1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

171020 BM ART SPC MEP 001 a MEP spec (EN VN)

241 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 241
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PRESENTATION / GIỚI THIỆUThe present document refers to the Mechanical, Electrical, Plumbing and Fire protection works forthe construction of BAO MINH Project Tài liệu này đề cập đến côn

Trang 1

BAO MINH PROJECT

S P E C I F I C A T I O N S F O R M E C H A N I C A L A N D E L E C T R I C A L W O R K S

RIGINA

ARTELIA VIETNAM CO., LTD

6 Phung Khac Khoan Street

District 1 - Ward Dakao

Ho Chi Minh City - Viet Nam

Tel : +84 28 3 8 22 13 14

Trang 2

REVISION HISTORY

Date Version Description Authorized by

25 May 2017 - Specifications for Mechanical and Electrical works ART

20 Oct 2017 A Specifications for Mechanical and Electrical works ART

Trang 3

2 AIR-CONDITIONING AND MECHANICAL VENTILATION

/ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ CƠ KHÍ 6

2.1 SCOPE / PHẠM VI CÔNG VIỆC 6 2.2 STANDARDS AND CODES / TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN _6 2.3 AIR-CƠNDITIƠNING - MATERIALS AND EQUIPMENT / ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ – VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ 7

2.3.1. GENERAL / TỔNG QUÁT 7

2.3.2. DESIGN CONDITIONS / ĐIỀU KIỆN THIẾT KẾ _ 8

2.3.3. SPLIT-TYPE A/C UNITS / ĐHKK LOẠI 2 MẢNG _ 9

2.3.4 COMPRESSORS / MÁY NÉN 10 2.3.5. CONDENSER COILS AND FANS / DÀN NGƯNG VÀ QUẠT 11

2.3.6. FAN COIL UNIT / DÀN LẠNH 12

2.3.7. EVAPORATOR FAN / QUẠT DÀN LẠNH _ 12

2.3.8. NOISE LEVEL / MỨC ĐỘ ỒN 12

2.3.9. FILTER / LỌC GIÓ _ 13

2.3.10. REFRIGERANT PIPES FOR SPLIT UNITS / ỐNG GA CHO MÁY LẠNH 2 MẢNG 13

2.3.11. CONDENSATE DRAIN PIPES / ỐNG NƯỚC NGƯNG 13

2.3.12. PIPES INSULATION / CÁCH NHIỆT ỐNG 13

2.3.13. CONTROLS / ĐIỀU KHIỂN 14

2.3.14. CABLE CONDUITS / ỐNG LUỒNG DÂY ĐIỆN 142.4 MECHANICAL VENTILATION - MATERIALS AND EQUIPMENT / THÔNG

GIÓ CƠ KHÍ – VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ _ 14

2.4.1. FANS – GENERAL / TỔNG QUÁT – QUẠT _ 14

2.4.2. AXIAL FANS / QUẠT HƯỚNG TRỤC 15

2.4.3. CENTRIFUGAL FANS / QUẠT LY TÂM 16

2.4.4. PROPELLER FANS / QUẠT GẮN TƯỜNG _ 17

2.4.5. IN-LINE CENTRIFUGAL FANS / QUẠT LY TÂM NỐI THẲNG _ 17

2.4.6. CEILING MOUNTED DUCT FANS / QUẠT GẮN TRẦN NỐI ỐNG GIÓ 18

2.4.7. ROOF FANS / QUẠT GẮN MÁI _ 18

2.4.8. AIR FILTERS / LỌC GIÓ 18

2.4.9. AIR DUCTS / ỐNG GIÓ _ 19

Trang 4

2.4.11. VOLUME DAMPERS / VAN CHỈNH LƯU LƯỢNG GIÓ _ 20

2.4.12. NON-RETURN DAMPERS / VAN GIÓ MỘT CHIỀU 20

2.4.13. SLEEVES / ỐNG LÓT 20

2.4.14. FIRE RATED DUCT / ỐNG CHỐNG CHÁY _ 21

2.4.15. GRILLES AND DIFFUSERS / MIỆNG GIÓ KHUẾCH TÁN _ 22

2.4.16. WEATHERPROOF LOUVRES / MIỆNG GIÓ CHỐNG CHỊU THỜI TIẾT 232.5 MAINTENANCE REQUIREMENT / YÊU CẦU CHO BẢO TRÌ _ 23

3 PLUMBING / CẤP THOÁT NƯỚC _ 25

3.1 SCOPE / PHẠM VI CÔNG VIỆC 25 3.2 STANDARDS AND CODES / TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN _ 26 3.3 PIPE WORK – GENERAL / PHẦN ĐƯỜNG ỐNG - TỔNG QUÁT _ 27 3.4 GENERAL PIPING VELOCITY / VẬN TỐC CHUNG CỦA ỐNG 29 3.5 FLUSHING AND CLEANING / SÚC RỬA VÀ LÀM SẠCH ĐƯỜNG ỐNG _ 30 3.6 TESTING / KIỂM TRA 31

3.6.1. HYDRAULIC TESTS / KIỂM TRA THỦY LỰC _ 31

3.6.2. OPERATION TESTS / THỬ NGHIỆM VẬN HÀNH 323.7 LABELING ON PLANT AND FITTINGS / GHI NHÃN VỀ ỐNG VÀ THIẾT BỊ 32 3.8 PAINTING AND COLOR CODE / SƠN VÀ MÃ MÀU 33

3.9.2. WELDING SPECIFICATIONS / THÔNG SỐ KỸ THUẬT HÀN _ 35

3.9.3. TESTING OF WELDS / KIỂM TRA MỐI HÀN 363.10 PIPING MATERIALS / VẬT LIỆU ỐNG 36

3.10.1. MAIN COLD WATER PIPES (FROM CITY) / ỐNG CẤP NƯỚC CHÍNH (TỪ THÀNH PHỐ) 37

3.10.2. COLD WATER PIPES / ỐNG NƯỚC CẤP 37

3.10.3. SOIL, WASTE, STORM AND VENT PIPE / ỐNG THOÁT NƯỚC ĐEN, NƯỚC XÁM, NƯỚC MƯA VÀ THÔNG HƠI 38

3.10.4. PRECAST CONCRETE PIPE / ỐNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN _ 383.11 PUMPS / BƠM 39

3.11.1. GENERAL / TỔNG QUÁT _ 39

3.11.2. SEWAGE PUMPS / BƠM NƯỚC THẢI 40

3.11.3. BOOSTER SET / SKID PUMPS / BỘ BƠM TĂNG ÁP _ 41

3.11.4. PRESSURE MEMBRANE TANK / BÌNH TÍCH ÁP 41

3.11.5. TRANSFER WATER PUMPS / BƠM TRUNG CHUYỂN _ 42

Trang 5

3.12.1. WATER TANK FITTINGS / PHỤ KIỆN BỂ CHỨA NƯỚC 42

3.12.2. FLANGES / MẶT BÍCH _ 43

3.12.3. GASKETS / VÒNG ĐỆM 43

3.12.4. BOLTING FOR FLANGES / BU LONG CHO MẶT BÍCH _ 43

3.12.5. FLEXIBLE CONNECTIONS / KHỚP NỐI MỀM 44

3.12.6. DRAINS / ĐIỂM XẢ NƯỚC 44

3.12.7. PRESSURE GAUGES, FLOW METERS, AND SENSORS / ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT, LƯU LƯỢNG VÀ CẢM BIẾN _ 44

3.12.8. STRAINERS / LỌC Y 45

3.12.9. STEEL FITTINGS / PHỤ TÙNG THÉP _ 45

3.12.10. BUTT WELDING FITTINGS / PHỤ KIỆN NỐI HÀN _ 45

3.12.11. SOCKET WELDING FITTINGS / PHỤ KIỆN HÀN REN 46

3.12.12. ADAPTERS / ĐẦU NỐI REN 46

3.12.13. BRASS AND BRONZE FITTINGS / PHỤ KIỆN ĐỒNG 46

3.12.14. UNIONS / NỐI ỐNG _ 46

3.12.15. SANITARY WARE AND FITTINGS / THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ PHỤ KIỆN _ 463.13 VALVES / VAN _ 47

3.13.1. GENERAL SERVICE VALVES / VAN THÔNG DỤNG _ 47

3.13.2. FOOT VALVES / VAN ĐÁY 48

3.13.3. CHECK VALVES / VAN MỘT CHIỀU 48

3.13.4. GATE VALVES / VAN CỔNG 49

3.13.5. BALL VALVES / VAN BI 49

3.13.6. BUTTERFLY VALVES / VAN BƯỚM 50

3.13.7. MOTORIZED VALVES / VAN ĐIỆN _ 50

3.13.8. PRESSURE REDUCING VALVES / VAN GIẢM ÁP _ 503.14 SUPPƠRTS / GIÁ ĐỠ _ 51

3.14.1. GENERAL / TỔNG QUÁT _ 51

3.14.2. STRUCTURE ATTACHMENTS / KẾT CẤU GIÁ ĐỠ 52

3.14.3. BOLTING FOR STRUCTURE / BU LÔNG CHO KẾT CẤU _ 533.15 SWIMMING POOL / HỒ BƠI 53

3.15.1. SCOPE / PHẠM VI CÔNG VIỆC 53

3.15.2. STANDARDS AND CODES / TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN 55

3.15.3. DESCRIPTION OF THE SWIMMING POOL / MÔ TẢ HỒ BƠI 55

3.15.4. SWIMMING POOL EQUIPMENT / THIẾT BỊ HỒ BƠI _ 57

EM 59

3.16.1. SCOPE / PHẠM VI CÔNG VIỆC 59

3.16.2. STANDARDS AND CODES / TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN 60

3.16.3. WATER FOUNTAIN EQUIPMENT / ĐÀI PHUN NƯỚC 60

3.17.1. SCOPE / PHẠM VI CÔNG VIỆC 62

3.17.2. STANDARDS AND CODES / TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN 63

Trang 6

3.17.4. REINFORCED CONCRETE TANKS / BỂ BÊ TÔNG CỐT THÉP 72

3.17.5. OTHER REQUIREMENTS / YÊU CẦU KHÁC _ 72

3.17.6. CONTROL PANEL AND INSTRUMENTATION / TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ THIẾT BỊ ĐO ĐẠC 74

3.17.7. PIPEWORK AND FITTINGS / ỐNG VÀ PHỤ KIỆN _ 753.18 MAINTENANCE / BẢO TRÌ _ 76

3.18.1. SCOPE / PHẠM VI CÔNG VIỆC 76

3.18.2. SERVICE / DỊCH VỤ _ 77

3.18.3. SERVICE REPORTS / BÁO CÁO DỊCH VỤ _ 77

4 ELECTRICAL WORKS / HỆ THỐNG ĐIỆN _ 79

4.1 SCOPE / PHẠM VI CÔNG VIỆC 79 4.2 STANDARDS AND CODES / TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN _ 79 4.3 M.V SWITCHBOARDS / TỦ ĐÓNG NGẮT TRUNG THẾ 80

4.3.1. CIRCUIT BREAKER / THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT 80

4.3.2. PROTECTIVE RELAYS / RELAY BẢO VỆ 81

4.3.3. CURRENT TRANSFORMER (CT) / BIẾN DÒNG (CT) _ 83

4.3.4. VOLTAGE TRANSFORMER / BIẾN ĐIỆN ÁP _ 83

4.3.5. SAFETY OF PEOPLE / AN TOÀN CHO CON NGƯỜI _ 83

4.3.6. MECHANISM OPERATING VOLTAGE / ĐIỆN ÁP HOẠT ĐỘNG 84

4.3.7. MAIN EARTHING SYSTEM / HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHÍNH 84

4.4 STATUTORY AUTHORITY’S TESTS AND INSPECTION / KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM _ 85 4.5 TRANSFORMERS SPECIFICATIONS / THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY BIÊN ÁP 85

4.5.1. GENERAL / TỔNG QUÁT _ 85

4.5.2 APPLICABLE STANDARDS/ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG 85 4.5.3 RESPONSIBILITY OF THE CONTRACTOR / TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ THẦU 86 4.5.4 INFORMATION TO BE PROVIDED / THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP _ 87 4.5.5 CIVIL WORKS / CÔNG VIỆC XÂY DỰNG 87 4.5.6 CONNECTION OF THE TRANSFORMER TO THE HV GRID / KẾT NỐI MÁY BIẾN ÁP

ĐẾN LƯỚI ĐIỆN 88 4.5.7 HIGH VOLTAGE SWITCHGEAR / ĐÓNG CẮT CAO THẾ 88 4.5.8 CONNECTION OF THE TRANSFORMER TO THE LV INSTALLATION / KẾT NỐI MÁY

