Quản trị chất lượng 1. Các vấn đề cơ bản trong quản lý chất lượng 2. Các chuẩn mực trong quản lý chất lượng
Trang 1QU N TR CH T L Ả Ị Ấ ƯỢ NG
1 Các v n đ c b n trong qu n lý ch t ấ ề ơ ả ả ấ
l ượ ng
2 Các chu n m c trong qu n lý ch t l ẩ ự ả ấ ượ ng
3 Xây d ng HTCL d a trên ISO 9000 ự ự
4 Total Quality Management
5 Quality Analysis Cost Control
6 Các k thu t qu n lý ch t l ỹ ậ ả ấ ượ khác ng
7 Ch t l ấ ươ ng trong d ch ị vụ
8 Tri n khai các h th ng qu n lý ch t ể ệ ố ả ấ
l ượ ng
Trang 2 Ra quy t đ nh cài đ t ISO 9000 ế ị ặ
Hu n luy n v ch đ ISO 9000 và nhi m v c a ban lãnh đ o ấ ệ ề ủ ề ệ ụ ủ ạ
Qu ng bá thông tin và hu n luy n ả ấ ệ cho c p d ấ ướ i
Trang 35 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
L a ch n chi n l ự ọ ế ượ c ch t l ấ ượ ng
Vi c l a ch n chi n lệ ự ọ ế ược ph i luôn đả ược g n bó v i ắ ớ
th c t th trự ế ị ường Trước khi l a ch n chi n lự ọ ế ượ ầc c n
ph i phân tích k càng và chính xác m i trả ỹ ộ ường n i b ộ ộ
t ch c và môi trổ ứ ường ngo i vi ạ
Trên c s nh ng phân tích đó ta có th ch ng minh s ơ ở ữ ể ứ ự
l a ch n chi n lự ọ ế ược là h p lý và đ a vào m t lĩnh v c ợ ư ộ ự
c th c a t ch c nh m đ m b o có đụ ể ủ ổ ứ ằ ả ả ượ ợc l i th ế
c nh tranh l n nh t ạ ớ ấ
Trang 45 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
L a ch n lĩnh v c ự ọ ự cho h th ng ch t l ệ ố ấ ượ ng
Trong tr ườ ng h p ngân hàng l n, thu c các công ty Bluechip trong n n kinh ợ ớ ộ ề
t c a m t n ế ủ ộ ướ c, c n ph i l a ch n lĩnh v c đ sau khi cài đ t thành công ầ ả ự ọ ự ể ặ
h th ng ch t l ệ ố ấ ượ ng có th d n d n m r ng ra các lĩnh v c ho t đ ng ể ầ ầ ở ộ ự ạ ộ khác
BRE đã coi h th ng thanh toán khách hàng qua m ng Internet trong d ch v ệ ố ạ ị ụ ngân hàng điên t là lĩnh v c chi n l ử ự ế ượ ầ c c n ph i đ ả ượ c ch t l ấ ượ ng hoá
Vi c c i thi n trong lĩnh v c này ch c ch n s tr t t l i ho t đ ng trong ệ ả ệ ự ắ ắ ẽ ậ ự ạ ạ ộ lĩnh v c khác Lĩnh v c này th c s là c n đ ự ự ự ự ầ ượ ư c u tiên vì c i thi n các ả ệ quá trình t i đây s d dàng gây nh h ạ ẽ ễ ả ưở ng tích c c t i các n i khác nh : ự ớ ơ ư
ph c v khách hàng (ph c v nhanh chóng hi u qu làm gi m s l ụ ụ ụ ụ ệ ả ả ố ượ ng khi u n i và tăng ch t l ế ạ ấ ượ ng các d ch v khác) Cu i cùng ng ị ụ ố ườ i ta quy t ế
đ nh l a ch n mô hình phù h p v i chu n m c ISO 9001 bao hàm các s n ị ự ọ ợ ớ ẩ ự ả
Trang 5 Trong CSCL các m c tiêu ch t l ụ ấ ượ ng và cách đ t đ ạ ượ c chúng
đ ượ c bàn b c chi ti t trong các cu c hu n luy n nhân viên và ạ ế ộ ấ ệ
đ ượ c ghi chép l i c th trong h s ạ ụ ể ồ ơ HTQLCL CSCL là ch ủ
đ th ề ườ ng xuyên thay đ i do có s tái xu t b n c a chu n m c ổ ự ấ ả ủ ẩ ự ISO 9000 trong năm 2000 và các bi n đ ng luôn di n ra trên th ế ộ ễ ị
tr ườ ng.
