1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Quản trị chất lượng

54 1,5K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Chất Lượng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Chất Lượng
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 223,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị chất lượng 1. Các vấn đề cơ bản trong quản lý chất lượng 2. Các chuẩn mực trong quản lý chất lượng

Trang 1

QU N TR CH T L Ả Ị Ấ ƯỢ NG

1 Các v n đ c b n trong qu n lý ch t ấ ề ơ ả ả ấ

l ượ ng

2 Các chu n m c trong qu n lý ch t l ẩ ự ả ấ ượ ng

3 Xây d ng HTCL d a trên ISO 9000 ự ự

4 Total Quality Management

5 Quality Analysis Cost Control

6 Các k thu t qu n lý ch t l ỹ ậ ả ấ ượ khác ng

7 Ch t l ấ ươ ng trong d ch ị vụ

8 Tri n khai các h th ng qu n lý ch t ể ệ ố ả ấ

l ượ ng

Trang 2

Ra quy t đ nh cài đ t ISO 9000 ế ị ặ

Hu n luy n v ch đ ISO 9000 và nhi m v c a ban lãnh đ o ấ ệ ề ủ ề ệ ụ ủ ạ

Qu ng bá thông tin và hu n luy n ả ấ ệ cho c p d ấ ướ i

Trang 3

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 L a ch n chi n l ự ọ ế ượ c ch t l ấ ượ ng

 Vi c l a ch n chi n lệ ự ọ ế ược ph i luôn đả ược g n bó v i ắ ớ

th c t th trự ế ị ường Trước khi l a ch n chi n lự ọ ế ượ ầc c n

ph i phân tích k càng và chính xác m i trả ỹ ộ ường n i b ộ ộ

t ch c và môi trổ ứ ường ngo i vi ạ

 Trên c s nh ng phân tích đó ta có th ch ng minh s ơ ở ữ ể ứ ự

l a ch n chi n lự ọ ế ược là h p lý và đ a vào m t lĩnh v c ợ ư ộ ự

c th c a t ch c nh m đ m b o có đụ ể ủ ổ ứ ằ ả ả ượ ợc l i th ế

c nh tranh l n nh t ạ ớ ấ

Trang 4

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 L a ch n lĩnh v c ự ọ ự cho h th ng ch t l ệ ố ấ ượ ng

 Trong tr ườ ng h p ngân hàng l n, thu c các công ty Bluechip trong n n kinh ợ ớ ộ ề

t c a m t n ế ủ ộ ướ c, c n ph i l a ch n lĩnh v c đ sau khi cài đ t thành công ầ ả ự ọ ự ể ặ

h th ng ch t l ệ ố ấ ượ ng có th d n d n m r ng ra các lĩnh v c ho t đ ng ể ầ ầ ở ộ ự ạ ộ khác

 BRE đã coi h th ng thanh toán khách hàng qua m ng Internet trong d ch v ệ ố ạ ị ụ ngân hàng điên t là lĩnh v c chi n l ử ự ế ượ ầ c c n ph i đ ả ượ c ch t l ấ ượ ng hoá

Vi c c i thi n trong lĩnh v c này ch c ch n s tr t t l i ho t đ ng trong ệ ả ệ ự ắ ắ ẽ ậ ự ạ ạ ộ lĩnh v c khác Lĩnh v c này th c s là c n đ ự ự ự ự ầ ượ ư c u tiên vì c i thi n các ả ệ quá trình t i đây s d dàng gây nh h ạ ẽ ễ ả ưở ng tích c c t i các n i khác nh : ự ớ ơ ư

ph c v khách hàng (ph c v nhanh chóng hi u qu làm gi m s l ụ ụ ụ ụ ệ ả ả ố ượ ng khi u n i và tăng ch t l ế ạ ấ ượ ng các d ch v khác) Cu i cùng ng ị ụ ố ườ i ta quy t ế

đ nh l a ch n mô hình phù h p v i chu n m c ISO 9001 bao hàm các s n ị ự ọ ợ ớ ẩ ự ả

