DẠNG CÂU HỎI CÓ HÌNH ẢNH ĐỒ VẬT.. Trọng tâm của bài học Trong hình không xuất hiện con người mà chỉ xuất hiện đồ vật nên cần nắm được các đáp án có lời giải thích về mối liên hệ vị trí
Trang 1Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
1
I DẠNG CÂU HỎI CÓ HÌNH ẢNH ĐỒ VẬT
Trọng tâm của bài học
Trong hình không xuất hiện con người mà chỉ xuất hiện đồ vật nên cần nắm được các đáp án có lời giải thích về mối liên hệ vị trí hay trạng thái của các sự vật xung quanh Thể bị động “be + p.p (quá khứ phân từ) là cấu trúc câu với hình thức cơ bản “chủ ngữ bị tác động bởi hành động” Sự vật không tự nó thực hiện động tác nên với trường hợp của Part 1 thì các đáp án cho sẵn có chủ ngữ là
đồ vật và thường được trình bày với hình thức bị động
Phân tích hình Onl011.mp3
Vocabulary
stack sắp xếp thành cụm / đống
in lines theo hàng
identical giống nhau
load chất, tải lên item hàng hóa
Bài tập 1 Onl012.mp3
Nghe những câu dưới đây và điền vào chỗ trống
1 The kitchen is _
2 The shoes on the shelf
BASIC TOEIC – PART 1 (2)
Trang 2Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
2
3 _ over both doors
4 The driveway is _
5 A vehicle next to the building
6 The boats have _ at the dock
7 Several cars at a stop sign
8 The desk _
Vocabulary
be cleaned được lau dọn
display trưng bày
arch vòm, mái vòm
pave lát / phủ
park đậu (xe) dock bến tàu line up xếp hàng stop sign biển báo dừng
Bài tập 2 Onl013.mp3
Nghe các câu miêu tả về bức hình dưới đây, nếu có nội dung phù hợp với hình, chọn T; ngược lại chọn F
(B) [ T / F ] (C) [ T / F ] (D) [ T / F ] (E) [ T / F ] (F) [ T / F ]
Vocabulary
be lined up được xếp theo hàng
along dọc theo
fire hydrant vòi rồng
curb mép đường
be paved được lát pedestrian người đi đường sidewalk vỉa hè
quiet yên tĩnh
Bài tập 3 Onl014.mp3
Nghe các câu miêu tả về bức hình dưới đây, nếu có nội dung phù hợp với hình, chọn T; ngược lại chọn F
Trang 3Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
3
(B) [ T / F ] (C) [ T / F ] (D) [ T / F ] (E) [ T / F ] (F) [ T / F ]
Vocabulary
shelf kệ
be filled with được chất đầy
be stocked with được chất ~ product hàng
hóa
plastic bag túi nylon
purchase mua bán candy kẹo
bottom dưới cùng empty trống upper ở trên
Trang 4Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
4
Chọn câu đúng qua lời miêu tả về các bức hình dưới đây, lắng nghe và điền vào chỗ trống
A □ B □ C □ D □
(A) Food is
(B) There is _
(C) The cake is _
(D) The dishes are
A □ B □ C □ D □
(A) The window is (B) The rug is (C) There is (D) The coffee cups have _
A □ B □ C □ D □
(A) People are _
(B) There is _
(C) Some people are
(D) The cars are
A □ B □ C □ D □
(A) Some people are (B) The suit is (C) The lights are _ (D) The clerk is _
Trang 5Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
5
Trọng tâm của bài học
Là dạng câu hỏi lấy phong cảnh thiên nhiên làm đối tượng trọng tâm chứ không phải con người Các đáp án được thể hiện bằng hình thức bị động do chủ ngữ diễn tả sự vật hoặc nơi chốn Các bạn hãy
cố gắng nắm vững các cụm từ miêu tả thiên nhiên và phong cảnh
Phân tích hình Onl016.mp3
Vocabulary
path đường mòn
woods rừng cây
fallen leaves lá rụng
be scattered lác đác, rải rác
on both sides ở hai bên đường have thick leaves có tán Iá dày
be wooded có nhiều cây heavily nhiều, dày dặc
Bài tập 5 Onl017.mp3
Nghe những câu dưới đây và điền vào chỗ trống
1 The path is a forest
2 Skyscrapers the city
3 There is a along the side walk
4 The mountain peak is the snow
5 The lake is
Trang 6Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
6
6 There are around the tall buildings
7 The boats are in the water
8 There is a the lake
Vocabulary
path đuờng mòn
passthrough đi qua
skyscraper nhà chọc trời
tower cao vượt hẳn
grassy phủ đầy cỏ
sidewalk vỉa hè
peak đỉnh, chóp
be covered with được phủ lên calm yên tĩnh
float lềnh bềnh, nổi bridge chiếc cầu
Bài tập 6 Onl018.mp3
Nghe các câu miêu tả về bức hình dưới đây, nếu có nội dung phù hợp với hình, chọn T; ngược lại chọn F
(B) [ T / F ] (C) [ T / F ] (D) [ T / F ] (E) [ T / F ] (F) [ T / F ]
Vocabulary
shovel xúc
being used đang được sử dụng
be covered with được bao phủ bởi
be cut down bị chặt, đốn
a pile một đống lose the leaves rụng lá
Trang 7Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
7
Bài tập 7 Onl019.mp3
Nghe các câu miêu tả về bức hình dưới đây, nếu có nội dung phù hợp với hình, chọn T; ngược lại chọn F
(B) [ T / F ] (C) [ T / F ] (D) [ T / F ] (E) [ T / F ] (F) [ T / F ]
Vocabulary
duck con vịt
swim bơi lội
lake hồ
be docked cập bến
water's edge mép nước
object sự vật, vật thể
be reflected phản chiếu
feed cho ăn
wave vẫy tay
deck boong tàu
Trang 8Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
8
Bài tập 8 Onl020.mp3
Chọn câu đúng qua lời miêu tả về các bức hình dưới đây, lắng nghe và điền vào chỗ trống
A □ B □ C □ D □
(A) Some people are
(B) The mountain is _
(C) The trees are
(D) There are
A □ B □ C □ D □
(A) The trees _ (B) The buildings are (C) The buildings are (D) There are
A □ B □ C □ D □
(A) Most of the trees are
(B) The area is _
(C) The road _
(D) There are
A □ B □ C □ D □
(A) There are (B) The water is (C) People are (D) People are