Khách hàng có thể vào trang web để xem thông tin về cửa hàng, xemthông tin về sản phẩm và tìm kiếm sản phẩm theo tên hoặc hãng sản xuất trên trangweb.. Ngoài ra, Tôi còn muốn quản lý nhữ
Trang 2Mục Lục
Trang 3I Thành viên
3 Đỗ Hoàng Việt Hà Designer & Developer
II Thông tin khách hàng
III Yêu cầu khách hàng
1 Yêu cầu sơ bộ
“Tôi muốn đặt hàng một trang bán hàng điện thoại trực tuyến Tôi có kinh phí 20triệu Tôi muốn hoàn thành trang web trong thời gian 1 tháng rưỡi.”
2 Yêu cầu chi tiết
“Tôi có một cửa hàng bán điện thoại Anh Văn Mobile tại 50 Cổ Nhuế, Từ Liêm,
Hà Nội Tôi muốn xây dựng một trang web bán hàng điện thoại di động để giớithiệu cửa hàng và bán hàng trực tuyến Trang giới thiệu cửa hàng được tích hợpGoogle Map Khách hàng có thể vào trang web để xem thông tin về cửa hàng, xemthông tin về sản phẩm và tìm kiếm sản phẩm theo tên hoặc hãng sản xuất trên trangweb Khách hàng có thể đặt hàng trực tuyến trên trang web Trang web có chức
3
Trang 4năng đăng ký, đăng nhập Ngoài ra, Tôi còn muốn quản lý những sản phẩm hiển thịtrên website, danh sách đơn hàng của khách hàng và danh sách khách hàng đã đăng
ký tài khoản.”
IV Sơ đồ phân rã chức năng
1 Sơ đồ chức năng
Trang 63 Phân rã chức năng
Mức 0
Trang 7Mức 1
7
Trang 9Tên trường Kiểu dữ liệu mặc định Giá trị Null Ràng buộc Mô tả
ROLE_ID TINYINT(3) (Identity)Tự tăng Không Khóa chính Id quyền
9
Trang 10ROLE_NAME VARCHAR(45) Không Duy nhất Tên quyền
User (Người dùng)
Tên trường Kiểu dữ liệu Giá trị mặc định Null Ràng buộc Mô tả
USER_ID INT(11) Tự tăng (Identity) Không Khóa chính Id người dùng
USERNAME VARCHAR(45) Không Duy nhất Tên đăng nhập
PASSWORD VARCHAR(128) Không Mật khẩu
EMAIL VARCHAR(255) Không Địa chỉ email
FULL_NAME VARCHAR(45)
ADDRESS VARCHAR(255) Địa chỉ
PHONE_NUMB
ER VARCHAR(15) Không Số điện thoại
BIRTHDATE DATE Ngày sinh
GENDER TINYINT(1) Không 1 Giới tính, với giá trị 1là nam, giá trị 0 là nữENABLE TINYINT(1) Không 1 Kích hoạt, với giá trị1 là kích hoạt, 0 là
khóa CREATED_TIME DATETIME CURRENT_TIMESTAMP Thời gian tạo tàikhoảnUPDATED_TIME DATETIME
CURRENT_TIMESTA
MP ON UPDATE CURRENT_TIMESTA
MP
Thời gian cập nhật tài khoản gần nhất ROLE_ID TINYINT(3)
Khóa ngoại, liên kết với bảng Role (ROLE_ID)
ID quyền
User_Role (Quyền người dùng)
Trang 11ROLE_ID TINYINT(3) (Identity)Tự tăng Không
Khóa chính, Khóa ngoại, liên kết với bảng ROLE (ROLE _ID)
Id quyền
Khóa chính, Khóa ngoại, liên kết với bảng User (USER_ID)
Id người dùng
Order_status (Trạng thái đơn hàng)
Tên trường Kiểu dữ liệu mặc định Giá trị Null Ràng buộc Mô tả
ORDER_STATUS_ID TINYINT(3) (Identity)Tự tăng Không Khóachính Id trạng thái ORDER_STATUS_NA
Order (Đơn hàng)
Tên trường Kiểu dữ liệu Giá trị mặc định Null Ràng buộc Mô tả
ORDER_ID INT(11) Tự tăng (Identity) Không Khóa chính Id đơn hàng USER_ID INT(11) Không Khóa ngoại, liênkết với bảng User
(USER_ID) Tên đăng nhập
ORDER_STATU
S TINYINT(3) Không
Khóa ngoại, liên kết với bảng Order_status (ORDER_STATUS_I D)
Trạng thái đơn hàng
CURRENT_TIMESTA
MP ON UPDATE CURRENT_TIMESTA
MP
Khôn g
Thời gian cập nhật tài khoản gần nhất
11
Trang 12UPDATED_BY VARCHAR(45) Tên người cậpnhật đơn hàng
Brand (Thương hiệu)
Tên trường Kiểu dữ liệu mặc định Giá trị Null Ràng buộc Mô tả
BRAND_ID TINYINT(3) (Identity)Tự tăng Không Khóa chính Id thương hiệu BRAND_NAME VARCHAR(45) Không Duy nhất Tên thươnghiệu
Specification (Thông số kỹ thuật)
Tên trường Kiểu dữ liệu mặc định Giá trị Null Ràng buộc Mô tả
SPECIFICATION_ID TINYINT(3) (Identity)Tự tăng Không Khóachính Id thươnghiệuSPECIFICATION_NA
