nhóm và phân công nhau chuẩn bị dụng cụ học tập 2HS đại diện cho 2 nhóm báo cáo nhóm khác bổ sung Vài HS lần lợt đọc đáp án, cả lớp theo dõi Vài HS trả lời Cả lớp dùng bút chì gạch châ
Trang 1Ngày tháng 9 năm 2008
1 Mục tiờu: Sau bài học, HS cú khả năng:
- Nhận ra mỗi đứa trẻ đều do bố và mẹ sinh ra, do đú chỳng cú những đặc
điểm giống bố mẹ của mỡnh
- Nờu ý nghĩa của sự sinh sản
2 Đồ dựng dạy học: -Bộ phiếu (nhúm) trong trũ chơi “ Bộ là ai? “
-Hỡnh 1,2,3 ( SGK-Tr 4,5)
3 Cỏc hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2/ 1 Kiểm tra bài cũ: HD sử
-Mỗi trẻ em đều do bố v mẹà
sinh ra
-Mỗi đứa trẻ đều có những
đặc điểm giống với bố v mẹà
của mình
Tổ chức cho HS chơi (Bé tìm bố hoặc mẹ; bố hoặc
mẹ tìm bé)
HS tham gia chơi
Báo cáo k/quả
Tuyên dơng các cặp thắng cuộc
Trang 2HS quan sát tranh 1,2,3 ở SGK v 3HSàtrả lời câu hỏi
2HS khác bổ xungChốt: Nhờ có sự sinh sản
mà các thế hệ (trong mỗi gia đình, dòng họ) đợc duy trì
5HS nhắc lại Cả lớp ghi vở
4’ 3.Củng cố v dặn dò:à
- Mọi đứa trẻ đều do ai sinh ra?
Chúng thờng có những đặc điểm
gì so với bố mẹ của chúng?
- Hãy nói ý nghĩa của sự sinh sản
đối với gia đình v dòng họ? à
- Điều gì sẽ xảy ra nếu con ngời
không có khả năng sinh sản?
Chuẩn bị :Nam hay nữ (SGK-6)
Nêu yêu cầu
Chốt kiến thức toàn bài
Dặn dò
3HS trả lời ( nhìn SGK đọc)
HS lắng nghe
Su tầm tranh ảnh phù hợp với nội dung của bài
kế hoạch bài giảng - tuần: 1
Trang 31.Mục tiêu
Sau bài học, hoc sinh biết :
- Phõn biệt cỏc đặc điểm về mặt sinh học và xó hội giữa nam và nữ
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xó hội về nam
- Cỏc bảng nhúm cú nội dung như trang 8 SGK
Thời Nội dung kiến thức Phơng pháp, hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5/ 1.KTBC:
- Hóy nờu ý nghĩa của sự sinh
sản đối với mỗi gia đỡnh
vàdũng họ?
- Theo em, điều gỡ sẽ xảy ra
nếu con người khụng cú khả
GV: chốt đặc điểm bờn ngoài của HS nam và nữ
HS suy nghĩ và trả lời
HS khỏc bổ xung
8/ HĐ2: HĐ nhúm : xỏc định sự
khỏc nhau giữa nam và nữ
Cõu hỏi 3 ở SGK Nờu y/c và phõn nhúm 1HS đọc y/c
Nhúm 2: thảo luận và ghi phương ỏn lựa chọn ra bảng nhúm đại diện
nhúm trả lời
Trang 4nhau giữa nam và nữ
dựa vào H2,3 ở SGKvà mục bạn cần biết ra bảng nhómNêu một số điểm khác biệt
giữa nam và nữ về mặt sinh
học ?
HS đại diện cho nhóm trả lời
các nhóm khác bổ xung
GV: y/c đọc KT1 và 2 ở SGK đồng thời ghi bảng
Cả lớp ghi vở
4/ Trò chơi: Hãy ghép các hình
ảnh dưới đây cho phù hợp
với đặc điểm của giới tính
GV: Nêu luật chơi và các hình ảnh phục vụ cho trò chơi
Dãy cử đại diện và giám sát
Đánh giá và kết luận để tuyên dương dãy thắng cuộc
5/ 3.Củng cố và dặn dò:
- Nêu một vài đặc điểm giống
và khác nhau giữa nam và
nữ?
- Khi một em bé mới sinh,
dựa vào cơ quan nào của cơ
thể để biết đó là bé trai hay
bé gái?
- Hãy nêu một số điểm khác
biệt giữa nam và nữ?
Trang 5- Nhận ra một số quan điểm xã hội về nam và nữ, sự cần thiết phải thay đổi một số quan điểm này.
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không có thái độ phân biệt giới
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
5 / 1.KTBC: Nam hay nữ Ngời ta có thể căn cứ vào
dấu hiệu nào để phân biệt giữa nam và nữ?
đúng hay sai? Vì sao?
CH4: Trong gia đình, cha
lớp phó học tập giữ chiếc hộp và điều khiển các bạn tham gia trò chơi
HS: lên chơi sẽ bốc thăm câu hỏi trả lời
Trang 6Chốt quan niệm về vai trò của
chia nhóm
Đánh giá, tuyên dơng và chốt kiến thức
Dặn dò
Cả lớp ghi vở
HS Liên hệ và đa một vài ví dụ về những phụ nữ thành
đạt và nổi tiếng (Me-ri Qui-ri, Kô- va-lép-xkai-a ) Nhóm 4: Thảo luận
và điền thông tin vào bảng
Nhóm nào xong
tr-ớc lên báo cáo nhóm khác bổ sung
Nhóm 4: Thảo luận chọn cách sắp xếp cho phù hợp với yêu cầu
Các nhóm triển lãm
và thuyết minh các
ảnh sinh hoạt tập thể, có sự tham gia của cả nam và nữ.
Trang 7Bài: Cơ thể chúng ta đợc hình thành nh thế nào?