Trang 6ch t l ấ ượ ng ch u s ki m soát c a u viên ban ị ự ể ủ ỷ QTCL Công
vi c c a phòng ch t l ệ ủ ấ ượ ng là h tr và theo dõi các quá trình ỗ ợ hoàn thi n ch t l ệ ấ ượ ng trong m t b ph n c th t i c p b c ộ ộ ậ ụ ể ạ ấ ậ
c c b U viên ban ụ ộ ỷ QTCL ch u s ki m soát c a ban qu n ị ự ể ủ ả
tr , truy n đ t các thông tin v ti n b trong ph m vi cài đ t ị ề ạ ề ế ộ ạ ặ
h th ng ch t l ệ ố ấ ượ ng và thông báo ng ượ ạ c l i cho các nhân
viên v các ch th ch t l ề ỉ ị ấ ượ ng c a ban qu n tr ủ ả ị
Trang 75 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Ra quy t đ nh cài đ t ISO 9000 ế ị ặ
BRE là m t trong nh ng ngân hàng có ch ng ch ch t l ộ ữ ứ ỉ ấ ượ ng theo
chu n m c ISO 9001 Các ngân hàng khác trên th gi i nh HSBC, ẩ ự ế ớ ư Citigroup, Barclays Bank, Bank of America, Girobank cũng đã có
ch ng ch ch t l ứ ỉ ấ ượ ng ISO 9001 và ISO 9002 cho d ch v c a mình ị ụ ủ
Lý do ra quy t đ nh xin c p ch ng ch ế ị ấ ứ ỉ: BRE mu n đ ố ượ c công nh n ậ
là ngân hàng cung c p cho khách hàng nh ng d ch v tài chính ch t ấ ữ ị ụ ấ
l ượ ng cao nh t S c nh tranh ngày càng kh c nghi t trên th tr ấ ự ạ ố ệ ị ườ ng tài chính t phía các ngân hàng n ừ ướ c ngoài đã làm tăng áp l c cho ự
đ ng c này BRE luôn chú tâm t i l i ích c a khách hàng khi đ a ra ộ ơ ớ ợ ủ ư các ph ươ ng pháp QLCL b ng cách luôn nâng cao ch t l ằ ấ ượ ng d ch v ị ụ Khách hàng luôn tin ch c r ng s đ ắ ằ ẽ ượ c ph c v theo m t chu n ụ ụ ộ ẩ
m c xác đ nh Khách hàng do đó luôn c m th y tiên l i và ngân hàng ự ị ả ấ ợ BRE luôn hy v ng r ng khách hàng này s là khách hàng trung thành ọ ằ ẽ
hi n t i và trong t ệ ạ ươ ng lai
Trang 8ng a Hàng ngày công vi c ừ ệ QLHTCL (cài đ t, duy trì và hoàn ặ
thi n) đ ệ ượ c đ i di n ch t ch ạ ệ ủ ị HĐQT th c hi n và giám sát ự ệ
Trang 9 Đ i di n u quy n c a ban ạ ệ ỷ ề ủ QTCL đ ượ c quy n: ề
ra quy t đ nh và kh i x ế ị ở ướ ng các ho t đ ng liên quan t i vi c c p ạ ộ ớ ệ ấ xét ch ng ch , ứ ỉ
theo dõi t ng th các công vi c liên quan t i s duy trì tính hi u q a ổ ể ệ ớ ự ệ ủ
và hi u d ng c a ệ ụ ủ HTQLCL đ ượ c cài đ t, ặ
kh i x ở ướ ng các ho t đ ng đi u ch nh và ngăn ng a ạ ộ ề ỉ ừ
Đ i di n u quy n này th ạ ệ ỷ ề ườ ng xuyên l p các báo cáo liên quan t i ậ ớ các ho t đ ng ch c năng c a h th ng Các báo cáo này là căn c ạ ộ ứ ủ ệ ố ứ cho vi c xét duy t do ban lãnh đ o t i cao th c hi n Trong quá ệ ệ ạ ố ự ệ trình xét duy t các ho t đ ng năm ngoái đ ệ ạ ộ ượ c đánh giá k t qu và ế ả các công vi c cho năm t i đ ệ ớ ượ ổ c t ch c ho ch đ nh ứ ạ ị
Trang 105 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Qu ng bá thông tin và hu n luy n ả ấ ệ cho c p d ấ ướ i
Trong ph m vi th c hi n các chạ ự ệ ương trình qu n lý ch t ả ấ
lượng hàng lo t các chạ ương trình hu n luy n đấ ệ ượ ổc t
ch c nh m cho phép các nhân viên b t tay vào công vi c ứ ằ ắ ệ
v i h th ng ch t lớ ệ ố ấ ượng Các công vi c này liên quan t i ệ ớ
s di n gi i các chu n m c ISO 9000, các nguyên t c ự ễ ả ẩ ự ắ
Trang 115 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Qu ng bá thông tin và hu n luy n ả ấ ệ cho c p d ấ ướ i
Nhìn chung đã đào t o đạ ược:
trong ph m vi chu n m c ISO 9000 – 174 nhân viên (đ i ngũ ạ ẩ ự ộ
giám đ c t trung ố ừ ươ ng hay các chi nhánh, các nhân viên liên quan chuyên môn t i lĩnh v c ph m vi s đ ớ ự ạ ẽ ượ ấ c c p ch ng ch ), ứ ỉ
nhân viên ki m đ nh ch t l ể ị ấ ượ ng n i b – 23 nhân viên đ ộ ộ ượ ự c l a
Trang 125 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Cài đ t ặ
Công vi c xây d ng và cà đ t ệ ự ặ HTQLCL theo ISO 9000 đ ượ c
b t đ u t s l a ch n công ty t v n Đi u này th c không ắ ầ ừ ự ự ọ ư ấ ề ự
đ n gi n trong lúc này vì không có nh ng chuyên viên trên th ơ ả ữ ị
tr ườ ng có kinh nghi m v v n đ này, và cũng không m t c ệ ề ấ ề ộ ơ quan tài chính nào hay các công ty d ch v khác có ch ng ch ị ụ ứ ỉ
ch t l ấ ượ ng C n ph i tìm ra công ty t v n có m t trên th ầ ả ư ấ ặ ị
tr ườ ng n i đ a nh ng cũng có ti p xúc v i chuyên viên ch t ộ ị ữ ế ớ ấ
l ượ ng n ướ c ngoài nh m đ m b o ch t l ằ ả ả ấ ượ ng d ch v và kinh ị ụ nghi m cài đ t Cu i cùng công ZETOM đã đ ệ ặ ố ượ ự c l a ch n v i ọ ớ vai trò t v n - m t trong nh ng công ty có kinh nghi m lâu ư ấ ộ ữ ệ
năm trong kh o sát ch t l ả ấ ượ ng c a s n ph m và b o đ m ch t ủ ả ẩ ả ả ấ
Trang 135 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Cài đ t ặ
Công vi c cài đ t ệ ặ HTQLCL đ ượ c b t đ u t s đánh giá h hi n ắ ầ ừ ự ệ ệ
h u Nh đó có th xác đ nh h này có th làm căn c cho vi c xây ữ ờ ể ị ệ ể ứ ệ
d ng h th ng m i hay là t t c ph i làm l i t đ u Phân tích cho ự ệ ố ớ ấ ả ả ạ ừ ầ
th y r ng c c u t ch c và s phân chia trách nhi m đ u bao g m ấ ằ ơ ấ ổ ứ ự ệ ề ồ các thành ph n đòi h i c a h Phân tích các đi u kho n b t bu c ầ ỏ ủ ệ ề ả ắ ộ cho th y ph n nhi u các thành ph n đó ch c n b sung nh m thích ấ ầ ề ầ ỉ ầ ổ ằ
ng v i các đòi h i c a chu n m c Nh đó
ứ ớ ỏ ủ ẩ ự ờ HTQLCL c a ngân hàng ủ
có th xúc ti n cài đ t trong th i gian ng n ể ế ặ ờ ắ
Các nhân viên công ty t v n đóng vai trò hu n luy n các nhân viên ư ấ ấ ệ ngân hàng trong ph m vi d n gi i các chu n ISO 9000, cho ý ki n v ạ ẫ ả ẩ ế ề các h s đã so n th o và ti n hành các ki m đ nh ch t l ồ ơ ạ ả ế ể ị ấ ượ ng n i ộ
b đ u tiên ộ ầ
Trang 145 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
L p h s h th ng ch t l ậ ồ ơ ệ ố ấ ượ ng
S ch t lổ ấ ượng là h s nh m t o đi u ki n hi u rõ và ồ ơ ằ ạ ề ệ ể
tri n khai các hoat đ ng thiên v ch t lể ộ ề ấ ượng cho ngân
hàng Vai trò c a s ch t lủ ổ ấ ượng là nh sau: là sách ch d n ư ỉ ẫ
v h th ng ch t lề ệ ố ấ ượng, là ngu n thông tin c n thi t đ ồ ầ ế ể
đ a vào s d ng và duy trì toàn b h thông ch t lư ử ụ ộ ệ ấ ượng,