Trang 5

 Trong CSCL các m c tiêu ch t l ụ ấ ượ ng và cách đ t đ ạ ượ c chúng

đ ượ c bàn b c chi ti t trong các cu c hu n luy n nhân viên và ạ ế ộ ấ ệ

đ ượ c ghi chép l i c th trong h s ạ ụ ể ồ ơ HTQLCL CSCL là ch ủ

đ th ề ườ ng xuyên thay đ i do có s tái xu t b n c a chu n m c ổ ự ấ ả ủ ẩ ự ISO 9000 trong năm 2000 và các bi n đ ng luôn di n ra trên th ế ộ ễ ị

tr ườ ng.

Trang 6

ch t l ấ ượ ng ch u s ki m soát c a u viên ban ị ự ể ủ ỷ QTCL Công

vi c c a phòng ch t l ệ ủ ấ ượ ng là h tr và theo dõi các quá trình ỗ ợ hoàn thi n ch t l ệ ấ ượ ng trong m t b ph n c th t i c p b c ộ ộ ậ ụ ể ạ ấ ậ

c c b U viên ban ụ ộ ỷ QTCL ch u s ki m soát c a ban qu n ị ự ể ủ ả

tr , truy n đ t các thông tin v ti n b trong ph m vi cài đ t ị ề ạ ề ế ộ ạ ặ

h th ng ch t l ệ ố ấ ượ ng và thông báo ng ượ ạ c l i cho các nhân

viên v các ch th ch t l ề ỉ ị ấ ượ ng c a ban qu n tr ủ ả ị

Trang 7

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Ra quy t đ nh cài đ t ISO 9000 ế ị ặ

 BRE là m t trong nh ng ngân hàng có ch ng ch ch t l ộ ữ ứ ỉ ấ ượ ng theo

chu n m c ISO 9001 Các ngân hàng khác trên th gi i nh HSBC, ẩ ự ế ớ ư Citigroup, Barclays Bank, Bank of America, Girobank cũng đã có

ch ng ch ch t l ứ ỉ ấ ượ ng ISO 9001 và ISO 9002 cho d ch v c a mình ị ụ ủ

 Lý do ra quy t đ nh xin c p ch ng ch ế ị ấ ứ ỉ: BRE mu n đ ố ượ c công nh n ậ

là ngân hàng cung c p cho khách hàng nh ng d ch v tài chính ch t ấ ữ ị ụ ấ

l ượ ng cao nh t S c nh tranh ngày càng kh c nghi t trên th tr ấ ự ạ ố ệ ị ườ ng tài chính t phía các ngân hàng n ừ ướ c ngoài đã làm tăng áp l c cho ự

đ ng c này BRE luôn chú tâm t i l i ích c a khách hàng khi đ a ra ộ ơ ớ ợ ủ ư các ph ươ ng pháp QLCL b ng cách luôn nâng cao ch t l ằ ấ ượ ng d ch v ị ụ Khách hàng luôn tin ch c r ng s đ ắ ằ ẽ ượ c ph c v theo m t chu n ụ ụ ộ ẩ

m c xác đ nh Khách hàng do đó luôn c m th y tiên l i và ngân hàng ự ị ả ấ ợ BRE luôn hy v ng r ng khách hàng này s là khách hàng trung thành ọ ằ ẽ

hi n t i và trong t ệ ạ ươ ng lai

Trang 8

ng a Hàng ngày công vi c ừ ệ QLHTCL (cài đ t, duy trì và hoàn ặ

thi n) đ ệ ượ c đ i di n ch t ch ạ ệ ủ ị HĐQT th c hi n và giám sát ự ệ

Trang 9

 Đ i di n u quy n c a ban ạ ệ ỷ ề ủ QTCL đ ượ c quy n: ề

 ra quy t đ nh và kh i x ế ị ở ướ ng các ho t đ ng liên quan t i vi c c p ạ ộ ớ ệ ấ xét ch ng ch , ứ ỉ

 theo dõi t ng th các công vi c liên quan t i s duy trì tính hi u q a ổ ể ệ ớ ự ệ ủ