Tiết số: 4
I Mục tiêu:
Sau giờ học HS có khả năng:
- Nhận biết đợc cơ thể của mỗi con ngời đợc hình thành từ sự kết hợp
giữa trứng của mẹ và tinh trùng của bố
- Phân biệt đợc một vài giai đoạn phát triển của thai nhi
II đồ dùng dạy học:
- Học sinh,2,3,4,5 SGK trang 10 và 11
- Bảng phụ: Ghi câu hỏi trắc nghiệm
III Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Hoạt động của thầy Phơng pháp và hình thức dạy học Hoạt động của trò
5 / 1.KTBC: Nam hay nữ -Cơ quan nào của cơ thể quyết định giới tính của
Mục tiêu: Nhận biết đợc một
số từ khoa học: thụ tinh, hợp
tử, phôi và bào thai.
Nêu yêu cầu
Lần lợt từng HS đọc câu hỏi
HS khác trả lời
2HS nhắc lại bài Cả lớp ghi vở
Đọc câu hỏi ở SGK
Trang 8Hình ảnh nào của bào thai có các bộ phận cha
rõ nét?
Chốt kiến thức đúng và tuyên dơng nhóm thảo luận có câu trả lời chính xác
(SGK)
hs trả lời và chỉ vào tranh
Nhóm đôi: Trao đổi thông tin, thảo luận và trả lời.
nhóm khác bổ sung
5 3 Củng cố và dặn dò: Cơ thể chúng ta đợc hình
thành nh thế nào? HS đọc kiến thức SGK tr10 và 11 Chuẩn bị: Cần làm gì để cả
mẹ và em bé đều khoẻ? Dặn Có thể su tầm ở một số quảng cáo về sữa và
Tạp chí “Sức khoẻ và dinh dỡng”.
Trang 9Bài: Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ?
Tiết số: 5
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu những việc nên làm và không nên làm đối với phụ nữ có thai để
đảm bảo cả mẹ và thai nhi đều khoẻ
- Xác định nhiệm vụ của ngời chồng và các thành viên khác trong gia
đình: chăm sóc giúp đỡ phụ nữ có thai
- Có ý thức giúp phụ nữ có thai (ở nơi công cộng)
II đồ dùng dạy HọC:
- Tranh ở SGK tr 12, 13
- Bảng phụ ghi tóm tắt những việc nên và không nên làm
III Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5 1.KTBC: Cơ thể chúng ta đợc
hình thành nh thế nào? Hãy nêu tóm tắt quá trình hình thành ở cơ thể ngời
kết quả của sự thụ tinh là gì? Có gì khác với bào thai khi 3 tháng tuổi?
đang mang thai?
- Em thấy khi đó sức khoẻ của mẹ nh thế nào?
GV: Nêu yêu cầu và phân nhóm
- Khi mang thai, mẹ thờng làm gì để giữ gìn sức khoẻ
và đảm bảo cho em bé trong bụng đợc phát triển
hs trả lời
HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận, ghi kết quả ra nháp
Đại diện nhóm trả lời Nhóm khác bổ sung
Trang 10Kiến thức cần chốt: Mục “Bạn
cần biết” SGK tr12 GV: Treo bảng phụ có ghi kiến thức cần chốt đọc lạiCả lớp ghi tóm lợc
vào vở HĐ3: Thảo luận tập thể
Mục tiêu: Xác định đợc nhiệm vụ
của ngời chồng (cha), con và các
thành viên khác trong gia đình
phải chăm sóc và giúp đỡ phụ nữ
mẹ điểm giỏi (món ăn tinh thần)
- Gia đình có phụ nữ mang thai thì ngời chồng và các thành viên khác trong gia
đình cần phải làm gì?
- Mọi ngời trong gia đình cần quan tâm, chăm sóc ngời phụ nữ mang thai nh thế nào?
GV chốt và ghi bảng
HS quan sát tranh H5,6,7 trong SGK và nêu nội dung của từng hình
HS trả lời
HS khác bổ sung 1HS đọc kiến thức cần nhớ ở SGK tr13
HĐ4: Đóng vai (liên hệ)
Mục tiêu: XD cho HS có ý thức
giúp đỡ phụ nữ có thai
GV nêu yêu cầu
- Khi gặp phụ nữ có thai xách nặng, em sẽ làm gì?
- Trên cùng chuyến ô-tô,
cố một phụ nữ mang bầu không có chỗ ngồi, em sẽ làm gì? Vì sao?
Nhóm 4 thảo luận và trả lời
Nhóm trởng điều khiển nhóm thực hành đóng vai với chủ đề:có ý thức giúp phụ nữ có thai Nhóm khác theo dõi, bình luận và rút ra bài học về cách ứng xử
Trang 11Bài: Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì
Tiết số: 6
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu một số đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn:
+ Dới 3 tuổi
+ Từ 3 tuổi đến 6 tuổi
+ Từ 6 tuổi đến 10 tuổi
- Nêu đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc đời của
mỗi con ngời
II đồ dùng dạy HọC:
- Tranh ở SGK tr 14, 15
- Su tầm tranh, ảnh của trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau (GV + HS)
- Bảng phụ ghi tóm tắt những đặc điểm căn bản của tuổi dậy thì
III Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
5 1 Kiểm tra bài cũ:
Mục tiêu: Nêu đợc tuổi và đặc
điểm của em bé trong ảnh (tranh)
tự thời gian và cho biết:
- Bé trong hình mấy tuổi,
đã biết làm những gì?
GV: chốt
4HS có thể trao đổi tranh (ảnh) và bàn nhau cách trả lời phù hợp với tranh (ảnh) và yêu cầu
HS trả lời giới thiệu kèm ảnh
HS nhắc lại và cả lớp ghi vở
Trang 12Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm
chung của trẻ em ở từng giai đoạn
Chốt: + Dới 3 tuổi: phụ thuộc vào
ngời lớn hoàn toàn, lớn nhanh;
cuối giai đoạn có thể chạy nhảy,
đi lại, xúc cơm, chào hỏi.
