1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA lớp 11a1 lần 1 kho tai lieu THCS THPT

9 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 337,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

MA TR N Đ KI M TRA L P 11 L N 1 ẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 LẦN 1 Ề KIỂM TRA LỚP 11 LẦN 1 ỂM TRA LỚP 11 LẦN 1 ỚP 11 LẦN 1 ẦN 1

Ch đ : CH ủ đề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11 ề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11 ƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11 NG 1 – Đ I S 11 ẠI SỐ 11 Ố 11

MA TR N KHUNG ẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 LẦN 1

Ch đ ủ đề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11 ề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11

M c đ nh n th c ức độ nhận thức ộ nhận thức ận thức ức độ nhận thức

T ng ổng

Nh n bi t ận thức ết Thông hi u ểu V n d ng ận thức th p ấp ụng V n d ng ận thức cao ụng

Ch đ 1: Hàm s ủ đề 1: Hàm số ề 1: Hàm số ố

l ượng giác ng giác

Ch đ 2: ủ đề 1: Hàm số ề 1: Hàm số

Ph ương trình ng trình

l ượng giác ng giác

B NG MÔ T Đ THI ẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI ẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI Ề KIỂM TRA LỚP 11 LẦN 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Chủ đề 1: Hàm

s l ố lượng giác ượng giác ng giác

Ch đ 2: ủ đề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11 ề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11

Ph ương trình ng trình

l ượng giác ng giác

PHẦN I: TỰ LUẬN

Chủ đề 1: Hàm

s l ố lượng giác ượng giác ng giác số

Ch đ 2: ủ đề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11 ề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11

Ph ương trình ng trình

l ượng giác ng giác

Trang 2

TR ƯỜNG THPT THẠNH AN NG THPT TH NH AN ẠI SỐ 11 KI M TRA 1 TI T ỂM TRA LỚP 11 LẦN 1 ẾT

NĂM H C 2017- 2018 ỌC 2017- 2018

Đ 1 Ề KIỂM TRA LỚP 11 LẦN 1 MÔN: TOÁN – Đ I S L P 11A1 ẠI SỐ 11 Ố 11 ỚP 11 LẦN 1

Đ thi g m … trang ề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11 ồm … trang Th i gian làm bài 45 phút, không k th i gian giao đ ời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề ề 1: Hàm số

PH N TR C NGHI M ( 3 đi m, g m 06 câu t câu 1 đ n câu 6) ẦN 1 ẮC NGHIỆM ( 3 điểm, gồm 06 câu từ câu 1 đến câu 6) ỆM ( 3 điểm, gồm 06 câu từ câu 1 đến câu 6) ểu ồm … trang ừ câu 1 đến câu 6) ết

Câu 1. T p xác đ nh c a hàm s ập xác định của hàm số ịnh của hàm số ủa hàm số ố câu hỏi:

cot cos

x y

x

là:

k

R   k 

Câu 2. Phương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác 2cos x 2 0 có nghi m là:ệm là:

A

4

3

4

3

4 3

4

 

5

4 5

4

 

4

4

 

Câu 3. Hàm s nào sau đây không ph i là hàm s l ?ố câu hỏi: ải là hàm số lẻ? ố câu hỏi: ẻ?

Câu 4. S nghi m ố câu hỏi: ệm là: c a phủa hàm số ương trình lượng giác ng trình sin2 x sinx 0 th a đi u ki n: ỏi: ều kiện: ệm là: 2 x 2

  

Câu 5. Giá tr nh nh t và giá tr l n nh t c a hàm s ịnh của hàm số ỏi: ất và giá trị lớn nhất của hàm số ịnh của hàm số ớn nhất của hàm số ất và giá trị lớn nhất của hàm số ủa hàm số ố câu hỏi: y4 sinx 3 1 l n lần lượt là: ượng giác t là:

A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 4 2 1 à 7 v

Câu 6. Tìm m đ phểm: ương trình lượng giác ng trình 5cosx m sinx m 1 có nghi m.ệm là:

A m 13 B m 12 C m 24 D m 24

PH N T LU N ( 7 đi m, g m 05 câu t câu 1 đ n câu 5) ẦN 1 Ự LUẬN ( 7 điểm, gồm 05 câu từ câu 1 đến câu 5) ẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 LẦN 1 ểu ồm … trang ừ câu 1 đến câu 6) ết