BIẾN ÁP ĐẾN ĐIỆN ÁP HẠ THẾ _ 88 4.5.9 DESCRIPTION / MÔ TẢ 88

4.6 BUSWAY / THANH DẪN _ 96

4.6.1. GENERAL / TỔNG QUÁT _ 96

4.6.2 CERTIFICATE / CHỨNG NHẬN 97 4.6.3 SHORT CIRCUIT RATINGS AND TESTS / NGẮN MẠCH ĐỊNH MỨC VÀ THỬ NGHIỆM _ 97 4.6.4 BASIC CONSTRUCTION / CẤU TẠO CƠ BẢN 98 4.6.5 PLUG-IN OPENING / LỖ MỞ BỘ NỐI _ 99 4.6.6 SUPPORT OF BUSBAR TRUNKING / GIÁ ĐỠ THANH CÁI _ 100

Trang 7

4.6.8 COOPER CONTACT BUSWAY / THANH DẪN TIẾP XÚC ĐỒNG 101

4.7 CABLE INSTALLATION / LẮP ĐẶT CÁP 103

4.7.1. GENERAL / TỔNG QUÁT 103

4.7.2 CABLES / CÁP ĐIỆN 103 4.7.3 CABLE TESTING / THỬ NGHIỆM CÁP _ 106 4.7.4 CONDUITS / ỐNG LUỒN 108 4.7.5 BOXES / HỘP ĐẤU NỐI _ 117 4.7.6 CABLE TRAYS AND CABLE LADDERS / MÁNG CÁP VÀ THANG CÁP _ 118 4.7.7 TRUNKING / MÁNG CÁP 119 4.7.8 UNDERGROUND ROUTING / ỐNG NGẦM 122 4.7.9 CABLE JOINTS / KẾT NỐI CÁP _ 123

4.8 DISTRIBUTION BOARDS / TỦ PHÂN PHỐI _ 124

4.8.1. GENERAL / TỔNG QUÁT 124

4.8.2 BUS BARS / THANH CÁI 125 4.8.3 ENCLOSURES AND DOORS / VÕ TỦ VÀ CỬA 127 4.8.4 FRONT PANEL DEVICES / THIẾT BỊ PHÍA TRƯỚC BẢNG _ 127 4.8.5 THE MAIN DISTRIBUTION BOARD (MDB) / TỦ PHÂN PHỐI CHÍNH 130 4.8.6 MCB SUB PANEL BOARDS / TỦ PHỤ 131 4.8.7 MCCB SUB DISTRIBUTION BOARDS / TỦ PHÂN PHỐI PHỤ _ 133

4.9 SWITCHBOARD EQUIPMENT / THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT _ 135

4.9.1 GENERAL / TỔNG QUÁT 135 4.9.2 AUTOMATIC TRANSFER SWITCH (ATS) / CHUYỂN ĐỔI NGUỒN TỰ ĐỘNG 135 4.9.3 HEAVY-DUTY AIR CIRCUIT BREAKERS (ACBS) / MÁY CẮT KHÔNG KHÍ 135 4.9.4. MOULDED CASE CIRCUIT BREAKERS (MCCBS) / THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT _ 138

4.9.5 MINIATURE CIRCUIT BREAKERS (MCBS) / THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT _ 141 4.9.6 RESIDUAL CURRENT CIRCUIT BREAKERS (RCCBS) / THIẾT BỊ CHỐNG DÒNG RÒ _ 142 4.9.7 TIME SWITCHES / BỘ CHỌN THỜI GIAN _ 143 4.9.8 FUSE SWITCHES / CẦU CHÌ _ 143 4.9.9 SWITCHES / CHUYỂN MẠCH 143 4.9.10. CURRENT TRANSFORMER /BIẾN DÒNG _ 144 4.9.11. PROTECTION RELAYS /RELAY BẢO VỆ 145 4.9.12. CAPACITOR BANKS /TỤ BÙ 146 4.9.13. CONTACTORS /KHỞI ĐỘNG TỪ _ 147 4.9.14. MANUAL CHANGEOVER SWITCHES /CHUYỂN ĐỔI BẰNG TAY _ 147 4.9.15. AMMETER /ĐO DÒNG ĐIỆN 147 4.9.16. AMMETER SELECTOR SWITCHES /BỘ CHỌN DÒNG ĐIỆN 148 4.9.17. VOLTMETER /VÔN KẾ _ 148 4.9.18. VOLTMETER SELECTOR SWITCHES /BỘ CHỌN ĐIỆN ÁP _ 148 4.9.19. CONTROL WIRING /DÂY ĐIỀU KHIỂN 149

DẪN 149

4.10.1. WIRING SYSTEM /DÂY DẪN 149

Trang 8

4.11 ACCESSORIES / PHỤ KIỆN 153

4.11.1. SOCKET OUTLETS /Ổ CẮM _ 153 4.11.2. CABLE CONNECTION UNIT /CÁP KẾT NỐI 153 4.11.3. LIGHTING SWITCHES /CÔNG TẮC ĐÈN 153 4.11.4. POSITION OF ELECTRICAL ACCESSORIES /VỊ TRÍ CỦA PHỤ KIỆN _ 154

4.12 BALANCING OF CIRCUITS / CÂN BẰNG PHA _ 154

4.13 TESTING / THỬ NGHIỆM 154

4.14 EARTHING PROTECTION / NỐI ĐẤT BẢO VỆ _ 155

4.14.1. EARTHING INSTALLATION /LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA 155 4.14.2. EQUIPOTENTIAL BONDING /LIÊN KẾT ĐẲNG THẾ _ 156 4.14.3. SUPPLEMENTARY BONDING /LIÊN KẾT BỔ SUNG _ 157 4.14.4. CIRCUIT PROTECTIVE CONDUCTORS /BẢO VỆ MẠCH ĐIỆN 157 4.14.5 RATINGS OF EARTHING CONDUCTORS AND BARS / DÂY DÃN VÀ THANH

DẪN NỐI ĐẤT _ 158 4.14.6. COMPUTER EARTHING /NỐI ĐẤT THÔNG TIN _ 158 4.14.7 MISCELLANEOUS / KHÁC 159

4.16 IDENTIFICATION AND LABELING / DÁN NHÃN 161

4.17.1. SPARE PARTS /PHỤ KIỆN 161 4.17.2. TOOLS /DỤNG CỤ 162

4.18.1. GENERAL / TỔNG QUÁT 162

4.18.2. SURFACES NOT TO BE PAINTED /KHÔNG SƠN BỀ MẶT 163 4.18.3. PAINT MATERIAL /VẬT LIỆU SƠN _ 163 4.18.4. PREPARATION OF SURFACES AND PRIME COATING /CÔNG TÁC CHUẨN BỊ SƠN VÀ TRÁNG _ 164 4.18.5. FINISHES /KẾT THÚC 164

4.19 MAINTENANCE / BẢO TRÌ 165

5 ELV WORKS / HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ 166

5.1 SCOPE / PHẠM VI CÔNG VIỆC _ 166 5.2 STANDARDS AND CODES/ TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN _ 166 5.3 CONNECTIONS TO SERVICE PROVIDERS/ KẾT NỐI ĐẾN NHÀ CUNG CÁP DỊCH VỤ 166 5.4 GENERAL SPECIFICATIONS / THÔNG SỐ CHUNG _ 167

Trang 9

5.4.1 GENERAL / TỔNG QUÁT 167 5.4.2 WARRANTY / BẢO HÀNH _ 167

5.5 ELV CABLING / CÁP ĐIỆN NHẸ 167

5.5.1 BACKBONE CABLING / ĐƯỜNG TRỤC CÁP 167 5.5.2 PATHWAYS (DUCTS, CONDUITS) / ĐƯỜNG DẪN _ 168 5.5.3 TELEPHONE AND INTERNET CABLING / CÁP ĐIỆN THOẠI VÀ MẠNG 168

5.6 TELEPHONE AND DATA EQUIPMENT / THIẾT BỊ ĐIỆN THOẠI VÀ DỮ LIỆU168

5.6.1 MAIN DISTRIBUTION FRAME (MDF) / BẢNG PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO ( MDF) 168 5.6.2 PABX SYSTEM / HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI _ 169 5.6.3 ELECTRICAL PROTECTION & SURGE PROTECTION / BẢO VỆ ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN _ 169 5.6.4 QUICK MOUNT CABINET / TỦ KẾT NỐI 170 5.6.5 SWITCH 24 PORT / BỘ CHIA 24 CỔNG 170

VÀO 173 5.9 BARRIER SYSTEM / HỆ THỐNG THANH CHẮN _ 176 5.10 UPS FOR ELV SYSTEM / NGUỒN UPS 179

VIÊN AN NINH _ 180

6 GENERATƠRS / MÁY PHÁT ĐIỆN 181

6.1 SCOPE / PHẠM VI CÔNG VIỆC _ 181 6.2 STANDARDS AND CODES / TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN 181 6.3 ENGINE AND ALTERNATƠR / ĐỘNG CƠ MÁY PHÁT ĐIỆN _ 182 6.4 CONTROL PANEL / TỦ ĐIỀU KHIỂN 184 6.5 FUEL STORAGE AND SUPPLY SYSTEM / HỆ THỐNG CUNG CẤP VÀ LƯU TRỮ DẦU _ 186 6.6 SOUND ATTENUATION / BỘ GIẢM THANH 186 6.7 SMOKE EXHAUST SYSTEM / HỆ THỐNG KHÓI THẢI 187

6.8 VENTILATION LOUVERS / CỬA CHỚP THÔNG GIÓ 187

6.9 OTHER REQUIREMENTS / CÁC YÊU CẦU KHÁC _ 188

6.9.1 SUBMITTALS / ĐỆ TRÌNH 188 6.9.2 FACTORY TESTING / KIỂM TRA TẠI XƯỞNG _ 188 6.9.3 INSTALLATION / LĂP ĐẶT _ 189

Trang 10

6.9.5 COORDINATION WITH OTHER CONTRACTORS / KẾT HỢP VỚI CÁC NHÀ THẦU KHÁC190 6.9.6 SERVICE AND SUPPORT / DỊCH VỤ VÀ HỖ TRỢ KỸ THUẬT 191 6.9.7. WARRANTY / BẢO HÀNH 191

7 FIRE SERVICES / CHỮA CHÁY _192

7.1 SCOPE / PHẠM VI CÔNG VIỆC _ 192 7.2 STANDARDS AND CODES / TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN 193 7.3 FIRE DETECTION AND FIRE ALARM SYSTEM _ 194

7.3.1. GENERAL / TỔNG QUÁT 194

7.3.2 ADDRESSABLE FIRE ALARM CONTROL PANEL / TỦ BÁO CHÁY ĐỊA CHỈ TRUNG TÂM 194 7.3.3 PULL SWITCHES OR MANUAL BREAK GLASS / NÚT NHẤN KHẨN LOẠI KÉO HOẶC VỠ KÍNH _ 195 7.3.4 ADDRESSABLE DETECTORS / ĐẦU BÁO CHÁY ĐỊA CHỈ _ 196 7.3.5 ALARM BELLS / CHUÔNG _ 196

7.4 FIRE FIGHTING – GENERAL / HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – TỔNG QUÁT 197

7.4.1. HYDRAULIC PRESSURIZATION SYSTEM / HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CÓ ÁP 197

7.4.2. CONTROL PANELS, POWER DISTRIBUTION / TỦ ĐIỀU KHIỂN, NGUỒN CẤP _ 199

7.4.3. ALARMS, REGULATION, AUTOMATION / BÁO ĐỘNG, QUI TRÌNH VẬN HÀNH, ĐIỀU

KHIỂN _ 2027.5 HOSE REELS / HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỦ VÒI _ 202

7.5.1. FUNCTIONAL DESCRIPTION / MÔ TẢ HỆ THỐNG _ 202

7.5.2. STANDARD / TIÊU CHUẨN 203

7.5.3. FIRE HOSES / CUỘN VÒI 203

7.5.4. HOSE NOZZLES / LĂNG PHUN _ 203

7.5.5. HOSE REEL CABINETS / TỦ VÒI 2047.6 SPRINKLER SYSTEM / HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG _ 205

7.6.1. FUNCTIONAL DESCRIPTION / MÔ TẢ CHỨC NĂNG 205

7.6.2. STANDARD / TIÊU CHUẨN 205

7.6.3. HYDRAULIC CALCULATIONS / BẢNG TÍNH TOÁN THỦY LỰC _ 205

7.6.4. WET CHECK ALARM VALVE / VAN ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG 206

7.6.5. PIPING / ĐƯỜNG ỐNG 208

7.6.6. SPRINKLERS / ĐẦU SPRINKLER _ 208

7.6.7. ALARM PANEL / TỦ CẢNH BÁO 210

7.6.8. LABELLING, IDENTIFICATION / DÁN NHÃN, SỰ NHẬN BIẾT _ 2107.7 EXTINGUISHERS / BÌNH CHỮA CHÁY 211 7.8 EMERGENCY INSTRUCTIONS / TIÊU LỆNH 211 7.9 TESTING / KIỂM TRA _ 212