và hi u d ng c a ệ ụ ủ HTQLCL đ ượ c cài đ t, ặ

 kh i x ở ướ ng các ho t đ ng đi u ch nh và ngăn ng a ạ ộ ề ỉ ừ

 Đ i di n u quy n này th ạ ệ ỷ ề ườ ng xuyên l p các báo cáo liên quan t i ậ ớ các ho t đ ng ch c năng c a h th ng Các báo cáo này là căn c ạ ộ ứ ủ ệ ố ứ cho vi c xét duy t do ban lãnh đ o t i cao th c hi n Trong quá ệ ệ ạ ố ự ệ trình xét duy t các ho t đ ng năm ngoái đ ệ ạ ộ ượ c đánh giá k t qu và ế ả các công vi c cho năm t i đ ệ ớ ượ ổ c t ch c ho ch đ nh ứ ạ ị

Trang 10

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Qu ng bá thông tin và hu n luy n ả ấ ệ cho c p d ấ ướ i

 Trong ph m vi th c hi n các chạ ự ệ ương trình qu n lý ch t ả ấ

lượng hàng lo t các chạ ương trình hu n luy n đấ ệ ượ ổc t

ch c nh m cho phép các nhân viên b t tay vào công vi c ứ ằ ắ ệ

v i h th ng ch t lớ ệ ố ấ ượng Các công vi c này liên quan t i ệ ớ

s di n gi i các chu n m c ISO 9000, các nguyên t c ự ễ ả ẩ ự ắ

Trang 11

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Qu ng bá thông tin và hu n luy n ả ấ ệ cho c p d ấ ướ i

 Nhìn chung đã đào t o đạ ược:

 trong ph m vi chu n m c ISO 9000 – 174 nhân viên (đ i ngũ ạ ẩ ự ộ

giám đ c t trung ố ừ ươ ng hay các chi nhánh, các nhân viên liên quan chuyên môn t i lĩnh v c ph m vi s đ ớ ự ạ ẽ ượ ấ c c p ch ng ch ), ứ ỉ

 nhân viên ki m đ nh ch t l ể ị ấ ượ ng n i b – 23 nhân viên đ ộ ộ ượ ự c l a

Trang 12

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Cài đ t ặ

 Công vi c xây d ng và cà đ t ệ ự ặ HTQLCL theo ISO 9000 đ ượ c

b t đ u t s l a ch n công ty t v n Đi u này th c không ắ ầ ừ ự ự ọ ư ấ ề ự

đ n gi n trong lúc này vì không có nh ng chuyên viên trên th ơ ả ữ ị

tr ườ ng có kinh nghi m v v n đ này, và cũng không m t c ệ ề ấ ề ộ ơ quan tài chính nào hay các công ty d ch v khác có ch ng ch ị ụ ứ ỉ

ch t l ấ ượ ng C n ph i tìm ra công ty t v n có m t trên th ầ ả ư ấ ặ ị

tr ườ ng n i đ a nh ng cũng có ti p xúc v i chuyên viên ch t ộ ị ữ ế ớ ấ

l ượ ng n ướ c ngoài nh m đ m b o ch t l ằ ả ả ấ ượ ng d ch v và kinh ị ụ nghi m cài đ t Cu i cùng công ZETOM đã đ ệ ặ ố ượ ự c l a ch n v i ọ ớ vai trò t v n - m t trong nh ng công ty có kinh nghi m lâu ư ấ ộ ữ ệ

năm trong kh o sát ch t l ả ấ ượ ng c a s n ph m và b o đ m ch t ủ ả ẩ ả ả ấ

Trang 13

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Cài đ t ặ

 Công vi c cài đ t ệ ặ HTQLCL đ ượ c b t đ u t s đánh giá h hi n ắ ầ ừ ự ệ ệ

h u Nh đó có th xác đ nh h này có th làm căn c cho vi c xây ữ ờ ể ị ệ ể ứ ệ

d ng h th ng m i hay là t t c ph i làm l i t đ u Phân tích cho ự ệ ố ớ ấ ả ả ạ ừ ầ

