Nghĩa là nếu câu hỏi là Where thì trong 10 trường hợp, đáp án đúng không phải là câu trả lời chỉ nơi chốn.. * Thông thường trong các đáp án của Part 2, đáp án nào xuất hiện những từ đã n
Trang 1Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
ĐỂ ĐẠT ĐIỂM CAO TRONG PART 2:
1 Nắm vững câu hỏi cơ bản
Part 2 yêu cầu thí sinh chọn câu trả lời thích hợp nhất cho câu hỏi vừa được nghe Dù bạn nghe được hết cả 3 lựa chọn nhưng không nghe được câu hỏi thì cũng vô ích Việc nghe nhiều câu hỏi gần giống nhau có thể làm bạn dễ nhầm lẫn Giáo trình sẽ cung cấp các bài tập giúp bạn luyện tập phần này Hãy nghe các câu hỏi thường gặp sau đây và điền vào chỗ trống bằng các từ nghi vấn (question word)
Nghe và điền vào chỗ trống các từ nghi vấn Onl021.mp3
1 _ are you going to Seattle this afternoon?
2 _ are you going to Seattle this afternoon?
3 _ are you going to Seattle for your trip?
4 _ are you going on your vacation this summer?
5 _ time are you going to leave for the workshop?
6 _ about going to a movie tonight?
7 _ are you going to take, a bus or the subway?
Gợi ý:
* “be going to + danh từ chỉ nơi chốn” có nghĩa là đi đến nơi nào “be going to + động từ nguyên mẫu” nghĩa là dự định làm gì
Ví dụ:
He's going to New York (Anh ấy đang đi tới New York.)
He's going to meet the clients (Anh ấy dự dịnh gặp khách hàng.)
Xác định câu trả lời đúng
1 How are you going to Seattle this afternoon?
Dùng How để hỏi cách đi đến Seattle (bằng phương tiện gì)
2 Why are you going to Seattle this afternoon?
Dùng Why để hỏi lý do đi đến Seattle
3 When are you going to Seattle for your trip?
Dùng When để hỏi thời điểm đi đến Seattle
4 Where are you going on your vacation this summer?
Dùng Where để hỏi nơi nghỉ hè
5 What time are you going to leave for the workshop?
Dùng What kết hợp với time để hỏi thời gian đi đến cuộc hội thảo
6 How about going to a movie tonight?
CÂU HỎI WHO/ WHERE/ WHEN/ WHICH
Trang 2Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
Dùng How kết hợp với about để đề nghị đi xem phim
7 Which are you going to take, a bus or the subway?
Dùng Which kết hợp với a bus or the subway để chọn lựa một trong hai
Vocabulary
trip (n) chuyến đi
vacation (n) (chuyến đi) nghỉ mát
leave for rời (nơi nào đó) để đến ~ workshop (n) hội thảo
take a bus bắt xe buýt
2 Nắm phương pháp loại trừ đáp án sai
Trong số 30 câu hỏi của Part 2 thì khoảng 10 câu hỏi có đáp án đúng là câu trả lời gián tiếp Nghĩa là nếu câu hỏi là Where thì trong 10 trường hợp, đáp án đúng không phải là câu trả lời chỉ nơi chốn
Q: Where did you get that camera?
A: Oh, It’s a gift from my friend, John
Rõ ràng, câu trả lời cho câu hỏi trên không phải là một nơi chốn như ta thường mong đợi Do đó, trước hết các bạn phải học cách loại trừ các câu trả lời hiển nhiên sai, sau đó bạn sẽ dễ dàng chọn được đáp án đúng hơn
Nghe 2 đáp án cho mỗi câu hỏi dưới đây, đánh X vào đáp án sai, và O vào đáp án đúng Onl022.mp3
1 How much sugar do you want for your coffee?
(A) (B)
