1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bao cao do e QL13 doan 1

9 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 552,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VIỆN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ GTVT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng 9 năm 2017 BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG TÁC THÍ NGHI

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GTVT

Địa chỉ: 1252 - Đường Láng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội

ĐT: (84-4) 38.347.980, Fax: (84-4) 37.663.403 Email: vkhcn-gtvt@itst.gov.vn Website: http//www.itst.gov.vn

Số: /

BÁO CÁO KẾT QUẢ

CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM KIỂM TRA MÔ ĐUN ĐÀN HỒI MẶT ĐƯỜNG

HIỆN HỮU BẰNG CẦN ĐO VÕNG BENKELMAN CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO TUYẾN VÀ NÚT GIAO TRÊN QUỐC LỘ 13 ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO VĨNH PHÚ ĐẾN CẦU ÔNG BỐ - (CHIỀU DÀI 5KM)

HÀ NỘI, 9 -2017

Trang 2

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

VIỆN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ GTVT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày tháng 9 năm 2017

BÁO CÁO KẾT QUẢ

CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM KIỂM TRA MÔ ĐUN ĐÀN HỒI MẶT ĐƯỜNG HIỆN

HỮU BẰNG CẦN ĐO VÕNG BENKELMAN CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO TUYẾN VÀ NÚT GIAO TRÊN QUỐC LỘ 13 ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO VĨNH PHÚ ĐẾN CẦU ÔNG BỐ - (CHIỀU DÀI 5KM)

1 CĂN CỨ PHÁP LÝ

 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH13 ;

 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

 Luật số 38/2009/QH12 ngày 19/06/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản;

 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng;

 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu

tư xây dựng công trình;

 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

 Nghị định 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ về Quy định về Quản

lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/09/2013 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

 Căn cứ Công văn số 74/TB-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về ý kiến kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh Trần Thanh Liêm tại cuộc họp nghe Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp TNHH MTV báo cáo tình hình triển khai các dự án giao thông trọng điểm

 Căn cứ Công văn số 129/TB-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về ý kiến kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh Trần Thanh Liêm tại cuộc họp nghe báo cáo tình hình triển khai các dự án do Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp TNHH MTV làm Chủ đầu tư

Trang 3

 Căn cứ Hợp đồng Tư vấn số: 54/08/2017/HĐVT/HĐ ngày 25/8/2017 giữa Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp- Công ty TNHH Một thành viên (BECAMEX IDC Bình Dương) với Công ty TNHH K thuật và Công nghệ V7 về việc thực hiện “Gói thầu: Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế bản vẽ thi công và tổng

dự toán” dự án: “Cải tạo tuyến và nút giao trên Quốc lộ 13 - Đoạn từ cổng chào Vĩnh Phú đến cầu Ông Bố - (Chiều dài 5Km)”

 Các tiêu chuẩn, quy định hiện hành

2 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN

2.1 Giới thiệu dự án

2.1.1 Giới thiệu:

 Tên dự án: CẢI TẠO TUYẾN VÀ NÚT GIAO TRÊN QUỐC LỘ 13

ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO VĨNH PHÚ ĐẾN CẦU ÔNG BỐ - (CHIỀU DÀI 5KM)

 Đơn vị tổ chức lập dự án: Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công Công ty TNHH Một thành viên (BECAMEX IDC Bình Dương)

 Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH K thuật và Công nghệ V7

2.1.2 Địa điểm xây dựng:

 Tỉnh Bình Dương

 Tổng chiều dài tuyến: 5,141.61 m

2.2 Quy mô dự án:

2.2.1 Phạm vi dự án

 Điểm đầu: Cổng chào Vĩnh Phú (Km1+315) tiếp giáp cầu Vĩnh Bình (bờ Bắc) trên Quốc lộ 13;

 Điểm cuối: Cách nút giao cầu Ông Bố trên Quốc lộ 13 ~ 150m (Km6+176,79)

2.2.2 Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật

Cấp hạng k thuật: Đường ôtô cấp III đồng bằng (theo TCVN4054-05)

Vận tốc thiết kế : 80km/h

a) Tiêu chuẩn hình học

Căn cứ cấp hạng của đường, các tiêu chuẩn k thuật chủ yếu theo TCVN

4054-2005 như bảng sau:

Vận tốc

TK

80 km/h

5 Bán kính đường cong nằm tối thiểu giới hạn m 250 Bán kính đường cong nằm tối thiểu thông thường

Trang 4

Stt Thông số Đơn vị

Vận tốc

TK

80 km/h

7 Bán kính đường cong nằm không cần làm siêu cao m 2500

8 Bán kính đường cong đứng lồi tối thiểu thông thường m 5000

9 Bán kính đường cong đứng lồi tối thiểu giới hạn m 4000

10 Bán kính đường cong đứng lõm tối thiểu thông thường m 3000

11 Bán kính đường cong đứng lõm tối thiểu giới hạn m 2000

12 Chiều dài đường cong đứng tối thiểu m 70

- Tầm nhìn dừng xe tối thiểu: m 100

- Tầm nhìn ngược chiều tối thiểu: m 200

- Tầm nhìn vượt xe tối thiểu: m 550

b) Mặt cắt ngang của tuyến

 Bề rộng mặt đường: 4 x 3,75m x 2 bên = 30m

 Bề rộng dải phân cách giữa (Đoạn bố trí phân cách cứng trồng cây xanh):1,5m

 Bề rộng dải phân cách giữa (Đoạn bố trí phân cách tường BT): 0,5m

 Bề rộng dải an toàn: 0,5m x 2 bên = 1m

 Bề rộng vỉa hè phải tuyến: 6m

 Bề rộng vỉa hè trái hiện hữu tuyến: 2m

 Bề rộng nền đường (Đoạn bố trí phân cách cứng trồng cây xanh): 40,5m

 Bề rộng nền đường (Đoạn bố trí phân cách tường BT): 39,5m

 Độ dốc ngang mặt đường: 2%

 Độ dốc ngang vỉa hè: -1,5%

c) Kết cấu áo đường

 Mặt đường: Cấp cao A1, bê tông nhựa nóng

d) Vỉa hè, bó nền

 Bê tông xi măng đá 1x2 M200

e) Bó vỉa

 Bê tông xi măng đá 1x2 M300

f) Phần cầu

 Quy mô cầu mở rộng:

Trang 5

 Quy mô xây dựng : BTCT -Vĩnh cửu;

 Tải trọng thiết kế : HL93

 Tải trọng người đi bộ : 3x103 MPa

 Khổ cầu gồm:

+ Phần xe chạy : 3,75 x 2 = 7,5m;

+ Dải an toàn : 0,5x 2 = 1,0m

+ Lề bộ hành : 2,50m;

+ Lan can : 0,50m/bên trái;

: 0,25m/ bên phải

+ Tổng cộng : 11,75m

g) Hệ thống thoát nước mưa

 Cống tròn BTCT Ø800-Ø1500 tải trọng H10 và H30

h) Hệ thống chiếu sáng

 Di dời hệ thống chiếu sáng hiện hữu trên đoạn tuyến vào vị trí dải phân cách mới

i) Hạng mục cây xanh

 Bố trí cây xanh dải phân cách giữa

j) Tổ chức giao thông

 QCVN 41:2016/BGTVT: Quy chuẩn k thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ

3 MỤC TIÊU CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM

 Kiểm tra mô đun đàn hồi mặt đường hiện hữu bằng cần đo võng Benkelman phục vụ công tác khảo sát thiết kế

4 NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN

 Công tác thí nghiệm mô đun mặt đường hiện trạng được tiến hành theo đúng đề cương được duyệt dưới sự chứng kiến của Đại diện Chủ đầu tư và các bên liên quan, biên bản hiện trường có chữ ký xác nhận của các bên

 Công tác thí nghiệm, xử lý số liệu thí nghiệm được thực hiện theo đúng TCVN8867:

2011

5 CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

 Đo mô đun đàn hồi bằng cần đo võng Benkelman theo TCVN 8867:2011

6 NỘI DUNG, KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN

6.1 Nội dung công việc thực hiện bao gồm các hạng mục sau:

 Thu thập, nghiên cứu hồ sơ, tài liệu có liên quan thị sát tuyến, đánh dấu các đoạn, vị trí cần đo cường độ;