th y r ng c c u t ch c và s phân chia trách nhi m đ u bao g m ấ ằ ơ ấ ổ ứ ự ệ ề ồ các thành ph n đòi h i c a h Phân tích các đi u kho n b t bu c ầ ỏ ủ ệ ề ả ắ ộ cho th y ph n nhi u các thành ph n đó ch c n b sung nh m thích ấ ầ ề ầ ỉ ầ ổ ằ

ng v i các đòi h i c a chu n m c Nh đó

ứ ớ ỏ ủ ẩ ự ờ HTQLCL c a ngân hàng ủ

có th xúc ti n cài đ t trong th i gian ng n ể ế ặ ờ ắ

 Các nhân viên công ty t v n đóng vai trò hu n luy n các nhân viên ư ấ ấ ệ ngân hàng trong ph m vi d n gi i các chu n ISO 9000, cho ý ki n v ạ ẫ ả ẩ ế ề các h s đã so n th o và ti n hành các ki m đ nh ch t l ồ ơ ạ ả ế ể ị ấ ượ ng n i ộ

b đ u tiên ộ ầ

Trang 14

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 L p h s h th ng ch t l ậ ồ ơ ệ ố ấ ượ ng

 S ch t lổ ấ ượng là h s nh m t o đi u ki n hi u rõ và ồ ơ ằ ạ ề ệ ể

tri n khai các hoat đ ng thiên v ch t lể ộ ề ấ ượng cho ngân

hàng Vai trò c a s ch t lủ ổ ấ ượng là nh sau: là sách ch d n ư ỉ ẫ

v h th ng ch t lề ệ ố ấ ượng, là ngu n thông tin c n thi t đ ồ ầ ế ể

đ a vào s d ng và duy trì toàn b h thông ch t lư ử ụ ộ ệ ấ ượng,

ch a các h s c b n là t p h p các nguyên t c n i quy ứ ồ ơ ơ ả ậ ợ ắ ộ

b t bu c trong ngân hàng, và trách nhi m c a m i cá nhân ắ ộ ệ ủ ỗ

được suy ra t chúng và m i liên quan v i các đòi h i c a ừ ố ớ ỏ ủchu n m c ISO 9001.ẩ ự

Trang 15

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 L p h s h th ng ch t l ậ ồ ơ ệ ố ấ ượ ng

 Tài li u ch t lệ ấ ượng bao hàm các quá trình c b n liên ơ ả

quan t i vi c cung c p d ch v ngân hàng nh : thi t k ớ ệ ấ ị ụ ư ế ế

d ch v , hu n luy n nhân viên, ký h p đ ng ngân hàng, ị ụ ấ ệ ợ ồ

hu n luy n và nâng cao trình đ chuyên môn c a các ấ ệ ộ ủ

chuyên viên an toàn giao d ch m ng Ngoài ra, h s h ị ạ ồ ơ ệ

th ng c n ph i ch a các th t c và ch d n liên quan t i ố ầ ả ứ ủ ụ ỉ ẫ ớcác đòi h i chung chung c a chu n m c ISO 9001 nh m ỏ ủ ẩ ự ằ

đi u ch nh các v n đ liên quan t i: giám sát h s , l p ề ỉ ấ ề ớ ồ ơ ậ

h s ch t lồ ơ ấ ượng, hu n luy n, ki m đ nh n i b , các hành ấ ệ ể ị ộ ộ

đ ng đi u ch nh và ngăn ng a và các phộ ề ỉ ừ ương pháp th ng ố

Trang 16

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Ki m đ nh n i b ể ị ộ ộ

 S ch t lổ ấ ượng là h s nh m t o đi u ki n hi u rõ và ồ ơ ằ ạ ề ệ ể

tri n khai các hoat đ ng thiên v ch t lể ộ ề ấ ượng cho ngân

hàng Vai trò c a s ch t lủ ổ ấ ượng là nh sau: là sách ch d n ư ỉ ẫ

v h th ng ch t lề ệ ố ấ ượng, là ngu n thông tin c n thi t đ ồ ầ ế ể

đ a vào s d ng và duy trì toàn b h thông ch t lư ử ụ ộ ệ ấ ượng,

ch a các h s c b n là t p h p các nguyên t c n i quy ứ ồ ơ ơ ả ậ ợ ắ ộ

b t bu c trong ngân hàng, và trách nhi m c a m i cá nhân ắ ộ ệ ủ ỗ

được suy ra t chúng và m i liên quan v i các đòi h i c a ừ ố ớ ỏ ủchu n m c ISO 9001.ẩ ự

