2)2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra y2 = (a + 1)2

 x4 + 2x3 + 2x2 + x + 3 = (x2 + x + 1)2

 x2 + x – 2 = 0  x = 1 hoặc x = - 2 thì biểu thức đã cho bằng 9 = 32

Trang 11

CÁC BÀI TOÁN VỀ TÌM GIÁ TRỊ NGUYÊN VÀ NGHIỆM NGUYÊN

Bài 1: Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức 2 3

2

x x

 là một số nguyên.

Bài 2: Tìm các số nguyên n để biểu thức 3 3 22 2 1

n n

Bài 3: Tìm bốn số nguyên dương liên tiếp, biết tích của chúng bằng 57120.

Bài 4: Tìm các số nguyên x, y, z thỏa mãn phương trình 9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z – 6y + 20 = 0

Bài 5: Xác định giá trị của x và y để có đẳng thức 5x2 + 5y2 + 8xy = 2x – 2y – 2

Bài 6: Tìm ba số x, y, z sao cho biểu thức x2  5 y2  4 xy  10 x  22 y     x y z 26 có giá trị bằng 0

Bài 7: Tìm các số nguyên dương n để n1988 + n1987 + 1 là một số nguyên tố

Bài 8: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình 3x2 + 5y2 = 345

Bài 9: Tìm ba số nguyên dương sao cho tổng của chúng bằng tích của chúng.

Bài 10: Tìm các số tự nhiên x sao cho 2x + 3x = 5x

Bài 11: Xác định các số nguyên x, y, z để thỏa mãn x3 + 2y3 = 4z3

Bài 12: Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình 2x + 3 = y2

Bài 13: Tìm x và y biết 2x2 + y2 + 6 = 4(x – y)

4

y y

x x

Bài 15: Xác định các số a và b sao cho đa thức x3 + 4x2 + ax + b chia hết cho đa thức x2 + x – 2

Bài 16: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình 2x + 57 = y2

Bài 17: Có bao nhiêu giá trị của x để 9x +5 là tích của hai số nguyên liên tiếp.

Bài 18: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) để thỏa mãn phương trình: x(x + 1)(x + 2)(x + 3) = y2

Bài 19: Tìm tất cả các giá trị của x,y thỏa mãn đẳng thức: y2 + 2y + 4x = 2x+1 – 2

Bài 20: Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình: 1 1x y 13

Bài 21: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 9x + 2 = y2 + y

Bài 22: Tìm các giá trị nguyên của x và y để thỏa mãn phương trình: x2 + y2 – x – y = 8

Bài 23: Giải phương trình với nghiệm nguyên: 3x + 17y = 159

Bài 24: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 19x2 + 28y2 = 729

Bài 25: Tìm nghiệm nguyên của các phương trình: a) xy – x – y = 2 ; b) xy + x + y = 9

Ngày đăng: 09/11/2019, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w