7.9.1. HYDRAULIC TESTS / THỬ ÁP 212

7.9.2. OPERATION TESTS / VẬN HÀNH THỬ _ 2137.10 MAINTENANCE / BẢO TRÌ _ 213

7.10.1. FIRE ALARM SYSTEM / HỆ THỐNG BÁO CHÁY _ 214

Trang 11

7.10.3. AUTOMATIC SPRINKLER SYSTEM / HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG 214

7.10.4. EXTERNAL FIRE HYDRANT AND FIRE HOSE REEL SYSTEM / HỆ THỐNG

CHỮA CHÁY TỦ VÒI NGOÀI NHÀ VÀ TRONG NHÀ _ 215

8 LIFTS / THANG MÁY _216

8.1 SCOPE / PHẠM VI CÔNG VIỆC _ 216 8.2 STANDARDS AND CODES / TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN 216 8.3 INSTALLATION / LẮP ĐẶT _ 216 8.4 ALARM BUZZER / BELL SYSTEM TO BE PROVIDED / HỆ THÔNG CHUÔNG

BÁO 220

8.5 TESTING AND COMMISSIONING / KIỂM TRA VÀ NGHIỆM THU _ 220 8.6 MAINTENANCE / BẢO TRÌ 222 8.7 PARTICULAR SPECIFICATION / YÊU CẦU KỸ THUẬT KHÁC 230

Trang 12

1 PRESENTATION / GIỚI THIỆU

The present document refers to the Mechanical, Electrical, Plumbing and Fire protection works forthe construction of BAO MINH Project

Tài liệu này đề cập đến công tác cơ, điện, cấp thoát nước và chữa cháy cho dự án BẢO MINH

This document provides the technical specifications that should apply to the following sections ofthe Works:

 Air-conditioning and mechanical ventilation

 Plumbing (including swimming pool, fountain playground, sewage treatment plant)

Tài liệu này cung cấp các tiêu chí kỹ thuật sẽ áp dụng cho các công tác sau:

 Hệ thống điều hòa không khí

It must be read in conjunction with the other Contract Documents, and especially:

 The Particular Requirements

 The drawings and others details provided by the designers

 The Conditions of Contract

 Building method statement guidelines provided by the Owner

Tiêu chuẩn này phải được đọc cùng với các văn bản hợp đồng khác, và đặc biệt là:

 Các bản vẽ và những thông tin chi tiết khác được cung cấp bởi các đơn vị thiết kế

 Các điều kiện của hợp đồng

Trang 13

 Đề cương biện pháp thi công công trình ban hành bởi chủ đầu tư

Unless otherwise specified, the works shall comply with all governing regulations, applicablestandards and codes, and other regulations as shown in the Drawings and Specifications In everycase, the regulations, standards and codes to apply shall be the latest version In case ofdiscrepancy between the applicable standards and the specifications then the most stringentrequirement will apply

Trừ trường hợp có các quy định khác, các công tác phải tuân thủ tất cả các quy định về tiêu chuẩn chính quyền, tiêu chuẩn và quy định áp dụng và các quy định khác như được nêu trong Bản vẽ và Tiêu chuẩn kỹ thuật Trong mọi trường hợp, các quy định, tiêu chuẩn và quy định áp dụng sẽ là phiên bản mới nhất Trong trường hợp có sự khác biệt giữa các tiêu chuẩn áp dụng và các yêu cầu kỹ thuật thì yêu cầu nghiêm ngặt nhất sẽ được áp dụng

The works shall comply with the Vietnamese codes and standards as a minimum requirement

Yêu cầu tối thiểu các công tác phải tuân theo các tiêu chuẩn và quy chuẩn Việt Nam

In the specifications, “Engineer” means any third party hired by the Employer to design, supervise,inspect, manage, certify or control a section or the whole of the works The Contractor will informhimself of the identity of these engineers at all stages of the works

Trong tiêu chuẩn kỹ thuật, "Kỹ sư" có nghĩa là bất kỳ bên thứ ba nào do Chủ đầu tư thuê để thiết

kế, giám sát, kiểm tra, quản lý, xác nhận hoặc kiểm soát một phần hoặc toàn bộ công trình Nhà thầu sẽ thông báo danh tính cho kỹ sư này tại tất cả các giai đoạn của công trình

In the specifications with bilingual, English version shall be prevail

Đặc tính kỹ thuật với song ngữ thì tiếng Anh sẽ được ưu tiên

The building will be designed and constructed with constant consideration to future maintenance.For that purpose, the following guidelines will be implemented in the design as well as theconstruction works on site:

 Identify items that require regular checks or are liable to failure

 Identify areas through which maintenance can be performed

 Ensure easy access to the above and sufficient spaces around for the operator to repair,clean, maintain or replace defective items in the best possible conditions

 Specify only materials and equipment with locally-available spare parts and favour suppliershaving a recognized maintenance service in the region

 Provide the facility manager with consistent documentation (as-built drawings)

 Label and identify properly all cables, pipes, conduits, control devices, safety devices, etc

Công trình được thiết kế và xây dựng với sự xem xét liên tục để bảo trì trong tương lai Với mục đích này, các hướng dẫn sau sẽ được thực hiện trong thiết kế cũng như xây dựng tại công trình:

 Xác định các mục cần kiểm tra thường xuyên hoặc có khả năng hư hỏng

 Xác định các khu vực có thể thực hiện công tác bảo trì

 Đảm bảo dễ dàng tiếp cận với những khoảng trống trên và đủ để người vận hành sửa chữa,

vệ sinh, bảo dưỡng hoặc thay thế các thiết bị bị lỗi trong điều kiện tốt nhất có thể

Trang 14

 Chỉ rõ các vật liệu và thiết bị với các phụ tùng sẵn có tại địa phương và các nhà cung cấp có dịch vụ bảo trì được công nhận trong khu vực

 Cung cấp cho người quản lý những tài liệu phù hợp (như các bản vẽ hoàn công)

 Ghi nhãn và xác định đúng tất cả các loại cáp, đường ống, ống dẫn, thiết bị điều khiển, thiết bị

an toàn, vv

The Contractor has to comply with Building Method Statement guidelines issued by Employer

Nhà thầu phải tuân thủ đề cương biện pháp thi công công trình ban hành bởi chủ đầu tư

Samples of materials and items described as "to be approved" shall be delivered to site at least 15days before approval is required Two samples shall be supplied of each item required, each one to

be properly identified and marked with the suppliers name and model number One of the samplesshall be held on site, the second shall be returned to the manufacturer once it has been viewed andcomments have been received from the Consultant On acceptance the samples will be markedwith:

● Piping Materials and Pipe Fittings

● Plumbing fittings materials

● Any other items as requested by Principal

● Light Fittings

Trang 15

● Power Outlets, Switches

● Conduits, Cables, Cable Trays, Trunkings

It shall be the responsibility of The Contractor to arrange for the Consultant to inspect the samples

to obtain approval and acceptance in writing of the offered samples

Nhà thầu có trách nhiệm sắp xếp việc trình duyệt mẫu và gửi cho Nhá tư vấn bằng văn bản

The approved samples shall be retained on site for reference purposes until completion of thework All such materials used in the work covered by this specification shall conform with theapproved samples

Các mẫu được chấp thuận sẽ được lưu giữ tại công trường cho đến khi hoàn tất công việc Mọi vật tư khi sử dụng phải được xác nhận phù hợp với mẫu đã duyệt

The Consultant will be at liberty at any time to test or analyse samples of any materials broughtonto the site and intended for these Works

Nhà Tư vấn có quyền tiến hành kiểm tra, phân tích bất cứ lúc nào đối với mọi vật tư mang đến để lắp đặt trên công trường

In addition to the above requirements for the production, Submission and approval of samples andprototypes, the Main Contractor may prepare an area in advance of the general construction cycle.The purpose of this area shall be to ensure co-ordination of all services and finishes and as adisplay area Provide and install all samples and prototypes required for such an area as directed

by the Main Contractor

Ngoài việc trình duyệt mẫu như đã trình bày ở trên, Nhà thầu chính phải xác định thứ tự ưu tiên hoàn thành của từng khu vực nhằm bảo đảm phối hợp tốt và hoàn tất mọi công việc của từng khu vực Trên tinh thần đó, nhà thầu chính sẽ chỉ đạo, sắp xếp thứ tự việc trình duyệt mẫu và lắp đặt cho từng khu vực

Trang 16

1.5 ABBREVIATIONS / CHỮ VIẾT TẮT

MEP = Mechanical Electrical Plumbing /Cơ điện cấp thoát nước

MVAC = Mechanical Ventilation and Air Conditioning /ĐHKK và thông gió

STP = Sewage Treatment Plant /Xử lý nước thải

PRV = Pressure Reducing Valves /Van giảm áp

CO = Clean out /Thông tắc

NRD = Non return damper /Van chống hồi ngược

MV = Medium Voltage /Trung thế

LV = Low Voltage /Hạ thế

ELV = Extra Low Voltage /Điện nhẹ

DN = Nominal diameter /Đường kính danh nghĩa

MSB = Main Switch Board /Tủ điện chính

MDN = Main Distribution Board /Tủ phân phối chính

LVMSB = Low Voltage Main Switch Board /Tủ điện nhẹ

ESE = Early streamer emission /Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm

Trang 17

2 AIR-CONDITIONING AND MECHANICAL

THÔNG GIÓ CƠ KHÍ

The Contractor will design and execute the works as per the Contract and the specifications below.Nhà thầu sẽ thiết kế và thực hiện các công việc theo Hợp đồng và các thông số kỹ thuật dưới đây The work described in this specification will include but not be limited to supply, transportation,storage, installation, painting, testing and commissioning of all works for air-conditioning andmechanical ventilation including:

Công việc được mô tả trong đặc tả này bao gồm nhưng không giới hạn trong việc cung cấp, vận chuyển, lưu trữ, lắp đặt, sơn, thử nghiệm và vận hành tất cả các công trình điều hòa không khí và thông gió cơ khí bao gồm:

 Air-conditioning System

Hệ thống điều hòa không khí

 Mechanical Ventilation System

Hệ thống thông gió cơ khí

Unless otherwise specified, equipment, materials, fabrication and installation shall comply with allgoverning regulations, applicable standards and codes, and other regulations as shown in theDrawings and Specifications In every case, the regulations, standards and codes to apply shall bethe latest version

Trừ khi có quy định khác, thiết bị, vật tư, chế tạo và lắp đặt phải tuân thủ tất cả các quy định quản

lý, tiêu chuẩn áp dụng và mã số, và các quy định khác như trong các bản vẽ và thông số kỹ thuật Trong mọi trường hợp, các quy định, tiêu chuẩn và mã số để áp dụng sẽ là phiên bản mới nhất Unless agreed otherwise, the following codes and standards will be used for the Works:Vietnamese standards as a minimum requirement

Trừ khi có thỏa thuận khác, mã số và tiêu chuẩn sau đây sẽ được sử dụng cho các công trình:Tiêu chuẩn Việt Nam là yêu cầu tối thiểu:

 TCVN 4088:1992 Climate standards Vietnam

TCVN 4088: 1992 Tiêu chuẩn về khí hậu Việt Nam

 TCVN 5687:2010 Ventilation and air conditioning standards Vietnam

Trang 18

TCVN 5687: 2010 Thông gió và điều hòa không khí tiêu chuẩn Việt Nam

 QCVN 05:2008/BXD Vietnam Building Code Dwellings and Public Buildings - OccupationalHealth and Safety

QCVN 05: 2008 / BXD Bộ Xây dựng Việt Nam Nhà ở và Toà nhà công cộng - An toàn và Sức khoẻ Lao động

 TCVN 2622:1995 Fire prevention and protection for buildings and structures - Designrequirements

TCVN 2622: 1995 Phòng cháy chống cháy cho nhà và công trình

 QCVN 02:2009/BXD Viet Nam Building code - Natural Physical & Climatic Data forConstruction

QCVN 02: 2009 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng

 QCVN 06:2010/BXD Vietnam Building Code on Fire Safety of Buildings

QCVN 06: 2010 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia An toàn cháy cho nhà và công trình

 QCVN 09:2013/BXD National technical regulation on energy efficiency buildings

QCVN 09: 2013 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia – Về các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả

 TCVN 232:1999 Ventilating, air conditioning and Cooling system – Manufacture Installationand Acceptance

TCVN 232:1999 - Hệ thống thông gió, điều hòa không khí và cấp lạnh - Chế tạo, lắp đặt và nghiệm thu