2 Which do you prefer, a window seat or an aisle seat?
(A) (B)
Gợi ý:
* Nếu nghe mà không phán đoán được đâu là đáp án sai thì không thể sử dụng phương pháp loại trừ
* Thông thường trong các đáp án của Part 2, đáp án nào xuất hiện những từ đã nghe trong câu hỏi rồi thì thường là đáp án sai Do đó, khi nghe nếu bạn chỉ nhớ loáng thoáng các âm mà không hiểu nghĩa thì không thể chọn đúng được
Xác định câu trả lời đúng
1.(A) O (B) X
How much sugar do you want for your coffee? Hỏi về lượng đường cần bỏ vào cà
phê (A) I prefer black Trả lời là thích cà phê đen (tức là
không cần đường) B) Yes, we’re out of sugar Đây là câu hỏi có từ nghi vấn nên
không được trả lời bằng Yes 2.(A) O (B) X
Which do you prefer, a window seat or an aisle seat? Hỏi về chỗ bạn thích ngồi, gần cửa sổ
hay gần lối đi (A) Either is fine with me Chỗ nào cũng được (không chọn 1
Trang 3Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
chỗ như mong đợi) (B) The cold food is in aisle 3 Thức ăn nguội ở dãy thứ 3
Vocabulary
prefer (v) thích hơn
be out of: hết
aisle (n) lối đi
either cái này hoặc cái kia (cái nào cũng được)
cold food thức ăn nguội
I Câu hỏi Who/ Where
Trọng tâm của bài học
Dạng câu hỏi bắt đầu bằng Who /Where xuất hiện trung bình 2 lần trong đề thi mỗi tháng Tuy thí sinh chỉ nghe câu hỏi nhưng cũng có thể dễ dàng trả lời được Who là câu hỏi về người còn Where là câu hỏi về nơi chốn Tuy nhiên không phải lúc nào cũng như vậy nên khi làm bài, thí sinh nên cẩn thận để phát hiện và tránh được các bẫy có trong đề thi
Phân tích câu hỏi và các đáp án lựa chọn Onl023.mp3
Câu hỏi Who
Who called you this morning?
→ One of my clients from Hong Kong
Who will announce the report tomorrow?
→ The president will do it
Là câu hỏi về con người; thông qua từ called để
hỏi người đã gọi vào buổi sáng là ai
Client có nghĩa là khách hàng
Là câu hỏi về con người, thông qua will announce để hỏi về nhân vật sẽ phát biểu là ai
Nói đến một chức danh cụ thể
Câu hỏi Where
Where did you go for your vacation?
→ I went to Florida this year
Where will the meeting be held?
→ In the conference room
Là câu hỏi về nơi chốn, thông qua go for/ vacation để hỏi về nơi nghỉ mát
Đề cập đến một địa điểm cụ thể
Là câu hỏi về nơi chốn, thông qua will/ meeting /be held để hỏi địa điểm sẽ tổ chức hội nghị
Đề cập đến một địa điểm cụ thể
Vocabulary
call gọi điện
client khách hàng
announce thông báo
report bài báo cáo, bài tường thuật
president chủ tịch
be held được tổ chức conference hội nghị
Bài tập 1 Onl024.mp3
Nghe các câu hỏi và chọn ra câu trả lời đúng
1 [ A / B ]
Trang 4Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
2 [ A / B ]
3 [ A / B ]
Vocabulary
design thiết kế
downtown khu trung tâm thành phố
local (thuộc) địa phương
architect kiến trúc sư
sales meeting hội nghị về bán hàng
be held được tổ chức sell well bán chạy revised được sửa lại annual hàng năm, thường niên
be canceled hủy bỏ
Bài tập 2 Onl025.mp3
Nghe các câu hỏi và chọn ra câu trả lời đúng
4 [ A / B ]
5 [ A / B ]
6 [ A / B ]
Vocabulary
be in charge of phụ trách
office supplies văn phòng phẩm
stapler cái dập ghim
pay for trả, thanh toán
suit bộ com-lê
cash register máy tính tiền entrance cổng vào
next to kế vice president phó chủ tịch present the award trao giải thưởng
Bài tập 3 Onl026.mp3
Nghe các câu hỏi và chọn ra câu trả lời đúng
7 [ A / B ]
8 [ A / B ]
9 [ A / B ]
Vocabulary
report bản báo cáo, thông báo
missing mất, thất lạc
be submitted được nộp
retirement party tiệc chia tay nghỉ hưu
leave the company rời khỏi công ty, nghỉ việc necklace sợi dây chuyền
gift quà tặng expensive đắt
Bài tập 4 Onl027.mp3
Nghe những câu dưới đây và điền vào chỗ trống
1 this report?
