1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mẫu sổ khối

4 362 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mẫu sổ khối
Trường học Trường Trung học Cơ sở và Trung học Phổ thông Võ Thị Sáu
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Sổ ghi chép lớp và giáo viên
Năm xuất bản 1975
Thành phố Chợ Lộch
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TT Họ và tên giáo viên Ngày tháng năm sinh Nguyên quán Chỗ ở hiện nay 1 Trương Đắc Bạn 1976 Hòa Nghĩa- Chợ Lách Hòa Nghĩa- Chợ Lách 2 Đỗ Thị Tuyết Hồng 1978 Long Thới- Chợ Lách Sơn Định-

Trang 1

TT Họ và tên giáo viên

Ngày tháng năm sinh

Nguyên quán Chỗ ở hiện nay

1 Trương Đắc Bạn 1976 Hòa Nghĩa- Chợ Lách Hòa Nghĩa- Chợ Lách

2 Đỗ Thị Tuyết Hồng 1978 Long Thới- Chợ Lách Sơn Định- Chợ Lách

3 Lâm Thị Mỹ Duyên 1976 Mỏ Cày Hòa Nghĩa- Chợ Lách

4 Phan Văn Dũng Hòa Nghĩa- Chợ Lách Hòa Nghĩa- Chợ Lách

5 Cao Thị Thanh Vân Vĩnh Bình- Chợ Lách Vĩnh Bình- Chợ Lách

6 Nguyễn Thị Thu Mai 1975 Vĩnh Bình- Chợ Lách Sơn Định- Chợ Lách

7 Nguyễn Ngọc Diễm Sơn Định- Chợ Lách Sơn Định- Chợ Lách

8 Phạm Văn Chiếm Sơn Định- Chợ Lách Sơn Định- Chợ Lách

c¸n bé gi¸o viªn

TT Họ và tên giáo viên TĐCM Đảng viên Đoàn viên

Công đoàn viên

Nhiệm vụ nhiệm Kiêm

Trang 2

§¨ng kÝ thi ®ua

TT Họ và tên giáo viên Chỉ tiêu đăng ký đăng ký thi đua Danh hiệu

2 Đỗ Thị Tuyết Hồng

4 Phan Văn Dũng

5 Cao Thị Thanh Vân

6 Nguyễn Thị Thu Mai

7 Nguyễn Ngọc Diễm

8 Phạm Văn Chiếm

Ph©n c«ng chuyªn m«n

TT Họ và tên giáo viên

Ngày tháng năm sinh

Trình

độ CM

Chủ nhiệm lớp

Công tác khác

2 Đỗ Thị Tuyết Hồng 1978 CĐTH 3.1

3 Lâm Thị Mỹ Duyên 1976 CĐTH 3.2

6 Nguyễn Thị Thu Mai 1975 THSP 3.5

Trang 3

Theo dõi

TT Lớp Giỏo viờn chủ nhiệm Thỏng 9 Thỏng 10 Thỏng 11 Thỏng 12

HS Nữ + HS Nữ + HS Nữ + HS Nữ +

-1 3.1 Đỗ Thị Tuyết Hồng

2 3.2 Lõm Thị Mỹ Duyờn

3 3.3 Phan Thanh Dũng

4 3.4 Trương Đắc Bạn

5 3.5 Ng Thị Thu Mai

6 3.6 Cao Thị Thanh Võn

Phần ghi thay đổi sĩ số học sinh trong tháng

(Giải thớch lý do tăng, giảm )

Tháng TS học

sinh

Tăng (+ ) Giảm ( -) Giải thích lí do tăng, giảm

8

9

10

11

12

1

2

3

4

5

Trang 4

Học sinh chuyển đi + Bỏ học

TT Họ và tờn học sinh Lớp Ngày chuyển ( Chuyển đi đõu ) Ghi chỳ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Học sinh chuyển đến

TT Họ và tờn học sinh Lớp Nơi đến chuyển Ngày học lớp Vào

Ngày đăng: 14/09/2013, 06:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w