Trang 17

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Ki m đ nh n i b ể ị ộ ộ

 Tài li u ch t lệ ấ ượng bao hàm các quá trình c b n liên ơ ả

quan t i vi c cung c p d ch v ngân hàng nh : thi t k ớ ệ ấ ị ụ ư ế ế

d ch v , hu n luy n nhân viên, ký h p đ ng ngân hàng, ị ụ ấ ệ ợ ồ

hu n luy n và nâng cao trình đ chuyên môn c a các ấ ệ ộ ủ

chuyên viên an toàn giao d ch m ng Ngoài ra, h s h ị ạ ồ ơ ệ

th ng c n ph i ch a các th t c và ch d n liên quan t i ố ầ ả ứ ủ ụ ỉ ẫ ớcác đòi h i chung chung c a chu n m c ISO 9001 nh m ỏ ủ ẩ ự ằ

đi u ch nh các v n đ liên quan t i: giám sát h s , l p ề ỉ ấ ề ớ ồ ơ ậ

h s ch t lồ ơ ấ ượng, hu n luy n, ki m đ nh n i b , các hành ấ ệ ể ị ộ ộ

đ ng đi u ch nh và ngăn ng a và các phộ ề ỉ ừ ương pháp th ng ố

Trang 18

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Ch nh s a (đo đ c, phân tích và hoàn thi n) ỉ ử ạ ệ

 Các ho t đ ng đi u ch nh sau ki m đ nh bao hàm các đ n ạ ộ ề ỉ ể ị ơ

v t ch c tham gia vào h th ng Trị ổ ứ ệ ố ước tiên chúng liên quan t i vi c thích nghi các qui đ nh b t bu c trong ngân ớ ệ ị ắ ộhàng v i các đi m c a chu n ISO 9001 qua vi c xác đ nh ớ ể ủ ẩ ệ ị

đ ng b trách nhi m và ng d ng các ch d n hay các th ồ ộ ệ ứ ụ ỉ ẫ ủ

t c phù h p trong khi th c hi n các công vi c và l p h ụ ợ ự ệ ệ ậ ồ

s cho vi c th c hi n chúng Ho t đ ng quan trong nh t ơ ệ ự ệ ạ ộ ấ

là chương trình 2000 ch ng l i l i h th ng x y ra trong ố ạ ỗ ệ ố ảnăm 2000

Trang 19

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Ki m đ nh c p ch ng ch ể ị ấ ứ ỉ

 Bước đ u tiên là l a ch n công ty c p ch ng ch BRE đã ầ ự ọ ấ ứ ỉ

ch n TUV CERT c a Đ c c p ch ng ch trên thi trọ ủ ứ ấ ứ ỉ ường

n i đ a và đ ng th i có kinh nghi m do ti p xúc v i nộ ị ồ ờ ệ ế ớ ước ngoài

Trang 20

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Ki m đ nh c p ch ng ch ể ị ấ ứ ỉ