Tên trường Kiểu dữ liệu Giá trị mặc định Null Ràng buộc Mô tả
PRODUCT_ID INT(11) Tự tăng (Identity) Không Khóa chính Id sản phẩm
BRAND_ID INT(11) Không
Khóa ngoại, liên kết với bảng Brand (BRAND_ID)
Trang 13THUMBNAIL VARCHAR(255) Hình thu nhỏ(đường dẫn)SHORT_DESCRIPTIO
N VARCHAR(255) Mô tả ngắn
WARRANTY VARCHAR(45) Bảo hành
VIEW INT(11) Lượt xem
ENABLED TINYINT(1) Không
Trạng thái sản phẩm, với giá trị
1 là mở bán, 0 là ngừng bán
CREATED_TIME DATETIME CURRENT_TIMESTAMP Không Thời gian tạo sảnphẩm
Order_line (Dòng đơn hàng)
Tên trường Kiểu dữ liệu Giá trị mặc định Null Ràng buộc Mô tả
ORDER_LINE_ID INT(11) Tự tăng (Identity) Không Khóa chính Id dòng đơnhàngORDER_ID INT(11)
Khóa ngoại, liên kết với bảng Order (ORDER_ID)
Id đơn hang PRODUCT_ID INT(11)
Khóa ngoại, liên kết với bảng Prodcut (PRODUCT_I D)
Id sản phẩm QUANTITY SMALLINT(6) Không Số lượng
Product_spec (Thông số kỹ thuật sản phẩm)
Tên trường Kiểu dữ liệu mặc định Giá trị Null Ràng buộc Mô tả
PROD_SPEC_ID INT (11) (Identity)Tự tăng Không Khóa chính
Id thông số
kỹ thuật sản phẩm PRODUCT_ID INT (11) Không Khóa ngoại, liên kếtvới bảng Prodcut
(PRODUCT_ID)
phẩm SPECIFICATION_I
(11) Không Khóa ngoại, liên kết
với bảng Specification
( SPECIFICATION_I
Id thông số
kỹ thuật
13
Trang 14D )
Product_spec_detail (Chi tiết thông số kỹ thuật sản phẩm)
Tên trường Kiểu dữ liệu mặc định Giá trị Null Ràng buộc Mô tả
PROD_SPEC_DETAIL_I
D INT(11) (Identity)Tự tăng Không Khóa chính
Id chi tiết thông số
kỹ thuật sản phẩm
Khóa ngoại, liên kết với bảng Prodcut_spec ( PROD_SPEC_I
D )
Id thông
thuật sản phẩm PROD_SPEC_NAME VARCHAR) (255 Không Tên củathông số
kỹ thuật PROD_SPEC_VALUE VARCHAR0) (100 Không Giá trị củathông số
kỹ thuật
4 Phác thảo giao diện
Trang chủ
Trang 15Trang sản phẩm
15
Trang 18Quản lý thương hiệu
Trang 19Trang thông số kỹ thuật
19
Trang 20Trang update thông số kỹ thuật
Trang 21Trang update thương hiệu
21
Trang 22Trang thêm, sửa sản phẩm
Trang 23Trang quản lý sản phẩm
23
Trang 24Trang quản lý đơn hàng
Trang 25Trang liên hệ
25
Trang 26Trang giới thiệu
Trang 27Trang giỏ hàng
27
Trang 28Trang đặt hàng
Trang 29Trang chi tiết sản phẩm
29
Trang 30Trang đăng ký
Trang 31Trang đăng nhập
31
Trang 325 Giao diện
Trang chủ
Trang 33Trang sản phẩm
33
Trang 34Trang chi tiết sản phẩm
Trang giỏ hàng
Trang 36Trang đăng ký
Trang 37Trang đăng nhập
37
Trang 38Trang liên hệ
Trang 39Trang giới thiệu
39
Trang 40Trang quản lý đơn hàng
Trang 41Trang sửa đơn hàng
41
Trang 42Trang quản lý sản phẩm
Trang 43Trang sửa sản phẩm
43
Trang 44Trang thêm sản phẩm
Trang 45Trang quản lý thông số sản phẩm
45
Trang 46Trang sửa thông số sản phẩm
Trang 47Trang thêm thông số sản phẩm
47
Trang 48Trang quản lý thương hiệu
Trang 49Trang sửa thông tin thương hiệu
49
Trang 50Trang thêm thông tin thương hiệu
Trang 51Trang quản lý tài khoản
51
Trang 52Trang sửa tài khoản
Trang 53Trang thông tin tài khoản
53
Trang 54Trang tổng hợp
Trang 55VI Tiến độ Trello
VII Hướng dẫn cài đặt
1 Cài đặt và cấu hình môi trường Java
a Cài đặt Java
Truy cập địa chỉ:
2133151.html
https://www.oracle.com/technetwork/java/javase/downloads/jdk8-downloads-Tích chọn Accept License Agreement và chọn bản cài đặt JDK tùy thuộc hệ điềuhành
55
Trang 56Kết quả download được:
Trang 57Nhập vào thư mục mà JDK sẽ được cài đặt ra, ví dụ:
• C:\DevPrograms\Java\jdk1.8.0_45\
57
Trang 58Ngay sau khi cài đặt xong JDK, bộ cài đặt sẽ tiếp tục hỏi vị trí JRE sẽ được cài ra
• C:\DevPrograms\Java\jre.8.0_45\
Trang 59Java đã được cài đặt thành công.
