1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE2CODAPAN LOIGIAI kho tai lieu THCS THPT

10 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 500,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đẳng thức đúng?. Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết luận nào là đúngA. Số nào trong cá

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CHƯƠNG 4 GIẢI TÍCH- ĐỀ 2 Câu 1 Phần thực của z là: 2i

Câu 2 Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đẳng thức đúng?

A (1 )i 8  16. B (1 )i 8 16 i C (1 )i 8 16 D (1 )i 8  16 i

Câu 3 Cho số phức

1 1

i z i

 Tính giá trị của z2016 ta được:

Câu 4 Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết luận

nào là đúng?

A z��. B z 1. C z là một số thuần ảo D. z  1.

Câu 5 (Câu 8 đề 1) Tìm số phức z, biết z  5, phần thực bằng 2 lần phần ảo và phần thực dương.

A z  2 i. B z 1 2 i C z 2 i D z 2 i

Câu 6 Số phức liên hợp của 1  3 2  1

3

i

 là:

A

10 10

z  i

10 10

z  i

53 9

10 10

z  i

D

10 10

z  i

Câu 7 Số nào trong các số sau là số thực ?

A  3 2 i  3 2 i

B 2i 5  2 i 5

.

C  2

1i 3

2 2

i i

 Câu 8 (Câu 16 đề 1) Cho hai số phức z1  và a bi z2   Tìm hệ thức liên hệ giữa , , ,c di a b c d để

1

2

z

z là một số thuần ảo.

a b

d  c

B ad bc 0. C 0.

a b

c d 

D ac bd 0.

Câu 9 Tìm phần ảo của số phức z biết   2 

z ii

ta được:

Câu 10 Cho z1 2 i z, 2   Khi đó:1 i

A z1z2  5. B z1z2  3. C z1z2  7. D z1z2 2 2.

Câu 11 Môđun của số phức  2

1

z i là:

Câu 12 Tính môđun của số phức z (1 3 )( 3i   ta được:i)

A z 10. B z 20. C z  10. D z  20.

Trang 2

Câu 13 Cho số phức z thỏa

1

i z

i

Môđun của số phức z iz là:

Câu 14 Số phức  2

1

z i được biểu diễn trên mặt phẳng phức bởi điểm:

A M 1;1

B M 2; 2

C M 0; 2

.

Câu 15 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa điều kiện z z  3 4

là:

A Đường thẳng

,

xx 

B Đường thẳng x y   10 0

C Đường thẳng

7 2, 2

xx

D Đường thẳng x y   1 0

Câu 16 Cho M M lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức z và 'z Mệnh đề nào dưới đây là sai? , '

A zOM . B z z ' MM'. C zz' MM'. D z z ' �zz'

Câu 17 Tìm số phức z thỏa mãn

z

   

A

22 4

25 25

z  i

22 4

25 25

z  i

22 4

25 25

z   i

22 4

25 25

z   i

.

Câu 18 Tìm số phức z thỏa mãn 2 3 i z  z 1 ta được:

A z  2 3i B

2 1

5 5

z  i

2 1

5 5

z  i

10 10

z   i

Câu 19 (Câu 20 đề 1) Tìm tất cả số phức ,z biết z2  z2z .

zz   i z  i

C

z  i z   i

D

zz   i z   i

Câu 20 Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là 1 2 ,1i  2i ta được :

A x24x  5 0 B x2   3x 5 0 C x22x  7 0 D x22x  3 0 Câu 21 Giải phương trình 2x43x2  trên tập số phức ta được nghiệm:5 0

A

1 5 2

x

x i

 �

�  �

1 5 2

x x

 �

�  �

5 2

x i x

 �

�  �

1 5 2

x x

� 

Câu 22 Giải phương trình x3  trên tập số phức ta được nghiệm:8 0

A

2

1 2

x

�  �

2

2 3

x

 

�  �

2

x

 �

2

x

  �

Câu 23 Giải phương trình nghiệm phức z2  ta được:z

Trang 3

A

0 1

z

z

�

� 

� �

0 1

z z

�

�  �

0 1

z z

�

� 

� �

0 1

z z

�

�

� �

Câu 24 Biết z z là nghiệm của phương trình 1, 2 2z2 3z  Khi đó 3 0 3 3

z  bằng:z

A

15 3

15 3

Câu 25 (Câu 24 đề 1) Biết

1, 2

z z là nghiệm của phương trình: 2z24mz 7 0 (m �� Tìm m để)

 1 2 1 2

3 zz 2z z 5

A

1 3

m 

B

1 3

m

C m 2. D m2

Trang 4

LỜI GIẢI ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CHƯƠNG 4 GIẢI TÍCH

ĐỀ 2 Câu 1 Phần thực của z là: 2i

Lời giải Chọn C

Số phức z có phần thực là 2i a0 và phần ảo là: b2

Câu 2 Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đẳng thức đúng?

A (1 )i 8  16. B (1 )i 8 16 i C (1 )i 8 16 D (1 )i 8  16 i

Lời giải Chọn C

Ta có: 8  2 4  4 4 4 4 2 2 4 2

(1 )i ��1i �� 2i 2 i 2 i 2 1 16

Câu 3 Cho số phức

1 1

i z i

 Tính giá trị của z2016 ta được:

Lời giải Chọn A

Ta có:

1   1 

1

i i i

Do đó: 2016  2016  2016 2016  2 1008  1008

z  i   ii   

Câu 4 Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết luận

nào là đúng?

A z��. B z 1. C z là một số thuần ảo D. z  1.

Lời giải Chọn B

Ta có:

Câu 5 (Câu 8 đề 1) Tìm số phức z, biết z  5, phần thực bằng 2 lần phần ảo và phần thực dương.

A z  2 i. B z 1 2 i C z 2 i D z 2 i.

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi x y R x  ; , � ; 0

Theo giả thiết ta có :

2

2

v

x y

Vây số phức z 2 i.

Trang 5

Câu 6 Số phức liên hợp của 1  3 2  1

3

i

 là:

A

10 10

z  i

10 10

z  i

53 9

10 10

z  i

10 10

z  i

Lời giải Chọn C

i

i

Suy ra số phức

53 9

10 10

z  i

Câu 7 Số nào trong các số sau là số thực ?

A  3 2 i  3 2 i

B 2i 5  2 i 5

C  2

1i 3

2 2

i i

Lời giải Chọn C

Ta có:  3 2 i  3 2 i 4i

2i 5  2 i 5 4

2

1i 3  1 2 3i3i   2 2 3i

i

i

Câu 8 (Câu 16 đề 1) Cho hai số phức z1  và a bi z2   Tìm hệ thức liên hệ giữa , , ,c di a b c d để

1

2

z

z là một số thuần ảo.

a b

d  c

B ad bc 0. C 0.

a b

c d 

D ac bd 0.

Lời giải Chọn D

Ta có:

1

2

ac bd bc ad i

z a bi

Vây hệ thức liên hệ giữa , , ,a b c d để

1 2

z

z là một số thuần ảo�ac bd 0.

Câu 9 Tìm phần ảo của số phức z biết   2 

z ii

ta được:

Lời giải

Trang 6

Chọn D

z ii   ii   i

Suy ra số phức z 5 2i Vậy phần ảo của z là  2

Câu 10 Cho z1 2 i z, 2   Khi đó:1 i

A z1z2  5. B z1z2  3. C z1z2  7. D z1z2 2 2.

Lời giải Chọn A

Ta có: z1z2  2    i 1 i 1 2i  5

Vậy z1z2  5

Câu 11 Môđun của số phức  2

1

z i là:

Lời giải Chọn C

z i     i i i

Vậy z   2i 2.

Câu 12 Tính môđun của số phức z (1 3 )( 3i   ta được:i)

A z 10. B z 20. C z  10. D z  20.

Lời giải Chọn A

Ta có: z (1 3 )( 3i       i) 3 i 9i 3i2   6 8i

Vậy z    6 8i 10.

Câu 13 Cho số phức z thỏa

1

i z

i

Môđun của số phức z iz là:

Lời giải Chọn C

Ta có:

Do đó: z iz   1 3 1 3i  ��1 3 1 3i i��  2 2i

Vậy z iz   2 2i 2 2

.

Trang 7

Câu 14 Số phức  2

1

z i được biểu diễn trên mặt phẳng phức bởi điểm:

A M 1;1 . B M 2; 2 . C M 0; 2 . D M 2;0 .

Lời giải Chọn C

Ta có:  2

z ii

Do đó: Số phức z được biểu diễn trên mặt phẳng phức bởi điểm M 0; 2 .