Câu 1:(1.5 đi m) ểu Gi i các phải là hàm số lẻ? ương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác sau:

1/

1 sin 5 sin

3

x 

Câu 2:(2.0 đi m) ểu Gi i các phải là hàm số lẻ? ương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác sau:

1/ 2cos2x5sinx 4 0. 2/ cosx 3 sinx 2cos 3 x

Câu 3:(1.0 đi m) ểu Gi i phải là hàm số lẻ? ương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác: cos2x 3 sin 2x 1 sin 2x

Câu 4:(1.5 đi m) ểu Gi i phải là hàm số lẻ? ương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác:

cos 1 sin

1 sin

x 

Câu 5:(1.0đi m) ểu Gi i phải là hàm số lẻ? ương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác:

x

x x x   

-H t - ết

Trang 3

Đáp án đ 1 ề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11

PH N TR C NGHI M ( 3 đi m, g m 06 câu t câu 1 đ n câu 6) ẦN 1 ẮC NGHIỆM ( 3 điểm, gồm 06 câu từ câu 1 đến câu 6) ỆM ( 3 điểm, gồm 06 câu từ câu 1 đến câu 6) ểu ồm … trang ừ câu 1 đến câu 6) ết

Câu 1: Ch n D ọn D Đkxđ c a hàm s đã cho là : ủa hàm số ố câu hỏi:

s inx 0

x

2

k

 

Câu 2: Ch n B ọn D Ta có

k 

Câu 3: Ch n ọn D A.

+ Xét hàm s ố câu hỏi:y=cos x có : T p xác đ nh: ập xác định của hàm số ịnh của hàm số D R

+ Ta có: ( ) cos  cos ( )

 V y hàm s là hàm s ch n trên Rập xác định của hàm số ố câu hỏi: ố câu hỏi: ẵn trên R

Câu 4: Ch n C ọn D sin2 x sinx 0

2

x k x

k

Vì 2 x 2

  

nên nghi m c a phệm là: ủa hàm số ương trình lượng giác ng trình là x 0

Câu 5: Ch n D ọn D. Ta có :  1 s inx 1  2 sinx+3 4   2 sinx+3 2

4 2 1 y 4 sinx+3 1 4.2 1 7

Do đó giá tr nh nh t và giá tr nh nh t c a hàm s đã cho là ịnh của hàm số ỏi: ất và giá trị lớn nhất của hàm số ịnh của hàm số ỏi: ất và giá trị lớn nhất của hàm số ủa hàm số ố câu hỏi: 4 2 1 và7

Câu 6: Ch n B ọn D.

phương trình lượng giác ng trình 5cosx m sinx m 1 có nghi mệm là:    

2

PH N T LU N ( 7 đi m, g m 05 câu t câu 1 đ n câu 5) ẦN 1 Ự LUẬN ( 7 điểm, gồm 05 câu từ câu 1 đến câu 5) ẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 LẦN 1 ểu ồm … trang ừ câu 1 đến câu 6) ết

1

(1,5đ)

1

(0,75

1

sin 5 sin

1 3

3

x

 

   



2

15 5

k x

k x

 

   



0.5

0.25

2

(0,75

)

3

12

0.25

0.5

2

(2)

1

0,25

Trang 4

2

1 sin

2

x x

 V i ớn nhất của hàm số

2

5

2 6



 V i ớn nhất của hàm số sinx  2 Phương trình lượng giác ng trình vô nghi m.ệm là:

0,25

0,25

0,25

2

(1,0)

cos 3 sin 2cos

3

2

x k k



0.25 0.25 0.25 0.25

3

(1)

cos x 3 sin 2x 1 sin xx x x x

 Xét cosx 0 thì sin2x 1 (vô lí);

 Xét cosx 0, chia hai v phế phương trình cho ương trình lượng giác ng trình chocos x2 ta đượng giác c

,

3

x k x

k

x



.

0,25

0,25

0,25 0,25

4

(1.5)

cos

1 sin

1 sin

x

x

x  

2

.