+ 3-6 tuổi: lớn nhanh, thích
hoạt động, lời nói và suy nghĩ bắt
đầu phát triển
+ 6-10 tuổi: tiếp tục tăng
nhanh về chiều cao, HT tăng, trí
nhớ và suy nghĩ phát triển
chơi Phân nhóm Nhóm 4: Thảo luận và thống nhất kết quả rồi ghi
ra bảng nhóm
GV đa ra đáp án ở bảng hình phù hợp với thông tin
Đánh giá và tuyên dơng nhóm thắng cuộc
- Trớc khi đến tuổi dậy thì, mỗi ngời đều trải qua những giai đoạn nào?
Mỗi giai đoạn này có
đặc điểm gì nổi bật?
nhóm và phân công nhau chuẩn bị dụng
cụ học tập 2HS đại diện cho 2 nhóm báo cáo
nhóm khác bổ sung Vài HS lần lợt đọc
đáp án, cả lớp theo dõi
Vài HS trả lời Cả lớp dùng bút chì gạch chân nội dung cần nhớ trong SGK
HĐ3: Thực hành (liên hệ)
Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm và
tầm quan trọng của tuổi dậy thì
đối với mỗi con ngời
Chốt kiến thức - SHS - tr15
Nêu yêu cầu Tuổi dậy thì diễn ra từ khi nào đối với mỗi con ngời?
Tuổi dậy thì có những đặc
điểm gì nổi bật?
GV: Nêu yêu cầu
1HS đọc câu hỏi 2HS đọc thông tin trong SGK
Cả lớp đọc thầm thông tin
nhóm bốn trao đổi để thống nhất
1nhóm lên bảng sắm vai
- Giai đoạn nào đợc coi là giai đoạn phát triển quan trọng nhất? Vì sao?
- Dấu hiệu của tuổi dậy thì?
2HS trả lời phần bài
đã gạch chân
Trang 13Bài: Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già
Tiết số: 7
I-Mục tiêu:
Sau giờ học, HS biết:
- Nêu đợc một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên và tuổi già
- Xác định đợc mình đang ở trong giai đoạn nào của cuộc đời
- Có ý thức thông cảm với ngời già (đặc biệt là ngời thân), tôn trọng
những dấu hiệu tuổi già đến với ngời thân
II- Đồ dùng dạy học:
Tranh, ảnh về các giai đoạn tơng ứng với các hình ảnh ở Tr16-17
Phiếu (bảng) nhóm, bút
Tranh, ảnh ngời lớn ở các giai đoạnvà nghề nghiệp khác nhau
III- HOạT động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
5/ 1 KTBC:
Câu hỏi SGK Gọi vài HS 3HS trả lời
a Giới thiệu: Nêu mục đích và yêu cầu,
ghi bảng HS nghe, lấy sách và vở, ghi vở
b Bài mới:
12’ HĐ1: Làm việc với SGK (thảo
luận cả lớp)
Mục tiêu: Nêu đợc 1 số đặc
điểm chung của tuổi vị thành
niên, tuổi trởng thành và tuổi
già
Nêu yêu cầu và phân nhóm
Nêu một số đặc điểm của con ngời ở từng giai
đoạn: vị thành niên, trởng thành và tuổi già
1HS đọc to yêu cầu
Nhóm 4 thảo luận và thống nhất ý kiến rồi ghi vào bảng nhóm
Đại diện nhóm trả lời qua bảng nhóm
và hình ảnh nhóm khác bổ sung15’ HĐ2: Trò chơi: “ Ai? Họ đang
ở giai đoạn nào của cuộc đời? “ Phổ biến luật chơi và nêu yêu cầu HS lấy tranh và ảnh đã chuẩn bịMục tiêu: Cung cấp cho HS
kiến thức về tuổi vị thành niên,
tuổi trởng thành và tuổi già
Xác định đợc bản
thân đang ở giai đoạn nào của
cuộc đời
nhóm 4 báo cáo kèm theo ảnh
nhóm khác: bổ sung
Nhận xétvà tuyên dơng
Trang 14tuổi nào của cuộc đời?
Biết đợc điều đó sẽ có lợi gì?
Trang 15Bài: Vệ sinh tuổi dậy thì
Tiết số: 8
I-Mục tiêu:
Sau giờ học, HS:
Nêu đợc những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì
Biết lựa chọn quần áo lót cho hợp vệ sinh
Xác định đợc những việc nên và không nên làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì
II- Đồ dùng dạy học:
Tranh ở SGK tr 18và 19 (ảnh minh hoạ)
Phiếu ghi thông tin về những việc nên và không nên làm để bảo vệ sức khoẻ tuổi dậy thì
III- Hoạt động dạy học:
5/
1 KTBC: Từ tuổi vị thành
niên đến tuổi già
Em đang ở giai đoạn nào của cuộc đời?
Bố, mẹ em đang ở giai
đoạn nào của cuộc đời?
Hãy nêu những dặc
điểm nổi bật về giai
đoạn tuổi của bố, mẹ em.
3HS trả lời
a Giới thiệu: Nêu mục đích và yêu
cầu, ghi bảng HS nghe và lấy sách vở, ghi vở
b Bài mới:
7 HĐ1: Nhóm đôiNêu những việc nên làm để
giữ vệ sinh tuổi dậy thì
Mồ hôi gây ra mùi và đọng
ở chỗ kín sẽ gây ra mùi rất
khó chịu
Tuyến dầu tạo ra chất nhờn
đó là môi trờng để cho
Đại diện nhóm: trả lời qua bảng nhómTơng ứng với hình
ảnh( tranh)nhóm khác bổ sung
Trang 16kiến thức đúng kết hợp với chỉ tranhvà
4 HĐ2: Trò chơi: “Ai nhanh- Ai đúng”
Phổ biến luật chơivà nêu yêu cầu
+ Loại vải dùng để may quần áo lót tốt nhất là: vải
pha ni lông; vải thô? Đ; S? Vì sao?