 2008 ASHRAE Handbook - Systems and Equipment

ASHRAE 2008 - Sổ tay hướng dẫn Hệ thống và Thiết bị

 ARI - Air-Conditioning and Refrigeration Instatute

ARI - Hệ thống điều hòa không khí và làm lạnh

 ASTM - American Society for Testing and Materials

ASTM - Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ

 ASME - American Society of Mechanical Engineers

ASME - Hiệp hội kỹ sư cơ khí Hoa Kỳ

KHÔNG KHÍ – VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ

This section covers the supply, delivery, installation, testing, commissioning and free maintenanceand warranty of split air conditioners system complete with room wireless thermostats, refrigerantpiping, wiring, drainage and control panel as shown in the drawings

Phần này bao gồm việc cung cấp, phân phối, lắp đặt, thử nghiệm, vận hành và bảo trì miễn phí và bảo hành hệ thống máy điều hòa không khí loại 2 mảng với bộ điều nhiệt không dây trong phòng, ống dẫn ga lạnh, hệ thống dây, ống thoát nước ngưng và bảng điều khiển như thể hiện trong bản

Trang 19

Materials, equipment and fittings shall be standardised as far as possible throughout theinstallation In particular, every attempt shall be made to achieve standardisation in the followingrespects:

Vật liệu, thiết bị và phụ kiện phải được chuẩn hoá càng nhiều càng tốt trong suốt quá trình lắp đặt Đặc biệt, mọi nỗ lực sẽ được thực hiện để đạt được tiêu chuẩn hóa trong các khía cạnh sau:

 All major units of equipment shall be supplied by a single manufacturer

Tất cả các đơn vị thiết bị chính sẽ được cung cấp bởi một nhà sản xuất duy nhất

 All electric motors shall be of the same make and have the maximum interchange ability ofcomponents

Tất cả các động cơ điện phải có cùng công thức và có khả năng trao đổi tối đa các thành phần

 All items which are of a similar nature shall be obtained in each case from a singlemanufacturer

Tất cả các mặt hàng có tính chất tương tự sẽ được thu nhận trong mỗi trường hợp từ một nhà sản xuất duy nhất

 All items for similar duties shall be the same make and model

Tất cả các mặt hàng tương tự có nhiệm vụ cung cấp mẫu sản phẩm và nhãn

Each item of equipment shall generally be a standard proprietary design manufactured in quantity

by an established manufacturer of such equipment and shall incorporate all the featurescustomarily accepted as being essential to equipment of its type and for the service intended wheresuch features are not inconsistent with the provisions of this Specification

Mỗi thiết bị thường là thiết kế độc quyền tiêu chuẩn được sản xuất theo số lượng bởi một nhà sản xuất đã thiết lập các thiết bị đó và sẽ kết hợp tất cả các tính năng thường được chấp nhận là thiết yếu cho thiết bị thuộc loại của nó và đối với dịch vụ dự định khi những đặc điểm đó không không phù hợp với quy định của Thông số kỹ thuật này

All items of equipment must be corrosion resistant

Tất cả các thiết bị phải chống chịu ăn mòn

The Contractor shall provide all information, manufacturer's data and materials in metric (SI) unitsand dimensions

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin, dữ liệu và tài liệu của nhà sản xuất theo đơn vị và kích thước theo hệ mét (SI)

2.3.2 Design Conditions / Điều kiện thiết kế

Outdoor design conditions:

Điều kiện thiết kế ngoài trời:

 Geography location: District 9, Ho Chi Minh city, Vietnam

Vị trí địa lý: Quận 9, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam

 Latitude: 10º46’10”N

Vĩ độ: 10º46'10 "N

 Longitude: 106º40’55”E

Kinh độ: 106º40'55 "E

 Summer design dry bulb temperature: 36°C

Nhiệt độ thiết kế bầu khô của không khí vào mùa hè: 36 ° C

 Summer coincident design wet bulb temperature: 27°C

Trang 20

Nhiệt độ thiết kế bầu ướt của không khí vào mùa hè: 27 ° C

Indoor design conditions:

Điều kiện thiết kế trong nhà:

Each Split-type air conditioning system shall comprise an outdoor air-cooled condensing unit to afan coil units as shown in the drawings

Mỗi hệ thống điều hòa không khí hai mảng, bao gồm một dàn ngưng giải nhiệt gió đặt ngoài trời kết hợp với một dàn lạnh như mô tả trong các bản vẽ

The Contractor shall select all air cooled condensing units suitable for the scheduled duties

Nhà thầu phải lựa chọn tất cả các dàn ngưng tụ bằng không khí phù hợp theo thông số đưa ra trong bảng danh mục

Selection of air cooled condensing units shall match with corresponding units shall match withcorresponding selection for the duties specified

Lựa chọn các dàn ngưng tụ làm mát bằng không khí phù hợp với các đơn vị tương ứng phải phù hợp với lựa chọn tương ứng cho các nhiệm vụ quy định

The power consumption of the selected condensing units shall not exceed the power input given inthe schedule

Điện năng tiêu thụ của các dàn ngưng tụ được lựa chọn sẽ không vượt quá công suất đầu vào được đưa ra trong bảng danh mục

All parts of the units selected shall be suitable for the refrigerant used

Tất cả các bộ phận của các máy được lựa chọn phải phù hợp với chất làm lạnh được sử dụng All units offered shall be of minimum vibration and noise level during operation; should these beexcessive and not within the normal acceptable standard, the Contractor shall be responsible forprovision of adequate vibration isolation and noise attenuation as recommended and required bythe Engineer

Trang 21

Các cụm thiết bị đuợc đặt hàng sẽ có mức độ rung động và độ ồn nhỏ nhất khi họat động; điều này

sẽ không được vượt quá tiêu chuẩn cho phép, nhà thầu sẽ có trách nhiệm cách ly độ rung động và giảm độ ồn thiết bị như đã khuyến cáo và theo yêu cầu của Quản lý Kỹ thuật

The Contractor is advised to issue system schematics, description of systems of TechnicalSpecification and Controls to prospective Manufacturers to allow them to assess the intendedapplication

Nhà thầu sẽ đua ra sơ đồ nguyên lý của hệ thống, mô tả chi tiết kỹ thuật hệ thống và hệ điều khiển theo hướng dẫn của nhà sản xuất để nhà thầu hiểu rõ hệ thống mà lắp đặt

All condensing units shall be package type, fully weatherproof, suitable for outdoor application.Tất cả các dàn nóng sẽ là loại cụm thiết bị được che chắn hoàn toàn phù hợp cho việc lắp đặt bên ngoài

All units shall be completely factory assembled, piped, wired, tested and delivered to site completewith a starting gear, controls, instructions and safety devices

Tất cả các máy phải được lắp ráp hoàn chỉnh, đường ống, dây dẫn, thử nghiệm và vận chuyển tới địa điểm hoàn chỉnh với thiết bị khởi động, điều khiển, hướng dẫn và các thiết bị an toàn

Each condensing unit shall include reciprocating compressors, air cooled condensers, condenserfans, motors, crankcase heaters, starters, controls, valves and all necessary auxiliaries to enablethe condensing unit to operate as specified

Mỗi cụm dàn nóng bao gồm máy nén pitton, dàn không khí lạnh ngưng tụ, quạt dàn ngưng, động

cơ, bộ sấy dầu, công tắc khởi động, bộ điều khiển, các van và tất cả các thiết bị phụ cần thiết cho dàn nóng họat động như đã chỉ dẫn

Liquid line solenoid valves shall be provided for condensing units with multiple-step unloading forproper oil return, based on manufacturer’s recommendation

Van điện từ trên đuờng ống gas lỏng sẽ đuợc cung cấp cho dàn nóng kèm thiết bị chóng quá tải

đề nghị lắp trên đuờng hồi dầu theo khuyến cáo của nhà sản xuất

All condensing units shall be complete with all necessary controls factory wired, including high-lowpressure cut-out

Tất cả các cụm dàn nóng sẽ đuợc nối dây điều khiển cần thiết tại nhà máy bao gồm thiết bị đóng ngắt khi áp suất quá cao hay thấp

Trang 22

Compressor shall be furnished with the following equipment and fittings:

Máy nén phải được trang bị các thiết bị và phụ kiện sau:

 High/Low pressure controlled

Điều khiển áp suất cao / áp suất thấp

 Oil pressure safety controller

Bộ điều khiển an toàn áp suất dầu

The compressors shall be automatically sealed and refrigerant cooled

Máy nén sẽ là lọai kín và môi chất lạnh chạy bên trong máy nén

Each compressor shall have automatically reversible oil pump

Mỗi máy nén sẽ có bơm hồi dầu tự động

Each compressor shall unload in response to suction pressure down to 50% of full capacity in 2steps for partial load operation Multiple compressor units shall have step-start fans and Coils.Mỗi máy nén sẽ họat động không tải khi áp suất hút xuống 50% tổng công suất và có tải họat động khi ở áp suất đẩy Máy nén đa cấp sẽ có bộ khởi động quạt từng buớc và các dàn lạnh

Condenser coils shall be copper tubes expanded into aluminium fins The coils shall be degreasedinternally and externally before being brazed with Nitrogen passing through the tubes

Dàn ngưng tụ sẽ làm bằng các ống đồng gắn chặt vào các cánh giải nhiệt bằng nhôm Các coil sẽ đuợc làm sạch bên trong và bên ngoài truớc khi khí Nito đi qua các ống

The coils shall be tested in factory for leaks at 2240Kpa before assembly They shall again bepressure tested and leak tested after assembly

Các dàn coil sẽ được kiểm tra tại nhà máy về độ rò rỉ ở áp suất kiểm tra 2240 kPa truớc khi lắp ráp Chúng cũng sẽ được kiểm tra lại áp suất và độ rò rỉ sau khi lắp ráp

The condenser fans shall be centrifugal direct drive type

Quạt dàn ngưng sẽ là loại ly tâm truyền động trực tiếp

The fans shall be protected with heavy gauge galvanised wire guard, and painted with oven bakedpolyester paint Fan Motor shall be permanent-split-capacitor type, complete with thermalprotection and permanently lubricated ball bearings All internal electrical wiring and controls withinthe condensing units shall be completely factory installed Installation of Motors and wiring shallcomply with their Specification

Quạt sẽ được bảo vệ bằng thiết bị bảo vệ lưới thép mạ kẽm và sơn bằng sơn polyester Động cơ quạt là loại tụ điện phân tán vĩnh viễn, được bảo vệ bằng nhiệt và vòng bi bôi trơn Tất cả các hệ thống dây điện bên trong và bộ điều khiển bên trong các bộ ngưng tụ phải được lắp đặt hoàn toàn Việc lắp đặt động cơ và dây điện phải tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật của chúng

The fan motor shall be of totally enclosed air-cooled and weather-proof type with inherentprotection, resilient mounting and suitable for 230V/1 Phase/50Hz or 400V/3 Phase/50Hz Themotor bearings shall be permanently lubricated type

Trang 23

Động cơ quạt phải có kiểu vỏ hoàn toàn không khí làm mát và chống chịu thời tiết với sự bảo vệ vốn có, chống va đập phù hợp với dòng điện 230V / 1 Pha / 50Hz hoặc 400V / 3 Pha / 50Hz Vòng

bi động cơ phải là loại bôi trơn vĩnh viễn

The evaporator coil shall be constructed from strong clean copper tubes bonded to aluminium finssuitably spaced to ensure maximum heat transfer The inlet of the coil shall be factory brazed to anautomatic thermostatic expansion valve The face velocity of the coil shall be low to ensure quietoperation

Dàn bay hơi được chế tạo từ ống đồng chắc chắn, sạch và có các vách nhôm với khoảng cách thích hợp để đảm bảo hiệu quả truyền nhiệt tối đa Đầu vào của coil lạnh sẽ được gắn một van giãn nỡ nhiệt tự động Vận tốc mặt của coil lạnh phải thấp để đảm bảo hoạt động thật êm

The fan coil units shall be of direct expansion type with capacities as stated in the "Schedule ofEquipment"

Các dàn lạnh phải là loại mở rộng trực tiếp với công suất như đã nêu trong "Bảng thiết bị"

The unit shall be suitable for wall, ceiling mount, concealed installation as shown on the drawing orequipment Schedule

Dàn lạnh này phải phù hợp cho việc lắp đặt với tường, trần, âm trần như thể hiện trên bản vẽ hoặc bảng thiết bị

For ceiling mounted cassette and ducted type, built-in condensate discharge pump shall beprovided

Đối với loại dàn lạnh áp trần, cassette và loại nối ống gió, phải cung cấp bơm nước ngưng