2 did you this camera?
3 the meeting?
4 can I take the near here?
5 are you planning to ?
6 me with this proposal?
7 did you the news?
Trang 5Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
8 the sales department?
9 public phone?
10 be working on this project?
Vocabulary
report bản báo cáo
camera máy quay phim, chụp ảnh
chair làm chủ tọa, chủ trì
proposal dự kiến, đề nghị
in charge of phụ trách
Luyện nghe những câu cần thiết Onl028.mp3
Luyện nghe những câu hỏi Who/Where thường gặp
Câu hỏi Who
Câu hỏi Where
1 Who is going to be working on the Thomson project?
2 Who does this bag belong to?
3 Who took over when your supervisor was away?
4 Who has the copy of the revised schedule?
5 Who is responsible for the repairs to the copier?
6 Where is the nearest train station?
7 Where can I pay for this shirt?
8 Where did you buy that briefcase?
9 Where can we get an ink cartridge for the printer?
10 Where can I find the accounting office?
Bài tập 5 Onl029.mp3
Lắng nghe và chọn câu trả lời đúng cho từng câu hỏi, sau khi nghe lại lần 2, hãy điền vào chỗ trống
1 A □ B □ C □
the expense report?
(A) It costs more than
(B) The trees are
(C) In your
4 A □ B □ C □ belong to?
(A) It is mine
(B) No, I didn’t _
(C) It’s not
2 A □ B □ C □
take her to the
airport?
(A) The plane leaves
(B) Robert can do it
(C) _
5 A □ B □ C □ pay phone?
(A) I think you should _
(B) Yes, you can
(C) There’s one _
Trang 6Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
3 A □ B □ C □
a good place to
eat?
(A) and steak
(B) Try the restaurant
(C) I _ in the
morning
6 A □ B □ C □ about my missing credit card?
(A) Tell the man back there
(B) No, I’ll pay _
(C) I _ to mechanic yesterday
II Câu hỏi When / Which
Trọng tâm của bài học
Dạng câu hỏi bắt đầu bằng When / Which xuất hiện trung bình hơn 2-3 câu trong đề thi mỗi tháng Tuy thí sinh chỉ được nghe câu hỏi và các đáp án nhưng việc trả lời đúng các câu hỏi là tương đối dễ dàng When là câu hỏi về thời gian, còn Which là câu hỏi lựa chọn Tuy nhiên, thí sinh nên cẩn thận với những bẫy trả lời gián tiếp vì chúng không đề cập đến thời điểm hoặc sự lựa chọn một cách rõ ràng
Phân tích câu hỏi và các đáp án lựa chọn Onl030.mp3
Câu hỏi When
When will the meeting be held?
→ After lunch
When did you last talk to Mr Kim?
→ Yesterday at the meeting
1 Là dạng câu hỏi về thời điểm, thông qua will/ be held để hỏi về một thời điểm ở tương lai Không đề cập đến thời gian cụ thể, chỉ cho biết là buổi chiều qua cụm từ after lunch
2 Là dạng câu hỏi về thời điểm, thông qua did/ last talk có thể biết được đó là thời điểm ở quá khứ
Đề cập đến thời điểm cụ thể ở quá khứ
Câu hỏi Which
Which hotel should I reserve?
→ The one close to downtown
Which way is faster to the station?