59
Trang 60Kết quả có được 2 thư mục:
c Cấu hình biến môi trường Java
Trên Desktop, nhấn phải chuột vào Computer, chọn Properties.
Trang 62Nhấn New để tạo mới một biến môi trường có tên JAVA_HOME.
Trang 63Nhập vào đường dẫn tới thư mục JDK.
• Variable name: JAVA_HOME
• Variable value: C:\DevPrograms\Java\jdk1.8.0_45
63
Trang 65Tiếp theo sửa đổi biến môi trường path
65
Trang 66Thêm vào phía trước giá trị của biến môi trường path:
• %JAVA_HOME%\bin;
Trang 68Ấn Ok để hoàn tất.
Trang 696 Cài đặt Eclipse và Spring Tool Suite
a Cài đặt Eclipse
Truy cập địa chỉ:
• http://www.eclipse.org/downloads/packages/
• Lựa chọn phiên bản Eclipse OXYGEN
Download gói "Eclipse IDE for Java EE Developers".
69
Trang 70Kết quả download được:
Trang 71Giải nén Eclipse vào một thư mục nào đó Ví dụ:
• C:/DevPrograms
Chạy Eclipse bằng cách chạy file eclipse.exe
71
Trang 73d Cài đặt Spring Tool Suite
Chạy Eclipse chọn Help/Eclipse Marketplace
73
Trang 74Nhập vào STS để tìm kiếm
Trang 77Sau khi cài đặt xong, Eclipse sẽ yêu cầu khởi động lại IDE Nhấn Yes để khởi
động lại IDE
77
Trang 787 Cài đặt và cấu hình Mysql
a Cài đặt Mysql
Để download MySQL Community, vào địa chỉ:
• https://dev.mysql.com/downloads/mysql/
Trang 81Nhấn vào các thư viện cần thiết và nhấn nút "Execute".
81
Trang 83Nhấn Next để tiếp tục cài đặt MySQL:
83
Trang 85Bộ cài hiển thị danh sách các gói sẽ được cài vào.
85
Trang 87Bộ cài đặt tiếp tục tới phần cấu hình MySQL Server.
87
Trang 98Nhập vào password và nhấn Check để kiểm tra việc kết nối với MySQL.
Trang 102Nhấn Finish để hoàn thành cài đặt.
Trang 103e Tạo cơ sở dữ liệu
Chạy chương trình Mysql Workbench Chọn File/Open SQL Script
103
Trang 104Chọn mobile-webapp.sql trong thư mục mobile-webapp/database
Trang 1068 Chạy ứng dụng web
Mở Eclipse
Chọn File/Open Projects from File System
Trang 107Chọn Directory và chọn thư mục mã nguồn mobile-webapp
Chọn Select Folder
107
Trang 108Mở trình duyệt và gõ địa chỉ http://localhost:8080
Trang 109VIII Hướng dẫn sử dụng
1 Truy cập trang quản trị
Truy cập trang web và chọn đăng nhập
109
Trang 111111
Trang 1129 Quản lý người dùng
a Cập nhật thông tin tài khoản
Chọn tài khoản cần cập nhật thông tin và ấn nút edit
Trang 113f Xóa tài khoản
Chọn tài khoản cần cập nhật thông tin và ấn nút delete
113
Trang 11510.Quản lý đơn hàng
a Cập nhật thông tin đơn hàng
115
Trang 117g Xóa đơn hàng
117
Trang 11811.Quản lý sản phẩm
a Thương hiệu
i Cập nhật thông tin thương hiệu
Trang 120ii Xóa thương hiệu
Trang 121h Sản phẩm
iii Thêm sản phẩm
121
Trang 123iv Cập nhật thông tin sản phẩm
123
Trang 124v Xóa sản phẩm