1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA khoa học 5 (CN )

104 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự sinh sản
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Khoa học
Thể loại Kế hoạch bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhóm và phân công nhau chuẩn bị dụng cụ học tập 2HS đại diện cho 2 nhóm báo cáo nhóm khác bổ sung Vài HS lần lợt đọc đáp án, cả lớp theo dõi Vài HS trả lời Cả lớp dùng bút chì gạch châ

Trang 1

Ngày tháng 9 năm 2008

1 Mục tiờu: Sau bài học, HS cú khả năng:

- Nhận ra mỗi đứa trẻ đều do bố và mẹ sinh ra, do đú chỳng cú những đặc

điểm giống bố mẹ của mỡnh

- Nờu ý nghĩa của sự sinh sản

2 Đồ dựng dạy học: -Bộ phiếu (nhúm) trong trũ chơi “ Bộ là ai? “

-Hỡnh 1,2,3 ( SGK-Tr 4,5)

3 Cỏc hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2/ 1 Kiểm tra bài cũ: HD sử

-Mỗi trẻ em đều do bố v mẹà

sinh ra

-Mỗi đứa trẻ đều có những

đặc điểm giống với bố v mẹà

của mình

Tổ chức cho HS chơi (Bé tìm bố hoặc mẹ; bố hoặc

mẹ tìm bé)

HS tham gia chơi

Báo cáo k/quả

Tuyên dơng các cặp thắng cuộc

Trang 2

HS quan sát tranh 1,2,3 ở SGK v 3HSàtrả lời câu hỏi

2HS khác bổ xungChốt: Nhờ có sự sinh sản

mà các thế hệ (trong mỗi gia đình, dòng họ) đợc duy trì

5HS nhắc lại Cả lớp ghi vở

4’ 3.Củng cố v dặn dò:à

- Mọi đứa trẻ đều do ai sinh ra?

Chúng thờng có những đặc điểm

gì so với bố mẹ của chúng?

- Hãy nói ý nghĩa của sự sinh sản

đối với gia đình v dòng họ? à

- Điều gì sẽ xảy ra nếu con ngời

không có khả năng sinh sản?

Chuẩn bị :Nam hay nữ (SGK-6)

Nêu yêu cầu

Chốt kiến thức toàn bài

Dặn dò

3HS trả lời ( nhìn SGK đọc)

HS lắng nghe

Su tầm tranh ảnh phù hợp với nội dung của bài

kế hoạch bài giảng - tuần: 1

Trang 3

1.Mục tiêu

Sau bài học, hoc sinh biết :

- Phõn biệt cỏc đặc điểm về mặt sinh học và xó hội giữa nam và nữ

- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xó hội về nam

- Cỏc bảng nhúm cú nội dung như trang 8 SGK

Thời Nội dung kiến thức Phơng pháp, hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5/ 1.KTBC:

- Hóy nờu ý nghĩa của sự sinh

sản đối với mỗi gia đỡnh

vàdũng họ?

- Theo em, điều gỡ sẽ xảy ra

nếu con người khụng cú khả

GV: chốt đặc điểm bờn ngoài của HS nam và nữ

HS suy nghĩ và trả lời

HS khỏc bổ xung

8/ HĐ2: HĐ nhúm : xỏc định sự

khỏc nhau giữa nam và nữ

Cõu hỏi 3 ở SGK Nờu y/c và phõn nhúm 1HS đọc y/c

Nhúm 2: thảo luận và ghi phương ỏn lựa chọn ra bảng nhúm đại diện

nhúm trả lời

Trang 4

nhau giữa nam và nữ

dựa vào H2,3 ở SGKvà mục bạn cần biết ra bảng nhómNêu một số điểm khác biệt

giữa nam và nữ về mặt sinh

học ?

HS đại diện cho nhóm trả lời

các nhóm khác bổ xung

GV: y/c đọc KT1 và 2 ở SGK đồng thời ghi bảng

Cả lớp ghi vở

4/ Trò chơi: Hãy ghép các hình

ảnh dưới đây cho phù hợp

với đặc điểm của giới tính

GV: Nêu luật chơi và các hình ảnh phục vụ cho trò chơi

Dãy cử đại diện và giám sát

Đánh giá và kết luận để tuyên dương dãy thắng cuộc

5/ 3.Củng cố và dặn dò:

- Nêu một vài đặc điểm giống

và khác nhau giữa nam và

nữ?

- Khi một em bé mới sinh,

dựa vào cơ quan nào của cơ

thể để biết đó là bé trai hay

bé gái?

- Hãy nêu một số điểm khác

biệt giữa nam và nữ?

Trang 5

- Nhận ra một số quan điểm xã hội về nam và nữ, sự cần thiết phải thay đổi một số quan điểm này.

- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không có thái độ phân biệt giới

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

5 / 1.KTBC: Nam hay nữ Ngời ta có thể căn cứ vào

dấu hiệu nào để phân biệt giữa nam và nữ?

đúng hay sai? Vì sao?

CH4: Trong gia đình, cha

lớp phó học tập giữ chiếc hộp và điều khiển các bạn tham gia trò chơi

HS: lên chơi sẽ bốc thăm câu hỏi trả lời

Trang 6

Chốt quan niệm về vai trò của

chia nhóm

Đánh giá, tuyên dơng và chốt kiến thức

Dặn dò

Cả lớp ghi vở

HS Liên hệ và đa một vài ví dụ về những phụ nữ thành

đạt và nổi tiếng (Me-ri Qui-ri, Kô- va-lép-xkai-a ) Nhóm 4: Thảo luận

và điền thông tin vào bảng

Nhóm nào xong

tr-ớc lên báo cáo nhóm khác bổ sung

Nhóm 4: Thảo luận chọn cách sắp xếp cho phù hợp với yêu cầu

Các nhóm triển lãm

và thuyết minh các

ảnh sinh hoạt tập thể, có sự tham gia của cả nam và nữ.

Trang 7

Bài: Cơ thể chúng ta đợc hình thành nh thế nào?

