A/ TRẮC NGIỆM Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Trong các câu sau, câu nào sai A.. Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7.
HỌ VÀ TÊN : LỚP:
A/ TRẮC NGIỆM Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào sai
A Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
B Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
C Nếu c là số vô tỉ thì c cũng là số thực
D Nếu c là số thực thì c cũng là số vô tỉ
Câu 2: Từ đẳng thức a.d = b.c có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:
Câu 3: Kết qủa của phép tính
−
:
A
3
5
−
B
1 3
C
3 5
D
1 3
−
Câu 4: Kết quả nào sai?
1 3
4∉I
C/
7
11∈Q
Câu 5: x =11
thì x bằng:
Câu 6: t =4 thì t bằng:
Câu 7/ Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ:
A :0,5 B :1,2(3) C : 2 D :
3 5
−
Câu 8/ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai được:
A: 79,39 B: 79,38 C: 79,382 D: 79,383 Câu 9/ Tìm hai số x và y biết x : 3 = y : 2 và x – y = 2
A : x = 2, y = 3 B: x = 3, y = 2 C :x = 6, y = 4 D: x = 4, y = 6 Câu 10/ Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: a = - 3,2 ; b = 7,4 ; c = 1 ; d = 0
Trang 2Câu 1 Thực hiện phép tính sau: ( tính hợp lý nếu có thể)
Câu 2 Tìm x, biết
a) b)
Câu 3 Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây Biết số cây trồng được của lớp 7A gấp số cây trồng được của lớp 7B và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp
Câu 4 Cho P = 5
9
−
x
Tìm x ∈ Z
để P có giá trị nguyên
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7
HỌ VÀ TÊN : LỚP:
A/ TRẮC NGIỆM Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào sai
A Nếu c là số thực thì c cũng là số vô tỉ
B Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
C Nếu c là số vô tỉ thì c cũng là số thực
D Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
Câu 2: Từ đẳng thức a.d = b.c có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:
Câu 3: Kết qủa của phép tính là
A
3
5
−
B
7 6
C
3 5
D
7 6
−
Câu 4: Kết quả nào sai?
7
11∈Q
Câu 5: x =11 thì x bằng:
Câu 6: = 3 thì x bằng:
Câu 7/ Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ:
A :0,1245 B :1,2(3) C : 2 D :
3 5
−
Câu 8/ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba ta được:
A: 79,382 B: 79,3820 C: 79,383 D: 79,38
Câu 9/ Tìm hai số x và y biết x : 3 = y : 2 và x – y = 4
A : x = 12, y = 8 B: x = 8, y = 12 C :x = 8, y = 4 D: x = 4, y = 8
Trang 4B/ TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 Thực hiện phép tính sau: ( tính hợp lý nếu có thể)
Câu 2 Tìm x, biết
a) b)
Câu 3 Tìm hai cạnh của hình chữ nhật Biết tỉ số giữa chiều rộng và chiều dài là 0,8 và chiều dài dài hơn chiều rộng là 20 cm
Câu 4 Cho P =
9 5
x+ Tìm x ∈ Z
để P có giá trị nguyên
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7.
Họ và tên: Lớp:
A/ TRẮC NGIỆM Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào sai
A Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
B Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
C Nếu c là số vô tỉ thì c cũng là số thực
D Nếu c là số thực thì c cũng là số vô tỉ
Câu 2: Từ đẳng thức a.d = b.c có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:
Câu 3: Kết qủa của phép tính
−
3 1: 12
A
3
5
−
B
1 3
C
3 5
D
1 3
−
Câu 4: Kết quả nào sai?
1 3
4∉I
C/
7
11∈Q
Câu 5: x =11 thì x bằng:
Câu 6: t =4 thì t bằng:
Câu 7/ Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ:
A :0,5 B :1,2(3) C : 2 D :
3 5
−
Câu 8/ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai được:
A: 79,39 B: 79,38 C: 79,382 D: 79,383
Câu 9/ Tìm hai số x và y biết x : 3 = y : 2 và x – y = 2
Trang 6A: b > a > d > c B: b > c > d > a C: b > c > a > d D: b > a > c > d
B/ TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 Thực hiện phép tính sau: ( tính hợp lý nếu có thể)
Câu 2 Tìm x, biết
a) b)
Câu 3 Số học sinh nam và số học sinh nữ lớp 7A lần lượt tỉ lệ với 3 và 5 Hỏi lớp 7A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ, biết số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 10 em
Câu 4 Cho P =
5 2
x− Tìm x ∈ Z
để P có giá trị nguyên
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
………
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7
Họ và tên: Lớp:
A/ TRẮC NGIỆM Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào sai
A Nếu c là số thực thì c cũng là số vô tỉ
B Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
C Nếu c là số vô tỉ thì c cũng là số thực
D Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
Câu 2: Từ đẳng thức a.d = b.c có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:
Câu 3: Kết qủa của phép tính là
A
3
5
−
B
7 6
C
3 5
D
7 6
−
Câu 4: Kết quả nào sai?
7
11∈Q
Câu 5: x =11 thì x bằng:
Câu 6: = 3 thì x bằng:
Câu 7/ Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ:
A :0,1245 B :1,2(3) C : 2 D :
3 5
−
Câu 8/ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba ta được:
A: 79,382 B: 79,3820 C: 79,383 D: 79,38
Câu 9/ Tìm hai số x và y biết x : 3 = y : 2 và x – y = 4
A : x = 12, y = 8 B: x = 8, y = 12 C :x = 8, y = 4 D: x = 4, y = 8
Trang 8B/ TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 Thực hiện phép tính sau: ( tính hợp lý nếu có thể)
Câu 2 Tìm x, biết
a) b)
Câu 3 Biết chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật tỉ lệ lần lượt với 6 và 4 và chiều dài dài hơn chiều rộng
là 10 cm Tìm đọ dài hai cạnh của hình chữ nhật
Câu 4 Cho P =
3 1
x+ Tìm x ∈ Z
để P có giá trị nguyên
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9………
………