The fan shall be pressed out of aluminium or formed from high impact plastic and statically anddynamically balanced to ensure low noise and vibration free operations It shall be directly driven

by a 3 speed induction motor mounted at one end and away from the air stream

Quạt phải được làm bằng nhôm nhựa dẻo chịu lực cao, được cân bằng tĩnh, cân bằng động để giảm thiểu độ rung và tiếng ồn khi hoạt động Nó được điều khiển trực tiếp bởi một động cơ cảm ứng 3 tốc độ được gắn tại vị trí cuối hoặc cách xa luồng khí lạnh

The fan motor shall be two or three speed shaded pole type with permanent lubricated bearings,built-in inherent overload protection with automatic reset Motor shall be suitable for 230V/1Phase/50Hz electric supply Motor bearings shall be of the permanent lubricated type A factoryfurnished junction box shall be provided

Động cơ quạt phải là hai hoặc ba loại tốc độ cực ngắn với các ổ đỡ bôi trơn vĩnh cửu, được bảo vệ quá tải bên trong có cài đặt lại tự động Động cơ phải phù hợp với nguồn điện 230V / 1 Pha / 50Hz Vòng bi động cơ phải là loại bôi trơn vĩnh cửu Nhà máy phải cung cấp, trang bị hộp đấu nối

All fan coil units shall be of low noise level type and the fan speed should not exceed 1450 rpm athigh speed selection The noise level of the fan coil unit at medium speed selection shall notexceed 40dBA measured from a position of 1.5 metres from the fan coil unit

Tất cả các dàn lạnh phải là loại có độ ồn thấp và tốc độ quạt không được vượt quá 1.450 vòng / phút khi lựa chọn tốc độ cao Mức độ ồn của đơn vị cuộn dây quạt ở tốc độ trung bình được lựa chọn không được vượt quá 40dBA đo được từ vị trí 1,5 mét từ bộ phận cuộn dây quạt

Trang 24

2.3.9 Filter / Lọc gió

Air pre-filter will be complete and washable

Bộ lọc không khí sẽ hoàn chỉnh và loại có thể rửa được

2.3.10 Refrigerant pipes for split units / Ống ga cho máy lạnh 2 mảng

Refrigerant pipes will be sized to ensure that pressure drop does not exceed 2 PSIG (0,15bar).Ống lạnh sẽ có kích thước để đảm bảo rằng áp lực giảm không quá 2 PSIG (0,15 bar)

Piping for will be copper pipes of refrigeration quality, internally degreased and cleaned.Refrigerant pipes will be tested for leakage at 20 bars (300psig) and dehydrated

Đường ống sẽ là ống đồng dùng cho hệ thống lạnhchất lượng cao, được làm sạch bên trong và bên ngoài Ống lạnh sẽ được kiểm tra rò rỉ ở 20 Bar (300psig) và làm ráo nước

Refrigerant pipes will be insulated with closed cell elastomeric rubber insulation, suitable for theirintended purpose

Ống lạnh sẽ được cách điện với lớp vỏ cách điện cao su tế bào kín, phù hợp với mục đích sử dụng của chúng

The refrigerant pipes and the drain points will be located at suitable location to ensure easyinstallation and maintenance

Các ống làm lạnh và các điểm thoát nước sẽ được bố trí ở vị trí thích hợp để đảm bảo việc lắp đặt

và bảo trì dễ dàng

Pipe jointing shall be welding with silver base alloy All pipes shall be new and in one continuallength without any intermediate joint Pipes of short length joint together will not be acceptable.Ống nối sẽ được hàn với hợp kim bạc Tất cả các đường ống phải là mới và có chiều dài liên tục

mà không có mối nối giữa Ống nối ngắn với nhau sẽ không được chấp nhận

All condensate drain line must be at least uPVC PN 6 bar or better Condensate drainage lines will

be connected to the steam trap before being connected to the nearest lavabo drain or washingmachine drain line All piping shall be supported to prevent buckling at interval not exceeding 2.0m.Tất cả các đường ống thoát nước ngưng tối thiểu phải là uPVC PN 6 bar hoặc tốt hơn Đường thoát nước ngưng sẽ được kết nối với bẫy hơi trước khi kết nối với đường thoát nước máy giặt hoặc ống thoát lavabo gần nhất Tất cả các đường ống phải được treo đỡ tránh cong oằn với khoảng cách không vượt quá 2m

2.3.12 Pipes Insulation / Cách nhiệt ống

Material: Closed cell elastomeric tube class ‘I’ or better

Chất liệu: ống Loại ô kín đàn hồi class 'I' hoặc tốt hơn

Nitrites free, CFC free, ammonia (less than 0.2% by mass),

không có Nitrites, không có CFC, amoniac (thấp hơn0,2% khối lượng),

Thermal Conductivity: 0.035 w/mk

Độ dẫn nhiệt: 0.035 w / mk

Thickness:

Độ dày:

Trang 25

Refrigerant Pipe Condensate Pipe Ống ga lạnh Ống nước ngưng

9 mm (embedded in wall & slab or screeding)

9 mm (âm vào tường và tấm hoặc láng vữa) Every part of the refrigeration piping circuit including connections inside and outside thecondensing units should be insulated to prevent condensation

Mỗi bộ phận của đường ống lạnh bao gồm các kết nối bên trong và bên ngoài các đơn vị ngưng tụ phải được cách nhiệt để tránh nước ngưng tụ

2.3.13 Controls / Điều khiển

Wireless remote controller shall be provided for each fan coil unit

Bộ điều khiển từ xa không dây phải được cung cấp cho mỗi đơn vị dàn lạnh

Wall mounted controllers or remote controller shall be provided for ceiling mounted fan coil units asshown on the Drawings

Bộ điều khiển gắn tường hoặc bộ điều khiển từ xa phải được cung cấp cho các đơn dàn lạnh áp trần như thể hiện trên Bản vẽ

2.3.14 Cable Conduits / Ống luồng dây điện

All power and control cables shall be run in PVC conduits along side with refrigerant pipes andterminals in KO boxes with cover for future connection between the fan coil unit and condensingunit

Tất cả các cáp điện và cáp điều khiển sẽ được chạy trong ống dẫn PVC cùng với các ống dẫn và đầu nối chất làm lạnh trong hộp KO với nắp đậy để kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh

THÔNG GIÓ CƠ KHÍ – VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ

This section covers the supply, delivery, installation, painting, testing and commissioning and freemaintenance and warranty of all mechanical ventilation fans and associated controls andaccessories

Mục này bao gồm tất cả các công việc cung cấp, Vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện, thử nghiệm và vận hành và nghiệm thu bàn giao bảo hành bảo trì miễn phí việc lắp đặt thông gió cơ khí và các bộ phận điều khiển liên quan cũng như các linh kiện phụ trợ khác

All fans shall be carefully selected and be entirely suitable for their particular service, position offittings and chosen with respect of corrosion, in flammability or other hazardous application Lownoise fans shall be selected

Tất cả quạt được lựa chọn cẩn thận và hoàn toàn phù hợp với mục đích sử dụng và bố trí co cút sao cho tránh được sự ăn mòn, cháy hoặc các tác hại khác Quạt sử dụng cho công trình phải là loại có độ ồn thấp

Trang 26

The fans shall be capable of handling the air quantity necessary for the specified systemperformance against the resistance of the system The resistance shown on the Schedules are fortendering purposes only and the Contractor shall be held responsible for checking the final systemresistance before ordering the equipment.

Các quạt phải có khả năng truyền tải luồng không khí cần thiết theo yêu cầu của hệ thống sao cho

có khả năng vận hành chống lại các trở lực của hệ thống Trở lực của hệ thống nêu trong hồ sơ mời thầu chỉ mang tính chất tham khảo Nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra trở lực của hệ thống lần cuối cùng trước khi đặt hàng thiết bị

Fans shall be balanced and free from vibration All fans shall have complete impeller assembliesincluding drive components, and be statically and dynamically balanced

Quạt phải được cân bằng và tránh được những rung động Tất cả các quạt sẽ bao gồm có bộ phận như cánh quạt lắp ráp hoàn chỉnh, các bộ phận truyền động và được cân bằng tĩnh và cân bằng động

Performance test of up to 110% normal running speed shall be conducted The rotor and pulleyshall be further balanced on site to the approval of the Engineer the Client’s Representative therotors shall be selected for quiet operation in accordance with the relevant British Standard Code.Performance shall be rated in accordance with the ACMA Standard

Thực hiện vận hành thử quạt với vận tốc 110% so với bình thường Roto và puli phải được cân bằng thêm tại công trường để được Kỹ sư đại diện chủ đầu tư chấp nhận Roto phải lựa chọn loại hoạt động êm và theo tiêu chuẩn Anh Sự vận hành sẽ thực hiện theo Tiêu chuẩn ACMA

Unless specified, fans shall be designed and constructed for continuous operation

Trừ khi có quy định khác, quạt được thiết kế và lắp đặt cho mục đính vận hành liên tục

All fans shall be fitted with engraved identification and directional labels giving full details of speed,H.P, pulley and belt sizes and type of grease required, and mechanically fixed where they can beeasily seen and not subject to potential damage

Tất cả các quạt đều phải được dán và hướng dẫn sử dụng với đầy đủ thông tin chi tiết về tốc độ, H.P, Puli và kích cỡ dây curoa và loại dầu mỡ bôi trơn theo yêu cầu, và cả việc định vị chúng ở nơi

dễ dàng nhận thấy, và khả năng phòng ngừa những hư hại có thể xảy ra

All fans including motors, electrical wiring, control panels, etc within the air-stream ofpressurization shall be able to withstand up to 250oC to comply with the requirements of the LocalAuthorities (TCVN-5687 : 2010 )

Tất cả các quạt bao gồm động cơ, dây điện, bảng điều khiển, vv trong luồng không khí của hệ thống tạo áp phải có khả năng chịu được 250oC để đáp ứng các yêu cầu của cơ quan chức năng địa phương (TCVN-5687: 2010)

2.4.2 Axial fans / Quạt hướng trục

Axial fans shall be supplied and fitted, generally as shown on the design drawings The fans shall

be selected with direct driven motors giving non-loading characteristics Motor speeds shall notexceed 1500 rpm or as noted on the design drawings

Quạt trục sẽ được cung cấp và lắp đặt, nói chung như thể hiện trên bản vẽ thiết kế Các quạt sẽ được lựa chọn với động cơ trực tiếp đưa ra các đặc tính thử không tải Tốc độ động cơ không vượt quá 1500 vòng / phút hoặc như đã lưu ý trong bản vẽ thiết kế

Fans shall be balanced and free from vibration and the blades of adjustable type The blades shall

be counterbalanced and mounted on a thrust bearing

Các Quạt phải được cân bằng và chống được rung động và các cánh quạt là loại điều chỉnh được

và được gắn trên ổ trục

Casings shall be of standard length designed to protect both the motor and impeller, continuously

Trang 27

welded throughout and hot-dipped galvanised after manufacture Inspection doors to enabledirection of rotation to be checked shall be provided.

Vỏ quạt phải được thiết kế theo chiều dài tiêu chuẩn để bảo vệ cả motor và cánh, được hàn liên kết và nhúng mạ kẽm sau khi sản xuất Cửa thăm phải lắp đặt sao cho có thể kiểm tra hướng và chiều quay của cánh quạt

For fans of 1200mm diameter and above, impeller hubs may be cast spheroidal graphite cast irontype 500/7 to B.S 2789 The fan blades may be cast in aluminum to B.S 1490 Cast componentsshall be X-rayed before machining

Đối với quạt có đường kính từ 1200mm trở lên, các trục chính của bánh xe có thể được đúc bằng gang graphite hình cầu 500/7 đến B.S 2789 cánh quạt có thể được đúc bằng nhôm theo B.S

1490 Các bộ phận đúc phải được chụp X quang trước khi gia công

Terminal boxes welded to the casing shall be provided for electrical connection to fan motor

Hộp đấu điện phải được hàn vào vỏ quạt để kết nối điện với motor quạt

Lubrication of bearing shall be possible from outside the fan casing

Việc bôi trơn bạc đạn có thể làm được từ bên ngoài vỏ quạt

Impellers may be of glass reinforced polyester resin or die cast aluminium

Cánh có thể bằng nhựa tổng hợp với sợi thủy tinh chịu lực hoặc bằng nhôm đúc

2.4.3 Centrifugal fans / Quạt ly tâm

Fans shall be single inlet or double width, fan impellers as specified in the Equipment Schedule.Type of fan blade shall be forward curve or backward curved type.The fan casings shall be of atrue volute form and shall have inlet cores aerodynamically shape to give an even distribution of airover the full length of the impeller

Quạt sẽ là loại có ngõ hút đơn hay kép, Kiểu cánh quạt sẽ là lọai cong về trước hoặc về sau Vỏ quạt sẽ có hình xoắn ốc và có ngỏ vào trung tâm với hình dáng khí động học để bảo đảm phân phối gió theo suốt chiều dài cánh quạt

All surfaces of fan casings shall be galvanised after manufacture and all fans with an inlet eyediameter exceeding 300mm or with a scroll 450mm or more in width shall have a bolted accessdoor on the scroll for access purposes

Tất cả bề mặt của vỏ quạt phải được tráng kẽm sau khi chế tạo và tất cả quạt với ngỏ vào theo dõi

có đường kính lớn hơn 300mm hay dạng cong tròn 450mm hay hơn trên bề rộng phải có cửa kiểm tra lắp bằng bulong trên phần cong để kiểm tra

The doors shall be located near the scroll bottom and of the pan type set in a raised frame so thatthe inner surface is flush with the scroll The doors and frames shall be arranged for insulation ifapplicable The doors shall be secured to the frames by hand-grip bolts and shall be provided withlift handles

Các cửa sẽ nằm gần phần cong dưới đáy và có cái dạng cái chảo trên khung đáp nổi để bề mặt bên trong ngang bằng với phần cong Các cửa và khung sẽ được sắp xếp để cách ly nếu được Các cửa sẽ được bắt chặt vào khung bằng những bu lông có tay vặn và cửa phải có tay nắm The fan casings shall be provided with drain sockets or holes with copper drain-pipes brought out

to an accessible point, valved and plugged

Vỏ quạt phải có nối ống xả đáy hay lổ với ống xả bằng đồng để nối đến các điểm chức năng, van

và các điểm nối

The fan casings shall be fitted with flanges on the outlet connection suitable for connection ofdischarge ductwork and flexible connections, where the suction side of the fan is connected to

Trang 28

2000mm in any direction shall be of the split type.