ch a các h s c b n là t p h p các nguyên t c n i quy ứ ồ ơ ơ ả ậ ợ ắ ộ
b t bu c trong ngân hàng, và trách nhi m c a m i cá nhân ắ ộ ệ ủ ỗ
được suy ra t chúng và m i liên quan v i các đòi h i c a ừ ố ớ ỏ ủchu n m c ISO 9001.ẩ ự
Trang 155 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
L p h s h th ng ch t l ậ ồ ơ ệ ố ấ ượ ng
Tài li u ch t lệ ấ ượng bao hàm các quá trình c b n liên ơ ả
quan t i vi c cung c p d ch v ngân hàng nh : thi t k ớ ệ ấ ị ụ ư ế ế
d ch v , hu n luy n nhân viên, ký h p đ ng ngân hàng, ị ụ ấ ệ ợ ồ
hu n luy n và nâng cao trình đ chuyên môn c a các ấ ệ ộ ủ
chuyên viên an toàn giao d ch m ng Ngoài ra, h s h ị ạ ồ ơ ệ
th ng c n ph i ch a các th t c và ch d n liên quan t i ố ầ ả ứ ủ ụ ỉ ẫ ớcác đòi h i chung chung c a chu n m c ISO 9001 nh m ỏ ủ ẩ ự ằ
đi u ch nh các v n đ liên quan t i: giám sát h s , l p ề ỉ ấ ề ớ ồ ơ ậ
h s ch t lồ ơ ấ ượng, hu n luy n, ki m đ nh n i b , các hành ấ ệ ể ị ộ ộ
đ ng đi u ch nh và ngăn ng a và các phộ ề ỉ ừ ương pháp th ng ố
kê
Trang 165 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Ki m đ nh n i b ể ị ộ ộ
S ch t lổ ấ ượng là h s nh m t o đi u ki n hi u rõ và ồ ơ ằ ạ ề ệ ể
tri n khai các hoat đ ng thiên v ch t lể ộ ề ấ ượng cho ngân
hàng Vai trò c a s ch t lủ ổ ấ ượng là nh sau: là sách ch d n ư ỉ ẫ
v h th ng ch t lề ệ ố ấ ượng, là ngu n thông tin c n thi t đ ồ ầ ế ể
đ a vào s d ng và duy trì toàn b h thông ch t lư ử ụ ộ ệ ấ ượng,
ch a các h s c b n là t p h p các nguyên t c n i quy ứ ồ ơ ơ ả ậ ợ ắ ộ
b t bu c trong ngân hàng, và trách nhi m c a m i cá nhân ắ ộ ệ ủ ỗ
được suy ra t chúng và m i liên quan v i các đòi h i c a ừ ố ớ ỏ ủchu n m c ISO 9001.ẩ ự
Trang 175 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Ki m đ nh n i b ể ị ộ ộ
Tài li u ch t lệ ấ ượng bao hàm các quá trình c b n liên ơ ả
quan t i vi c cung c p d ch v ngân hàng nh : thi t k ớ ệ ấ ị ụ ư ế ế
d ch v , hu n luy n nhân viên, ký h p đ ng ngân hàng, ị ụ ấ ệ ợ ồ
hu n luy n và nâng cao trình đ chuyên môn c a các ấ ệ ộ ủ
chuyên viên an toàn giao d ch m ng Ngoài ra, h s h ị ạ ồ ơ ệ
th ng c n ph i ch a các th t c và ch d n liên quan t i ố ầ ả ứ ủ ụ ỉ ẫ ớcác đòi h i chung chung c a chu n m c ISO 9001 nh m ỏ ủ ẩ ự ằ
đi u ch nh các v n đ liên quan t i: giám sát h s , l p ề ỉ ấ ề ớ ồ ơ ậ
h s ch t lồ ơ ấ ượng, hu n luy n, ki m đ nh n i b , các hành ấ ệ ể ị ộ ộ
đ ng đi u ch nh và ngăn ng a và các phộ ề ỉ ừ ương pháp th ng ố
kê
Trang 185 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Ch nh s a (đo đ c, phân tích và hoàn thi n) ỉ ử ạ ệ
Các ho t đ ng đi u ch nh sau ki m đ nh bao hàm các đ n ạ ộ ề ỉ ể ị ơ
v t ch c tham gia vào h th ng Trị ổ ứ ệ ố ước tiên chúng liên quan t i vi c thích nghi các qui đ nh b t bu c trong ngân ớ ệ ị ắ ộhàng v i các đi m c a chu n ISO 9001 qua vi c xác đ nh ớ ể ủ ẩ ệ ị