Chúng ta nên mặc quần áo lót bó sát ngời?( Đ; S) Vì
th kí giám sátHS: Cử đại diện trả lời (Vì sao?)
HS (các nhóm): Giơ thẻ trả lời
Th kí : đếm số lợng+ trọng tài
Nhận xét và tuyên dơng
Theo em, sử dụng đồ lót nh thế nào cho phù hợp? HS trả lời
-Nên mua đồ lót = vải bông
- chọn loại quần ,áo vừa vặn KL và tóm tắt thông tin HS : ghi vở
6 HĐ3: Quan sát tranhvà thảo
luận:
XĐ đợc những việc nênvà
không nên để bảo vệ tinh
thần và thể chất tuổi dậy thì
GV: Nêu yêu cầu và phân nhóm
Sử dụng tranh 4,5,6,7
Tr 19
Nhóm 4 thảo luận và trình bày, HS khác
1 vai (khử mùi, trứng cá, nụ cời, dinh d-ỡng ) và diễn giả
phần nhập vaiNghe và tuyên dơng
4tổ cử đại diện tham gia chơi
5 3 C2- D2:
Qua bài học ngày hôm nay em rút ra đợc điều gì cho
bản thân trong việc giữ vệ sinh tuổi dậy thì?
2HS: trả lời
Trang 17Bài: Thực hành: Nói: Không! đối với các chất gây“ ”
nghiện( T.2) Tiết số: 10
Tranh và thông tin ở SGK tr22, 23 (ảnh bài báo minh hoạ)
Phiếu ghi thông tin về số lợng ngời nghiện thuốc lá ở khu vực sinh sống
Ma tuý có tên gọi chung cho những chất nào?
Tại sao biết đó là chiếc ghế nguy hiểm mà có bạn vẫn đẩy ngời khác vào?( Hoặc cố tình chạm vào)
HS: nghe phổ biến luật chơi
Cử 4 HS đại diện cho 4 tổ làm quan sát viênHS: tham gia chơi 2 lợt (Ra và vào)
Cả lớp: Thảo luận
Trang 18Đại đa số V ngời không
muốn gặp nguy hiểm)
HĐ2 Sắm vai
Mục tiêu: Biết thực hiện
K/năng từ chối( không sử
dụng chất gây nghiện)
Mỗi ngời đề có quyền: Từ
chối, tự bảo vệ, đợc bảo
vệ( nghĩa là biết nói không
với các chất gây nghiện)
3 Củng cố - dặn dò:
Chuẩn bị: Bài 11
Tại sao khi bị xô đẩy,có bạn
cố gắng không để mình chạm vào?
Qua trò chơi, em rút ra đợc kết luận gì?
Muốn từ chối 1 việc gì, thông thờng ta sẽ nói ntn?
GV: Nêu yêu cầu và phân nhóm sắm vai
Nhóm 2: Để tập làm ngời lớn, 2 ngời bạn thân rủ nhau hút thuốc lá
Nhóm3: 1 lần đi chơi về muộn gặp
1 nhóm thanh niên xấu ép dùng thử ma tuý
Đại diện nhóm bốc thăm thứ tự trình bày, nhóm khác bổ sung
kế hoạch bài giảng - tuần: 5
Môn: Khoa học Bài: Thực hành: Nói: Không! đối với các chất gây“ ”
nghiện (T1)
Trang 19những thông tin đó
Thực hiện kĩ năng từ chối, không sử dụng các chất gây nghiện
II- Đồ dùng dạy học:
Tranh và thông tin ở SGK tr20, 21, 22, 23 (ảnh, bài báo minh hoạ)
Phiếu ghi thông tin về những tác hại của rợu, bia, thuốc lá và ma tuý
III- Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản
Phơng pháp và hình thức dạy học Hoạt động của thày Hoạt động của trò
5/
1 KTBC: Vệ sinh tuổi dậy thì Ngoài các việc làm hàng ngày: tẳm
rửa thì muốn cơ thể khoẻ mạnh và phát triển bình thờng chúng
ta còn phải làm những gì?
2HS trả lời
2 2.Bài mới:a Giới thiệu: Nêu mục đích và
Y/cầu, ghi bảng
HS: nghevà lấy sáchvà vở , ghi vở
Mục tiêu: Cung cấp cho HS
tác hại về ma tuý, rợi bia và
-Thuốc lá,thuốc lào;
rợi bia và ma tuý có tác hại gì?
Nêu vắn tắt và treo bảng phụ có nội dung cần chốt
Nêu luật chơi và cách chơi
-Khói thuốc lá là nguyên nhân gây ra bệnh gì?
-Khói thuốc lá gây hại
1HS đọc to yêu cầuCả lớp đọc thầm thông tin trong SGK(20-21) và ghi thông tin vào Phiếu
HS làm xong có thể
hỗ trợ cho HS khác
HS trình bày
HS khác bổ sung3HS nhắc lại bài t-
ơng ứng với hình
ảnh minh hoạ
4 HS làm trọng tài
HS đợc gọi theo hình thức “ xì điện”
HS không trả lời
đ-ợc sẽ thay thế bằng
HS khác
Trang 20Nêu tác hại của : thuốc
lá, rợu bia và ma tuý đối
với ngời hút và ngời
xung quanh?
Liên hệ: - gia đình em có
ai nghiện 1 trong những
loại trên hay không?
Em thấy gia đình có ngời
nghiện, đặc biệt là ma tuý
đến ngời xung quanh ntn?