Tiết số: 4

I Mục tiêu:

Sau giờ học HS có khả năng:

- Nhận biết đợc cơ thể của mỗi con ngời đợc hình thành từ sự kết hợp

giữa trứng của mẹ và tinh trùng của bố

- Phân biệt đợc một vài giai đoạn phát triển của thai nhi

II đồ dùng dạy học:

- Học sinh,2,3,4,5 SGK trang 10 và 11

- Bảng phụ: Ghi câu hỏi trắc nghiệm

III Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Hoạt động của thầy Phơng pháp và hình thức dạy học Hoạt động của trò

5 / 1.KTBC: Nam hay nữ -Cơ quan nào của cơ thể quyết định giới tính của

Mục tiêu: Nhận biết đợc một

số từ khoa học: thụ tinh, hợp

tử, phôi và bào thai.

Nêu yêu cầu

Lần lợt từng HS đọc câu hỏi

HS khác trả lời

2HS nhắc lại bài Cả lớp ghi vở

Đọc câu hỏi ở SGK

Trang 8

Hình ảnh nào của bào thai có các bộ phận cha

rõ nét?

Chốt kiến thức đúng và tuyên dơng nhóm thảo luận có câu trả lời chính xác

(SGK)

hs trả lời và chỉ vào tranh

Nhóm đôi: Trao đổi thông tin, thảo luận và trả lời.

nhóm khác bổ sung

5 3 Củng cố và dặn dò: Cơ thể chúng ta đợc hình

thành nh thế nào? HS đọc kiến thức SGK tr10 và 11 Chuẩn bị: Cần làm gì để cả

mẹ và em bé đều khoẻ? Dặn Có thể su tầm ở một số quảng cáo về sữa và

Tạp chí “Sức khoẻ và dinh dỡng”.

Trang 9

Bài: Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ?

Tiết số: 5

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Nêu những việc nên làm và không nên làm đối với phụ nữ có thai để

đảm bảo cả mẹ và thai nhi đều khoẻ

- Xác định nhiệm vụ của ngời chồng và các thành viên khác trong gia

đình: chăm sóc giúp đỡ phụ nữ có thai

- Có ý thức giúp phụ nữ có thai (ở nơi công cộng)

II đồ dùng dạy HọC:

- Tranh ở SGK tr 12, 13

- Bảng phụ ghi tóm tắt những việc nên và không nên làm

III Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 1.KTBC: Cơ thể chúng ta đợc

hình thành nh thế nào? Hãy nêu tóm tắt quá trình hình thành ở cơ thể ngời

kết quả của sự thụ tinh là gì? Có gì khác với bào thai khi 3 tháng tuổi?

đang mang thai?

- Em thấy khi đó sức khoẻ của mẹ nh thế nào?

GV: Nêu yêu cầu và phân nhóm

- Khi mang thai, mẹ thờng làm gì để giữ gìn sức khoẻ

và đảm bảo cho em bé trong bụng đợc phát triển

hs trả lời

HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận, ghi kết quả ra nháp

Đại diện nhóm trả lời Nhóm khác bổ sung

Trang 10

Kiến thức cần chốt: Mục “Bạn

cần biết” SGK tr12 GV: Treo bảng phụ có ghi kiến thức cần chốt đọc lạiCả lớp ghi tóm lợc

vào vở HĐ3: Thảo luận tập thể

Mục tiêu: Xác định đợc nhiệm vụ

của ngời chồng (cha), con và các

thành viên khác trong gia đình

phải chăm sóc và giúp đỡ phụ nữ

mẹ điểm giỏi (món ăn tinh thần)

- Gia đình có phụ nữ mang thai thì ngời chồng và các thành viên khác trong gia

đình cần phải làm gì?

- Mọi ngời trong gia đình cần quan tâm, chăm sóc ngời phụ nữ mang thai nh thế nào?

GV chốt và ghi bảng

HS quan sát tranh H5,6,7 trong SGK và nêu nội dung của từng hình

HS trả lời

HS khác bổ sung 1HS đọc kiến thức cần nhớ ở SGK tr13

HĐ4: Đóng vai (liên hệ)

Mục tiêu: XD cho HS có ý thức

giúp đỡ phụ nữ có thai

GV nêu yêu cầu

- Khi gặp phụ nữ có thai xách nặng, em sẽ làm gì?

- Trên cùng chuyến ô-tô,

cố một phụ nữ mang bầu không có chỗ ngồi, em sẽ làm gì? Vì sao?

Nhóm 4 thảo luận và trả lời

Nhóm trởng điều khiển nhóm thực hành đóng vai với chủ đề:có ý thức giúp phụ nữ có thai Nhóm khác theo dõi, bình luận và rút ra bài học về cách ứng xử

Trang 11

Bài: Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì

Tiết số: 6

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Nêu một số đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn:

+ Dới 3 tuổi

+ Từ 3 tuổi đến 6 tuổi

+ Từ 6 tuổi đến 10 tuổi

- Nêu đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc đời của

mỗi con ngời

II đồ dùng dạy HọC:

- Tranh ở SGK tr 14, 15

- Su tầm tranh, ảnh của trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau (GV + HS)

- Bảng phụ ghi tóm tắt những đặc điểm căn bản của tuổi dậy thì

III Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

5 1 Kiểm tra bài cũ:

Mục tiêu: Nêu đợc tuổi và đặc

điểm của em bé trong ảnh (tranh)

tự thời gian và cho biết:

- Bé trong hình mấy tuổi,

đã biết làm những gì?

GV: chốt

4HS có thể trao đổi tranh (ảnh) và bàn nhau cách trả lời phù hợp với tranh (ảnh) và yêu cầu

HS trả lời giới thiệu kèm ảnh

HS nhắc lại và cả lớp ghi vở

Trang 12

Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm

chung của trẻ em ở từng giai đoạn

Chốt: + Dới 3 tuổi: phụ thuộc vào

ngời lớn hoàn toàn, lớn nhanh;

cuối giai đoạn có thể chạy nhảy,

đi lại, xúc cơm, chào hỏi.

