Tọa độ của điểm và véc tơ trong không gian ❖ Véc tơ trong không gian ❖ Véc tơ đồng phẳng ❖ Tọa độ của véc tơ ❖ Tích có hướng của hai véc tơ và ứng dụng ❖ Một số kiến thức khác ❖ Bài tập
Trang 1CHƯƠNG 06
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO HÌNH HỌC OXYZ
………
Chủ đề 1 Tọa độ của điểm và véc tơ trong không gian
❖ Véc tơ trong không gian
❖ Véc tơ đồng phẳng
❖ Tọa độ của véc tơ
❖ Tích có hướng của hai véc tơ và ứng dụng
❖ Một số kiến thức khác
❖ Bài tập áp dụng – Lời giải chi tiết
Chủ đề 2 Mặt phẳng trong không gian
❖ Định nghĩa
❖ Các trường hợp riêng của mặt phẳng
❖ Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
❖ Góc giữa hai mặt phẳng
❖ Bài tập áp dụng – Lời giải chi tiết
Chủ đề 3 Đường thẳng trong không gian
❖ Định nghĩa
❖ Vị trí tương đối của hai đường thẳng
❖ Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
❖ Khoảng cách
❖ Góc giữa hai đường thẳng
❖ Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
❖ Bài tập áp dụng – Lời giải chi tiết
Chủ đề 4 Mặt cầu
❖ Định nghĩa mặt cầu
❖ Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu (S)
❖ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng
❖ Bài tập áp dụng – Lời giải chi tiết
Trang 2CHƯƠNG 06
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO HÌNH HỌC OXYZ
Phương pháp tọa độ trong không gian hay còn gọi ngắn là hình học Oxyz là chuyên đề cuối cùng trong chương trình toán THPT Phần này là một phần được đánh giá là không khó, tuy nhiên việc tính toán lại rất dễ sai và ngoài ra số lượng câu hỏi vận dụng cao cũng không phải là ít Cùng đi ngay vào Chủ đề 1 sau đây:
CHỦ ĐỀ 1
TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN
1 Véc tơ trong không gian
Định nghĩa
Trong không gian, vecto là một đoạn thẳng có định hướng tức là đoạn thẳng có quy định thứ tự của hai đầu
✓ Chú ý: Các định nghĩa về hai vecto bằng nhau, đối nhau và các phép toán trên các vecto trong không gian được xác định tương tự như trong mặt phẳng
2 Vecto đồng phẳng
A Định nghĩa: Ba vecto a b c, , khác 0 gọi là đồng
phẳng khi giá của chúng cùng song song với một
mặt phẳng
✓ Chú ý:
✓
• n vecto khác 0 gọi là đồng phẳng khi giá
của chúng cùng song song với một mặt phẳng
• Các giá của các vecto đồng phẳng có thể
là các đường thẳng chéo nhau
B Điều kiện để 3 vecto khác 0đồng phẳng
Định lý 1:
, ,
a b c đồng phẳng m n, R:: a=mb nc+
C Phân tích một vecto theo ba vecto không đồng phẳng
✓ Định lý 2: Cho 3 vecto e e e1, ,2 3 không đồng phẳng Bất kì một vecto a nào trong không gian cũng có thể phân tích theo ba vecto đó, nghĩa la có một bộ ba số thực (x x x1, 2, 3) duy nhất
D3
D1
D2
a b c
Δ1
Δ2
Δ3
P
Trang 31 1 2 2 3 3
a=x e +x e +x e
✓ Chú ý: Cho vecto a b c, , khác 0:
1 a b c, , đồng phẳng nếu có ba số thực m n p, , không đồng thời bằng 0 sao cho:
0
ma+nb+ pc=
2 a b c, , không đồng phẳng nếu từ ma+nb+pc= = = = 0 m n p 0
3 Tọa độ của vecto
Trong không gian xét hệ trục Ox ,yz có trục Ox vuông góc với trục Oy tại O, và trục Oz vuông góc với mặt phẳng (Oxy) tại O Các vecto đơn vị trên từng trục Ox,Oy Oz, lần lượt là
(1;0;0 ,) (0;1;0 ,) (0;0;1 )
i= j= k=
1 a=(a a a1; 2; 3) =a a i1 +a j2 +a k3
2 M x( M,y M,z M)OM =x i M +y j M +z k M
3 Cho A x y z( A, A, A) (,B x y z B, B, B) ta có:
( B A; B A; B A)
AB= x −x y −y z −z và ( ) (2 ) (2 )2
AB= x −x + y −y + z −z
4 M là trung điểm AB thì ; ;
5 Cho a=(a a a1; 2; 3) và b=(b b b1; ;2 3) ta có:
➢
a b
a b a b
a b
=
= =
=
➢ a b =(a1b a1; 2b a2; 3b3)
➢ k a =(ka ka ka1; 2; 3)
➢ a b = a b cos( )a b; =a b1 1+a b2 2+a b3 3
cos cos ;
.
