1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 HH3 1TIET kho tai lieu THCS THPT

5 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 390,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THPT DƯƠNG BẠCH MAI Năm học 2016-2017

Môn: Toán Khối:12 Thời gian: 45Phút

( Không kể phát đề) Câu 1: Trong Oxyz, cho A(1;1;0),B( 2;1;3) Tìm tọa độ điểm M sao cho 2MAuuur3uuur rAB0

A ( ; ;11 1 9)

2 2 2

B ( ; ; )11 1 9

2 2 2 .

C ( ;1;11 9)

2  2

D (11;1; 9)

[<br>]

Câu 2: Trong Oxyz, cho A(2;3;1),B(3;4;2);C( 1;0;3) Tìm tọa độ điểm Dsao cho ABCD là hình bình hành

A ( 2; 1;2) 

B (2;1;2)

C ( 2; 1; 2)  

D (1; ;1)1

2 .

[<br>]

Câu 3: Trong Oxyz, cho A(1;2; 1) ,B(0;1;3).Tìm tọa độ điểm M trên trụcOy sao cho tam giác AMB

cân tại A

A (0;6;0);(0;2;0)

B (0;6;0);(0; 2;0)

C (6;0;0);(2;0;0)

D (0;0;6);(0;0; 2)

[<br>]

Câu 4: Trong Oxyz, cho tam giác ABCA(1; 4;2) ,B(6;4;2),C(0;3;1).Tính độ dài đường cao hạ từ

A của tam giác ABC

A 2 51

B 1938

C 51

2 .

D 51

[<br>]

Câu 5: Tính bán kính R của mặt cầu (S) : x2y2 z2 4x2y z  1 0

A 25

4 .

B 25

4 .

Trang 2

C 5

2.

D 17

4 .

[<br>]

Câu 6: Lập phương trình mặt cầu  S có tâm I(3; 3;1) và đi qua A(5; 2;1)

A   2  2 2

x 3  y3  z 1  5

B   2  2 2

x 3  y3  z 1 25

C   2  2 2

x 3  y3  z 1  5

D   2  2 2

x 3  y3  z 1  5

[<br>]

Câu 7: Lập phương trình mặt cầu  S có tâm I(1;2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) : x 2 y 1 0   

A   2  2 2 1

5

B   2  2 2 9

5

C   2  2 2 3

5

D   2  2 2 9

5

[<br>]

Câu 8: Lập phương trình mặt cầu  S có đường kính AB với A(0;0;1) và B(1; 2;3)

A 1 2   2 2 3

B 1 2   2 2 9

C 1 2   2 2 3

D 1 2   2 2 9

[<br>]

Câu 9: Lập phương trình mặt phẳng   đi qua A( 1;2;3) và có vecto pháp tuyến n(0;1;2)r

A y2z  8 0

B  x 2y3z  8 0

C y2z  8 0

D  x 2y3z 0

[<br>]

Câu 10: Lập phương trình mặt phẳng đi qua ba điểmA(2;1;3),B(0; 1;4) ,C(2; 2;4)

Trang 3

A x2y6z  12 0

B x2y6z12 0

C x2y6z 0

D x2y6z  8 0

[<br>]

Câu 11: Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB biết A(1; 1;2) , B(0;4; 3)

A  x 5y5z  19 0

B  x 5y5z19 0

C 2 x 10y10z  19 0

D 2 x 10y10z19 0

[<br>]

Câu 12: Lập phương trình mặt phẳng   chứa MN với M(1;2;1),N(2;0;4) và song song với đường thẳng   1 23 4

 

�  

�  

A 10 x7y24 0

B 10 x7y z 24 0

C x2y z  0

D x2y z 24 0

[<br>]

Câu 13: Lập phương trình mặt phẳng   song song   : 2x y z  14 0 biết khoảng cách từ (1; 2;4)

A  đến   là 6

A 2x y z    2 0

B 2x y z  14 0

C 2     x y z 2 0

D 2   x y z 14 0

[<br>]

Câu 14: Lập phương trình mặt phẳng   tiếp xúc với mặt cầu 2 2 2

(S) : x y  z 4x2y z  1 0 tại điểm A(1;2;2)

A 2  x y 5z12 0

B 2x y 5z12 0

C 2  x y 5z  6 0

D 2x y 5z  6 0

[<br>]

Câu 15: Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng  d đi qua 2 điểm M( 4;1;2) và N(3; 2;1)

x  y  z

x  y  z

x  y  z

 .

Trang 4

D 4 1 2

x  y  z

[<br>]

Câu 16: Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng  d đi qua điểm A(1; 1;2) và vuông góc với

  : 2x y 3z 4 0

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

[<br>]

Câu 17: Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng  d đi qua M(0;1;4) và song song với

4

 �  

�  

x  y  z

xy  z

x  y  z

xy  z

[<br>]

Câu 18: Tìm giao điểm của   1 3

 và  P x: 2y3z 14 0

A (1; 3;0)

B ( 49; 103; 25)  

C (1; 2;3)

D ( 49; 103;25) 

[<br>]

Câu 19: Viết phương trình mặt phẳng  Q song song với mặt phẳng  P x y z:    1 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S) : x2 y2 z2 4x2y2z 3 0

A x y z    7 0

B x y z    7 0

C x y z    14 0

D x y z    14 0

Trang 5

Câu 20: Trong Oxyzcho tam giác ABC có A(1;0;0) ,B(0; 2;3) ,C(1;1;1).Viết phương trình mặt phẳng

 P chứa , A B sao cho khoảng cách từ C đến  P là 2

3

A x y z   1 0 hoặc 23x37y17z23 0

B x y 2z 1 0 hoặc  2x 3y7z23 0

C x2y z  1 0 hoặc  2x 3y6z  13 0

D 2x3y z  1 0 hoặc 3x y 7z  6 0

[<br>]

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w