Rợu bia có ảnh hởng ntn đến ngời xung quanh? và ảnh hởng gì
đến nhân cách của chính bản thân?
5 HS: đọc kiến thức cần nhớ tr21
3 HS trả lời
Trang 21• Hình ảnhvà thông tin minh hoạ trang 48,49; quặng sắt; ảnh nhà máy
gang thép Thái Nguyên.
• Su tầm 1 số đồ dùng đợc làm từ gang, sắt,thép
• HS: chuẩn bị đinh, thép XD, búa, kìm
III- Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
xám, có ánh kim, dẻo dễ
uốn, dễ dát mỏngvà kéo
GV: Nêu yêu cầu
GV: treo bảng phụ có ND cần chốt
GV: chốtvà cho HS xem mẫu quặng sắt; mẫu thép và gang
để HS quan sát, so sánh Giới thiệu tranh về nhà máy gang thép Thái Nguyên
HS trả lời
1 HS đọc yêu cầu Cả lớp nghiên cứu SGKvà dự kiến cách trả lời
HS trả lời
2 HS bổ sung HS: gạch chân dới ý chính trong SGK và ghi vở
cả lớp lần lợt xem mẫu quặng và mẫu sắt, thép
Trang 22Nhận xét và tuyên dơng các nhóm
Nhóm nhận nhiệm vụ: quan sát tranh ở SGK trg 48,49, thảo luậnvà ghi tóm tắt ra bảng nhóm 2(3) nhóm cử đại diện trả lời
1(2) nhóm ≠ : bổ sung cả lớp: ghi vở
HS: Giới thiệu những đồ vật mang theo phù hợp với nội dung bài→ học sinh trao đổi thông tin
5/ 3 C 2 - D 2 : Nêu thành phần chung và
điểm ≠ nhau giữa sắt, gangvà thép?
2 HS: Trả lời C.bị: Đồng và hợp kim
của đồng Dặn dò học sinh xem trớc các dụng cụ gia đình bằng đồng.
Trang 23Bài: Đồng và hợp kim của đồng
Tiết số: 24
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5 / 1.KTBC:
Sắt, gang, thép. Gangvà thép có gì giốngvà khác nhau?
Hãy kể tên 1 số đồ dùng đợc làm từ gang, sắtvà thép?
Làm thế nào em thấy đợc đặc
điểm đó của đồng?
HD quan sát
Nhóm 2(4): lấy đồ dùng (đoạn dây điện bằng
đồng) ra cùng nhau quan sát, trao đổi thông tin vừa phát hiện đợc
3(5) HS: Trả lời 2HS≠ : Trả lời bổ sung
HS quan sát để nhận diện giữa qặng đồng với
HK của đồng( ở hđ2) HĐ2: Làm việc với SGK: Nêu yêu cầu HS: N/cứu SGK, đánh số
Trang 24Nêu đợc tính chất của
2HS≠ : Bổ sung Cả lớp: ghi vở
đồ dùng, vật dụng vào bảng nhóm
HS: đại diện cho nhóm Trả lời
nhóm ≠ : bổ sung ( có thể bằng tranh đã su tầm đ- ợc)
2HS: đọc ( bạn cần 51)
ở nớc ta có công trình V/hoá
nào đợc làm từ đồng?
Dặn học sinh học sinh xem
tr-ớc các dụng cụ gia đình bằng nhôm.
2( 3) HS: Trả lời
Trang 25Bài: Nhôm
Tiết số: 25
I-Mục tiêu:
Sau giờ học, HS có K/năng:
• Quan sát và nêu đợc 1 vài tính chất của nhôm
• Nêu nguồn gốc của nhôm
• Kể tên 1 số đồ dùng, máy mócvà dụng cụ đợc làm từ nhôm
• Nêu đợc cách bảo quản đồ dùng bằng nhôm ( HK nhôm)
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4 / 1.KTBC:
Đồngvà HK của đồng Hãy nêu t/chất cơ bản của đồngvà HK của đồng?
Muốn đồ dùng bằng đồng đợc lâu bền, ta cần chú ý gì khi sử dụng?
2 HS: Trả lời
2 / 2 Bài mới:
a Giới thiệu: Nêu mục đíchvà yêu cầu
Ghi bảng Ngheghi vở
Khẳng định K/quả đúngvà đa
ra Đ/án
HS: Gới thiệu cho nhau xem những mẫu vật bằng nhôm các em mang đi Nhóm 4(3): quan sát , thảo luậnvà lựa chọn ra những vật dụng đợc làm
từ nhôm 2(3) nhóm: báo cáo K/quả kèm theo tranh (ảnh; đồ vật thật) để minh hoạ
Trang 26+ Vỏ lon bia, 1 số dụng
cụ y tế 1(2) nhóm≠ :bổ sung( nêu thắc mắc) HĐ2: Làm việc với vật
Nêu yêu cầu và phân nhóm
Nhận xét kết quả thảo luận của các nhóm
Chốt
5(6) HS/ nhóm: Q/sát đồ vật thật bằng nhôm, trao
đổivà thống nhất ND thông tin rồi ghi lại vào bảng nhóm
2(3) nhóm: báo cáo K/quả thảo luận
2 nhóm ≠ : bổ sung
5 hs: nhắc lại Cả lớp: ghi HĐ3: Làm việc với
+ Kể tên 1 số HK của nhôm?
+ Gia đình em có xử dụng đồ dùng bằng nhôm hay không?
Đó là những đồ vật nào?
*MR: Khi 1 đồ dùng bằng nhôm bị bẹp, làm thế nào để
nó trở lại trạng thái ban đầu?
→ Chú ý khi đựng đồ bằng nhôm cho vào ngăn đá.