đ ng b trách nhi m và ng d ng các ch d n hay các th ồ ộ ệ ứ ụ ỉ ẫ ủ
t c phù h p trong khi th c hi n các công vi c và l p h ụ ợ ự ệ ệ ậ ồ
s cho vi c th c hi n chúng Ho t đ ng quan trong nh t ơ ệ ự ệ ạ ộ ấ
là chương trình 2000 ch ng l i l i h th ng x y ra trong ố ạ ỗ ệ ố ảnăm 2000
Trang 195 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Ki m đ nh c p ch ng ch ể ị ấ ứ ỉ
Bước đ u tiên là l a ch n công ty c p ch ng ch BRE đã ầ ự ọ ấ ứ ỉ
ch n TUV CERT c a Đ c c p ch ng ch trên thi trọ ủ ứ ấ ứ ỉ ường
n i đ a và đ ng th i có kinh nghi m do ti p xúc v i nộ ị ồ ờ ệ ế ớ ước ngoài
Trang 205 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Ki m đ nh c p ch ng ch ể ị ấ ứ ỉ
B ướ c cu i cùng là ki m đ nh ch ng ch , và công ty ố ể ị ứ ỉ TUV CERT đã c p cho BRE vào ngày 10 tháng hai ấ năm 1999 Ch ng ch có giá tr trong vòng 3 năm ứ ỉ ị Hàng năm công ty c p ch ng ch s ki m tra xem ấ ứ ỉ ẽ ể
h th ng ch t l ệ ố ấ ượ ng cài đ t có đ ặ ượ c duy trì và
phát tri n hay không và s ki m đ nh giám sát ể ẽ ể ị
Ki m đ nh giám sát đ ể ị ượ c ti n hành l n đ u t i tr ế ầ ầ ạ ụ
s chính ngân hàng tháng 2 năm 2000 ở
Trang 21 Ra quy t đ nh cài đ t ISO 9000 ế ị ặ
Hu n luy n v ch đ ISO 9000 và nhi m v c a ban lãnh đ o ấ ệ ề ủ ề ệ ụ ủ ạ
Qu ng bá thông tin và hu n luy n ả ấ ệ cho c p d ấ ướ i
Trang 225 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
L a ch n chi n l ự ọ ế ượ c ch t l ấ ượ ng
Vi c l a ch n chi n lệ ự ọ ế ược ph i luôn đả ược g n bó v i th c ắ ớ ự
t th trế ị ường Trước khi l a ch n chi n lự ọ ế ượ ầc c n ph i ả
phân tích k càng và chính xác m i trỹ ộ ường n i b t ch c ộ ộ ổ ứ
và môi trường ngo i vi Trên c s nh ng phân tích đó ta ạ ơ ở ữ
có th ch ng minh s l a ch n chi n lể ứ ự ự ọ ế ược là h p lý và ợ
đ a vào m t lĩnh v c c th c a t ch c nh m đ m b o ư ộ ự ụ ể ủ ổ ứ ằ ả ả
có đượ ợc l i th c nh tranh l n nh t ế ạ ớ ấ
Trang 235 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
L a ch n lĩnh v c ự ọ ự cho HTQLCL
Khi l p h s h th ng ch t l ậ ồ ơ ệ ố ấ ượ ng ng ườ i ta coi cài đ t h th ng ặ ệ ố
ch cho m t b ph n t ch c liên quan t i m t vài d ch v c b n ỉ ộ ộ ậ ổ ứ ớ ộ ị ụ ơ ả
là không m y hi u q a Do đó ng ấ ệ ủ ườ i ta quy t đ nh cài đ t h ế ị ặ ệ
th ng m t cách t ng th , bao g m toàn b b máy t ch c theo ố ộ ổ ể ồ ộ ộ ổ ứ các đòi h i c a chu n m c ISO 9001 ch a công vi c thi t k - ỏ ủ ẩ ự ứ ệ ế ế
chu n m c ph c t p nh t c a ISO 9000 L a ch n này liên quan ẩ ự ứ ạ ấ ủ ự ọ
t i các l i ích mong đ i c a vi c cài đ t h th ng trong các đ n v ớ ợ ợ ủ ệ ặ ệ ố ơ ị
và b ph n c a t ch c và có đ ộ ậ ủ ổ ứ ượ c do ch ng ch s kh ng đ nh ứ ỉ ự ẳ ị tính phù h p v i các đòi h i c a chu n m c các hành vi nhân viên ợ ớ ỏ ủ ẩ ự trong th c hi n công vi c có nh h ự ệ ệ ả ưở ng t i ch t l ớ ấ ượ ng.