+ 3-6 tuổi: lớn nhanh, thích

hoạt động, lời nói và suy nghĩ bắt

đầu phát triển

+ 6-10 tuổi: tiếp tục tăng

nhanh về chiều cao, HT tăng, trí

nhớ và suy nghĩ phát triển

chơi Phân nhóm Nhóm 4: Thảo luận và thống nhất kết quả rồi ghi

ra bảng nhóm

GV đa ra đáp án ở bảng hình phù hợp với thông tin

Đánh giá và tuyên dơng nhóm thắng cuộc

- Trớc khi đến tuổi dậy thì, mỗi ngời đều trải qua những giai đoạn nào?

Mỗi giai đoạn này có

đặc điểm gì nổi bật?

nhóm và phân công nhau chuẩn bị dụng

cụ học tập 2HS đại diện cho 2 nhóm báo cáo

nhóm khác bổ sung Vài HS lần lợt đọc

đáp án, cả lớp theo dõi

Vài HS trả lời Cả lớp dùng bút chì gạch chân nội dung cần nhớ trong SGK

HĐ3: Thực hành (liên hệ)

Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm và

tầm quan trọng của tuổi dậy thì

đối với mỗi con ngời

Chốt kiến thức - SHS - tr15

Nêu yêu cầu Tuổi dậy thì diễn ra từ khi nào đối với mỗi con ngời?

Tuổi dậy thì có những đặc

điểm gì nổi bật?

GV: Nêu yêu cầu

1HS đọc câu hỏi 2HS đọc thông tin trong SGK

Cả lớp đọc thầm thông tin

nhóm bốn trao đổi để thống nhất

1nhóm lên bảng sắm vai

- Giai đoạn nào đợc coi là giai đoạn phát triển quan trọng nhất? Vì sao?

- Dấu hiệu của tuổi dậy thì?

2HS trả lời phần bài

đã gạch chân

Trang 13

Bài: Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già

Tiết số: 7

I-Mục tiêu:

Sau giờ học, HS biết:

- Nêu đợc một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên và tuổi già

- Xác định đợc mình đang ở trong giai đoạn nào của cuộc đời

- Có ý thức thông cảm với ngời già (đặc biệt là ngời thân), tôn trọng

những dấu hiệu tuổi già đến với ngời thân

II- Đồ dùng dạy học:

Tranh, ảnh về các giai đoạn tơng ứng với các hình ảnh ở Tr16-17

Phiếu (bảng) nhóm, bút

Tranh, ảnh ngời lớn ở các giai đoạnvà nghề nghiệp khác nhau

III- HOạT động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

5/ 1 KTBC:

Câu hỏi SGK Gọi vài HS 3HS trả lời

a Giới thiệu: Nêu mục đích và yêu cầu,

ghi bảng HS nghe, lấy sách và vở, ghi vở

b Bài mới:

12’ HĐ1: Làm việc với SGK (thảo

luận cả lớp)

Mục tiêu: Nêu đợc 1 số đặc

điểm chung của tuổi vị thành

niên, tuổi trởng thành và tuổi

già

Nêu yêu cầu và phân nhóm

Nêu một số đặc điểm của con ngời ở từng giai

đoạn: vị thành niên, trởng thành và tuổi già

1HS đọc to yêu cầu

Nhóm 4 thảo luận và thống nhất ý kiến rồi ghi vào bảng nhóm

Đại diện nhóm trả lời qua bảng nhóm

và hình ảnh nhóm khác bổ sung15’ HĐ2: Trò chơi: “ Ai? Họ đang

ở giai đoạn nào của cuộc đời? “ Phổ biến luật chơi và nêu yêu cầu HS lấy tranh và ảnh đã chuẩn bịMục tiêu: Cung cấp cho HS

kiến thức về tuổi vị thành niên,

tuổi trởng thành và tuổi già

Xác định đợc bản

thân đang ở giai đoạn nào của

cuộc đời

nhóm 4 báo cáo kèm theo ảnh

nhóm khác: bổ sung

Nhận xétvà tuyên dơng

Trang 14

tuổi nào của cuộc đời?

Biết đợc điều đó sẽ có lợi gì?

Trang 15

Bài: Vệ sinh tuổi dậy thì

Tiết số: 8

I-Mục tiêu:

Sau giờ học, HS:

Nêu đợc những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì

Biết lựa chọn quần áo lót cho hợp vệ sinh

Xác định đợc những việc nên và không nên làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì

II- Đồ dùng dạy học:

Tranh ở SGK tr 18và 19 (ảnh minh hoạ)

Phiếu ghi thông tin về những việc nên và không nên làm để bảo vệ sức khoẻ tuổi dậy thì

III- Hoạt động dạy học:

5/

1 KTBC: Từ tuổi vị thành

niên đến tuổi già

Em đang ở giai đoạn nào của cuộc đời?

Bố, mẹ em đang ở giai

đoạn nào của cuộc đời?

Hãy nêu những dặc

điểm nổi bật về giai

đoạn tuổi của bố, mẹ em.

3HS trả lời

a Giới thiệu: Nêu mục đích và yêu

cầu, ghi bảng HS nghe và lấy sách vở, ghi vở

b Bài mới:

7 HĐ1: Nhóm đôiNêu những việc nên làm để

giữ vệ sinh tuổi dậy thì

Mồ hôi gây ra mùi và đọng

ở chỗ kín sẽ gây ra mùi rất

khó chịu

Tuyến dầu tạo ra chất nhờn

đó là môi trờng để cho

Đại diện nhóm: trả lời qua bảng nhómTơng ứng với hình

ảnh( tranh)nhóm khác bổ sung

Trang 16

kiến thức đúng kết hợp với chỉ tranhvà

4 HĐ2: Trò chơi: “Ai nhanh- Ai đúng”

Phổ biến luật chơivà nêu yêu cầu

+ Loại vải dùng để may quần áo lót tốt nhất là: vải

pha ni lông; vải thô? Đ; S? Vì sao?