a b
+ + + + (với a0,b0 )
➢ a và b vuông góc : a b = 0 a b1 1+a b2 2+a b3 3=0
➢ a và b cùng phương:
:
a kb
k R a kb a kb
a kb
=
=
4 Tích có hướng và ứng dụng
Tích có hướng của a=(a a a1; 2; 3) và b=(b b b1; ;2 3) là:
Trang 41 Tính chất:
➢ a b, ⊥a a b, , ⊥b
➢ a b, = a b sin( )a b,
➢ a và b cùng phương: a b, = 0
➢ a b c, , đồng phẳng a b c, =0
2 Các ứng dụng tích có hướng
➢ Diện tích tam giác: 1 ,
2
ABC
S = AB AC
➢ Thể tích tứ diện 1 ,
6
ABCD
➢ Thể tích khối hộp : V ABCD A B C D ' ' ' ' = AB AD, .AA'
5 Một số kiến thức khác
1 Nếu M chia đoạn AB theo tỉ số k MA( =k MB) thì ta có:
2 G là trọng tâm tam giác ; ;
3 G là trọng tâm tứ diện ABCDGA GB GC GD+ + + =0
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Cho 4 điểm S(1, 2,3 ;) (A 2, 2,3 ;) (B 1,3,3 ;) (C 1, 2, 4 )SABC là:
A Tứ diện B Hình chóp đều
C Tứ diện đều D Hình thang vuông
Lời giải
( 1;1;0 ;) (0; 1;1 ;) ( 1;0;1)
AB= − BC= − AC= −
2
AB BC CA ABC
(1;0;0 ;) (0;1;0 ;) (0;0;1) 1
SA= SB= SC= SA=SB=SC=
D SA SB SC = =
Hay ta có thể tính SA SB SC; 0
, ,
SA SB SC
không đồng phẳng
SABC
là hình chóp đều , đỉnh S
Chọn B
Trang 5Bài 2: Cho bốn điểm S(1, 2,3 ;) (A 2, 2,3 ;) (B 1,3,3 ;) (C 1, 2, 4 ) Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của
,
BC CA và AB.SMNP là:
A Hình chóp B Hình chóp đều
C Tứ diện đều D Tam diện vuông
Lời giải
Tam giác: ABC có AB=BC=CA= 2
2 2
(1;0;0 ;) (0;1;0 ;) (0;0;1)
SA SB SC
SA SB SA SB
Tương tự SA⊥SC SB, ⊥SC
Các tam giác vuông SAB SBC SCA, , vuông
tại S, có các trung tuyến:
2
AB
Ta có: SP(SAB SM); (SBC SN); (SCA)
SP SM SN
SMNP
là tứ diện đều
Chọn C
Bài 3: Cho bốn điểm S(1, 2,3 ;) (A 2, 2,3 ;) (B 1,3,3 ;) (C 1, 2, 4 ) Xác định tọa độ trọng tâm G của hình chóp SABC
A (5,9,13) B 5, 3,13
7 9
1, ,
4 4
5 9 13 , ,
4 4 4
Lời giải
Ta có GS GA GB GC+ + + 4OG=OA OB OC OS+ + +
2 1 1 1
2 3 2 2
3 3 4 3
x
G y
z
= + + + =
Chọn D
Bài 4: Cho 3 vectơ a=(1,1, 2 ;− ) b=(2, 1, 2 ;− ) c= −( 2,3, 2 − ) Xác định vec tơ d thỏa mãn
4; 5; 7.