Chốt ( Đa mẫu dây điệnvà mẫu quặng nhôm cho HS quan sát)
HS: N/cứu SGKvà tìm cách Trả lời
5 HS: Trả lời 3(5) HS ≠ : Bổ sung Cả lớp: dùng bút chì gạch chân dới ý chính trong SGK
5HS: đọc lại phần K/thức trong SGK-trg 53
đợc lâu bền, khi xử dụng cần
lu ý gì?
Dặn học sinh xem trớc bài.
3HS : Trả lời
Trang 27Bài: Đá vôi
Tiết số: 26
I-Mục tiêu:
Sau giờ học, HS biết:
- Kể tên một số vùng có đá vôi và hang động của chúng
- Nêu ích lợi của đá vôi
- Làm thí nghiệm để phát hiện ra T/chất của đá vôi
II- Đồ dùng dạy học:
o Hình ảnh Trang 54,55
o Mẫu đá vôi, vôi sống và vôi tôi; đá cuội; chanh, giấm hoặc a-xít
o ảnh ( tranh 1 số dãy núi đá vôi ở nớc ta)
o VD: ảnh động Phong Nha, Tam Thanh, Nhị Thanh
o Bản đồ TN Việt Nam III- Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Mục tiêu: Kể tên 1 số dãy
núi đá vôi cùng hang dộng
tranh( ảnh) cho phù hợp với yêu cầu rồi xếp vào bảng nhóm
3(4) nhóm : báo cáo K/quả
1(2) nhóm ≠ : bổ sung Các nhóm có thể trao đổi Thông tin để bổ sung K/thức cho phong phú
Trang 28Cả lớp: nghevà ghi vở
Quan sát( và có thể tự chỉ vào át- lát của mình) HĐ2: Làm T/nghiệm hoặc
Nhận xétvà tuyên dơng các nhóm làm T/nghiệm tốt
Chốtvà ghi bảng
HS: đọc CH 1,2 SGK- trg
55 sau đó quan sát GV làm T/nghiệm
4 HS/ 1nhóm: tự làm T/nghiệmvà rút ra Nhận xét rồi ghi vào phiếu nhóm
4 (5) nhóm: cử đại diện lên T/bày
Các nhóm ≠ : nghevà Q/sát để bổ sung hoặc nêu thắc mắc
4 nhóm≠ : lên ghi bảng( về H/tợngvà K/luận của 2 T/nghiệm)
5 HS: nhắc lại Cả lớp: ghi vở
5 3 C 2 - D 2 : Làm thế nào để phân biệt đá
vôi với các loại đá khác?
Nêu T/chất của đá vôi.
Nêu công dụng của đá vôi
3 HS: Trả lời
Dặn C,bị: Gốm XD: gạch,
ngói
Trang 29Bài: Gốm xây dựng: gạch, ngói
Tiết số: 27
I-Mục tiêu:
Sau giờ học, HS biết:
• Phân biệt đợc ẵ gạch, ngóivà đồ sành sứ
• Kể tên đợc 1 số đồ gốm; 1 số loại gạch ngói7 công dụng của chúng
• biết làm T/nghiệm để phát hiện ra 1 số T/chất của gạch, ngói
• MR: Kể tên 1 số làng nghề truyền thống làm đồ gốm, sành, sứ→ GD
lòng tự hào
II- Đồ dùng dạy học:
• H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 56,57
• Mẫu gạch,ngói( mộc và đã nung); chậu nớcvà 1 số đồ gốm sứ
• Bát ô-tô chứa nớc
• ảnh, tranh và bài viết giới thiệu về các làng nghề nh: Bát Tràng, Phù
Lãng, Quảng Ninh ( Catalog về gạch cùng showroom ) III- Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5 / 1.KTBC:
Đá vôi Làm thế nào để phân biệt đá vôi với các loại đá khác?
Nêu T/chất của đá vôi.
Nêu công dụng của đá vôi
Nhóm4 : Cử nhóm ởngvà th kí
tr-Nhóm 4: trao đổi, sắp xếp tranh, ảnh và các Thông tin theo thứ tự rồi
dự kiến cách T/bày 3(4) nhóm: cử đại diện báo cáo K/quả
Cả lớp: nghevà bổ sung 5HS: nhắc lại
Cả lớp: ghi vở
Trang 30men( Đất sét trắng Sứ
Giang Tây ) cho HS xem mẫu gạch ngói
mộc Cả lớp: Q/sát HĐ2: Quan sát:
Nêu đựợc công dụng của
Hỏi T/tự với H2,3,4
Chốtvà ghi bảng// giới thiệu mẫu các loại cùng công dụng
Nhóm 3(4): Q/sát , T/luận rồi cử th kí để ghi K/quả đã Q/sát
3HS ( đại diện 3 nhóm ) : báo cáo
2(3) HS ≠ : có thể phát vấn hoặc bổ sung Cả lớp: ghi vở
3 nhóm: báo cáo 2(3) nhóm : bổ sung Cả lớp: ghi vở
3 C 2 – D 2 : Nêu T/chát của gạch ngói.
Nêu công dụng của gạch ngóí.
Khi vận chuyển gạch ngói cần
lu ý gì?
Dặn C.Bị: Xi –măng
3 HS: Trả lời
Trang 31• H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 58,59
• Mẫu 1 số loại xi- măng ( trắng, xám )
• Bát ô-tô chứa nớc
• ảnh, tranh và bài viết giới thiệu về các nhà máy SX xi- măng
III- Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5 / 1.KTBC:
Gốm XD: Gạch, ngói Làm thế nào để phân biệt giữagạch ngói với sành sứ?
Nêu T/chất của gạch ngói Nêu công dụng của gạch ngói
ở nơi em đang sống, ngời ta dùng xi- măng để làm gì?