Chúng ta nên mặc quần áo lót bó sát ngời?( Đ; S) Vì

th kí giám sátHS: Cử đại diện trả lời (Vì sao?)

HS (các nhóm): Giơ thẻ trả lời

Th kí : đếm số lợng+ trọng tài

Nhận xét và tuyên dơng

Theo em, sử dụng đồ lót nh thế nào cho phù hợp? HS trả lời

-Nên mua đồ lót = vải bông

- chọn loại quần ,áo vừa vặn KL và tóm tắt thông tin HS : ghi vở

6 HĐ3: Quan sát tranhvà thảo

luận:

XĐ đợc những việc nênvà

không nên để bảo vệ tinh

thần và thể chất tuổi dậy thì

GV: Nêu yêu cầu và phân nhóm

Sử dụng tranh 4,5,6,7

Tr 19

Nhóm 4 thảo luận và trình bày, HS khác

1 vai (khử mùi, trứng cá, nụ cời, dinh d-ỡng ) và diễn giả

phần nhập vaiNghe và tuyên dơng

4tổ cử đại diện tham gia chơi

5 3 C2- D2:

Qua bài học ngày hôm nay em rút ra đợc điều gì cho

bản thân trong việc giữ vệ sinh tuổi dậy thì?

2HS: trả lời

Trang 17

Bài: Thực hành: Nói: Không! đối với các chất gây“ ”

nghiện( T.2) Tiết số: 10

Tranh và thông tin ở SGK tr22, 23 (ảnh bài báo minh hoạ)

Phiếu ghi thông tin về số lợng ngời nghiện thuốc lá ở khu vực sinh sống

Ma tuý có tên gọi chung cho những chất nào?

Tại sao biết đó là chiếc ghế nguy hiểm mà có bạn vẫn đẩy ngời khác vào?( Hoặc cố tình chạm vào)

HS: nghe phổ biến luật chơi

Cử 4 HS đại diện cho 4 tổ làm quan sát viênHS: tham gia chơi 2 lợt (Ra và vào)

Cả lớp: Thảo luận

Trang 18

Đại đa số V ngời không

muốn gặp nguy hiểm)

HĐ2 Sắm vai

Mục tiêu: Biết thực hiện

K/năng từ chối( không sử

dụng chất gây nghiện)

Mỗi ngời đề có quyền: Từ

chối, tự bảo vệ, đợc bảo

vệ( nghĩa là biết nói không

với các chất gây nghiện)

3 Củng cố - dặn dò:

Chuẩn bị: Bài 11

Tại sao khi bị xô đẩy,có bạn

cố gắng không để mình chạm vào?

Qua trò chơi, em rút ra đợc kết luận gì?

Muốn từ chối 1 việc gì, thông thờng ta sẽ nói ntn?

GV: Nêu yêu cầu và phân nhóm sắm vai

Nhóm 2: Để tập làm ngời lớn, 2 ngời bạn thân rủ nhau hút thuốc lá

Nhóm3: 1 lần đi chơi về muộn gặp

1 nhóm thanh niên xấu ép dùng thử ma tuý

Đại diện nhóm bốc thăm thứ tự trình bày, nhóm khác bổ sung

kế hoạch bài giảng - tuần: 5

Môn: Khoa học Bài: Thực hành: Nói: Không! đối với các chất gây“ ”

nghiện (T1)

Trang 19

những thông tin đó

Thực hiện kĩ năng từ chối, không sử dụng các chất gây nghiện

II- Đồ dùng dạy học:

Tranh và thông tin ở SGK tr20, 21, 22, 23 (ảnh, bài báo minh hoạ)

Phiếu ghi thông tin về những tác hại của rợu, bia, thuốc lá và ma tuý

III- Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản

Phơng pháp và hình thức dạy học Hoạt động của thày Hoạt động của trò

5/

1 KTBC: Vệ sinh tuổi dậy thì Ngoài các việc làm hàng ngày: tẳm

rửa thì muốn cơ thể khoẻ mạnh và phát triển bình thờng chúng

ta còn phải làm những gì?

2HS trả lời

2 2.Bài mới:a Giới thiệu: Nêu mục đích và

Y/cầu, ghi bảng

HS: nghevà lấy sáchvà vở , ghi vở

Mục tiêu: Cung cấp cho HS

tác hại về ma tuý, rợi bia và

-Thuốc lá,thuốc lào;

rợi bia và ma tuý có tác hại gì?

Nêu vắn tắt và treo bảng phụ có nội dung cần chốt

Nêu luật chơi và cách chơi

-Khói thuốc lá là nguyên nhân gây ra bệnh gì?

-Khói thuốc lá gây hại

1HS đọc to yêu cầuCả lớp đọc thầm thông tin trong SGK(20-21) và ghi thông tin vào Phiếu

HS làm xong có thể

hỗ trợ cho HS khác

HS trình bày

HS khác bổ sung3HS nhắc lại bài t-

ơng ứng với hình

ảnh minh hoạ

4 HS làm trọng tài

HS đợc gọi theo hình thức “ xì điện”

HS không trả lời

đ-ợc sẽ thay thế bằng

HS khác

Trang 20

Nêu tác hại của : thuốc

lá, rợu bia và ma tuý đối

với ngời hút và ngời

xung quanh?

Liên hệ: - gia đình em có

ai nghiện 1 trong những

loại trên hay không?

Em thấy gia đình có ngời

nghiện, đặc biệt là ma tuý

đến ngời xung quanh ntn?

Rợu bia có ảnh hởng ntn đến ngời xung quanh? và ảnh hởng gì

đến nhân cách của chính bản thân?

5 HS: đọc kiến thức cần nhớ tr21

3 HS trả lời

Trang 21

• Hình ảnhvà thông tin minh hoạ trang 48,49; quặng sắt; ảnh nhà máy

gang thép Thái Nguyên.