→ The highway is faster
3 Là dạng câu hỏi lựa chọn, thông qua hotel/ reserve để hỏi về việc sẽ đăng ký khách sạn nào
Đã chọn the one
4 Là dạng câu hỏi lựa chọn đuờng nào (which way) Thông qua từ station có thể đoán là hỏi về cách đi đến nhà ga
Cụ thể đã nói đến highway
Vocabulary
Trang 7Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
last cuối cùng, gần đây
reserve đăng ký trước
faster nhanh hơn highway quốc lộ
Bài tập 6 Onl031.mp3
Nghe các câu hỏi và chọn ra câu trả lời đúng
1 [ A / B ]
2 [ A / B ]
3 [ A / B ]
Vocabulary
leave for rời khỏi ~ để đến ~ workshop nhà
xưởng, hội thảo
at the latest trễ nhất
position chức vụ
apply for nộp đơn
marketing job công việc tiếp thị far away xa deadline hạn chót market survey khảo sát thị trường marketing department phòng tiếp thị
as I know of như tôi biết
Bài tập 7 Onl032.mp3
Nghe các câu hỏi và chọn ra câu trả lời đúng
4 [ A / B ]
5 [ A / B ]
6 [ A / B ]
Vocabulary
airport sân bay
employee training huấn luyện nhân viên
prefer thích hơn
window seat ghế ngồi cạnh cửa sổ
aisle seat ghế ngồi cạnh lối đi
either cái này hoặc cái kia arrive đến
for a while mội lúc actually thực sự
Bài tập 8 Onl033.mp3
Nghe các câu hỏi và chọn ra câu trả lời đúng
7 [ A / B ]
8 [ A / B ]
9 [ A / B ]
Vocabulary
proposal dự kiến, đề nghị
due đến hạn, đáo hạn
be ready sẵn sàng
approve chấp nhận
wallpaper giấy dán tường patterned có hoa văn brighter sáng hơn
Bài tập 9 Onl034.mp3
Nghe những câu dưới đây và điền vào chỗ trống
1 _ supposed to start?
Trang 8Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
2 _ turns off the camcorder?
3 _ are you going to _?
4 _ should I _ for the staff meeting?
5 _ today?
6 _, the red one or the blue one?
7 _ you start your _?
8 _ goes to London?
9 _ get to know each other?
10 _ is yours?
1 When is the show 2 Which button 3 When / finish the project 4 When / reserve 5 When are you leaving 6 Which do you prefer 7 When will / new job 8 Which train 9 When did you 10 Which
Luyện nghe những câu cần thiết Onl035.mp3
Luyện nghe những câu hỏi When/ Which thường gặp
Câu hỏi When
Câu hỏi Which
1 When do you usually get to the office in the morning?
2 When is the seminar scheduled to begin?
3 When does the warranty on the camcorder expire?
4 When do you expect the repairman to arrive?
5 When are you taking your vacation this year?
6 Which do you prefer, the black one or the white one?
7 Which hotel should I reserve for the visitors?
8 Which place would you like to go for lunch today?
9 Which number should I press to be connected with the front desk?
10 Which way is quicker to get to your home?
Bài tập 10 Onl036.mp3
Lắng nghe và chọn câu trả lời đúng cho từng câu hỏi, sau khi nghe lại lần 2, hãy điền vào chỗ trống
1 A □ B □ C □
_ is Sophia at the station?
(A) We need one more _
(B) She didn’t tell me
(C) The train _
4 A □ B □ C □ _
to the train station?
(A) _than a car
(B) Take the route 5
(C) _, taking train is _
Trang 9Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
2 A □ B □ C □
would you like, the
white ones or the blue ones?
(A) Can I ?
(B) Those are
(C) There is
across the street
5 A □ B □ C □ the international conference _?
(A) _this time
(B)
(C) It will at least
3 A □ B □ C □
of my medical check-up?
(A)
(B) The results are
(C) I’d like to
6 A □ B □ C □ are you looking for
(A) I’ve been seeking
(B) A convertible
(C) I behind the building