1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 HK1 kho tai lieu THCS THPT

3 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu trả lời đúng A.

Trang 1

TÍNH ĐƠN ĐIỆU

Nhận biết

Câu 1: Tìm khoảng đồng biến của hàm số y x= 3 − 3x2 + 4

A (0 ; 2) B (−∞ ;0) và (2 ; +∞) C (−∞ ;1) và (2 ; +∞) D (0 ;1)

Câu 2: Hàm số y x= 4 − 2x2 + 1 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?

A (−∞ − ; 1 à 0;1) ( )v B (−∞ ;0 à 1;+) (v ∞)

C (- ;-1 à 0;+ ∞ ) (v ∞) D.(− 1;0 à 1;+) (v ∞)

Thông hiểu

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?

A y = − +x3 100 B y = − −x2 2x+1 C y= − −x4 2x2 −1 D 1

1

x y x

+

=

Vận dụng

Câu 4: Tìm m để hàm số y x 1

x m

= + đồng biến trên khoảng (2; +∞)

A [− +∞ 1; ) B (2; +∞) C (− +∞ 1; ) D (−∞ − ; 2)

CỰC TRỊ

Nhận biết:

Câu 1: Hàm số y=x3 - 3x2 + 4 đạt cực tiểu tại điểm

A x =0 B x =2 C x =4 D x =0 và x =2

Câu 2 Số điểm cực trị của hàm số f x( ) = − +x4 2x2 − 3là:

A.0 B.1 C.2 D.3

Thông hiểu

Câu 3: Cho hàm số y= − +x4 8x2 − 4 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A.Hàm số đạt cực tiểu tại x= 0

B.Hàm số đạt cực đại tại x= 0

C.Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu

D.Hàm số có cực tiểu nhưng không có cực đại

Vận dụng

Câu 4 : Cho hàm số 2 4 1

1

y x

− +

= + .Hàm số có hai điểm cực trị x x1, 2.Tích x x1. 2 bằng

GTLN – GTNN

Trang 2

Nhận biết:

Câu 1 Giá trị lớn nhất của hàm số 3

2

x y x

= + trên đoạn [-1; 2] là

A 1

4

Thông hiểu

Câu 2 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x4 − 8x2 + 16 trên lần lượt là M, m Chọn câu trả lời đúng

A M = 25, m = 0 B M = 25, m = 9 C M = 16, m = 0 D M

= 16, m = 9

Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm sốy= 3sinx− 4sin 3x trên đoạn ;

2 2

π π

− 

 bằng:

ĐƯỜNG TIỆM CẬN

Nhận biết

Câu 1 Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 4

1

x y x

+

= + là:

A.y= 2,x= − 1 B y= − 1,x= 2 C y= − 2,x= − 1 D y= − 1,x= − 2

Câu 2 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2

2 3

x y

+

=

− − là:

Thông hiểu

Câu 3 Tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

= + là các đường thẳng nào sau đây?

A.x= − 1;y= ± 1 B.x= − 1;y= 1 C.x= − 1;y= − 1 D.x= ± 1;y= − 1

Trang 3

ĐỀ CƯƠNG

Câu 1 Hàm số y x= −3 3x2 +2 nghịch biến trên khoảng

A ( )0;2 B (−2;0) C ¡ D (−2;2)

Câu 2: Hàm số y= − +x4 2x2− 2 đồng biến trên :

A.(−∞ −; 1),(0,1) B.( 1,0),(1;− +∞) C.¡ D.( 1;1)−

Câu 3 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ :

1

1

x y x

+

=

1

y x= + +x

Câu 4 Tất cả giá trị của tham số m để hàm số 2

2

mx y

x m

+

= + luôn nghịch biến trên từng

khoảng xác định của nó là:

A -2 <m<2 B m -2≤ hoặc m 2≥ C -2 m 2≤ ≤ D m < -2 hoặc m > 2

Câu 5 Đồ thị hàm số y x= − 3 3x có điểm cực đại là :

A (-1 ; 2) B ( -1;0) C (1 ; -2) D (1;0)

Câu 6: Hàm số y x= 4 − 4x2 + 1 đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ:

A.x= ± 2 B x= ± 1 C x= 1 D x= ± 2

Câu 7: Cho hàm số y x= − 3 3x2 + 1.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng

Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1

1

x y x

+

=

− trên đoạn

3

;5 2

  là:

Câu 9 Tìm giá trị lớn nhất của hàm sốy= 3 osc x− 4 osc 3x trên đoạn [− π π ; ] bằng:

Câu 10: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

4 +3

x y

x

= có phương trình:

4

x= − B 1

2

x= C 1

2

x= − D 3

4

y= −

Câu 11 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

2 +1

x y x

+

= có phương trình là

A 1

2

y= B 1

2

y= − C 1

2

x= − D 1

2

x=

Câu 12 Đồ thị hàm số 2 2

4

x y x

=

− có mấy tiệm cận.

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w