PT

2

cos

1 sin

x

2 2

x x

k

x k

0,25 0,25 0,5 0,25

0,25

Trang 5

K t h p đi u ki n, ph ế phương trình cho ợng giác ều kiện: ệm là: ương trình lượng giác ng trình có hai h nghi m là: ọ nghiệm là: ệm là:

2 2 2

k

x k

.

5

(1.0)

P.trình

x

 2sin cos 4x x cos 4x x 4sinx 2  2sinx1 cos 4  x 2 0

2

sin

7

6

x



0,25

0,25

0,25 0,25

( L u ý: H c sinh gi i cách khác, n u đúng v n cho đi m t i đa) ư ọc sinh giải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa) ải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa) ếu đúng vẫn cho điểm tối đa) ẫn cho điểm tối đa) ể thời gian giao đề ố

Trang 6

TR ƯỜNG THPT THẠNH AN NG THPT TH NH AN ẠI SỐ 11 KI M TRA 1 TI T ỂM TRA LỚP 11 LẦN 1 ẾT

NĂM H C 2017- 2018 ỌC 2017- 2018

Đ 2 Ề KIỂM TRA LỚP 11 LẦN 1 MÔN: TOÁN – Đ I S L P 11A1 ẠI SỐ 11 Ố 11 ỚP 11 LẦN 1

Đ thi g m … trang ề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11 ồm … trang Th i gian làm bài 45 phút, không k th i gian giao đ ời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề ề 1: Hàm số

PH N TR C NGHI M ( 3 đi m, g m 06 câu t câu 1 đ n câu 6) ẦN 1 ẮC NGHIỆM ( 3 điểm, gồm 06 câu từ câu 1 đến câu 6) ỆM ( 3 điểm, gồm 06 câu từ câu 1 đến câu 6) ểu ồm … trang ừ câu 1 đến câu 6) ết

Câu 1. T p xác đ nh c a hàm s ập xác định của hàm số ịnh của hàm số ủa hàm số ố câu hỏi:

tan sin

x y

x

là:

k

R   k 

Câu 2. Phương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác 2cos x 2 0 có nghi m là:ệm là:

A

4

4

  

3

4 3

4

 

4

4

 

3

4 3

4

 

Câu 3. Hàm s nào sau đây là hàm s ch n?ố câu hỏi: ố câu hỏi: ẵn trên R

A y=sin x B y=cos x C.y=tan x D y=cot x

Câu 4. S nghi m ố câu hỏi: ệm là: c a phủa hàm số ương trình lượng giác ng trình cos2x– cosx 0 th a đi u ki n: ỏi: ều kiện: ệm là: 0 x 

Câu 5. Giá tr nh nh t và giá tr l n nh t c a hàm s ịnh của hàm số ỏi: ất và giá trị lớn nhất của hàm số ịnh của hàm số ớn nhất của hàm số ất và giá trị lớn nhất của hàm số ủa hàm số ố câu hỏi: y4 cosx 3 1 l n lần lượt là: ượng giác t là:

A 4 2 1 à 7 v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 2 à 2v

Câu 6. Tìm m đ phểm: ương trình lượng giác ng trình msinx 5cosx m  1 có nghi m.ệm là:

PH N T LU N ( 7 đi m, g m 05 câu t câu 1 đ n câu 5) ẦN 1 Ự LUẬN ( 7 điểm, gồm 05 câu từ câu 1 đến câu 5) ẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 LẦN 1 ểu ồm … trang ừ câu 1 đến câu 6) ết

Câu 1:(1.5 đi m) ểu Gi i các phải là hàm số lẻ? ương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác sau:

1/

1 cos5 cos

3

x 

Câu 2:(2.0 đi m) ểu Gi i các phải là hàm số lẻ? ương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác sau:

1/ cos2xsinx 1 0 2/ sin 3x 3 cos3x2sin 2 x

Câu 3:(1.0 đi m) ểu Gi i phải là hàm số lẻ? ương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác: 2sin2x3 3 sin cosx x cos2x2.