Nhận xétvà tuyên dơng các nhóm có sự C.bị , sắp xếp tốt Chốtvà MR:
Nhóm4 : Cử nhóm ởngvà th kí
tr-Nhóm 4: trao đổi, sắp xếp tranh, ảnh và các Thông tin theo thứ tự rồi
dự kiến cách T/bày 3(4) nhóm: cử đại diện báo cáo K/quả
Cả lớp: nghevà bổ sung 5HS: nhắc lại
Cả lớp: ghi vở Cả lớp: Q/sát
Trang 32ở dạng nào?
Khi hoà với nớc sẽ ntn?
Trộn vữa xi- măng ta đợc 1 chất ntn?
Nêu tên các vật liệu dùng để trộn bê tông? Bê- tông có tính năng gì?
Chốt và ghi bảng// giới thiệu mẫu xi- măngvà tranh( ảnh) các loại công dụng qua ảnh 1
số công trình
NhómA: Làm T/nghiệm” Vữa xi- măng”
NhómB: làm T/nghiệm “ trộn bê- tông”
Nhóm 3(4): làm T/nghiệm, Q/sát,T/luận rồi cử th kí để ghi K/quả
đã Q/sát ở T/nghiệm 3HS ( đại diện 3 nhóm ) : báo cáo
2(3) HS ≠ : có thể phát vấn hoặc bổ sung Các nhóm:
T/đổiT/nghiệm Cả lớp: ghi vở HS: Xem tranh
4 C 2 – D 2 : Nêu T/chát của xi- măng
Nêu công dụng của xi- măng Nêu T/phần của vữa xi- măng Nêu T/phần của bê- tông Khi vận chuyển xi- măng cần
lu ý gì?
Dặn C.Bị: Thuỷ tinh
3 HS: Trả lời
Trang 33Bài: Thủy tinh
Tiết số: 29
I-Mục tiêu:
Sau giờ học, HS biết:
• Kể tên các vật liệu đợc dùng để SX ra thuỷ tinh
• Nêu T/chất cơ bản và công dụng của loại nguyên liệu này
• Nêu T/chất cơ bản và công dụng của loại thuỷ tinh cao cấp ( Pha- lê)
• Kể tên 1 số NM sản xuất thuỷ tinh ở Hà Nội
II- Đồ dùng dạy học:
• H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 60,61
• Mẫu 1 số loại thuỷ tinh ( Pha- lê)
• ảnh, tranh và bài viết giới thiệu về các sản phẩm thuỷ tinh mỹ nghệ ( đồ
trang sức, đền chùm )
III- Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5 / 1.KTBC:
Xi- măng Nêu T/chát của xi- măngNêu công dụng của xi- măng
Nêu T/phần của vữa xi- măng Nêu T/phần của bê- tông Khi vận chuyển xi- măng cần lu
Mục tiêu: Phát hiện đợc một
số T/chất và công dụng của
thuỷ tinh thông thờng
Đ/án: + T/chất: trong suốt,
Thông thờng , những Đ/dùng bằng thuỷ tinh khi va chạm phải vật rắn sẽ ntn?
Hãy cho đờng vào cốc và ngoáy
đều, em nhận thấy hạt đờng sẽ ntn? ( sỏi, cát )
Nhóm : trao đổi, sắp xếp tranh, ảnh và các Thông tin theo thứ tự rồi dự kiến cách T/bày
3(4) nhóm: cử đại diện báo cáo K/quả
Cả lớp: nghevà bổ sung 3nhóm/ 1thí nghiệm: làm T/nghiệm, Q/sát và báo cáo K/quả của T/nghiệm
5HS: nhắc lại Cả lớp: ghi vở Cả lớp: Q/sát
Trang 34đựợc công dụng của thuỷ
tinh thông thờngvà thuỷ tinh
chất lợng cao( Pha- lê)
Thông tinh đợc làm từ dâu?
Khi bị đốt,ngâm trong nớc, đựng dấm sẽ ntn?
Làm thế nào để phân biệt Thông tinh cao cấp với Thông tinh ≠ ? Thông tinh đợc dùng làm gì?
Khi dùng Thông tinh cần l ý gì?
Chốtvà ghi bảng// giới thiệu mẫu Thông tinh và tranh( ảnh) các loại công dụng qua ảnh 1 sốđồ dùngvà vật dụng
NhómA: Làm T/nghiệm 1( đốt)
NhómB: làm T/nghiệm 2 ( dùng a-xít
Nhóm C: làm T/nghiệm ( không thấm nớc; không hút ẩm)
Nhóm3(4): Làm T/nghiệm, Q/sát,T/luận rồi cử th kí để ghi K/quả đã Q/sát ở T/nghiệm
3HS ( đại diện 3 nhóm ) : báo cáo
2(3) HS ≠ : có thể phát vấn hoặc bổ sung
Các nhóm: T/đổiT/nghiệm Cả lớp: ghi vở
HS: Xem tranh
3HS: Trả lời
Trang 35Bài: Cao su
Tiết số: 30
I-Mục tiêu:
Sau giờ học, HS biết:
• Làm thực hành để tìm ra T/chất đặc trng của cao su
• Kể tên các vật liệu đợc dùng để chế tạo cao su
• Nêu T/chất cơ bản và công dụng của cao su
II- Đồ dùng dạy học:
• H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 62- 63
• C.Bị dầu( xăng), nớcvà thốbằng thuỷ tinh
• Bóng bay( dây cao su); Mẫu cao su TNvà cao su nhân tạo
• Tranh, ảnh về rừng cao suvà NM sản xuất cao su
• ảnh, tranh và bài viết giới thiệu về các sản phẩm cao su
III- Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5 / 1.KTBC:
Thuỷ tinh Nêu T/chất của Thông tinhvà Thông tinh cao cấp
Nêu công dụng của 2 loại Thông tinh trên?
Nêu cách bảo quản Thông tinh?
Mục tiêu: PHát hiện đợc một
số T/chất đặc trng của cao su
Đ/án: + T/chất:đàn hồi
Nêu Yêu cầuvà phân nhóm
Kể tên 1 số Đ/dùng đợc làm từ cao su.
Thông thờng , những Đ/dùng từ cao su khi va chạm phải vật rắn, sắcvà nhọn sẽ ntn?
T/nghiệm: co dãn, chịu sức nén,
có độ nảy
MR: Đ/dùng nh đệm, săm xe, dây buộc hàng
Nhóm : trao đổi, sắp xếp tranh, ảnh và các Thông tin theo thứ tự rồi dự kiến cách T/bày
3(4) nhóm: cử đại diện báo cáo K/quả
Cả lớp: nghevà bổ sung 3nhóm/ 1thí nghiệm: làm T/nghiệm, Q/sát và báo cáo K/quả của T/nghiệm
5HS: nhắc lại Cả lớp: ghi vở Cả lớp: Q/sát
Trang 36Thông tinh đợc làm từ dâu?
Khi bị đốt,ngâm trong nớc,ẳtong xăng hoặc dầu sẽ ntn?
Làm thế nào để phân biệt cao su
TN với cao su nhân tạo ? Cao su đợc dùng để làm gì?
Khi dùng cao su cần lu ý gì?
Chốtvà ghi bảng// giới thiệu mẫu cao su và tranh( ảnh) các loại công dụng qua ảnh 1 sốđồ dùngvà vật dụng( kể cả dùng làm doăng)
MRộng( Th /trình)
Nêu T/chất đặc trng của cao su Nêu công dụng của cao su Dùng các đồ dùng bằng cao su cần lu ý gì?
Nhận xétvà cho điểm Tranh: rừng cao su Dặn C.Bị: Chất dẻo
NhómA: Làm T/nghiệm 1( đốt)
NhómB: làm T/nghiệm 2 ( ngâm trong xăng, dầu) Nhóm C: làm T/nghiệm ( không thấm nớc; không hút ẩm)
Nhóm3(4): Làm T/nghiệm, Q/sát,T/luận rồi cử th kí để ghi K/quả đã Q/sát ở T/nghiệm
3HS ( đại diện 3 nhóm ) : báo cáo
2(3) HS ≠ : có thể phát vấn hoặc bổ sung
Các nhóm: T/đổi T/nghiệm Cả lớp: ghi vở
HS: Xem tranh
3HS: Trả lời
Cả lớp: xem tranh
Trang 37Bài: Chất dẻo
H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 64,65
1 số đồ dùng thông dụng bằng nhựa( chất dẻo)
1 vài đồ vật bằng chất dẻo dùng trong gia đình, xây dựng, điện
Mẫu chế phẩm của than đávà dầu mỏ
III- Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5 / 1.KTBC:
Thuỷ tinh Nêu T/chất đặc trng của cao suNêu công dụng của cao su
Dùng các đồ dùng bằng cao su cần lu ý gì?
nhựa đợc làm từ chất dẻo
Nêu Yêu cầuvà phân nhóm
Kể tên 1 số Đ/dùng đợc làm từ chất dẻo?
Thông thờng , những Đ/dùng từ nhựa khi va chạm phải vật rắn, sắcvà nhọn sẽ ntn?
Những Đ/dùng bằng nhựa đợc làm từ chất gì?
Chốt MR: Nhựa hạt và nhựa tái sinh (thuyết trình + mẫu 2 loại nhựa)
Nhóm : trao đổi, sắp xếp tranh, ảnh và các Thông tin theo thứ tự rồi dự kiến cách T/bày
3(4) nhóm: cử đại diện báo cáo K/quả kèm theo mẫu 1
số đồ vật bằng nhựa mang theo
Cả lớp: nghevà bổ sung 5HS: nhắc lại
Cả lớp: ghi vở Cả lớp: Q/sát HĐ2: T/hành xử lí Thông
chất dẻo đợc chế ra làm từ dâu?
Khi bị đốt,ngâm trong nớc, trong
NhómA: Làm T/nghiệm 1( đốt)
NhómB: làm T/nghiệm 2 ( ngâm trong xăng, dầu hoặc a- xít)
Nhóm C: làm T/nghiệm
Trang 38Khi dùng các đồ dùng đợc làm từ chất dẻo cần lu ý gì?
Chốtvà ghi bảng// giới thiệu mẫu bằng tranh( ảnh) các loại công dụng của 1 sốđồ dùng và vật dụng đợc làm từ chất dẻo MRộng( Th /trình)
Nêu T/chất đặc trng của chất dẻo Nêu công dụng của chất dẻo Dùng các đồ dùng bằng chất dẻo cần lu ý gì?
Nhận xétvà cho điểm Dặn C.Bị: Tơ sợi
( không thấm nớc; không hút ẩm)
Nhóm3(4): Làm T/nghiệm, Q/sát,T/luận rồi cử th kí để ghi K/quả đã Q/sát ở T/nghiệm
3HS ( đại diện 3 nhóm ) : báo cáo
2(3) HS ≠ : có thể phát vấn hoặc bổ sung
Các nhóm: T/đổi T/nghiệm Cả lớp: ghi vở
HS: Xem tranh
3HS: Trả lời
Trang 39• H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 66
• 1 số đồ dùng thông dụng đợc dệt may từ tơ ; sợi( TN; Nhân tạo), bật lửa hoặc bao diêm
• Mẫu chế phẩm của than đávà dầu mỏ
• ảnh cánh đồng bông, dây đay( cây đay)
• Bảng nhóm
III- Hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5 / 1.KTBC:
Chất dẻo Nêu T/chất đặc trng của chất dẻo
Nêu công dụng của chất dẻo Dùng các đồ dùng bằng chất dẻo cần lu ý gì?
3 HS: Trả lời
2 / 2 Bài mới:
a Giới thiệu: Nêu mục đíchvà Yêu cầuGhi bảng Ngheghi vở
23 /
Trang 403’