Câu 15 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa điều kiện z z  3 4

là:

A Đường thẳng

,

xx 

B Đường thẳng x y   10 0

C Đường thẳng

7 2, 2

xx

D Đường thẳng x y   1 0

Lời giải Chọn A

Gọi: z x yi x y R  ; , � �z x yi  .

Do đó:

1

2

x

x

� 

Vậy: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa điều kiện z z  3 4

là:

đường thẳng

,

xx 

Câu 16 Cho M M lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức z và 'z Mệnh đề nào dưới đây là sai? , '

A zOM . B z z ' MM'. C zz' MM'. D z z ' �zz'

Lời giải Chọn C

Gọi: z x yi x y R  ; , � có điểm biểu diễn là M x y ; 

'z  a bi a b R; , � có điểm biểu diễn là N a b ;

Do đó: zx2y2 OM; 'za2b2

MMa x b y  �MMa x  b y

uuuuuur

z z  x a  y b MM

Câu 17 Tìm số phức z thỏa mãn

z

   

A

22 4

25 25

z  i

22 4

25 25

z  i

22 4

25 25

z   i

22 4

25 25

z   i

.

Trang 8

Lời giải Chọn A

i

i

22 4

25 25

z  i

Câu 18 Tìm số phức z thỏa mãn 2 3 i z  z 1 ta được:

A z  2 3i B

2 1

5 5

z  i

2 1

5 5

z  i

10 10

z   i

Lời giải

Chọn A

i

Vậy:

10 10

z   i

Câu 19 (Câu 20 đề 1) Tìm tất cả số phức ,z biết z2  z2z .

zz   i z  i

C

z  i z   i

D

zz   i z   i

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi x y R  ; , � �z x yi 

zzzxyxyi x y  x yiy  x yx i

2

2

Vây

zz   i z   i

Câu 20 Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là 1 2 ,1i  2i ta được :

A x24x  5 0 B x2   3x 5 0 C x22x  7 0 D x22x  3 0

Lời giải Chọn D

Hai số: 1 2 ,1i  2i có tổng: 1 2i  1 2i 2

và tích: 1 2 1i   2i3

Nên hai số: 1 2 ,1i  2i là nghiệm của phương trình: x22x  3 0

Câu 21 Giải phương trình 2x43x2  trên tập số phức ta được nghiệm:5 0

Trang 9

A

1 5 2

x

x i

 �

�  �

1 5 2

x x

 �

�  �

5 2

x i x

 �

�  �

1 5 2

x x

� 

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

2

1 1

x x

x x

 �

Nên nghiệm của phương trình trên tập số phức là:

1 5 2

x

x i

 �

�  �

Câu 22 Giải phương trình x3  trên tập số phức ta được nghiệm:8 0

A

2

1 2

x

�  �

2

2 3

x

 

�  �

2

x

 �

2

x

  �

Lời giải Chọn D

2

2

2 4 0 (*)

x

x x

Giải pt (*):

x x

�   

  

Nên nghiệm của phương trình trên tập số phức là:

2

x

  �

Câu 23 Giải phương trình nghiệm phức z2  ta được:z

A

0 1

z

z

�

� 

� �

0 1

z z

�

�  �

0 1

z z

�

� 

� �

0 1

z z

�

�

� �

Lời giải Chọn B

2

x y x

x y x

z z x y xyi x yi

y x

xy y

 

2

2

1

x

Trang 10

Nên nghiệm của phương trình là:

0 1

z z

�

�  �

Câu 24 Biết z z là nghiệm của phương trình 1, 2 2z2 3z  Khi đó 3 0 3 3

z  bằng:z

A

15 3

15 3

Lời giải Chọn A

z z là nghiệm của phương trình 1, 2 2z2  3z  nên ta có: 3 0

1 2

3 2 3 2

z z

z z

  

z  z zz zz zzzz ��zzz z ��

2

3

 �� ���� �� 

Vậy:

15 3 8

z  z

Câu 25 (Câu 24 đề 1) Biết 1 2

,

z z là nghiệm của phương trình 2z24mz 7 0 (m �� Tìm m để)

 1 2 1 2

3 zz 2z z 5

A

1 3

m 

B.

1 3

m

Lời giải Chọn D

z z là nghiệm của phương trình 1, 2 2z24mz 7 0 (m�� nên ta có: )

1 2

2 7 2

z z m

z z

 

Mà:  1 2 1 2

7

2

zzz z  � m  � m �m

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w