Câu 4:(1.5 đi m) ểu Gi i phải là hàm số lẻ? ương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác:

sin 3cos 1

1

sin 2 cos



Câu 5:(1.0đi m) ểu Gi i phải là hàm số lẻ? ương trình lượng giác ng trình lượng giác ng giác:

6

x

   

  

-H t - ết

Trang 7

Đáp án đ 2 ề: CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 11

PH N TR C NGHI M ( 3 đi m, g m 06 câu t câu 1 đ n câu 6) ẦN 1 ẮC NGHIỆM ( 3 điểm, gồm 06 câu từ câu 1 đến câu 6) ỆM ( 3 điểm, gồm 06 câu từ câu 1 đến câu 6) ểu ồm … trang ừ câu 1 đến câu 6) ết

Câu 1: Ch n A ọn D Đkxđ c a hàm s đã cho là : ủa hàm số ố câu hỏi:

sinx 0

x

2

k

 

Câu 2: Ch n ọn D C Ta có

2

Câu 3: Ch n ọn D B.

+ Xét hàm s ố câu hỏi:y=cos x có : T p xác đ nh: ập xác định của hàm số ịnh của hàm số D R

+ Ta có: ( ) cos  cos ( )

 V y hàm s là hàm s ch n trên Rập xác định của hàm số ố câu hỏi: ố câu hỏi: ẵn trên R

Câu 4: Ch n ọn D D

2

cos x– cosx 0

2

k

0 x  nên nghi m c a ph ệm là: ủa hàm số ương trình lượng giác ng trình là x 2

.

Câu 5: Ch n D ọn D. Ta có :  1 cosx1 2 cos +3 4 x   2 cos +3 2x

4 2 1 y 4 cos +3 1 4.2 1 7x

Do đó giá tr nh nh t và giá tr nh nh t c a hàm s đã cho là ịnh của hàm số ỏi: ất và giá trị lớn nhất của hàm số ịnh của hàm số ỏi: ất và giá trị lớn nhất của hàm số ủa hàm số ố câu hỏi: 4 2 1 và7

Câu 6: Ch n B ọn D.

phương trình lượng giác ng trình msinx 5cosx m  1 có nghi mệm là:    

PH N T LU N ( 7 đi m, g m 05 câu t câu 1 đ n câu 5) ẦN 1 Ự LUẬN ( 7 điểm, gồm 05 câu từ câu 1 đến câu 5) ẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 LẦN 1 ểu ồm … trang ừ câu 1 đến câu 6) ết

1

(1,5đ)

1

(0,75

1

cos5 cos

1 3

3

x

 

  



2

15 5

15 5

k x

k x

 

  



0.5

0.25

2

(0,75

)

3

2

2 3

k Z



0.25

0.5

Trang 8

(2)

1

(1,0)

2 2

2

x x

x



x

x vn



2 , 2

xkk

V y ph ập xác định của hàm số ương trình lượng giác ng trình có nghi m là: ệm là: 2 ,

2

x  kk 

0,25 0,25 0,25 0,25

2

(1,0)

sin 3x 3 cos3x2sin 2 x

3

k k

0.25 0.25 0.25 0.25

3

(1)

2sin x3 3 sin cosx x cos x2

 Xét cosx 0 thì sin2x 1, phương trình lượng giác ng trình tr thành ở thành 2 2 (đúng)

là nghi m ph ệm là: ương trình lượng giác ng trình.

 Xét cosx 0, chia hai v phế phương trình cho ương trình lượng giác ng trình chocos x2 ta đượng giác c

1

6 3

V y, nghi m ph ập xác định của hàm số ệm là: ương trình lượng giác ng trình là x 2 k

6

x k k  

.

0,25

0,25

0,25 0,25

4

(1.5)

1

sin 2 cos

x x



Đi u ki n: ều kiện: ệm là:

2

x  x k  k 

sin 3cos 1

1 2sin cos cos

PT



.

1 cos

2

x x

 

2 2 3

  

K t h p đi u ki n, phế phương trình cho ợng giác ều kiện: ệm là: ương trình lượng giác ng trình có nghi m:ệm là:

0,25

0,25 0,5 0,25

0,25

Trang 9

 

2 3

x  kk 

5

(1.0)

6

x

   

  

2

2

 

 

3

3

4

0,25 0,25

0,25

0,25

( L u ý: H c sinh gi i cách khác, n u đúng v n cho đi m t i đa) ư ọc sinh giải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa) ải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa) ếu đúng vẫn cho điểm tối đa) ẫn cho điểm tối đa) ể thời gian giao đề ố

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w