Vỏ quạt phải có mặt bích ở ngỏ ra thích hợp để nối với ống gió thoát và khớp nối mềm, ở phía miệng hút của quạt nối với ống gió và cũng phải có mặt bích Tất cả vỏ và bộ phận có kích thước hơn 2000mm theo bất kỳ hướng nào sẽ là phải là loại tháo rời được

Inspection doors to enable direction of rotation to be checked shall be provided

Cửa thăm phải lắp đặt sao cho có thể kiểm tra hướng và chiều quay của cánh quạt

Impellers shall be rigidly fixed to solid bright steel shafts, statically and dynamically balanced toQ2.5 of VDI 2060, adequately sized and proportioned to ensure that the maximum operating speed

is not more than 60% of the first critical speed

Cánh quạt phải được lắp chắc chắn vào trục đặc, được cân bằng tĩnh và động theo tiêu chuẩn Q2.5 of VDI2060 Có kích thước tương xứng và rỏ ràng để bảo đảm rằng tốc độ làm việc tối đa không vượt quá 60% tốc độ tới hạn ban đầu

All centifugal fans shall be driven by totally enclosed fan cooled squirrel cage induction motors(I.P.55) All motors shall be fully tropicalized and vermin proof and suitable for operation in a highhumidity environment Motor bearings shall be precision grade antifriction type, packed at thefactory with special lubricant designed for maximum radial and thrust loads

Tất cả quạt ly tâm đều được dẩn động bằng những motor cảm ứng lồng sóc làm mát bằng gió (I.P.55) Tất cả motor phải được nhiệt đới hóa hoàn toàn và chống được côn trùng và thích hợp cho họat động Bạc đạn của motor phải là lọai chống ăn mòn cao, lắp tại nhà máy với thiết kế bôi trơn đặc biệt để chịu được tải trọng xoay và dọc trục tối đa

Propeller-type ventilation fans manufactured from plastic or other similar approved materialsdesigned for commercial or domestic uses shall be supplied and fitted, generally as shown on thedesign drawings Fans shall be window-mounted or wall-mounted to suit the particular installation.Wall-mounted fans shall be supplied with wall boxes and wall plates suitable for removal forcleaning, or built-in walls where shown on the design drawings

Quạt thông gió gắn tường được làm từ nhựa dẻo hoặc các vật liệu tương tự khác được chấp thuận thiết kế để sử dụng cho mục đích thương mại cung cấp và lắp đặt, nói chung được thể hiện trong Bản vẽ thiết kế Quạt gắn trên tường hoặc gắn trên tường để phù hợp với mục đích cụ thể Quạt gắn tường sẽ được cung cấp hộp tường và bệ đỡ tường phù hợp để dể tháo dỡ làm vệ sinh hoặc được gắn trên tường đã thể hiện trên bản vẽ thiết kế

Motors shall be totally enclosed (I.P.44) with permanently lubricated bearings

Động cơ sẽ là loại kín chống nước (I.P.44) với vòng bi bôi trơn vĩnh viễn

The fans shall be complete with weatherproof flush fitting exterior grilles, draught-preventing insect

or similar shutters linked to the fan switches and flush fitting interior grilles

Quạt sau khi hoàn tất phải có lá chắn chống mưa bên ngoài, lưới chắn côn trùng hoặc lá chắn đóng mở có liên kết với công tắc quạt và hoàn thiện với nắp chụp thẩm mỹ bên trong

2.4.5 In-Line Centrifugal Fans / Quạt ly tâm nối thẳng

In-line fans shall be of centrifugal or mixed flow type.Casings shall be of fabricated from galvanisedSteel or PVC Plastic Impellers shall be of aluminium Motors shall be of external rotor motorsdesigned to IP44 protection using class F insulation Designed 3 speeds for maximum efficiency.Fans shall be anti-vibration mounted

Quạt ly tâm dẫn động trực tiếp gắn ống gió có cánh dạng ly tâm kết hợp hướng trục Vỏ và cánh quạt được làm từ nhựa PVC, cho khả năng hấp rung rung động và độ ồn thấp Động cơ là loại rotor ngoài (external rotor motor), 220VAC, 1 pha, 50Hz, có lớp cách điện F, độ kín tối thiểu IP44

Trang 29

Quạt phải có 3 tốc độ để vận hành hiệu quả ở điểm hoạt động mong muốn Quạt phải được lắp trên đế chống rung

The ceiling fans shall be of ABS high glossy plastic Impeller is forward curve type for low noise.Fan must have back draft dampers and integrated thermal contact Using non maintenancebearing

Vỏ và cánh quạt được làm từ nhựa ABS có độ bóng cao Cánh quạt là loại cánh ly tâm hướng trước, cho độ ồn thấp Quạt phải có van chống gió ngược chiều tự động Motor sử dụng loại ổ bi không cần bảo trì

Fans shall be vertical discharge type with housing of moulded shock-resistant and sound-absorbingfibreglass Basket supports and all fastenings shall be of stainless steel Impeller shall be backwardinclined type, with non-overloading characteristics

Quạt phải là loại thải gió theo chiều thẳng đứng với vỏ bọc bằng sợi thủy tinh hấp thụ âm và chống sốc Thanh gia cố và tất cả các nẹp chặt phải bằng thép không gỉ Bánh công tác phải là loại nghiêng về phía sau, với đặc tính không tải

Motor shall be mounted out of the air stream and be totally enclosed type Fans shall be eitherdirect-driven or belt-driven as specified in the Tables of Performance and be complete withadequate anti-vibration mounts

Motor sẽ được lắp bên ngoài luồng không khí và phải là loại kín hoàn toàn Các quạt phải được điều khiển trực tiếp hoặc điều khiển bằng dây đai như được chỉ ra trong Bảng tiêu chuẩn và hoàn chỉnh với các thanh chống rung

Motors shall be selected for "Quiet" operation in accordance with the relevant British StandardCode Motor bearings shall be precision grade anti-friction type, packed at the factory with speciallubricant designed for maximum radial and thrust loads Fans shall be complete with bird screenÐộng cơ được chọn phải là loại hoạt động “êm” tuân theo tiêu chuẩn Anh Bạc đạn của động cơ phải là lọai chống ăn mòn cao, lắp tại nhà máy với thiết kế bôi trơn đặc biệt để chịu được tải trọng xoay và dọc trục tối da Quạt hoàn thiện phải có lưới ngăn chim

2.4.8 Air filters / Lọc gió

Filters will be provided as indicated in the contract documents Maximum air velocity through thefilters will not exceed 2.5 m/s or the figure recommended by the manufacturer whichever is thelower

Bộ lọc sẽ được cung cấp như được chỉ ra trong các văn bản hợp đồng Vận tốc không khí tối đa thông qua các bộ lọc sẽ không vượt quá 2,5 m/s hoặc con số được nhà sản xuất đề xuất chọn cái nào thấp hơn

Filter housings will be provided; having airtight access panels for filter replacement complete withcorrosion-resistant filter frames and clamps, gasket and rubber sealed to prevent air by-pass.Hộp chứa bộ lọc sẽ được cung cấp; phải có cửa thăm để thay thế bộ lọc, hoàn chỉnh với khung và kẹp lọc loại chống ăn mòn, đệm cao su bịt kín để tránh không khí đi qua

In general all filters should be mildew proof resin Net (dust density 0.15mg/m3) 50% (gravitymethod) and fully washable

Nhìn chung, tất cả các bộ lọc đều phải là nhựa chống nấm mốc (mật độ bụi 0.15mg / m3) 50% (phương pháp trọng lực) và loại có thể rửa được

Trang 30

2.4.9 Air ducts / Ống gió

Unless otherwise specified, the supply, return and fresh air ducts will be galvanized steel duct.They will be mounted with great care to ensure complete air tightness until the diffuser All jointsshall be tight to prevent air leak noise As a general guide, the air flow velocities should exceed thefollowing:

Trừ khi có quy định khác, gió cấp, hồi và ống gió tươi sẽ là ống thép được mạ kẽm Ống sẽ được gắn kết với nhau để đảm bảo độ kín khí hoàn toàn cho đến các miệng gió khuếch tán Tất cả các khớp phải chặt chẽ để ngăn chặn tiếng ồn rò rỉ khí Theo hướng dẫn chung, vận tốc dòng khí được vượt quá những điều sau đây:

 Main supply air duct: 6m/s - 10m/s

Galvanized steel ducts will comply with the following specifications:

ống thép mạ kẽm sẽ tuân theo các thông số kỹ thuật sau đây:

All flanges and steel works for jointing and supporting will be galvanized

Tất cả các mặt bích và các công trình thép cho nối và hỗ trợ sẽ được mạ kẽm

Jointing for flanged cross joints will be sealed with an approved rubber gasket of thickness not lessthan 4 mm

Nối cho khớp chéo bích sẽ được bịt kín bằng một miếng đệm cao su đã được phê duyệt có chiều dày không nhỏ hơn 4 mm

The Contractor will provide and install hand operated galvanized steel dampers for the properregulation of the ventilating and air conditioning systems

Nhà thầu sẽ cung cấp và lắp đặt van bằng thép mạ kẽm vận hành bằng tay điều chỉnh sao cho thích hợp của các hệ thống thông gió và điều hòa không khí

All ductwork installation will be leakage tested in accordance with ductwork leakage testing ofASHRAE standard

Tất cả các cài đặt đường ống sẽ được thử nghiệm rò rỉ phù hợp với thử nghiệm đường ống rò rỉ của tiêu chuẩn ASHRAE

Materials and installation methods for all flexible connections between ductwork systems andequipment shall comply with the requirements of DW/142

Vật liệu và phương pháp lắp đặt cho ất cả mối nối mềm giữa hệ thống ống gió và thiết bị phải tuân theo các yêu cầu của tiêu chuẩn DW/142

Flexible connections shall be provided at the suction and delivery connections of all fans and airhandling units and elsewhere as shown on the Drawings or as may be required to eliminatevibration

Khớp nối mềm phải đuợc lắp ở đầu nối của miệng hút và miệng thổi cho các quạt của thiết bị xử lý không khí và tại các vị trí như đa thể hiện trên bản vẽ hay tại các vị trí đuợc yêu cầu để hạn chế các rung động

Trang 31

2.4.11 Volume Dampers / Van chỉnh lưu lượng gió

The Contractor shall provide and install hand operated dampers where required for the properregulation of the ventilating and air conditioning systems whether shown on the Drawings or not.Nhà thầu sẽ cung cấp và lắp đặt những cánh điều chỉnh gió để có thể điều chỉnh lưu lượng gió hợp lý cho hệ thống thông gió và điều hòa không khí cho dù có thể hiện trên bản vẽ hay không All volume dampers shall comply with DW/142 and shall be provided in separate purpose-madeflanged casings of rigid construction conforming to the DW/142 Standards of air-tightness

Tất cả cánh điều chỉnh lưu luợng gió phải tuân theo tiêu chuẩn DW/142 và phải được cung cấp theo từng đơn vị riêng lẻ với vỏ có cấu trúc vững chắc với đầu bích nối theo tiêu chuẩn DW/142 để đảm bảo kín gió

The damper spindles shall be provided with suitable seals when passing through the casing andpenetrations shall be limited by the use of internal gears

Trục quay của cánh chỉnh gió sẽ đuợc cung cấp với vòng đệm thích hợp tại vị trí đi xuyên qua lớp

vỏ và sự xâm nhập từ bên ngoài sẽ bị hạn chế bằng cách sử dụng những bánh răng bên trong

In high velocity ductwork (as defined in DW/142), dampers shall be situated in areas of relativelylow velocity, and shall also be of the aerofoil type to prevent undue disturbance of the air flow.Trong đuờng ống gió có tốc độ cao (theo quy định DW/142), các cánh chỉnh gió sẽ được lắp ở những khu vực có tốc độ thấp và cũng sẽ có dạng cánh để ngăn ngừa tiếng ồn quá mức của gió All regulating dampers shall be proprietary products with aerofoil blades for a low pressure dropcharacteristic unless otherwise stated The dampers shall be capable of being securely locked inthe set position and all blades of the dampers shall be driven through an interlocking gearedmechanism

Các cánh chỉnh gió phải là các sản phẩm đồng nhất với các cánh để tổn thất áp suất thấp ngoại trừ các quy định khác Các cánh điều chỉnh phải có khả năng giữ cố định ở vị trí đa đuợc điều chỉnh và tất cả cánh chỉnh gió sẽ được điều khiển thông qua một hệ thống cơ khí ăn khớp bánh răng

All non-return dampers shall be of light gauge galvanised sheet steel and of sturdy constructionwith spindles running freely in oil, impregnated bronze or other approved type of bearings Damperblades shall be tipped with 6.35mm felt to ensure silent operation

Tất cả các van gió một chiều lại phải bằng thép tấm mạ kẽm màu sáng và có kết cấu vững chắc với trục quay tự bôi trơn, nhúng đồng thau hoặc các loại vòng bi được chấp nhận Cánh van gió sẽ được bịt đầu 6.35mm để đảm bảo hoạt động êm

2.4.13 Sleeves / Ống lót

Where pipe pass through walls, floors, etc., the Contractor shall supply and install pipe sleeves

Ở vị trí ống chạy xuyên qua tường, sàn, v.v… ,Nhà thầu phụ sẽ cung cấp và lắp đặt các ống lót Where pipes pass through walls, floors or ceilings rendered liquid-tight puddle flanges shall besupplied by the Contractor and fixed by the Civil Contractor

Ở vị trí ống chạy xuyên qua tường, sàn có tiếp xúc với nước, mặt bích chèn chất kín nuớc làm cùng loại vật liệu như ống nối sẽ được nhà thầu phụ cung cấp và hoàn thiện bởi nhà thầu xây dựng

Trang 32

Sleeves for cast iron, copper and steel pipes shall be galvanised steel For plastic pipes, thesleeves shall be plastic Where sleeves are fitted through floors, they shall extend to at least 50mmclear of finished floor.

Ống lót cho ống gang và thép sẽ bằng thép tráng kẽm Đối với ống nhựa, ống lót sẽ làm bằng nhựa Ở vị trí ống lót đuợc lắp xuyên sàn, ống lót sẽ kéo dài ít nhất 50mm so với mặt sàn hoàn thiện

Sleeves shall be of sufficient size to allow free movement of pipes and where pipes are insulated,the sleeves are to be oversized to allow the insulation to be carried through the sleeves

Ống lót sẽ có kích cỡ tương xứng để cho phép tuyến ống dịch chuyển tự do, và đối với đường ống được cách nhiệt, ống lót có kích thước lớn để lớp cách nhiệt xuyên qua lớp ống lót

The Contractor shall set all sleeves in the shuttering of walls, floors, etc., before concrete is pouredand in compliance with the Civil Contractor programme Where holes have to be cut throughstructure after concrete has been poured as a result of the Contractor's failure to provide the same,then all costs for this shall be to the Contractor's account

Nhà thầu sẽ cố định các ống lót vào ván cốp pha của tường, sàn, vv, truớc khi đổ bê tông và phải phối hợp với lịch làm việc của nhà thầu chính Nhà thầu phụ sẽ phải chịu mọi cho chi phí cho việc cắt thêm lổ vào kết cấu sau khi đổ bê tông do lổi của mình trong việc xác định sai các vị trí truớc

đó

Where exposed pipes pass through walls, ceilings and floors, hinged mild steel escutcheon ringsare to be used All plates are to be chromium plated steel and samples of such plates are to besubmitted to the Engineer for checking

Ở vị trí ống trần chạy xuyên qua tường, trần và sàn, đai thép nhẹ có lỗ khoá bản lề sẽ được sử dụng Tất cả tấm kim loại là thép mạ crôm và các mẫu này đuợc đệ trình cho Quản lý Kỹ thuật kiểm tra

The air ducts where shown in the Drawings shall be fire-proof to give a minimum of 2 hours firerating inside and 2 hours fire rating outside

Ống gió nơi thể hiện trong các bản vẽ phải là loại chịu lửa tối thiểu 2 giờ bên trong và 2 giờ chịu lửa bên ngoài

Ductwork shall be formed from minimum 1.2 mm thick galvanised sheet metal, with all seamswelded and all connection fully complete with gasket All seams shall be cold galvanised afterwelding to make good the surface protection The duct shall be surrounded by a fire rated material,which shall be approved by PSB/FSSD The fire rated duct construction shall also be to theapproval of the relevant authorities

Ống gió được chế tạo bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, với các mối nối dọc được hàn và tất cả các điểm nối phải đươc hoàn thiện với vòng đệm, các mối nối phải làm nguội sau khi hàn để tạo điều kiện bảo vệ bề mặt ống gió Ống gió phải đươc bọc thêm 1 lớp vật liệu chống cháy được cơ quan PCCC chấp nhận Cấu trúc ống gió phải đươc các cơ quan chúc năng chấp nhận

Each fire damper shall be provided with a proprietary access door, preinsulated as required, of noless than 300x300mm All doors shall be hinged type with a locking handle Special branchsections shall be included on circular and flat oval ductwork to accommodate the access doors.Mỗi bộ giảm van ngăn cháy phải có cửa tiếp cận độc lập, được cách nhiệt theo yêu cầu, không nhỏ hơn 300x300mm Tất cả các cánh cửa phải có bản lề với một tay cầm khóa Các chi nhánh đặc biệt sẽ được bao gồm trong ống dẫn tròn và hình bầu dục phẳng để chứa các cửa ra vào

Trang 33

2.4.15 Grilles and diffusers / Miệng gió khuếch tán

All air supply, return and exhaust fittings shall be provided of the types and duties shown on thedesign drawings

Tất cả phụ kiện ống gió cấp, hồi và gió thải sẽ được cung cấp theo chủng loại và chức năng như

đã thể hiện trên bản vẽ thiết kế

All supply fittings shall have an opposed blade volume control device, the vanes of which shall bespring-loaded or otherwise arranged so that they remain permanently in their set position withoutvibration or noise Return and exhaust air fittings shall also have opposed blade volume dampers.Tất cả phụ kiện cấp gió phải có cánh điều chỉnh lưu lượng dạng cánh đối xứng, các cánh sẽ được giữ bằng lò xo hay theo cách khác sao cho chúng đuợc cố định tại vị trí đa đuợc điều chỉnh mà không gây rung động hay tiếng ồn Các phụ kiện hồi và hút gió cung phải có cánh điều chỉnh lưu lượng dạng cánh đối xứng

All grilles, registers and diffusers shall be capable of being removed easily from the ductwork foraccess to dampers, etc., and constructed in accordance with the best practice and free from sharpedges

Tất cả lưới, van điều tiết và miệng gió khuếch tán sẽ là loại có thể tháo lắp dể dàng khỏi ống gió để với tới cánh điều chỉnh gió, vv, và có cấu tạo phù hợp với thực tế nhất và không có các cạnh sắc bén

All supply air fittings shall have the facility for adjustment of the air flow direction

Tất cả phụ kiện cấp gió phải có khả năng điều chỉnh được hướng gió

The Square air diffusers shall be of steel construction spray painted or electro coated to a finishand colour chosen by the Engineer The interior surfaces shall be painted matt black

Các miệng khuếch tán có cấu tạo bằng nhôm được hoàn thiện bằng sơn xịt hay sơn tĩnh điện và màu được chọn bởi Quản lý Kỹ thuật Bề mặt bên trong sẽ được sơn đen mờ

The diffusers shall have a deflection plate and deflection vanes to suit the selected horizontal airpatterns or shall be vertical supply on return air patterns, as shown on the design drawings

Các miệng khuếch tán sẽ có một vách nghiêng và các cánh chệch hướng để thích hợp cho việc chọn lựa kiểu gió thổi ngang hay là được cấp gió thẳng đứng theo kiểu hồi gió về, như đã thể hiện trên bản vẽ thiết kế

All air fittings shall have concealed fixing systems Exposed screw fixings will not be accepted.Allsupply and return air linear diffusers and registers shall be of extruded aluminium with finish to acolour to be decided by the Engineer

Tất cả phụ kiện hệ thống ống gió được lắp đặt bên trong hệ thống Kiểu lắp đinh vít lộ bên ngoài sẽ không được chấp nhận Các miệng gió cấp và hồi loại đuờng kẻ và van chỉnh gió sẽ là loại có bề mặt hoàn thiện bên ngoài bằng lớp kim loại nhôm màu sẽ đuợc quyết định bởi Quản lý Kỹ thuật Return air grilles for exposed fan coil units shall generally be arranged such that the central core ofthe grilles is demountable for access to the filter for cleaning Mounting frames for these grillesshall include provisions for fixing the filters in position

Các miệng gió hồi lắp đặt trần bên ngoài về thiết bị xử lý không khí loại nhỏ (FCU) nói chung sẽ được sắp xếp sao cho lõi trung tâm của lưới có thể tháo ra được để vệ sinh các lọc bên trong Các khung cố định các luới này cung dùng để cố định các luới lọc vào vị trí của chúng

All grilles, diffusers, etc., shall be erected square and level and accurately set out as to spacing Allfittings shall be mounted on substantial frames and shall be provided with 7mm thick soft rubber orfelt joining ring inserted under the frame, or as the case may be, so as to obviate air leaks andprevent the formation of condensation on the fittings

Các miệng gió, miệng gió khuếch tán, vv, phải là loại hình vuông và bằng nhau và đúng bằng không gian đã cho Tất cả phụ kiện sẽ được lắp trên các khung chắc chắn và sẽ đuợc cung cấp

Trang 34

một miếng đệm bằng cao su hay nỉ dày 7mm chèn vào bên duới khung, để trong trường hợp có thể, ngăn chặn sự rò rỉ khí và chống lại sự ngưng tụ nước trên phụ kiện

2.4.16 Weatherproof Louvres / Miệng gió chống chịu thời tiết

Provide weather louvres to all air intakes and exhausts through walls fit with 15 mm meshbird/vermin screens Bird screens shall be aluminium mesh or plastic coated wire mesh

Bố trí các cửa chớp chống thời tiết cho các cửa gió cấp và gió thải qua các tường, lắp với các lưới chống chim/côn trùng cỡ lưới 15mm Các lưới chống chim phải là lưới nhôm hoặc lưới thép phủ nhựa

Horizontal extruded aluminium louvre blades at 45o with single anti-carryover rain trap Provideconcealed fixing and weather sealing Blade depth: 50mm Frame: Angled or channel tosuperintendents direction Free Area: Approximately 50% Maximum effective pressure areapressure drop: 20 Pa max at 2.5m/s intake or exhaust face velocity Finish: Powder coatedaluminium

Các cánh cửa chớp bằng nhôm đúc ép ngang tại 45o với một bộ thu nước mưa chống cuốn Bố trí

cố định khuất và bít kín chịu thời tiết Chiều sâu cánh: 50mm Khung: Hình góc hoặc rãnh theo chỉ dẫn của chỉ huy công trình Tiết diện tự do: Xấp xỉ 50% Trở lực tối da: tối đa 20 Pa ở vận tốc mặt 2,5m/s Lớp hoàn thiện: Nhôm sơn tinh điện

Provide sufficient clearances, door access and routing in compliance with manufacturers’ minimumrequirements, to allow routine maintenance, and removal and replacement of system components.Cung cấp đủ khoảng trống, lối vào và định tuyến cho phù hợp với yêu cầu tối thiểu của nhà sản xuất, cho phép bảo trì thường xuyên, loại bỏ và thay thế các thành phần hệ thống

Check Item/Maintenance Requirement

Danh mục Kiểm tra / Yêu cầu về Bảo dưỡng Bảo trì Frequency Tần suất

Check for operation all roof fans

Kiểm tra vận hành tất cả các quạt mái

Once a weekMỗi tuần một lầnInspect compressor mounting spring for a normal noise and vibration

Kiểm tra lò xo đỡ máy nén về độ ồn và rung động có bình thường không

Once a monthMỗi tháng một lầnCheck for refrigerant leaks in system

Kiểm tra rò rỉ môi chất lạnh trong hệ thống

Once every 3 months

Ba tháng một lầnCheck all flexible connections for correct adjustment and leakage

Kiểm tra tất cả các nối mềm để điều chỉnh chính xác và xem xét rò rỉ

Once every 3 months

Ba tháng một lầnCheck all pipe insulation for deterioration

Kiểm tra tất cả các cách nhiệt ống về sự hư hỏng

Once every 3 months

Ba tháng một lầnLubricate all fan and motor bearings

Bôi trơn tất cả vòng bi quạt và động cơ

Once every 3 months

Ba tháng một lầnCheck routine operation for electrical Components in control panel

Kiểm tra hoạt động bình thường cho các thành phần điện trong bảng

điều khiển

Once a month Mỗi tháng một lần

Trang 35

Check all anti-vibration isolators for deterioration of rubber and spring

Kiểm tra tất cả các bộ phận chống rung cho sự hư hỏng của cao su và

lò xo

Once a monthMỗi tháng một lần

Clean electrical connect and motor slip-ring Tighten all screws and

adjust carbon brushes where necessary

Vệ sinh các đầu nối điện và vòng trượt động cơ Vặn chặt tất cả các vít

và điều chỉnh chổi than những nơi cần thiết

Once every 3 months

Ba tháng một lần

Touch up and paint all rusty parts

Làm sạch và sơn tất cả các bộ phận bị gỉ sắt

Once a yearMỗi năm một lần

Trang 36

3 PLUMBING / CẤP THOÁT NƯỚC

The Contractor will design and execute the related works as per the Contract and the specificationsbelow

Nhà thầu sẽ thiết kế và thi công đường ống theo hợp đồng và theo tiêu chuẩn kỹ thuật dưới đây The works described in this specification will include but not be limited to supply, transportation,storage, installation, painting, testing and commissioning of all works for all pipe works of plumbingsystem including:

Công việc được mô tả trong tiêu chuẩn kỹ thuật này sẽ bao gồm nhưng không giới hạn về việc cung cấp, vận chuyển, lắp đặt, sơn, kiểm tra và nghiệm thu của tất cả các công việc cho tất cả hệ thống cấp thoát nước bao gồm:

 Plumbing Fixtures

 Soil, Waste, Vent Pipes & Fittings

 Rainwater Pipes & Fittings

 Internal/ External Water Supply System

 Internal/ External Sewerage & Drainage system

 Equipment for pump rooms

 Water tank on roof top

 Swimming pool

 Water fountain playground

 Sewage Treatment Plant (STP)

 Accessories & fittings

 Etc…

Maintenance and warranty of the installation comprising of the system and equipment shall bereferred to Other Contract Documents

 Thiết bị vệ sinh

 Ống thoát nước thải đen, nước thải xám, thông hơi và phụ kiện

 Ống thoát nước mưa và phụ kiện

 Hệ thống ống cấp nước trong/ ngoài công trình

 Hệ thống thoát nước trong/ ngoài công trình

Trang 37

 Vật tư phụ và các phụ kiện khác

 vv

Bảo trì và bảo hành hệ thống và thiết bị sẽ được tham khảo đến các tài liệu liên quan khác

TCVN 4513-1998: Internal Water Supply - Design Requirements

QCVN 2000: Internal & external plumbing & drainage guide 2000

QCVN 14:2008 National technical regulation on domestic wastewater

TCVN 33-2006: Water Supply Design and General Requirements

TCVN 4474-1987: Internal Drainage - Design Standard

TCXDVN 51-2008: Drainage & Sewerage - External Networks and Facilities - Design Standard.TCVN 4519-1998: Internal and External Building Plumbing System - Design Requirements

TCVN 5641-1991: Concrete Water Tank - Design Requirement

IPC: International Plumbing Code

BS 6700-2006: Domestic water system

Plumbing Engineering Services - Design Guide 2002

Engineer plumbing design II - ASPE

BS 1387:1985: Specification for screwed and socketed steel tubes and tubulars and for plain endsteel tubes suitable for welding or for screwing to BS 21 pipe threads

DIN 8077: PP-R Pipe Dimensions

DIN16962: Pipe joints and pipework parts for pressure pipes made of polypropylene

DIN4060: Joints of sewer and drain pipes with elastomeric seals - Requirements and testing onjoints with elastomeric seals

ISO 4422:1990: Pipes and fittings made of unplasticized polyvinyl chloride (PVC-U) for watersupply

ISO 44272:2007: Plastics piping systems Polyethylene (PE) pipes and fittings for water supply Part 2: Pipe

-TCVN 4519:1988: Indoor water supply and drainage systems - Codes for construction, check andacceptance

TCVN 5576:1991: Water supply and drainage systems – Rules for technical management

TCVN 4513-1998: Cấp nước bên trong– Tiêu chuẩn thiết kế

QCVN 2000: Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và công trình

Trang 38

QCVN 14:2008: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt

TCVN 33-2006: Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 4474-1987: Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế

TCXDVN 51-2008: Thoát nước – Mạng lưới và công trình bên ngoài – Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 4519-1998: Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình – Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 5641-1991: Bể chứa bê tông cốt thép – Quy phạm thi công, nghiệm thu

IPC: Tiêu chuẩn cấp thoát nước quốc tế

BS 6700-2006: Hệ thống nước sinh hoạt

Hệ thống nước cấp sinh hoạt- Hướng dẫn thiết kế 2002

Sổ tay thiết kế cấp thoát nước II- ASPE

BS 1387 – 1985: Tiêu chuẩn kết nối ống ren, ống hàn, vát mép ống thép phù hợp với mối hàn và ren theo BS21

BS EN 1561:1997: Gang xám đúc

DIN 8077: Kích thước đường ống PP-R

DIN 16962: Mối nối ống và phụ tùng ồng làm từ polypropylene

DIN4060: Những yêu cầu và kiểm tra độ kín cho mối nối ống nhựa dẻo

ISO 4422:1990: Ống và phụ kiện ống bằng nhựa cứng (u-PVC) trong việc cấp nước

ISO 4427-2:2007: Hệ thống đường ống nhựa- Ống polyetylen và phụ kiện cho nước cấp-Phần 2 TCVN 4519:1988: Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình - Quy phạm thi công và nghiêm thu

TCVN 5576:1991: Hệ thống cấp thoát nước – Quy phạm quản lí kĩ thuật

The expression “Pipe work”, or “piping” will mean all pipes, drains, tubes, pipe fittings, valves andinclude hangers, brackets, anchors, expansion devices, sleeves, and all accessories for thecomplete installation

Thuật ngữ "ống dẫn" hoặc "đường ống" sẽ có nghĩa là tất cả các đường ống, ống thoát, ống dẫn, phụ kiện đường ống, van và bao gồm ty treo, khung, neo, thiết bị giãn nở, lỗ chờ và tất cả các phụ kiện để hoàn thành việc lắp đặt

All pipe work will be free of burrs, rust and scale, and will be thoroughly cleaned before and aftererection to prevent foreign materials being left in the pipe During the progress of work, open endswill be closed with purpose made metal or plastic caps

Trang 39

Tất cả các ống dẫn sẽ không có gờ, không gỉ sắt, bong tróc, và sẽ được làm sạch trước và sau khi lắp ráp để tránh vật liệu lạ còn lại trong ống Trong quá trình làm việc, đầu chờ sẽ được đóng lại với nút bịt làm bằng kim loại hoặc nhựa.

All pipe sizes shown in the Drawings are the nominal bore of the pipe

Tất cả kích thước ống thể hiện trong bản vẽ là kích thước danh nghĩa của ống

In the case of internally lined pipe (e.g cement, PVC, etc.) the pipe bore diameter shall be not lessthan the Nominal Bore (NB) diameter specified in the Drawings Where necessary a larger pipe

NB shall be provided and is deemed to be included without further clarification

Trong trường hợp ống được lót bên trong (ví dụ xi măng,PVC,vv), đường kính trong của ống phải không được nhỏ hơn đường kính danh nghĩa của ống (NB) được chỉ định trong bản vẽ Trong trường hợp cần thiết phải có ống có đường kính danh nghĩa lớn hơn thì sẽ được cung cấp và xem như là được bao gồm mà không cần làm rõ thêm

No additional time or cost will be allowable to this subcontract for failure to comply with thisrequirement

Không có gia hạn thời gian hoặc thêm chi phí cho hợp đồng phụ này nếu không tuân thủ yêu cầu này

Pipes will be installed with correct fall for venting and draining and attention should be paid toneatness and workmanlike appearance as well as true alignment and grade Groups of pipes will

be accurately spaced, valves and joints will be symmetrically arranged, and bends will share thesame radius point

Ống sẽ được lắp đặt với độ dốc chính xác để thông hơi và thoát nước và chú ý đến quá trình lắp đặt của thợ để đường ống thẳng không lệch, và cùng loại với nhau Các nhóm ống sẽ được bố trí chính xác về khoảng cách, van và mối nối sẽ được bố trí đối xứng, và co sẽ sử dụng đúng kích thước bán kính cong

All reduction in pipe sizes and changes in direction will be made using approved standards fittings.Drainage pipes will not be bent without the use of fittings

Tất cả nối giảm kích thước ống và thay đổi hướng sẽ được thực hiện bằng cách sử dụng các phụ kiện tiêu chuẩn được chấp nhận Ống thoát nước muốn thay đổi hướng phải sử dụng phụ kiện All valves, traps, cleaning eyes and similar items will be located to allow easy access for operation,inspection, and repair

Tất cả các van, bẫy, thông tắc và các hạng mục tương tự sẽ được đặt để cho phép thao tác dễ dàng cho hoạt động, kiểm tra, và sửa chữa

Pipes will be installed in such a way that they will be easily accessible for maintenance purposes,and dismantled and replaced if necessary No joints will be located in the thickness of walls orfloors

Ống sẽ được lắp đặt sao cho dễ dàng tiếp cận các mục đích bảo dưỡng, và tháo dỡ và thay thế nếu cần thiết Không có mối nối nào được đặt trong độ dày của tường hoặc sàn

All pipes crossing a slab or a wall will be enclosed in a galvanized steel pipe sleeve Where pipepass through RC walls, floors in contact with water, liquid-tight puddle flanges made from the samematerial as the connecting pipe shall be supplied and fixed by the Contractor This sleeve will havethe same length as the width of the wall to cross, or will extend at least 12 mm if fitted through aslab The space between the pipe OD and the sleeve ID will not be less than 25 mm or more if the

Trang 40

piping is to be insulated It will be fully sealed by a soft, non-setting waterproof mastic compound,fire rated if necessary.

Tất cả các đường ống xuyên sàn hoặc tường sẽ được bao bọc trong ống thép mạ kẽm Trường hợp đường ống đi qua tường bê tông cốt thép, sàn tiếp xúc với nước, mặt bích kín nước làm bằng vật liệu giống như ống nối sẽ được cung cấp và cố định bởi nhà thầu Lỗ chờ sẽ có chiều dài bằng với chiều rộng của bức tường mà ống xuyên qua, hoặc sẽ kéo dài ít nhất 12 mm nếu xuyên sàn Khoảng cách giữa đường kính ngoài của ống và đường kính trong của lỗ chờ không được nhỏ hơn 25 mm hoặc hơn nếu đường ống được cách nhiệt Nó sẽ được bịt kín hoàn toàn bằng một chất chống thấm bằng hỗn hợp matic, và chống cháy nếu cần thiết

All underground steel pipes will be protected by epoxy coal-tar coating or approved equivalent.Tất cả các ống thép chôn ngầm sẽ được bảo vệ bằng lớp phủ nhựa epoxy hoặc tương đương được chấp thuận

Unless otherwise specified, the following piping velocity will be used by the contractor for thedesign and the sizing of pipework:

Trừ khi có quy định khác, vận tốc ống sau đây sẽ được nhà thầu sử dụng để thiết kế và xác định kích thước ống:

Water

 Suction line: 0.8 m/s

 Pressure line & Gravity line:

o For domestic supply water :+ Main pipe, riser: velocity maximum from 1.5m/s to 2m/s+ Branch pipe: velocity maximum 2.5m/s

o For manufacture supply water: velocity maximum should be follow the regulation ofspecialized agencies

 Gravity line:

o For domestic drainage water & storm water:

Diameter (mm) Velocity minimum (m/s)150-200 mm 0.7 m/s

300-400 mm 0.8 m/s400-500 mm 0.9 m/s600-800 mm 1 m/s900-1200 mm 1.15 m/s1300-1500 mm 1.2 m/s

>1500 mm 1.3 m/s

Ngày đăng: 05/11/2019, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w