1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài toán vận dụng cao chủ đề 7 tọa độ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ có lời giải file word

49 386 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đ|y AB, CD và có góc C bằng 45.. Gọi M l{ trung điểm của cạnh CC... Giả sử mặt phẳng  cắt các trục tọa độ tại c|c điểm khác gốc

Trang 1

Chủ đề 7 TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ

Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;2;0 , B 3; 4;1 ,

D 1; 3;2 Tìm tọa độ điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đ|y AB, CD và có góc C bằng 45

A C 5;9;5 B C 1;5; 3 C C 3;1;1 D C 3;7;4

Hướng dẫn giải Chọn D

Lần lượt thay t bằng 3;1; 1;2(tham số t tương ứng với toạ độ điểm C ở c|c phương |n A, B,

C, D), ta thấy t 2 thoả (1)

Cách 2

Ta có AB (2;2;1), AD ( 2;1;2) Suy ra AB CD và AB AD Theo giả thiết, suy ra DC 2AB Kí hiệu C(a; b; c), ta có

DC (a 1;b 3;c 2), 2AB (4;4;2) Từ đó C(3;7; 4)

B A

Trang 2

y

x m

thẳng d1, d2, d3 lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC

A 2x 2y z 11 0 B x y z 6 0 C 2x 2y z 9 0 D

3x 2y z 14 0

Hướng dẫn giải Chọn A

Câu 3: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật

ABCD.A B C D có A trùng với gốc tọa độ O, c|c đỉnh B(m; 0; 0), D(0; m; 0), A (0; 0; n) với

m, n 0 và m n 4 Gọi M l{ trung điểm của cạnh CC Khi đó thể tích tứ diện BDA M đạt giá trị lớn nhất bằng

C(m;m;0),C (m;m;;n), M m;m;

2 n

BA m;0;n , BD m;m;0 , BM 0;m;

2 2

BA , BD mn; mn; m

Trang 3

27Chọn đ|p |n: C

Câu 4: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai mặt phẳng

4x 4y 2z 7 0và 2x 2y z 1 0 chứa hai mặt của hình lập phương Thể tích khối lập phương đó l{

V

8 B.

81 3V

8 . C.

9 32

27

V

Hướng dẫn giải Theo bài ra hai mặt phẳng 4x4y2z 7 0và 2x2y  z 1 0 chứa hai mặt của hình lập phương M{ hai mặt phẳng ( ) : 4P x4y2z 7 0 và ( ) : 2Q x2y  z 1 0 song song với nhau nên khoảng cách giữa hai mặt phẳng sẽ bằng cạnh của hình lập phương

Điểm Cthuộcdsao

cho chu vi tam giácABClà nhỏ nhấ thì độ dàiCMbằng

Trang 4

Gọi I l{ trung điểm BC và J l{ trung điểm AI Do đó 1; ;1 3

44

35

44

   Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc

với cả d d1, 2 và có tâm thuộc đường thẳng ?

Trang 5

Đăng ký mua file word soạn tin “Tôi muốn mua tài liệu Vận Dụng cao” gửi đến 0982.563.365

Đường thẳng d đi qua điểm 1 M11;1; 0 v{ có véc tơ chỉ phương u d1 0; 0;1

Đường thẳng d đi qua điểm 2 M22; 0;1 v{ có véc tơ chỉ phương u d2 0;1;1

Gọi I là tâm của mặt cầu Vì I  nên ta tham số hóa I1t t; ;1t, từ đó

IM     t t t IM    t t t Theo giả thiết ta có d I d ; 1d I d ; 2, tương đương với

Thay tọa độ A1; 0; 2 ;  B 0; 1; 2  v{o phương trình mặt phẳng  P , ta được P A P B   0 hai điểm A B, cùng phía với đối với mặt phẳng  P

Gọi A l{ điểm đối xứng của A qua  P Ta có

MA MB MAMBA B Nên min MA MB   A B khi và chỉ khi M l{ giao điểm của

Trang 6

Phương trình

1: 2

(AAđi qua A1; 0; 2 v{ có véctơ chỉ phương n P 1; 2; 1 )

Gọi H l{ giao điểm của AA trên  P , suy ra tọa độ của HH0; 2; 4 , suy ra A   1; 4; 6,

Vectơ chỉ phương của  :u1;1; 1  , vectơ ph|p tuyến của  Pn P 1; 2; 2

Câu 10: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Trong không gian cho điểm M(1; 3; 2) Có bao nhiêu mặt phẳng

đi qua M và cắt các trục tọa độ tại A B C, , mà OAOBOC0

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 7

Giả sử mặt phẳng ( ) cần tìm cắt Ox Oy Oz, , lần lượt tại A(a, 0, 0), B(0, b, 0), C(0, 0 c)(a, b, c0)

(3)(4)

Thay (2), (3), (4) v{o (*) ta được tương ứng 4, 6, 3

4

a  aa

Vậy có 3 mặt phẳng

Câu 11: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm E(8;1;1).Viết

phương trình mặt phẳng ( ) qua E và cắt nửa trục dương Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho OG nhỏ nhất với G là trọng tâm tam giác ABC

A x y 2z110 B 8x  y z 66=0

C 2x  y z 180 D x2y2z120

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 8

Câu 13: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;1

Mặt phẳng  P thay đổi đi qua M lần lượt cắt các tia Ox Oy Oz, , tại A B C, , khác O Tính giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC

Trang 9

Hướng dẫn giải Chọn C

1

d qua A2;1;0 và có VTCP là u11; 1;2 ;

2

d qua B2;3;0 và có VTCP là u2   2;0;1

Có u u1, 2    1; 5; 2; AB0;2;0, suy ra u u1, 2.AB 10, nên d d1; 2 là chéo nhau

Vậy mặt phẳng  P c|ch đều hai đường thẳng d d1, 2 l{ đường thẳng song song với d d1, 2 v{ đi qua trung điểm I2;2;0 của đoạn thẳng AB

Vậy phương trình mặt phẳng  P cần lập là: x 5y 2z 120

Câu 15: (THTT – 477) Cho hai điểm A3;3;1 ,  B 0; 2;1và mặt phẳng   :x   y z 7 0 Đường

thẳng d nằm trên   sao cho mọi điểm của d cách đều 2 điểm A B, có phương trình l{

A

B M P

Trang 10

x t

z t

Câu 16: (SỞ GD HÀ NỘI) Trong không gian Oxyz, cho c|c điểm A1; 0; 0 , B2; 0;3 , M0; 0;1

N0;3;1  Mặt phẳng  P đi qua c|c điểm M N, sao cho khoảng cách từ điểm B đến  P

gấp hai lần khoảng cách từ điểm A đến  P Có bao mặt phẳng  P thỏa m~n đầu bài ?

Trang 11

Cách 1: Mặt cầu  S có tâm O0; 0; 0 và bán kính R2 2

2 2

    nên M nằm trong mặt cầu

Khi đó diện tích AOB lớn nhất khi OM ⊥ AB Khi đó 2 2

ABROM  và 1

Câu 18: (BẮC YÊN THÀNH) Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(1;9; 4) và cắt các trục tọa độ

tại c|c điểm A , B , C (khác gốc tọa độ) sao cho OA OB OC 

Hướng dẫn giải Chọn D

Giả sử mặt phẳng ( ) cắt các trục tọa độ tại c|c điểm khác gốc tọa độ là

Trang 12

Câu 19: (BIÊN HÒA – HÀ NAM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

Trang 13

a b c

Trang 14

a b c

Câu 21: (LƯƠNG TÂM) Phương trình của mặt phẳng n{o sau đ}y đi qua điểm M1; 2; 3 và cắt ba

tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B , C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất?

A 6x3y2z180 B 6x3y3z210

C 6x3y3z210 D 6x3y2z180

Hướng dẫn giải Giả sử A a( ;0;0),B(0; ;0), (0;0; ) ( , ,b C c a b c0)

Trang 15

(ABC): x y z 1

a  b c (1) M(1;2;3) thuộc (ABC): 1 2 3 1

a  b c Thể tích tứ diện OABC: 1

Câu 22: (PHAN ĐÌNH PHÙNG – HN) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

 P : 3x   y z 5 0 v{ hai điểm A1; 0; 2, B2; 1; 4   Tìm tập hợp c|c điểm M x y z ; ;  nằm trên mặt phẳng  P sao cho tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất

Ta thấy hai điểm A B, nằm cùng 1 phía với mặt phẳng  P và AB song song với  P Điểm

 

MP sao cho tam giác ABM có diện tích nhỏ nhất

( ; )2

Tìm véctơ chỉ phương u của đường thẳng

đi qua M , vuông góc với đường thẳng d đồng thời c|ch điểm A một khoảng bé nhất

A.u2;1; 6 B u1; 0; 2 C u3; 4; 4  D.u2; 2; 1 

Hướng dẫn giải Đ|p |n: B

Trang 16

Gọi  P là mặt phẳng qua M và vuông góc với d

C n , D1;1;1 với m0;n0 và m n 1. Biết rằng khi m , n thay đổi, tồn tại một mặt

cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng ABC v{ đi qua d Tính bán kính R của mặt cầu đó?

Gọi I1;1; 0 l{ hình chiếu vuông góc của D lên mặt phẳng (Oxy)

Ta có: Phương trình theo đoạn chắn của mặt phẳng (ABC) là: x   y z 1

A

P

Trang 17

 Tìm vectơ chỉ phương u của đường thẳng  qua A, vuông

góc với d đồng thời c|ch điểm B một khoảng bé nhất

A u(2;1;6) B u(2; 2; 1) C u(25; 29; 6)  D u(1;0; 2)

Hướng dẫn giải Cách 1 (Tự luận)

Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với d, B’ l{ hình chiếu của B lên (P)

Khi đó đường thẳng  chính l{ đường thẳng AB’ v{ uB'A

Trang 18

B’ l{ giao điểm của d’ v{ (P) B'( 3; 2; 1)    u B'A(1;0; 2)  Chọn D

Cách 2: Không cần viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với d

Gọi d’ l{ đường thẳng qua B v{ song song d’

AB’ d u B'Ad      0 t 2 u B'A(1;0; 2)  Chọn D

Câu 27: (AN LÃO)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

Đường thẳng d qua M(2;1;0) và có VTCP ud   1;2; 1  

Ta có: ABd và ABOz nên AB có VTCP là: uAB    u kd,     2; 1;0  

(P) chứa d v{ AB nên (P) đi qua M(2;1; 0), có VTPT là: n    u ud, AB    1;2;5 

   P : x  2 y  5 z   4 0  Chọn A

Cách 2: Dùng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn

Đường thẳng d qua 2 điểm M(2;1;0) và N(3;3;-1)

Giả sử mp(P) cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)

Trang 19

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD, B(3; 0;8), D( 5; 4; 0)  Biết

đỉnh A thuộc mặt phẳng ( Oxy) v{ có tọa độ l{ những số nguyên, khi đó CA CB bằng:

a b

a b

Trang 20

Gọi G là trọng tâm của ABCD ta có: 7 14; ; 0

Câu 31: Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2; 6 , B 3;1;8 , C 1; 0; 7 , D 1; 2;3 Gọi H là trung

điểm của CD, SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27

2 (đvtt) thì có hai điểm S S1, 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm tọa độ trung điểm I của S S 1 2

d Phương trình mặt cầu có tâm I và

cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6015 là:

2

IH AB  S AIB   2  2AB2 

Trang 21

Vậy phương trình mặt cầu là:   2  2 2

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và

cắt đường thẳng d tại hai điểm A B, sao cho tam giác IAB vuông là:

Câu 34: Cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng ( ) : 6P x3y2z240, H là hình chiếu vuông góc của

A trên mặt phẳng  P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng

 P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:

Trang 22

Do đó, H4; 2;3

 Gọi I R, lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu

Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784, suy ra 2

4R 784  R 14

Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng  P tại H nên IH ( )P  I d

Do đó tọa độ điểm I có dạng I2 6 ;5 3 ;1 2 ttt, với t 1

 Theo giả thiết, tọa độ điểm I thỏa mãn:

Câu 35: Cho mặt phẳng  P :x2y2z100 v{ hai đường thẳng 1: 2 1

; 2 đi qua điểm A(2; 0; 3) và có vectơ chỉ phương a2 (1;1; 4)

 Giả sử I(2t t; ;1 t) 1 là tâm và R là bán kính của mặt cầu  S

Trang 23

 Với t 1 I(1; 1; 2), R3   2 2 2

: ( 1) ( 1)  ( 2) 9

Lựa chọn đ|p |n A

Câu 36: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho  P :x4y2z 6 0 , Q :x2y4z 6 0

Lập phương trình mặt phẳng   chứa giao tuyến của   P , Q và cắt các trục tọa độ tại các điểm A B C, , sao cho hình chóp O ABC l{ hình chóp đều

A.x   y z 6 0 B.x   y z 6 0 C.x   y z 6 0 D x   y z 3 0

Hướng dẫn giải Chọn M6; 0; 0 , N 2; 2; 2 thuộc giao tuyến của   P , Q

Gọi A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b  C 0; 0;c lần lượt l{ giao điểm của   với các trục Ox Oy Oz, ,

Trang 24

B C D' ' ' :16 x 40y 44z 39 0

Câu 38: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm M 1; 2;3 và cắt các

trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B , C ( khác gốc toạ độ O ) sao cho M là trực tâm tam giác ABC Mặt phẳng có phương trình l{:

Cách 1:Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB , K là hình chiếu vuông góc B trên

AC M là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi M BK CH

+) Do A,B,C lần lượt thuộc các trục Ox,Oy,Oznên A a( ; 0; 0), (0; ; 0), (0; 0; )B b C c (a b c, , 0)

Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng( ABC)là: x y z 1

a  b c

+) Do M là trực tâm tam giác ABC nên

0 0( )

Câu 39: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm N1;1;1 Viết phương trình mặt phẳng

 P cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , (không trùng với gốc tọa độO ) sao cho N là t}m đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A. P :x   y z 3 0 B. P :x   y z 1 0

C. P :x   y z 1 0 D. P :x2y  z 4 0

M K

H O z

y

x C

B

A

Trang 25

Hướng dẫn giải Gọi A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b  C 0; 0;c lần lượt l{ giao điểm của  P với các trục Ox Oy Oz, ,

     nên d d1, 2 chéo nhau

Do   c|ch đều d d1, 2 nên   song song với d d1, 2n u d1;u d27; 2; 4  

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A3; 1;1 , nằm trong mặt phẳng

 P :x   y z 5 0, đồng thời tạo với : 2

   một góc 0

45 Phương trình đường thẳng d

Trang 26

23

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A1; 1; 2 , song song với

 P : 2x   y z 3 0, đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1

 một góc lớn nhất Phương trình đường thẳng d

 

Trang 27

Vậy phương trình đường thẳng d là 1 1 2

3 6 14 9

t d

Trang 28

  v{ vec tơ chỉ phương u d   1;0;1

Vậy phương trình của là

65292

Trang 29

d đi qua điểm A2;0; 1  v{ có vectơ chỉ phương a dn P 7;1 4 

Vậy phương trình của d là 2 1

 đi qua điểm A2;3;3 v{ có vectơ chỉ phương AB0; 1; 1  

Vậy phương trình của  là

233

Trang 30

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 12 9 1,

  và mặt thẳng  P : 3x5y  z 2 0 Gọi d'là hình chiếu của d lên  P Phương trình tham số của d'

d đi qua điểm B12;9;1

Gọi H là hình chiếu của B lên  P

d đi qua A0; 0; 2  v{ có vectơ chỉ phương a d' 62; 25;61 

Vậy phương trình tham số của d' là

6225

 Gọi  Q qua d v{ vuông góc với  P

d đi qua điểm B12;9;1 v{ có vectơ chỉ phương a d 4; 3;1

 P có vectơ ph|p tuyến n P 3;5; 1 

 Q qua B12;9;1 có vectơ ph|p tuyến n Qa n d, P  8;7;11

Trang 31

 Q : 8x7y11z220

d' l{ giao tuyến của  Q và  P

Tìm một điểm thuộc d', bằng cách cho y0

d đi qua điểm M0; 0; 2 v{ có vectơ chỉ phương a d n n P; Q62; 25;61 

Vậy phương trình tham số của d' là

6225

chọn M bất kỳ không trùng với M0(5;0;5); ví dụ: M(1; 2;3) Gọi A là

hình chiếu song song của M lên mặt phẳng Oxztheo phương : 1 6 2

Trang 32

Vậy phương trình l{:

30

,

rRd I Đề bán kính r nhỏ

nhất d I P ,   lớn nhất

Mặt phẳng   đi qua hai điểm A, B v{ vuông góc với mpABC

Ta có AB(1; 1; 1)  , AC ( 2; 3; 2)    suy ra ABC có véctơ ph|p tuyến

S       Đường thẳng  qua A, nằm trên mặt phẳng  

cắt ( )S tại A, B Để độ dài AB lớn nhất thì phương trình đường thẳng  là:

Trang 33

Khi đó 2  2

(I, )

ABRd  Do đó, ABlớn nhất thì d I ,   nhỏ nhất nên  qua H, với H

l{ hình chiếu vuông góc của I lên   Phương trình

x 2 2t

y 35

Khoảng cách từ I đến mặt phẳng ( )P : d I( ; ( ))P   6 R nên ( )P cắt ( )S

Khoảng cách từ M thuộc ( )S đến ( )P lớn nhất  M ( )d đi qua I và vuông góc với ( )P

Phương trình

3 2( ) : 2 2

  thỏa yêu cầu bài toán

Câu 52: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có điểm A trùng với gốc

của hệ trục tọa độ, B a( ; 0; 0), D(0; ; 0)a , A (0; 0; )b (a 0,b 0) Gọi M l{ trung điểm của cạnh

Trang 35

 P là mặt phẳng đi qua điểm A và song song với

đường thẳng d nên  P chứa đường thẳng dđi

qua điểm A và song song với đường thẳng d

Gọi H là hình chiếu của A trên d , K là hình

chiếu của H trên  P

Ta có d d P ,   HKAH (AH không đổi)

 GTLN của d d( , ( ))PAH

d d P ,    lớn nhất khi AH vuông góc với  P

Khi đó, nếu gọi  Q là mặt phẳng chứa A và d thì  P vuông góc với  Q

A P

Trang 36

A.11 18.

18 D.4

3 Hướng dẫn giải

Gọi H là hình chiếu của A trên d ; K là hình

chiếu của A trên  P

Gọi M1t t; ; 2 2 t l{ giao điểm của  và d ; M3t;1t;1 2 t l{ giao điểm của  và 'd

2

  

d H

K A

P

Trang 37

Câu 57: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A1; 0;1 ; B 3; 2; 0 ;  C 1; 2; 2  Gọi

 P là mặt phẳng đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ B và C đến  P lớn nhất biết rằng

 P không cắt đoạn BC Khi đó, điểm n{o sau đ}y thuộc mặt phẳng  P ?

A.G2; 0; 3  B F3; 0; 2   C 1;3;1 E  D.H0;3;1

Hướng dẫn giải Gọi I l{ trung điểm đoạn BC ; c|c điểm B C I   , , lần

lượt là hình chiếu của B C I, , trên  P

Ta có tứ giác BCC B  là hình thang và IIl{ đường

Câu 58: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho c|c điểm A1; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b  C 0; 0;c

trong đó b c, dương v{ mặt phẳng  P :y  z 1 0 Biết rằng mp ABC  vuông góc với mp P 

Câu 59: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A1; 2;3 ; B 0;1;1 ; C 1; 0; 2 

Điểm M P :x   y z 2 0sao cho giá trị của biểu thức 2 2 2

TMAMBMC nhỏ nhất Khi đó, điểm M cách  Q :2x y 2z 3 0 một khoảng bằng

P

Ngày đăng: 28/05/2018, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w