• Su tầm 1 số đồ dùng đợc làm từ gang, sắt,thép

• HS: chuẩn bị đinh, thép XD, búa, kìm

III- Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

xám, có ánh kim, dẻo dễ

uốn, dễ dát mỏngvà kéo

GV: Nêu yêu cầu

GV: treo bảng phụ có ND cần chốt

GV: chốtvà cho HS xem mẫu quặng sắt; mẫu thép và gang

để HS quan sát, so sánh Giới thiệu tranh về nhà máy gang thép Thái Nguyên

HS trả lời

1 HS đọc yêu cầu Cả lớp nghiên cứu SGKvà dự kiến cách trả lời

HS trả lời

2 HS bổ sung HS: gạch chân dới ý chính trong SGK và ghi vở

cả lớp lần lợt xem mẫu quặng và mẫu sắt, thép

Trang 22

Nhận xét và tuyên dơng các nhóm

Nhóm nhận nhiệm vụ: quan sát tranh ở SGK trg 48,49, thảo luậnvà ghi tóm tắt ra bảng nhóm 2(3) nhóm cử đại diện trả lời

1(2) nhóm ≠ : bổ sung cả lớp: ghi vở

HS: Giới thiệu những đồ vật mang theo phù hợp với nội dung bài→ học sinh trao đổi thông tin

5/ 3 C 2 - D 2 : Nêu thành phần chung và

điểm ≠ nhau giữa sắt, gangvà thép?

2 HS: Trả lời C.bị: Đồng và hợp kim

của đồng Dặn dò học sinh xem trớc các dụng cụ gia đình bằng đồng.

Trang 23

Bài: Đồng và hợp kim của đồng

Tiết số: 24

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 / 1.KTBC:

Sắt, gang, thép. Gangvà thép có gì giốngvà khác nhau?

Hãy kể tên 1 số đồ dùng đợc làm từ gang, sắtvà thép?

Làm thế nào em thấy đợc đặc

điểm đó của đồng?

HD quan sát

Nhóm 2(4): lấy đồ dùng (đoạn dây điện bằng

đồng) ra cùng nhau quan sát, trao đổi thông tin vừa phát hiện đợc

3(5) HS: Trả lời 2HS≠ : Trả lời bổ sung

HS quan sát để nhận diện giữa qặng đồng với

HK của đồng( ở hđ2) HĐ2: Làm việc với SGK: Nêu yêu cầu HS: N/cứu SGK, đánh số

Trang 24

Nêu đợc tính chất của

2HS≠ : Bổ sung Cả lớp: ghi vở

đồ dùng, vật dụng vào bảng nhóm

HS: đại diện cho nhóm Trả lời

nhóm ≠ : bổ sung ( có thể bằng tranh đã su tầm đ- ợc)

2HS: đọc ( bạn cần 51)

ở nớc ta có công trình V/hoá

nào đợc làm từ đồng?

Dặn học sinh học sinh xem

tr-ớc các dụng cụ gia đình bằng nhôm.

2( 3) HS: Trả lời

Trang 25

Bài: Nhôm

Tiết số: 25

I-Mục tiêu:

Sau giờ học, HS có K/năng:

• Quan sát và nêu đợc 1 vài tính chất của nhôm

• Nêu nguồn gốc của nhôm

• Kể tên 1 số đồ dùng, máy mócvà dụng cụ đợc làm từ nhôm

• Nêu đợc cách bảo quản đồ dùng bằng nhôm ( HK nhôm)

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4 / 1.KTBC:

Đồngvà HK của đồng Hãy nêu t/chất cơ bản của đồngvà HK của đồng?

Muốn đồ dùng bằng đồng đợc lâu bền, ta cần chú ý gì khi sử dụng?

2 HS: Trả lời

2 / 2 Bài mới:

a Giới thiệu: Nêu mục đíchvà yêu cầu

Ghi bảng Ngheghi vở

Khẳng định K/quả đúngvà đa

ra Đ/án

HS: Gới thiệu cho nhau xem những mẫu vật bằng nhôm các em mang đi Nhóm 4(3): quan sát , thảo luậnvà lựa chọn ra những vật dụng đợc làm

từ nhôm 2(3) nhóm: báo cáo K/quả kèm theo tranh (ảnh; đồ vật thật) để minh hoạ

Trang 26

+ Vỏ lon bia, 1 số dụng

cụ y tế 1(2) nhóm≠ :bổ sung( nêu thắc mắc) HĐ2: Làm việc với vật

Nêu yêu cầu và phân nhóm

Nhận xét kết quả thảo luận của các nhóm

Chốt

5(6) HS/ nhóm: Q/sát đồ vật thật bằng nhôm, trao

đổivà thống nhất ND thông tin rồi ghi lại vào bảng nhóm

2(3) nhóm: báo cáo K/quả thảo luận

2 nhóm ≠ : bổ sung

5 hs: nhắc lại Cả lớp: ghi HĐ3: Làm việc với

+ Kể tên 1 số HK của nhôm?

+ Gia đình em có xử dụng đồ dùng bằng nhôm hay không?

Đó là những đồ vật nào?

*MR: Khi 1 đồ dùng bằng nhôm bị bẹp, làm thế nào để

nó trở lại trạng thái ban đầu?

→ Chú ý khi đựng đồ bằng nhôm cho vào ngăn đá.

Chốt ( Đa mẫu dây điệnvà mẫu quặng nhôm cho HS quan sát)

HS: N/cứu SGKvà tìm cách Trả lời

5 HS: Trả lời 3(5) HS ≠ : Bổ sung Cả lớp: dùng bút chì gạch chân dới ý chính trong SGK

5HS: đọc lại phần K/thức trong SGK-trg 53

đợc lâu bền, khi xử dụng cần

lu ý gì?

Dặn học sinh xem trớc bài.

