2 mol O2 ở đktc có thể tích là:…………… Công thức tính Muốn tính thể tích khí ở điềuthể kiện Quy ước: tíchtiêu khíchuẩn đktc nhân với 22,4 viết như ta n: làm là sốsao?. mol Lấy chất số khím[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Tính số mol của 42 g sắt (Fe)?
Câu 2: Tính khối lượng của 0,05 mol khí
cacbon đioxit (CO2)?
42
56
Fe
m
M
CO
Trang 2TIẾT 28: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT (TIẾP THEO)
m = n M
II Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích
chất khí như thế nào?
1 Công thức:
I Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
Ví dụ 1: Em có biết 2 mol khí O2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là bao nhiêu?
Giải: 1 mol O 2 ở (đktc) có thể tích là…………
Muốn tính thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn
ta làm sao?
n: là số mol chất khí (mol)
V = n x 22,4 (l)
2 mol O 2 ở (đktc) có thể tích là:………
22,4 (lít).
2 x 22,4 = 44,8 (lít).
(Lấy số mol nhân với 22,4) V: là thể tích chất khí ở đktc (l)
Công thức tính thể tích khí (đktc) được viết như thế nào?
Quy ước:
Trang 3TIẾT 28: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT (TIẾP THEO)
II Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
1 Công thức: V = n x 22,4 (l)
22, 4
V
n
=>
Từ công thức (1) muốn tính số mol khi biết thể tích khí (đktc) ta làm như thế nào?
- Nếu ở điều kiện thường:
V = n x 24 (l)
(1)
(mol)
Trang 4II Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
TIẾT 28: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT (TIẾP THEO)
22, 4
V
n
2 Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Em hãy cho biết:
a) 0,75 mol H2 ở điều kiện tiêu chuẩn cĩ thể tích là bao nhiêu?
b) 11,2 lít khí A ở điều kiện tiêu chuẩn cĩ số mol là bao nhiêu?
V = n x 22,4(l)
Thảo
luận
cặp đôi
(2 phút)
(mol)
Trang 5TIẾT 28: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT (TIẾP THEO)
Bài tập 1: Em hãy cho biết:
a) 0,75 mol H 2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích
là bao nhiêu?
b) 11,2 lít khí A ở điều kiện tiêu chuẩn có số
mol là bao nhiêu? Giải:
a) Thể tích (đktc) của H 2 là:
11, 2
0,5( )
22, 4 22, 4
A
V
2 22, 4 0,75 22, 4 16,8( )
H
V n l
b) Số mol của 11,2 l khí A (đktc):
Trang 6Bài tập 2: Hãy tìm thể tích khí ở đktc và điều kiện thường của 8,8g khí CO 2 ?
- Thể tích của CO 2 ở đktc là :
II Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
1 Công thức:
TIẾT 28: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT (TIẾP THEO)
2 Bài tập áp dụng:
2
8,8
44
CO
m
M
Giải - Số mol của khí CO 2 là :
2 22, 4 0, 2 22, 4 4, 48( )
CO
- Thể tích của CO 2 ở đk thường là :
24 0, 2 24 4,8( )
CO
=>
22, 4
V
n
V = n x 22,4(l) (mol)
Trang 7Bài tập 3: Hồn thành bảng sau:
Chất n (mol) m (g) V(l)(đktc)
CO2 0,01
0,44 0,224
0,05 4
TIẾT 28: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT (TIẾP THEO)
Thảo
luận nhóm
(4 phút)
CO
2 22, 4 0, 01 22, 4 0, 224( )
CO
V n l
Trang 8HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC
- Học bài, vận dụng các công thức tính toán đã học.
n
M
22, 4
V
n
V = n 22,4
* Chuẩn bị bài: “Tỉ khối của chất khí”
-Cách xác định tỉ khối của khí A đối với khí B.
-Cách xác định tỉ khối của khí A đối với không khí
-Xem lại cách tính khối lượng mol phân tử.
-Xem trước phần “Em có biết” trang 69 SGK
BÀI CŨ:
BÀI MỚI: