1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de 852 kho tai lieu THCS THPT

3 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 434,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính môđun của số phức z1z2.. Phần thực của số phức z z là ad bc1.. Phần thực của số phức z z là ad bc1.. Phần thực của số phức z z là ac bd1.. Phần thực của số phức z z là ac bd1... Đi

Trang 1

SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GIẢI TÍCH 12

Họ và tên:……… Lớp: ……

1 O O O O 6 O O O O 11 O O O O 16 O O O O 21 O O O O

2 O O O O 7 O O O O 12 O O O O 17 O O O O 22 O O O O

3 O O O O 8 O O O O 13 O O O O 18 O O O O 23 O O O O

4 O O O O 9 O O O O 14 O O O O 19 O O O O 24 O O O O

5 O O O O 10 O O O O 15 O O O O 20 O O O O 25 O O O O

Câu 1 Tìm số phức liên hợp của số phức z 1 9 i

A z  1 9 i B z  1 9 i C z  1 9 i D z  1 9 i

Câu 2 Tính môđun của số phức 1 2

1

i z

i

2

2

2

z 

Câu 3 Cho hai số phức z 1 2iw 3 i Tính tổng của hai số phức z và w

Câu 4 Gọi z1, z2 là các nghiệm của phương trình z24z 5 0 Đặt w 1 z11001z2100 Khi đó

Câu 5 Cho hai số phức z1  3 iz2  1 2i Tính môđun của số phức z1z2

A z1z2 1 B z1z2  7 C z1z2 25 D z1z2 5

Câu 6 Cho số phức z x 2 ( ,yi x y R ) Khi đó, phần thực của số phức w(2z i )(3 i) 6 x là:

Câu 7 Tìm môđun của số phức z thỏa mãn điều kiện z(2i) 3 i2

5

5

5

z 

Câu 8 Cho hai số phức z1  a biz2  c di Tìm phần thực của số phức z z 1 2

A Phần thực của số phức z z là ad bc1 2 

B Phần thực của số phức z z là ad bc1 2 

C Phần thực của số phức z z là ac bd1 2 

D Phần thực của số phức z z là ac bd1 2 

Mã đề 852 Câu Câu Câu

Trang 2

Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn z  Đặt 1 2

2

z i A

iz

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 10 Trong số các số phức z thỏa mãn điều kiện z 4 3 i 3, gọi z là số phức có mô đun lớn nhất.0

Khi đó z là:0

Câu 11 Gọi z z1 2, là 2 nghiệm phức của phương trình 2z2 3z 8 0.Tính Pz1  z2

2

4

P 

Câu 12 Tìm số phức z thoã mãn: 2 i z10 6 i

Câu 13 Gọi z z z z là bốn nghiệm phức của phương trình 1, 2, ,3 4 4 2

zz   Trên mặt phẳng tọa độ, gọi

A, B , C , D lần lượt là bốn điểm biểu diễn bốn nghiệm z z z z đó Tính giá trị của1, , ,2 3 4

P OA OB OC OD    , trong đó O là gốc tọa độ.

A P 4 B P  2 2 C P  4 2 2 D P 2 2

Câu 14 Tìm các số thực x, y thoả mãn: (x2 ) (2yx 2 )y i 7 4 i

x yC x1,y3 D 11, 1

xy

Câu 15 Điểm nào trong các điểm sau đây là điểm biểu diễn hình học của số phức z 5 4i trong mặt phẳng tọa độ Oxy

A A  5; 4. B C5; 4  C B4; 5  D D4; 5.

Câu 16 Cho số phức z thỏa mãn  z 1 2;w (1 3 )i z2.Tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là

đường tròn, tính bán kính đường tròn đó

Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn (1 2 ) i z 7 4 i Tìm số phức liên hợp của số phức w z  3 i

A w 3 i B w 3 i C w 3 7 i D w 3 7 i

Câu 18 Cho hai số phức z1 3 4 ;i z2  1 7i Mô đun của số phức z1 z2 là:

A z z1 2 5 2 B z1 z2 5 C z z1 2  26 D z z1 2  13

Câu 19 Cho hai số phức z1  a bi, ,a b R và z2  1 2i Tìm phần ảo của số phức 1

2

z

z theo a, b

5

a b

5

ba

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn z(2i z)  3 5 i Phần ảo của số phức z là:

Trang 3

A 2 B 3 C 3 D 2.

Câu 21 Biết z1 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 2z 5 0 Tìm z1

A z1  1 2 i B z1  1 2 i C z1  2 i D z1  2 i

Câu 22 Kết quả của phép chia 3

1 2

i i

 là:

A 1 7

1

3i

3i

5 5 i

Câu 23 Gọi z z z z1; ; ;2 3 4 là các nghiệm phức của phương trình z44z2 5 0. Tính

2

Câu 24 Cho số phức z 4 5 i Tính 1

z

41

1 41

1 41.

41

z

Câu 25 Trong các số phức z thỏa mãn z  z 3 4 i Số phức có mô đun nhỏ nhất là

A

3

2

2

z  i

B z 3 4 i C z 3 4 i D

3

2 2

z  i

HẾT

Ngày đăng: 05/11/2019, 23:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w