DẠNG CÂU HỎI CÓ MỘT NGƯỜI TRONG HÌNH.. Trọng tâm của bài học Trong câu hỏi về hình ảnh ở Part 1, cần lưu ý con người là trọng tâm.. Cần quan sát kỹ động tác của người đó.. Đây là dạng c
Trang 1Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
1
I DẠNG CÂU HỎI CÓ MỘT NGƯỜI TRONG HÌNH
Trọng tâm của bài học
Trong câu hỏi về hình ảnh ở Part 1, cần lưu ý con người là trọng tâm Cần quan sát kỹ động tác của người đó Đây là dạng câu hỏi đặt con nguời làm trọng tâm nên học viên cần luyện tập cách miêu tả những đặc điềm về ngoại hình, động tác của nhân vật dựa theo cấu trúc “be + V-ing”, đồng thời cần làm quen với những từ vựng miêu tả đồ vật hay cảnh vật xung quanh con người
Phân tích hình Onl001.mp3
Vocabulary
hold cầm, nắm
look down at nhìn xuống
machine máy móc
make a copy sao chép tài liệu
operate vận hành photocopier máy sao chụp lài liệu along dọc theo
closed bị đóng lại
DẠNG CÂU HỎI CÓ MỘT NGƯỜI HOẶC
NHIỀU NGƯỜI TRONG HÌNH
Trang 2Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
2
Bài tập 1: Onl002.mp3
Nghe những câu dưới đây và điền vào chỗ trống
1 The woman is the street with a broom
2 The woman is the girl’s arm
3 He is a phone conservation at the desk
4 The speaker is into the microphone
5 He is on the paper with a pen
6 She is the liquid into the cup
7 The man is at the computer
8 A woman is something under her arm
Vocabulary
street đường phố
broom cái chổi
examine kiểm tra
conduct a phone conversation nói chuyện
điện thoại
microphone micrô pour A into B đổ/rót A vào B liquid nước, chất lỏng
carry mang, vác
Trang 3Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
3
Bài tập 2: Onl003.mp3
Nghe các câu miêu tả về bức hình dưới đây, nếu có nội dung phù hợp với hình, chọn T; ngược lại chọn F
(B) [ T / F ] (C) [ T / F ] (D) [ T / F ] (E) [ T / F ] (F) [ T / F ]
Vocabulary
at the water's edge tại mép nước
carry mang, vác, khuân
tire lốp, vỏ xe
by oneself tự ai
put on mặc (quần áo) wear có ~ trên nguời, mặc, đội, mang cut down chặt
glove găng tay
Bài tập 3 Onl004.mp3
Nghe các câu miêu tả về bức hình dưới đây, nếu có nội dung phù hợp với hình, chọn T; ngược lại chọn F
(A) [ T / F ] (B) [ T / F ] (C) [ T / F ] (D) [ T / F ] (E) [ T / F ] (F) [ T / F ]
Vocabulary
type đánh máy
keyboard bàn phím
reach for với lấy
monitor màn hình conduct a phone conversation nói chuyện
qua điện thoại
Trang 4Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
4
Bài tập 4: Onl005.mp3
Chọn câu đúng qua lời miêu tả về các bức hình dưới đây, lắng nghe và điền vào chỗ trống
A □ B □ C □ D □
(A) The man is _
(B) The man is _
(C) The man is _
(D) The man is _
A □ B □ C □ D □
(A) He is (B) He is (C) He is (D) He is
A □ B □ C □ D □
(A) The woman is
(B) The woman is
(C) The woman is _
(D) The woman is
A □ B □ C □ D □
(A) She is _ (B) She is _ (C) She is _ (D) She is _
Trang 5Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
5
II DẠNG CÂU HỎI CÓ NHIỀU NGƯỜI TRONG HÌNH
Trọng tâm của bài học
Trường hợp trong hình có nhiều hơn hai người, nếu những người trong hình không có động tác chung thì phải chú ý quan sát xem có hành động nào khác biệt hay không Chú ý làm quen với các từ vựng đi kèm với giới từ nhằm diễn tả mối quan hệ vị trí của con người hoặc sự vật và học cách giải thích các điểm giống và khác nhau của những người trong hình
Phân tích hình Onl006.mp3
Vocabulary
relax thư giãn
outdoors ở ngoài trời (↔indoors ở trong
nhà)
in different directions theo các hướng khác
nhau
have one’s legs crossed bắt chéo chân side by side cạnh bên nhau
be placed được bố trí / đặt along dọc theo
fence hàng rào Bài tập 5: Onl007.mp3
Nghe những câu dưới đây và điền vào chỗ trống
1 They are _ a document
2 They are _ the audience
3 The musicians are _ instruments
Trang 6Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
6
4 They are _ in a row
5 They are _ from each other
6 They are _
7 Children are _ the water fountain
8 The travelers are _ their suitcases
Vocabulary
look at nhìn
document tài liệu
audience khán giả
musician nhạc sĩ
instrument nhạc cụ (= musical instrument)
line up xếp hàng
in a row thành một hàng meeting cuộc họp water fountain vòi nước suitcase vali
Trang 7Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
7
Bài tập 6 Onl008.mp3
Nghe các câu miêu tả về bức hình dưới đây, nếu có nội dung phù hợp với hình, chọn T; ngược lại chọn F
(B) [ T / F ] (C) [ T / F ] (D) [ T / F ] (E) [ T / F ] (F) [ T / F ]
Vocabulary
walk đi bộ
ground mặt đất
water tưới nước
enter đi vào front gate cổng trước
Bài tập 7 Onl009.mp3
Nghe các câu miêu tả về bức hình dưới đây, nếu có nội dung phù hợp với hình, chọn T; ngược lại chọn F
(B) [ T / F ] (C) [ T / F ] (D) [ T / F ] (E) [ T / F ] (F) [ T / F ]
Vocabulary
gesture làm điệu bộ
in two rows thành hai hàng
face nhìn đối diện
brief giải thích
colleague đồng nghiệp
gymnasium phòng tập thể dục
speaker người nói
Trang 8Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
8
Bài tập 8 Onl010.mp3
Chọn câu đúng qua lời miêu tả về các bức hình dưới đây, lắng nghe và điền vào chỗ trống
A □ B □ C □ D □
(A) People are _
(B) The band is
(C) People are
(D) Some people are
A □ B □ C □ D □
(A) The picture is _ (B) People are (C) People are (D) One of the men is
A □ B □ C □ D □
(A) One woman is
(B) One of the women is _
(C) The women are _
(D) The women are
A □ B □ C □ D □
(A) All the people are (B) People are (C) People are (D) People are