3HS : Trả lời

Trang 27

Bài: Đá vôi

Tiết số: 26

I-Mục tiêu:

Sau giờ học, HS biết:

- Kể tên một số vùng có đá vôi và hang động của chúng

- Nêu ích lợi của đá vôi

- Làm thí nghiệm để phát hiện ra T/chất của đá vôi

II- Đồ dùng dạy học:

o Hình ảnh Trang 54,55

o Mẫu đá vôi, vôi sống và vôi tôi; đá cuội; chanh, giấm hoặc a-xít

o ảnh ( tranh 1 số dãy núi đá vôi ở nớc ta)

o VD: ảnh động Phong Nha, Tam Thanh, Nhị Thanh

o Bản đồ TN Việt Nam III- Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Mục tiêu: Kể tên 1 số dãy

núi đá vôi cùng hang dộng

tranh( ảnh) cho phù hợp với yêu cầu rồi xếp vào bảng nhóm

3(4) nhóm : báo cáo K/quả

1(2) nhóm ≠ : bổ sung Các nhóm có thể trao đổi Thông tin để bổ sung K/thức cho phong phú

Trang 28

Cả lớp: nghevà ghi vở

Quan sát( và có thể tự chỉ vào át- lát của mình) HĐ2: Làm T/nghiệm hoặc

Nhận xétvà tuyên dơng các nhóm làm T/nghiệm tốt

Chốtvà ghi bảng

HS: đọc CH 1,2 SGK- trg

55 sau đó quan sát GV làm T/nghiệm

4 HS/ 1nhóm: tự làm T/nghiệmvà rút ra Nhận xét rồi ghi vào phiếu nhóm

4 (5) nhóm: cử đại diện lên T/bày

Các nhóm ≠ : nghevà Q/sát để bổ sung hoặc nêu thắc mắc

4 nhóm≠ : lên ghi bảng( về H/tợngvà K/luận của 2 T/nghiệm)

5 HS: nhắc lại Cả lớp: ghi vở

5 3 C 2 - D 2 : Làm thế nào để phân biệt đá

vôi với các loại đá khác?

Nêu T/chất của đá vôi.

Nêu công dụng của đá vôi

3 HS: Trả lời

Dặn C,bị: Gốm XD: gạch,

ngói

Trang 29

Bài: Gốm xây dựng: gạch, ngói

Tiết số: 27

I-Mục tiêu:

Sau giờ học, HS biết:

• Phân biệt đợc ẵ gạch, ngóivà đồ sành sứ

• Kể tên đợc 1 số đồ gốm; 1 số loại gạch ngói7 công dụng của chúng

• biết làm T/nghiệm để phát hiện ra 1 số T/chất của gạch, ngói

• MR: Kể tên 1 số làng nghề truyền thống làm đồ gốm, sành, sứ→ GD

lòng tự hào

II- Đồ dùng dạy học:

• H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 56,57

• Mẫu gạch,ngói( mộc và đã nung); chậu nớcvà 1 số đồ gốm sứ

• Bát ô-tô chứa nớc

• ảnh, tranh và bài viết giới thiệu về các làng nghề nh: Bát Tràng, Phù

Lãng, Quảng Ninh ( Catalog về gạch cùng showroom ) III- Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 / 1.KTBC:

Đá vôi Làm thế nào để phân biệt đá vôi với các loại đá khác?

Nêu T/chất của đá vôi.

Nêu công dụng của đá vôi

Nhóm4 : Cử nhóm ởngvà th kí

tr-Nhóm 4: trao đổi, sắp xếp tranh, ảnh và các Thông tin theo thứ tự rồi

dự kiến cách T/bày 3(4) nhóm: cử đại diện báo cáo K/quả

Cả lớp: nghevà bổ sung 5HS: nhắc lại

Cả lớp: ghi vở

Trang 30

men( Đất sét trắng Sứ

Giang Tây ) cho HS xem mẫu gạch ngói

mộc Cả lớp: Q/sát HĐ2: Quan sát:

Nêu đựợc công dụng của

Hỏi T/tự với H2,3,4

Chốtvà ghi bảng// giới thiệu mẫu các loại cùng công dụng

Nhóm 3(4): Q/sát , T/luận rồi cử th kí để ghi K/quả đã Q/sát

3HS ( đại diện 3 nhóm ) : báo cáo

2(3) HS ≠ : có thể phát vấn hoặc bổ sung Cả lớp: ghi vở

3 nhóm: báo cáo 2(3) nhóm : bổ sung Cả lớp: ghi vở

3 C 2 – D 2 : Nêu T/chát của gạch ngói.

Nêu công dụng của gạch ngóí.

Khi vận chuyển gạch ngói cần

lu ý gì?

Dặn C.Bị: Xi –măng

3 HS: Trả lời

Trang 31

• H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 58,59

• Mẫu 1 số loại xi- măng ( trắng, xám )

• Bát ô-tô chứa nớc

• ảnh, tranh và bài viết giới thiệu về các nhà máy SX xi- măng

III- Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 / 1.KTBC:

Gốm XD: Gạch, ngói Làm thế nào để phân biệt giữagạch ngói với sành sứ?

Nêu T/chất của gạch ngói Nêu công dụng của gạch ngói

ở nơi em đang sống, ngời ta dùng xi- măng để làm gì?

Nhận xétvà tuyên dơng các nhóm có sự C.bị , sắp xếp tốt Chốtvà MR:

Nhóm4 : Cử nhóm ởngvà th kí

tr-Nhóm 4: trao đổi, sắp xếp tranh, ảnh và các Thông tin theo thứ tự rồi

dự kiến cách T/bày 3(4) nhóm: cử đại diện báo cáo K/quả

Cả lớp: nghevà bổ sung 5HS: nhắc lại

Cả lớp: ghi vở Cả lớp: Q/sát

Trang 32

ở dạng nào?

Khi hoà với nớc sẽ ntn?

Trộn vữa xi- măng ta đợc 1 chất ntn?

Nêu tên các vật liệu dùng để trộn bê tông? Bê- tông có tính năng gì?

Chốt và ghi bảng// giới thiệu mẫu xi- măngvà tranh( ảnh) các loại công dụng qua ảnh 1

số công trình

NhómA: Làm T/nghiệm” Vữa xi- măng”

NhómB: làm T/nghiệm “ trộn bê- tông”

Nhóm 3(4): làm T/nghiệm, Q/sát,T/luận rồi cử th kí để ghi K/quả

đã Q/sát ở T/nghiệm 3HS ( đại diện 3 nhóm ) : báo cáo

2(3) HS ≠ : có thể phát vấn hoặc bổ sung Các nhóm:

T/đổiT/nghiệm Cả lớp: ghi vở HS: Xem tranh

4 C 2 – D 2 : Nêu T/chát của xi- măng

Nêu công dụng của xi- măng Nêu T/phần của vữa xi- măng Nêu T/phần của bê- tông Khi vận chuyển xi- măng cần

lu ý gì?

Dặn C.Bị: Thuỷ tinh

3 HS: Trả lời

Trang 33

Bài: Thủy tinh

Tiết số: 29

I-Mục tiêu:

Sau giờ học, HS biết:

• Kể tên các vật liệu đợc dùng để SX ra thuỷ tinh

• Nêu T/chất cơ bản và công dụng của loại nguyên liệu này

• Nêu T/chất cơ bản và công dụng của loại thuỷ tinh cao cấp ( Pha- lê)

• Kể tên 1 số NM sản xuất thuỷ tinh ở Hà Nội

II- Đồ dùng dạy học:

• H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 60,61

• Mẫu 1 số loại thuỷ tinh ( Pha- lê)

• ảnh, tranh và bài viết giới thiệu về các sản phẩm thuỷ tinh mỹ nghệ ( đồ

trang sức, đền chùm )

III- Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 / 1.KTBC:

Xi- măng Nêu T/chát của xi- măngNêu công dụng của xi- măng

Nêu T/phần của vữa xi- măng Nêu T/phần của bê- tông Khi vận chuyển xi- măng cần lu

Mục tiêu: Phát hiện đợc một

số T/chất và công dụng của

thuỷ tinh thông thờng

Đ/án: + T/chất: trong suốt,

Thông thờng , những Đ/dùng bằng thuỷ tinh khi va chạm phải vật rắn sẽ ntn?

Hãy cho đờng vào cốc và ngoáy

đều, em nhận thấy hạt đờng sẽ ntn? ( sỏi, cát )

Nhóm : trao đổi, sắp xếp tranh, ảnh và các Thông tin theo thứ tự rồi dự kiến cách T/bày

3(4) nhóm: cử đại diện báo cáo K/quả

Cả lớp: nghevà bổ sung 3nhóm/ 1thí nghiệm: làm T/nghiệm, Q/sát và báo cáo K/quả của T/nghiệm

5HS: nhắc lại Cả lớp: ghi vở Cả lớp: Q/sát

Trang 34

đựợc công dụng của thuỷ

tinh thông thờngvà thuỷ tinh

chất lợng cao( Pha- lê)

Thông tinh đợc làm từ dâu?

Khi bị đốt,ngâm trong nớc, đựng dấm sẽ ntn?

Làm thế nào để phân biệt Thông tinh cao cấp với Thông tinh ≠ ? Thông tinh đợc dùng làm gì?

Khi dùng Thông tinh cần l ý gì?

Chốtvà ghi bảng// giới thiệu mẫu Thông tinh và tranh( ảnh) các loại công dụng qua ảnh 1 sốđồ dùngvà vật dụng

NhómA: Làm T/nghiệm 1( đốt)

NhómB: làm T/nghiệm 2 ( dùng a-xít

Nhóm C: làm T/nghiệm ( không thấm nớc; không hút ẩm)

Nhóm3(4): Làm T/nghiệm, Q/sát,T/luận rồi cử th kí để ghi K/quả đã Q/sát ở T/nghiệm

3HS ( đại diện 3 nhóm ) : báo cáo

2(3) HS ≠ : có thể phát vấn hoặc bổ sung

Các nhóm: T/đổiT/nghiệm Cả lớp: ghi vở

HS: Xem tranh

3HS: Trả lời

Trang 35

Bài: Cao su

Tiết số: 30

I-Mục tiêu:

Sau giờ học, HS biết:

• Làm thực hành để tìm ra T/chất đặc trng của cao su

• Kể tên các vật liệu đợc dùng để chế tạo cao su

• Nêu T/chất cơ bản và công dụng của cao su

II- Đồ dùng dạy học:

• H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 62- 63

• C.Bị dầu( xăng), nớcvà thốbằng thuỷ tinh

• Bóng bay( dây cao su); Mẫu cao su TNvà cao su nhân tạo

• Tranh, ảnh về rừng cao suvà NM sản xuất cao su

• ảnh, tranh và bài viết giới thiệu về các sản phẩm cao su

III- Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 / 1.KTBC:

Thuỷ tinh Nêu T/chất của Thông tinhvà Thông tinh cao cấp

Nêu công dụng của 2 loại Thông tinh trên?

Nêu cách bảo quản Thông tinh?

Mục tiêu: PHát hiện đợc một

số T/chất đặc trng của cao su

Đ/án: + T/chất:đàn hồi

Nêu Yêu cầuvà phân nhóm

Kể tên 1 số Đ/dùng đợc làm từ cao su.

Thông thờng , những Đ/dùng từ cao su khi va chạm phải vật rắn, sắcvà nhọn sẽ ntn?

T/nghiệm: co dãn, chịu sức nén,

có độ nảy

MR: Đ/dùng nh đệm, săm xe, dây buộc hàng

Nhóm : trao đổi, sắp xếp tranh, ảnh và các Thông tin theo thứ tự rồi dự kiến cách T/bày

3(4) nhóm: cử đại diện báo cáo K/quả

Cả lớp: nghevà bổ sung 3nhóm/ 1thí nghiệm: làm T/nghiệm, Q/sát và báo cáo K/quả của T/nghiệm

5HS: nhắc lại Cả lớp: ghi vở Cả lớp: Q/sát

Trang 36

Thông tinh đợc làm từ dâu?

Khi bị đốt,ngâm trong nớc,ẳtong xăng hoặc dầu sẽ ntn?