Trang 245 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Xác l p ậ CSCL
Tháng 11 năm 1998 CSCL đã đ ượ c so n th o bao hàm các ạ ả
m c tiêu và trách nhi m trong ph m vi ch t l ụ ệ ạ ấ ượ ng C SCL
đ ượ c đ a ra do ch th c a ch t ch ư ỉ ị ủ ủ ị HĐQT và đ ượ c ph d ng ổ ụ
r ng rãi t i các c p b c t ch c Các m c tiêu và ph m vi ộ ạ ấ ậ ổ ứ ụ ạ
trách nhi m trong ệ CSCL đ ượ c th o lu n k trong lúc hu n ả ậ ỹ ấ luy n các nhân viên, và các ph ệ ươ ng ti n th c hi n ệ ự ệ CSCL
đ ượ c ghi chú trong h s ch t l ồ ơ ấ ượ ng C SCL đ ượ c m r ng ở ộ
v i các m c tiêu m i sau khi c p ch ng ch cho h th ng vào ớ ụ ớ ấ ứ ỉ ệ ố tháng m t năm 2000 ộ
Trang 255 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Thay đ i c c u t ch c ổ ơ ấ ổ ứ
Công vi c t o d ng c c u t ch c h tr cho các quá trình ch t ệ ạ ự ơ ấ ổ ứ ỗ ợ ấ
l ượ ng b t đ u t vi c ban qu n tr đ c phòng ch t l ắ ầ ừ ệ ả ị ề ử ấ ượ (PCL) ng
ch u s ch đ o c a u viên ban ị ự ỉ ạ ủ ỷ QTCL Công vi c c a ệ ủ PCL bao hàm
h tr và theo dõi các quá trình hoàn thi n ch t l ỗ ợ ệ ấ ượ ng trong m t b ộ ộ
ph n c p b c khu v c U viên ch t l ậ ở ấ ậ ự ỷ ấ ượ ng ch u s ki m soát tr c ị ự ể ự
ti p c a ban qu n tr và có nhiêm v truy n đ t cho ban qu n tr v ế ủ ả ị ụ ề ạ ả ị ề
ti n b trong cài đ t ế ộ ặ HTQLCL và thông báo cho các nhân viên c p ấ
d ướ i bi t v các quy t đ nh và các ch th ch t l ế ề ế ị ỉ ị ấ ượ ng c a ban qu n ủ ả
tr Các nhân viên ị PCL bi t chính xác các ho t đ ng mà h ph i ch u ế ạ ộ ọ ả ị trách nhi m nh m i liên k t gi a các giám đ c c a h v i u viên ệ ờ ố ế ữ ố ủ ọ ớ ỷ
ch t l ấ ượ ng Chính h cũng có liên quan v i nhân viên các phòng khác ọ ớ
mà ban qu n tr đã ra quy t đ nh cài đ t ả ị ế ị ặ HTQLCL
Trang 265 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Ra quy t đ nh cài đ t ISO 9000 ế ị ặ
Cài đ t ặ HTQLCL tho mãn các đòi h i c a chu n ả ỏ ủ ẩ
m c ISO 9001 đ ự ượ c coi là c n thi t cho vi c hoàn ầ ế ệ thi n các ho t đ ng c a công ty liên quan t i ệ ạ ộ ủ ớ
khách hàng Trong th i gian 10 năm ho t đ ng ờ ạ ộ
Compensa đã có m t v trí n đ nh trên thi tr ộ ị ổ ị ườ ng
Trang 275 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Ra quy t đ nh cài đ t ISO 9000 ế ị ặ
Nguyên nhân cài đ t ặ HTQLCL bao hàm: