Tìm khối lượng, số mol, thể tích điền vào chỗ còn thiếu trong bảng sau HS thảo luận nhóm Đại lượng.[r]
Trang 2BÀI CŨ
Câu 1 : Công thức tính khối lượng chất Vận dụng tính khối lượng của 28g sắt ( Fe = 56)
Trang 3Tiết 28 Bài 19 CHUYỂN ĐỔI GiỮA
KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ MOL
II Sự chuyển đổi giữa mol và thể tích như thế nào ?
1.Ví dụ
Ví dụ 1 Em cho biết 1,5 mol phân tử SO2 (đktc) có thể tích là bao nhiêu lít?
Ví dụ 2 Hãy tính thể tích của 0,5 mol N2 (đktc)?
Trang 42 Công thức :
n : số mol chất (mol).
V : thể tích chất(lít)
V = n 22,4
22, 4
V
=>
3 Vận dụng:
Trang 5Bài tập 1 Hãy tính thể tích của 0,5 mol khí CO2 (đktc).
Tóm tắt
0,5 mol
VCO2 = ? (l)
Bài tập2 Hãy tính số mol của 5,6 lít SO3 (đktc)?
Tóm tắt
5,6 l
nSO3 = ? (mol)
nCO2=
VSO3 =
Bài tập 3 5,6 lít khí H2 có số mol là bao nhiêu ?
Trang 6Đại lượng
Chất
Bài 4 Tìm khối lượng, số mol, thể tích điền vào chỗ còn thiếu trong bảng sau (HS thảo luận nhóm)
3,36 0,25
6,6
7
Trang 7Củng cố
Câu 1 Thể tích của 0,5 mol nguyên tử N là
C
22,4 g
Trang 8Câu 2 Số mol của 4,48 lít khí SO2 là
A
B
C
D
0,15 mol
0,2 mol
0,25 mol 0,3 mol
Trang 9Câu 3 Biết rằng 0,25 mol chất O2 có thể tích (đktc) là
A
B
C
D
2,24 l 3,36l 4,48l 5,6l
Trang 10Câu 4 Số mol của 0,44g CO2 là ( biết C = 12, O = 16)
B
C
D
0,15 mol 0,02mol
0,03 mol