Làm thế nào để phân biệt cao su

TN với cao su nhân tạo ? Cao su đợc dùng để làm gì?

Khi dùng cao su cần lu ý gì?

Chốtvà ghi bảng// giới thiệu mẫu cao su và tranh( ảnh) các loại công dụng qua ảnh 1 sốđồ dùngvà vật dụng( kể cả dùng làm doăng)

MRộng( Th /trình)

Nêu T/chất đặc trng của cao su Nêu công dụng của cao su Dùng các đồ dùng bằng cao su cần lu ý gì?

Nhận xétvà cho điểm Tranh: rừng cao su Dặn C.Bị: Chất dẻo

NhómA: Làm T/nghiệm 1( đốt)

NhómB: làm T/nghiệm 2 ( ngâm trong xăng, dầu) Nhóm C: làm T/nghiệm ( không thấm nớc; không hút ẩm)

Nhóm3(4): Làm T/nghiệm, Q/sát,T/luận rồi cử th kí để ghi K/quả đã Q/sát ở T/nghiệm

3HS ( đại diện 3 nhóm ) : báo cáo

2(3) HS ≠ : có thể phát vấn hoặc bổ sung

Các nhóm: T/đổi T/nghiệm Cả lớp: ghi vở

HS: Xem tranh

3HS: Trả lời

Cả lớp: xem tranh

Trang 37

Bài: Chất dẻo

H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 64,65

1 số đồ dùng thông dụng bằng nhựa( chất dẻo)

1 vài đồ vật bằng chất dẻo dùng trong gia đình, xây dựng, điện

Mẫu chế phẩm của than đávà dầu mỏ

III- Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 / 1.KTBC:

Thuỷ tinh Nêu T/chất đặc trng của cao suNêu công dụng của cao su

Dùng các đồ dùng bằng cao su cần lu ý gì?

nhựa đợc làm từ chất dẻo

Nêu Yêu cầuvà phân nhóm

Kể tên 1 số Đ/dùng đợc làm từ chất dẻo?

Thông thờng , những Đ/dùng từ nhựa khi va chạm phải vật rắn, sắcvà nhọn sẽ ntn?

Những Đ/dùng bằng nhựa đợc làm từ chất gì?

Chốt MR: Nhựa hạt và nhựa tái sinh (thuyết trình + mẫu 2 loại nhựa)

Nhóm : trao đổi, sắp xếp tranh, ảnh và các Thông tin theo thứ tự rồi dự kiến cách T/bày

3(4) nhóm: cử đại diện báo cáo K/quả kèm theo mẫu 1

số đồ vật bằng nhựa mang theo

Cả lớp: nghevà bổ sung 5HS: nhắc lại

Cả lớp: ghi vở Cả lớp: Q/sát HĐ2: T/hành xử lí Thông

chất dẻo đợc chế ra làm từ dâu?

Khi bị đốt,ngâm trong nớc, trong

NhómA: Làm T/nghiệm 1( đốt)

NhómB: làm T/nghiệm 2 ( ngâm trong xăng, dầu hoặc a- xít)

Nhóm C: làm T/nghiệm

Trang 38

Khi dùng các đồ dùng đợc làm từ chất dẻo cần lu ý gì?

Chốtvà ghi bảng// giới thiệu mẫu bằng tranh( ảnh) các loại công dụng của 1 sốđồ dùng và vật dụng đợc làm từ chất dẻo MRộng( Th /trình)

Nêu T/chất đặc trng của chất dẻo Nêu công dụng của chất dẻo Dùng các đồ dùng bằng chất dẻo cần lu ý gì?

Nhận xétvà cho điểm Dặn C.Bị: Tơ sợi

( không thấm nớc; không hút ẩm)

Nhóm3(4): Làm T/nghiệm, Q/sát,T/luận rồi cử th kí để ghi K/quả đã Q/sát ở T/nghiệm

3HS ( đại diện 3 nhóm ) : báo cáo

2(3) HS ≠ : có thể phát vấn hoặc bổ sung

Các nhóm: T/đổi T/nghiệm Cả lớp: ghi vở

HS: Xem tranh

3HS: Trả lời

Trang 39

• H/ảnhvà Thông tin minh hoạ Trg 66

• 1 số đồ dùng thông dụng đợc dệt may từ tơ ; sợi( TN; Nhân tạo), bật lửa hoặc bao diêm

• Mẫu chế phẩm của than đávà dầu mỏ

• ảnh cánh đồng bông, dây đay( cây đay)

• Bảng nhóm

III- Hoạt động dạy học:

Thời

gian Nội dung kiến thức và kĩ năng cơ bản Phơng pháp và hình thức dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 / 1.KTBC:

Chất dẻo Nêu T/chất đặc trng của chất dẻo

Nêu công dụng của chất dẻo Dùng các đồ dùng bằng chất dẻo cần lu ý gì?

3 HS: Trả lời

2 / 2 Bài mới:

a Giới thiệu: Nêu mục đíchvà Yêu cầuGhi bảng Ngheghi vở

23 /

Trang 40

3’

Ngày đăng: 14/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình ảnh minh hoạ trang 9; ảnh chụp các hoạt động của tập thể học sinh  líp (nÕu cã). - GA khoa học 5 (CN )
1. Hình ảnh minh hoạ trang 9; ảnh chụp các hoạt động của tập thể học sinh líp (nÕu cã) (Trang 5)
Hình thành nh  thế nào? - GA khoa học 5 (CN )
Hình th ành nh thế nào? (Trang 6)
Hình   ảnh   nào   của   bào  thai   có   thể   nhìn   rõ   cả - GA khoa học 5 (CN )
nh ảnh nào của bào thai có thể nhìn rõ cả (Trang 8)
Hình thành nh thế nào? Hãy nêu tóm tắt quá trình - GA khoa học 5 (CN )
Hình th ành nh thế nào? Hãy nêu tóm tắt quá trình (Trang 9)
Bảng sau vào vở Hoa có cả nhị - GA khoa học 5 (CN )
Bảng sau vào vở Hoa có cả nhị (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w