 B ướ c cu i cùng là ki m đ nh ch ng ch , và công ty ố ể ị ứ ỉ TUV CERT đã c p cho BRE vào ngày 10 tháng hai ấ năm 1999 Ch ng ch có giá tr trong vòng 3 năm ứ ỉ ị Hàng năm công ty c p ch ng ch s ki m tra xem ấ ứ ỉ ẽ ể

h th ng ch t l ệ ố ấ ượ ng cài đ t có đ ặ ượ c duy trì và

phát tri n hay không và s ki m đ nh giám sát ể ẽ ể ị

Ki m đ nh giám sát đ ể ị ượ c ti n hành l n đ u t i tr ế ầ ầ ạ ụ

s chính ngân hàng tháng 2 năm 2000 ở

Trang 21

Ra quy t đ nh cài đ t ISO 9000 ế ị ặ

Hu n luy n v ch đ ISO 9000 và nhi m v c a ban lãnh đ o ấ ệ ề ủ ề ệ ụ ủ ạ

Qu ng bá thông tin và hu n luy n ả ấ ệ cho c p d ấ ướ i

Trang 22

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 L a ch n chi n l ự ọ ế ượ c ch t l ấ ượ ng

 Vi c l a ch n chi n lệ ự ọ ế ược ph i luôn đả ược g n bó v i th c ắ ớ ự

t th trế ị ường Trước khi l a ch n chi n lự ọ ế ượ ầc c n ph i ả

phân tích k càng và chính xác m i trỹ ộ ường n i b t ch c ộ ộ ổ ứ

và môi trường ngo i vi Trên c s nh ng phân tích đó ta ạ ơ ở ữ

có th ch ng minh s l a ch n chi n lể ứ ự ự ọ ế ược là h p lý và ợ

đ a vào m t lĩnh v c c th c a t ch c nh m đ m b o ư ộ ự ụ ể ủ ổ ứ ằ ả ả

có đượ ợc l i th c nh tranh l n nh t ế ạ ớ ấ

Trang 23

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 L a ch n lĩnh v c ự ọ ự cho HTQLCL

 Khi l p h s h th ng ch t l ậ ồ ơ ệ ố ấ ượ ng ng ườ i ta coi cài đ t h th ng ặ ệ ố

ch cho m t b ph n t ch c liên quan t i m t vài d ch v c b n ỉ ộ ộ ậ ổ ứ ớ ộ ị ụ ơ ả

là không m y hi u q a Do đó ng ấ ệ ủ ườ i ta quy t đ nh cài đ t h ế ị ặ ệ

th ng m t cách t ng th , bao g m toàn b b máy t ch c theo ố ộ ổ ể ồ ộ ộ ổ ứ các đòi h i c a chu n m c ISO 9001 ch a công vi c thi t k - ỏ ủ ẩ ự ứ ệ ế ế

chu n m c ph c t p nh t c a ISO 9000 L a ch n này liên quan ẩ ự ứ ạ ấ ủ ự ọ

t i các l i ích mong đ i c a vi c cài đ t h th ng trong các đ n v ớ ợ ợ ủ ệ ặ ệ ố ơ ị

và b ph n c a t ch c và có đ ộ ậ ủ ổ ứ ượ c do ch ng ch s kh ng đ nh ứ ỉ ự ẳ ị tính phù h p v i các đòi h i c a chu n m c các hành vi nhân viên ợ ớ ỏ ủ ẩ ự trong th c hi n công vi c có nh h ự ệ ệ ả ưở ng t i ch t l ớ ấ ượ ng.

Trang 24

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Xác l p ậ CSCL

 Tháng 11 năm 1998 CSCL đã đ ượ c so n th o bao hàm các ạ ả

m c tiêu và trách nhi m trong ph m vi ch t l ụ ệ ạ ấ ượ ng C SCL

đ ượ c đ a ra do ch th c a ch t ch ư ỉ ị ủ ủ ị HĐQT và đ ượ c ph d ng ổ ụ

r ng rãi t i các c p b c t ch c Các m c tiêu và ph m vi ộ ạ ấ ậ ổ ứ ụ ạ

trách nhi m trong ệ CSCL đ ượ c th o lu n k trong lúc hu n ả ậ ỹ ấ luy n các nhân viên, và các ph ệ ươ ng ti n th c hi n ệ ự ệ CSCL

đ ượ c ghi chú trong h s ch t l ồ ơ ấ ượ ng C SCL đ ượ c m r ng ở ộ

v i các m c tiêu m i sau khi c p ch ng ch cho h th ng vào ớ ụ ớ ấ ứ ỉ ệ ố tháng m t năm 2000 ộ