 Đo mô đun đàn hồi chung của kết cấu nền mặt đường bằng cần đo võng Benkelman;

Trang 6

 Báo cáo kết quả thực hiện

6.2 Nội dung thực hiện chi tiết và phương pháp thực hiện

6.2.1 Thu thập, nghiên cứu hồ sơ, tài liệu có liên quan, thị sát tuyến

 Chủ đầu tư có trách nhiệm cung cấp các hồ sơ, tài liệu cần thiết phục vụ công tác kiểm định theo yêu cầu (tất cả các văn bản phải có tính pháp lý)

 Chủ đầu tư cùng Tư vấn kiểm định kiểm tra hiện trường, xác định những đoạn đo

6.2.2 Đo mô đuyn đàn hồi chung của kết cấu nền mặt đường

 Công tác thí nghiệm, xử lý số liệu thí nghiệm được thực hiện theo đúng TCVN8867:

2011

 Mật độ, khối lượng điểm đo điểm đo: 50m/ điểm

 Các đoạn đo được các bên liên quan thống nhất tại hiện trường

6.3 Khối lượng thực hiện : 96 điểm đo

7 KẾT QUẢ THỰC HIỆN

7.1 Nội dung, phương pháp thí nghiệm

Công tác thí nghiệm và xử lý kết quả kiểm tra đánh giá mô đun đàn hồi chung của kết cấu nền mặt đường bằng cần đo võng Benkelman được thực hiện theo tiêu chuẩn TCVN 8867:2011, cụ thể như sau:

 Cần đo võng Benkelman sử dụng có tỷ lệ cánh tay đòn cần đo là 2:1, trước mỗi ca

đo đã tiến hành kiểm tra độ chính xác của cần đo, sai số giữa kết quả đo chuyển vị thẳng đứng trực tiếp ở mũi đo với kết quả đo được chuyển vị thẳng đứng ở cuối cánh tay đòn phía sau của cần đo có xét đến tỷ lệ các cánh tay đòn cần đo là nhỏ hơn 5%;

 Trong suốt quá trình đo, cứ khoảng 1 giờ đồng hồ tiến hành đo xác định nhiệt độ mặt đường một lần;

 Xe được sử dụng để đo võng là loại xe có trục sau là trục đơn, bánh đôi với khe hở giữa hai bánh là 5cm, xe được chất tải đối xứng, cân bằng bằng vật liệu đá dăm sạch, được san đều trên thùng xe và có phủ bạt cẩn thận để tránh nước mưa thấm ướt

và rơi vãi vật liệu Trước khi thí nghiệm tiến hành kiểm tra tải trọng trục sau của xe

đo bằng thiết bị cân xe (hoặc dùng kích thủy lực có thang chia trên đồng hồ đo áp lực không lớn hơn 0.02Mpa); Tại vị trí mặt đường tương đối bằng phẳng dùng kích thủy lực kích trục sau xe lên, lau sạch và bôi mỡ vào lốp, quay phần lốp xe có mỡ xuỗng phía dưới sau đó hạ kích để cho in vệt lốp lên giấy kẻ ly nhằm xác định diện tích vệt bánh đôi của xe đo

 Kết quả cân xác định tải trọng trục sau xe đo và diện tích vệt bánh đôi xe đo như sau:

Tải trọng trục sau, Qb (kN) 100,1

Diện tích vệt bánh xe, Sb (cm 2

Trang 7

7.2 Xử lý kết quả đo võng

Căn cứ vào số liệu đo võng mặt đường thực tế, tiến hành xử lý số liệu theo chỉ dẫn

trong TCVN 8867: 2011, cụ thể theo các bước sau:

7.2.1 Độ võng đàn hồi tính toán Ltt:

Độ võng đàn hồi tính toán tại vị trí thử nghiệm thứ (i) đại diện cho mặt cắt ngang của

mặt đường (ký hiệu là Litt ) được xác định theo công thức:

i t m q

K tt

L  1

Trong đó:

L i: là độ võng của mặt đường đo được tại vị trí thử nghiệm thứ (i) khi chưa xét đến

các yếu tố ảnh hưởng của tải trọng xe đo,mùa đo bất lợi và nhiệt độ của mặt đường

khi đo, tính bằng mm, được tính theo công thức sau:

) (

2x L0i L5i

Với: L oi : số đọc trên thiên phân kế khi xe đo đỗ tại vị trí đo thứ (i)

L 5i : số đọc trên thiên phân kế khi xe đo đã di chuyển cách xa vị trí đo thứ (i)

một khoảng cách  5 mét

K q: là độ võng của mặt đường đo được tại vị trí thử nghiệm thứ (i) khi chưa xét đến

các yếu tố ảnh hưởng của tải trọng xe đo,mùa đo bất lợi và nhiệt độ của mặt đường

khi đo, tính bằng mm, được tính toán như ở bảng sau:

Đường kính vệt bánh xe thí nghiệm D b, cm 33,06

Áp lực vệt bánh xe thí nghiệm tác dụng xuống mặt đường p b, Mpa 0,58

Hệ số chuyển đổi tải trọng K q 0,9772

Trong đó:

5 1

5 1

D p

D p

K qp b ; D b  1 , 13 S b ;

b

b b

S

Q p

2

 Với: p: Áp lực của bánh xe tiêu chuẩn tác dụng xuống mặt đường, p = 0,6Mpa;

D: Đường kính tương đương của diện tích vệt bánh xe tiêu chuẩn,

D = 33cm

K m: Hệ số điều chỉnh độ võng về mùa bất lợi nhất trong năm, thí nghiệm đo độ

võng mặt đường bằng cần Benkelman được tiến hành trong tháng 9/2017, lấy hệ số

chuyển đổi mùa K m = 1,0

K t: là hệ số hiệu chỉnh độ võng ở nhiệt độ đo về nhiệt độ tính toán (ký hiệu là

Ttt0C), được xác định theo công thức:

1 ) 1 30 (

1

T A Kt

+ Mặt đường bê tông nhựa chặt A = 0,35

Trang 8

+ T: nhiệt độ tại thời điểm đo (0C)

7.2.2 Tính toán độ võng đàn hồi đặc trưng (Lđ) cho mỗi đoạn đường thí nghiệm:

Độ võng đàn hồi đặc trưng của từng đoạn đường thí nghiệm được xác định theo công thức sau:

*

K L

L đttb

Trong đó:

 Ltb: Độ võng trung bình tính toán của đoạn thí nghiệm, được xác định theo công thức sau:

n

L

1

1

 : Độ lệch bình phương trung bình của đoạn thử nghiệm được tính theo công thức sau:

2

) (

1

1

tb

i tt L L

n  

 K: Hệ số xác suất lấy tùy thuộc vào cấp hạng đường, được xác định như sau: Với mặt đường ô tô cao tốc, đường cấp 1, lấy hệ số K = 1,3 (phân loại theo TCVN 5729:

2007 và TCVN 4054: 2005)

7.2.3 Mô đun đàn hồi đặc trưng của từng đoạn đường thử nghiệm (Eđh):

Mô đun đàn hồi đặc trưng (Eđt) của từng đoạn đường thử nghiệm được tính theo công thức sau:

dt

L

D p Edh 0,71 (1 )

2

Trong đó :

0,71 là hằng số đo độ võng;

p: Áp lực bánh xe tiêu chuẩn xuống mặt đường, p = 0,6MPa;

D: Đường kính tương đương của diện tích vệt bánh xe tiêu chuẩn, D = 33cm;

: Hệ số poát xông tính cho tổng thể kết cấu nền mặt đường,  = 0,30;

Lđt: Độ võng đàn hồi đặc trưng

7.3 Kết quả thí nghiệm:

Kết quả thí nghiệm tại từng điểm được thể hiện tại Phụ lục Kết quả giá trị mô đun đàn hồi đặc trưng (Eđh) đo được của từng đoạn được tổng hợp ở Bảng 2

Trang 9

Bảng 2 Tổng hợp kết quả đo mô đun đàn hồi bằng cần đo võng Benkelman

TT Đoạn lý trình Mô đun đàn hồi

đặc trưng (MPa) Ghi chú

Những người thực hiện:

Phan Thành Nhân Trần Văn Tưởng

Lê Văn Tình

Ngày đăng: 04/11/2019, 23:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w