M
N P A
B
C S
Trang 6A (3, 6,5) B (−3, 6, 5− ) C 3, 6,5
5
3, 6, 2
Lời giải
( ) ( ) ( )
c d
( ) ( )1 + 2 : 3x= =9 x 3 và ( ) ( )2 + 3 : 2y=12 =y 6
= =
Chọn D
Bài 5: Cho khối tứ diện ABCD Nếu AB=a AC; =b AD; =c. Gọi M là trung điểm của BC thì:
2
2
2
2
Lời giải
2
DM =DA+DM = − +c + = + −
Chọn C
Bài 6: Cho khối tứ diện ABCD Nếu AB=b AC; =c AD; =d. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD thì:
A
4
3
C
2
D AG= + +b d c
Lời giải
Gọi G là trọng tâm tam giác BCD nên:
( ) ( ) ( )
1 2 3
3
AG= + + + = + + b d c b d c AG= + +
Chọn B
Bài 7: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi O là tâm của hình lập phương, khi đó:
3
4
Trang 7C '
2
3
AD AB AA
AO + +
Lời giải
'
Chọn C
Bài 8: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi I là tâm của mặt (CDD' 'C ), khi đó:
2
2
2
2
Lời giải
Chọn A
Bài 9: Cho khối tứ diện ABCD Gọi P Q, lần lượt là trung điểm của AC BD, Tìm hệ thức đúng:
C AB+AD+CB+BD= 3PQ D AB+AD+CB+BD=PQ
Lời giải
2
2
AB AD AQ
CB BD CQ
AB AD CB BD AQ CQ AP PQ CP PQ PQ AP CP PQ
+
Chọn A
Bài 10: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '.Tìm hệ thức sai:
A AC'+CA' 2 '+ C C=0 B AC'+A C' =2AC
C AC'+A C' =AA' D CA'+AC=CC'
Lời giải
O là tâm hình hộp
' 2
' 2
AC AO OC CA CO AC CA OC CO CC
AC A C C C CC C C
AC AO
AC A C AO O
A C OC
Vậy C sai
Chọn C
Bài 11: Cho tứ diện ABCD M N , lần lượt là trung điểm AC BD, Chọn hệ thức sai:
Trang 8A MB MD+ =2MN B AB CD+ =2MN
C NC+NA=2MN D CB+AD=2MN
Lời giải
2
MB MD+ = MN (hệ thức trung điểm) Gọi P Q, lần lượt là trung điểm của AD BC, MNPQ là hình bình hành:
1
2
2
2
2
Chọn C
Bài 12: Cho hình hộp ABCD A B C D A C ' ' ' ', ' (A BD' )=E AC, '(CB D' ')=F Xác định hệ thức sai:
A EA'+EB ED+ =0 B FC+FD'+FB'=0
C AB+AD+AA'=2AC' D 1 '
2
Lời giải
Gọi , ' là các giao điểm của các đường chéo ở 2 mặt đáy AC' cắt các trung tuyến A I' của tam giác A BD' và trung tuyến CI' (của tam giác CB D' ' ) tại E và F
IF 1
,
EI
E F
A I = FC = là trọng tâm của tam giác A BD CB D' ; ' '
Chọn A, B đúng
AB+AD+AA =AC+AA −AC C sai
AE=EF =FC = AC EF = AC D đúng
Chọn D
Bài 13: Cho khối tứ diện ABCD G, là trọng tâm của tứ diện, A' là trọng tâm tam giác BCD M là 1 điểm tùy ý trong không gian Chọn hệ thức đúng:
A GB GC GD+ + =3GA' B GA GB GC GD+ + + =0
C AA'=3AG D MA MB MC+ + +MD=4MG
Lời giải
Gọi B' là trọng tâm tam giác ACD, hai trung tuyến AA';BB' cắt nhau tại G, GA B' ' đồng dạng
GAB
Trang 9' ' ' 1 1 4
3 '
A B A M
GA GA AA AG
AB BM
GB GC GD GA A B GA A C GA A D
GA A B A C A D GA GA
GA GA GA
GB GC GD
MA MB MC MD MG GA MG GB MG GC MG GD
MG GA GB GC GD MG
Chọn C
Bài 14: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '.Chọn hệ thức sai:
A AA'+AB+AD=AC' B A B' '+A D' '+A A' =A C'
C C D' '+C B' '+C C' =C A' D BC+BA BB+ '=D B'
Lời giải
Chỉ có hệ thức D sai
Chọn D
B'
B A
D
C A'
Trang 10CHỦ ĐỀ 2
MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1 Định nghĩa
Trong không gian Oxyz phương trình dạng Ax+By+Cz+ =D 0 với 2 2 2
0
A +B +C được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng
➢ Phương trình mặt phẳng ( )P :Ax+By+Cz+D=0 với 2 2 2
0
A +B +C có vec tơ pháp tuyến là
( ; ; )
n= A B C
➢ Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M0(x y z0; 0; 0) và nhận vecto n=(A B C n; ; ), 0 làm vecto pháp tuyến dạng ( ) (P :A x x− 0) (+B y−y0)+C z( −z0)=0
➢ Nếu ( )P có cặp vecto a=(a a a1; 2; 3);b=(b b b1; ;2 3) không cùng phương, có giá song song hoặc nằm trên ( )P Thì vecto pháp tuyến của ( )P được xác định n= a b,
2 Các trường hợp riêng của mặt phẳng
Trong không gian Oxyz cho mp ( ) :Ax+By+Cz+D=0, với 2 2 2
0.
A +B +C Khi đó:
➢ D =0 khi và chỉ khi ( ) đi qua gốc tọa độ
➢ A= 0,B 0,C 0,D 0 khi và chỉ khi ( ) song song trục Ox
➢ A= 0,B= 0,C 0,D 0 khi và chỉ khi ( ) song song mặt phẳng (Ox y)
➢ A B C D , , , 0. Đặt a D,b D,c D.
= − = − = − Khi đó : ( ):x y c 1
3 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Trong không gian Oxyz cho ( ) :Ax+By+Cz+D=0 và ( )' :A'x+B'y+C'z+D'=0
Trang 11➢ ( ) cắt ( ) '
' ' ' ' ' '
AB A B
BC B C
CB C B
➢ ( ) // ( ) '
' '
' '
AB A B
BC B C va AD A D
CB C B
=
➢ ( ) ( ) '
' ' ' ' ' ' ' '
AB A B
BC B C
CB C B
AD A D
=
Đặt biệt: ( ) ( ) ⊥ ' n n1 2 = 0 A A '+B B '+C C '=0
4 Góc giữa hai mặt phẳng
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng ( 0 0)
0 90 ( )P :Ax+By+Cz+D=0 và ( )Q :A'x+B'y+C'z+D'=0
( ) . 2 2 ' 2 ' 2 '2 2
cos = cos ,
P Q
P Q
P Q
n n
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Cho tứ giác ABCD có A(0;1; 1 ;− ) (B 1;1; 2 ;) (C 1; 1;0 ;− ) (D 0;0;1 ) Viết phương trình của mặt phẳng ( )P qua A B, và chia tứ diện thành hai khối ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3
A 15x− 4y− 5z− = 1 0 B 15x+ 4y− 5z− = 1 0
C 15x+ 4y− 5z+ = 1 0 D 15x− 4y+ 5z+ = 1 0
Lời giải
( )P cắt cạnh CD tại E E, chia đoạn CD theoo tỷ số −3
x
E y
z
F N
C B
A
D E
Trang 12Vecto pháp tuyến của
( )P :n=AB AE, =(15; 4; 5− − ) ( ) (P : x−0 15) +(y−1)( ) (− + +4 z 1)( )− = 5 0 15x−4y−5z− =1 0
Chọn A
Bài 2: Cho tứ giác ABCD có A(0;1; 1 ;− ) (B 1;1; 2 ;) (C 1; 1;0 ;− ) (D 0;0;1 ) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )Q song song với mặt phẳng (BCD) và chia tứ diện thành hai khối AMNF và
MNFBCD có tỉ số thể tích bằng 1 .
27
A 3x− − =3z 4 0 B y− − =z 1 0
C y+ − =z 4 0 D 4x+ + =3z 4 0
Lời giải
Tỷ số thể tích hai khối AMNF và MNFBCD:
3
1 27
AM AB
1
3
AM
M AB
= chia cạnh AB theo tỉ số − 2
( )
1 2.0 1
1 2.1
3
0 3
x
x
+
+
Vecto pháp tuyến của ( )Q :n =(0;1; 1− )
( )
1
3
Chọn B
Bài 3: Từ gốc O vẽ OH vuông góc với mặt phẳng ( ) (P , OH = p); gọi , , lần lượt là các góc tạo bởi vec tơ pháp tuyến của ( )P với ba trục Ox,Oy Oz, Phương trình của ( )P là:
A xcos+ycos +zcos − =p 0 B xsin+ysin+zsin − =p 0
C xcos+ycos +zcos + =p 0 D xsin+ysin+zsin + =p 0
Lời giải
( cos , cos , cos ) ( cos , cos , cos )
H p p c OH = p p c
Gọi: M x y z( , , ) ( ) P HM =(x−pcos , y−pcos , z c− cos)
( )
OH HM
x p p y p p z c p
P x y z p
⊥
Trang 13
Chọn A
Bài 4: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )P cắt hai trục y Oy' và z Oz' tại
(0, 1, 0 ,) (0, 0,1)
A − B và tạo với mặt phẳng (yOz) một góc 0
45
A 2x− + − =y z 1 0 B 2x+ − + =y z 1 0
C 2x+ − + =y z 1 0; 2x− + + =y z 1 0 D 2x+ − + =y z 1 0; 2x− + − =y z 1 0
Lời giải
Gọi C a( , 0, 0) là giao điểm của ( )P và trục x'Ox
(0, 1, 1 ;) ( , 0, 1)
BA BC a
Vec tơ pháp tuyến của ( )P là n=BA BC, =(1,−a a, )
Vec tơ pháp tuyến của (yOz) là: e =1 (1, 0, 0)
2
1 2
a
Vậy có hai mặt phẳng ( )P : 2x− + = y z 1 2x+ − + =y z 1 0; 2x− + − =y z 1 0
Chọn D
Bài 5: Cho mặt phẳng ( )P đi qua hai điểm A(3, 0, 4 ,) (B −3, 0, 4) và hợp với mặt phẳng (xOy) một góc 0
30 và cắt y Oy' tại C Tính khoảng cách từ O đến ( )P
Lời giải
Vẽ OH ⊥KC với K là giao điểm
của AB và trục z Oz'
C K OK
3
2
Chọn D
30
P
-3
3
B
y z
O
x
K
A
C x'
H
Trang 14Bài 6: Cho mặt phẳng ( )P đi qua hai điểm A(3, 0, 4 ,) (B −3, 0, 4) và hợp với mặt phẳng (xOy) một góc 0
30 và cắt y Oy' tại C Viết phương trình tổng quát mặt phẳng ( )P
A y+ 3z+ 4 3 = 0 B y+ 3z− 4 3 = 0
C y 3z 4 3 = 0 D x− −y 3z− 4 3 = 0
Lời giải
(0, , 0 ;) ( 3, , 4 ;) ( 6, 0, 0)
C c AC= − c − AB= −
Vec tơ pháp tuyến của ( )P :n=AC AB, =6 0, 4,( c)
Vec tơ pháp tuyến của (xOz):e =3 (0, 0,1)
2
3
2 16
c
c
+
Chọn C
Bài 7: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x− + + =y z 1 0,A(8; 7; 4 ,− ) (B −1; 2; 2 − ) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng ( )P sao cho 2 2
2
MA + MB nhỏ nhất
A M(0;0; 1− ) B M(0;0;1) C M(1;0;1) D M(0;1;0)
Lời giải
Gọi I là điểm thỏa mãn IA+2IB= 0 I(2; 1;0− )
MA + MB = MI+IA + MI+IB = MI +IA + IB
min min
2
MA + MB MI M là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng ( )P
Đường thẳng d đi qua I và vuông góc với ( )P
2 2
= +
=
Chọn A
Bài 8: Cho 2 điểm A(0, 0, 3 ,− ) (B 2, 0, 1− ) và mặt phẳng ( )P : 3x−8y+7z− =1 0 Tìm M( )P sao cho
2
MA + MB nhỏ nhất
A 283; 104; 214
183 183 183
283 104 214
183 183 183
283 14 14
183 183 183
283 14 14
183 183 183
Lời giải
Gọi I sao cho 2 0 4; 0;5
=
Trang 15( )
2 2
2 2
2
2
Suy ra ( 2 2)
min 2
MA + MB khi MI bé nhất hay M là hình chiếu của I trên ( )P
Tìm được tọa độ 283; 104; 214
183 183 183
Chọn A
Bài 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )Q :x+ + =y z 0 và hai điểm
(4, 3,1 ,) (2,1,1 )
A − B Tìm điểm M thuộc mặt phẳng ( )Q sao cho tam giác ABM vuông cân tại M
A
(1; 2;1)
17 9 8
; ;
M
M
−
(1; 2;1)
17 9 8
; ;
7 7 7
M M
C
( 1; 2;1)
13 5 9
; ;
M
M
−
(1;1;1)
; ;
M M
Lời giải
Gọi M a b c M( , , ) ( )Q + + =a b c 0 1 ( )
Tam giác ABM cân tại M khi và chỉ khi :
Từ ( )1 và ( )2 ta có: 0 2 5 ( )*
a b c a b
a b c b
− + + = = − −
Trung điểm AB là I(3; 1;1 − ) Tam giác ABM cân tại M, suy ra:
( ) (2 ) (2 )2 ( )
2
AB
Thay ( )* và ( )3 ta được: ( ) (2 ) (2 )2
2
7
b
b
= −
= −
Chọn A
Bài 10: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho 2 điểm A(1;3; 2 ,) (B 3; 2;1) và mặt phẳng
( )P :x+2y+2x− =11 0 Tìm điểm M trên ( )P sao cho 0
2 2, 30
MB MBA
Trang 16A ( )
1; 2;3
1; 4;1
M
M
1; 2;3 1; 4;1
M M
−
−
2;1;3 4;1;1
M M
1; 2;3 1; 4;1
M M
−
−
Lời giải
Nhận thấy A( )P B, ( )P ,AB= 6
Áp dụng định lý côsin trong tam giác MAB ta có:
2 os30 2
Do đó tam giác MAB vuông tại A
1
2
x
u AB n AM y t M t t
z t
=
= +
MA = + = = t t t
Với t= 1 M(1; 2;3 ;) t= − 1 M(1; 4;1)
Chọn A