Trang 25

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Thay đ i c c u t ch c ổ ơ ấ ổ ứ

 Công vi c t o d ng c c u t ch c h tr cho các quá trình ch t ệ ạ ự ơ ấ ổ ứ ỗ ợ ấ

l ượ ng b t đ u t vi c ban qu n tr đ c phòng ch t l ắ ầ ừ ệ ả ị ề ử ấ ượ (PCL) ng

ch u s ch đ o c a u viên ban ị ự ỉ ạ ủ ỷ QTCL Công vi c c a ệ ủ PCL bao hàm

h tr và theo dõi các quá trình hoàn thi n ch t l ỗ ợ ệ ấ ượ ng trong m t b ộ ộ

ph n c p b c khu v c U viên ch t l ậ ở ấ ậ ự ỷ ấ ượ ng ch u s ki m soát tr c ị ự ể ự

ti p c a ban qu n tr và có nhiêm v truy n đ t cho ban qu n tr v ế ủ ả ị ụ ề ạ ả ị ề

ti n b trong cài đ t ế ộ ặ HTQLCL và thông báo cho các nhân viên c p ấ

d ướ i bi t v các quy t đ nh và các ch th ch t l ế ề ế ị ỉ ị ấ ượ ng c a ban qu n ủ ả

tr Các nhân viên ị PCL bi t chính xác các ho t đ ng mà h ph i ch u ế ạ ộ ọ ả ị trách nhi m nh m i liên k t gi a các giám đ c c a h v i u viên ệ ờ ố ế ữ ố ủ ọ ớ ỷ

ch t l ấ ượ ng Chính h cũng có liên quan v i nhân viên các phòng khác ọ ớ

mà ban qu n tr đã ra quy t đ nh cài đ t ả ị ế ị ặ HTQLCL

Trang 26

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Ra quy t đ nh cài đ t ISO 9000 ế ị ặ

 Cài đ t ặ HTQLCL tho mãn các đòi h i c a chu n ả ỏ ủ ẩ

m c ISO 9001 đ ự ượ c coi là c n thi t cho vi c hoàn ầ ế ệ thi n các ho t đ ng c a công ty liên quan t i ệ ạ ộ ủ ớ

khách hàng Trong th i gian 10 năm ho t đ ng ờ ạ ộ

Compensa đã có m t v trí n đ nh trên thi tr ộ ị ổ ị ườ ng

Trang 27

5 TRI N KHAI CÁC H TH NG Ể Ệ Ố

QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG

 Ra quy t đ nh cài đ t ISO 9000 ế ị ặ

 Nguyên nhân cài đ t ặ HTQLCL bao hàm:

Ngày đăng: 24/10/2012, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

đ nh la ch n mô hình phù hp vi chun mc ISO 9001 bao hàm các ả - Quản trị chất lượng
nh la ch n mô hình phù hp vi chun mc ISO 9001 bao hàm các ả (Trang 4)
 Ra quy tđ nh cài đt ISO 9000 ặ - Quản trị chất lượng
a quy tđ nh cài đt ISO 9000 ặ (Trang 27)
 đm ch ảấ ượng và tu sa li hình nh công ty, ả - Quản trị chất lượng
m ch ảấ ượng và tu sa li hình nh công ty, ả (Trang 30)
tính hình th c ti nay vi các đòi hi ca chun ISO 9001. ẩ - Quản trị chất lượng
t ính hình th c ti nay vi các đòi hi ca chun ISO 9001. ẩ (Trang 48)
5. TR IN KHAI CÁCH TH NG Ố - Quản trị chất lượng
5. TR IN KHAI CÁCH TH NG Ố (Trang 48)
5. TR IN KHAI CÁCH TH NG Ố - Quản trị chất lượng
5. TR IN KHAI CÁCH TH NG Ố (Trang 50)
phí, mc tiêu th hai mi là quan tâm ti hình nh ca doanh ủ - Quản trị chất lượng
ph í, mc tiêu th hai mi là quan tâm ti hình nh ca doanh ủ (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w