1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 12

22 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 594,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 42: Trong công nghiệp một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất A. glucozơ và ancol etylic B. xà phòng và ancol etylic C. glixerol và glucozơ. D. xà phòng và glixerol. Câu 43: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 21,60. B. 2,16. C. 43,20. D. 4,32.

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

Năm học 2019-2020 ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Ca=40; Cl=35,5;Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137

Câu 41: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho dung dịch Y tác dụng với chấtrắn Z

Hình vẽ trên không minh họa phản ứng nào sau đây?

A NH4Cl + NaOH → NH3↑ + H2O + NaCl B 2Al +6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑

C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

Câu 42: Trong công nghiệp một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất

A glucozơ và ancol etylic B xà phòng và ancol etylic

C glixerol và glucozơ D xà phòng và glixerol.

Câu 43: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộdung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của

m là

Câu 44: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A C2H5OH và CH3-O-CH2-CH3 B CH3–O-CH3 và CH3-CHO.

C CH2=CH-CH2OH và CH3-CH2-CHO D CH3-CH2–CHO và CH3-CHOH-CH3.

A CH3COONa và CH2=CHOH B CH3COONa và CH3CHO.

C CH2=CHCOONa và CH3OH D C2H5COONa và CH3OH.

Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

B Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch iot tạo hợp chất màu tím.

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

D Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

Câu 47: Biết rằng mùi tanh của cá mè chủ yếu là do trimetylamin gây nên Để khử mùi tanh của cá,người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Giấm ăn B Muối ăn C Nước lọc D Nước vôi trong.

Câu 48: Chất nào sau là chất điện li yếu?

Câu 49: Vào mùa đông, một số trường hợp bị ngộ độc khí than có biểu hiện buồn nôn, hô hấp khó và cóthể dẫn đến tử vong do đốt than để sưởi ấm trong phòng kín Chất khí gây nên hiện tượng ngộ độc trên là

A Chất rắn kết tinh, tan trong nước và có vị ngọt B Glucozơ ngọt hơn fructozơ.

C Có nồng độ 0,1% trong máu người D Có nhiều trong quả nho chín.

Trang 1/22 - Mã đề thi 132

Trang 2

Câu 51: Chất nào sau đây là amin thơm?

A CH3NHCH3 B C2H5N(CH3)2 C C2H5NH2 D C6H5NH2.

Câu 52: Urê ((NH2)2CO) là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp Urêthuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?

A Phân lân B Phân đạm C Phân kali D Phân NPK.

Câu 53: H3PO4 không có tính chất nào sau đây?

A Có độ mạnh trung bình B Có tính oxi hoá rất mạnh.

C Là axit 3 nấc D Tan vô hạn trong nước.

Câu 54: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

A trùng hợp B xà phòng hóa C tráng gương D este hóa.

Câu 55: Công thức phân tử của etilen là

Câu 56: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B Các este 3 chức của glixerol được gọi chung là chất béo.

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

Câu 57: Fructozơ không có tính chất nào dưới đây?

A Cộng H2 (Ni, t0) tạo thành sobitol B Tính chất của poliancol

C Tham gia phản ứng thủy phân D Tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 58: Công thức cấu tạo của metyl fomat là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3.

Câu 59: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 60: Glucozơ và fructozơ đều thuộc loại

A amino axit B đisaccarit C monosaccarit D polisaccarit.

lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 62: Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng B Triolein phản ứng được với nước brom.

C Etyl fomat có phản ứng tráng bạc D Thủy phân vinyl axetat thu được anđehit axetic.

kiện sau?

(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thuđược 19,712 lít khí CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17 gammột muối duy nhất Công thức của hai este là

A CH3COOC2H5 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

C HCOOC3H7 và HCOOC4H9 D HCOOC2H5 và HCOOC3H7.

H2SO4, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

Trang 3

Câu 68: Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 10 gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được mgam hỗn hợp X gồm 3 oxit sắt Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 thấy thoát ra 1,12 lít khí NO (sảnphẩm khử duy nhất, đktc) Gía trị của m là

Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X, thu được 250,8 gam CO2 và 90 gam H2O Mặt khác 0,1mol X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,5M Giá trị của V là

quá trình là 80%, hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôitrong, thu được 33 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nướcvôi trong ban đầu là 13,2 gam Gía trị của m là

Câu 71: Cho 6,0 gam Mg phản ứng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm

NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 18,5 Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được khối lượngmuối khan là

A 74,6 gam B 39,2 gam C 37,6 gam D 37,0 gam.

có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 73: Cho 3 dung dịch (1), (2), (3) chứa lần lượt 3 chất tan X, Y, Z trong nước có cùng nồng độ mol.Tiến hành các thí nghiệm sau

TN1: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO

TN2: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO

TN3: Trộn 2 ml dung dịch (2) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V3 lít khí NO

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điềukiện và V1 < V2 < V3 Ba chất X, Y, Z lần lượt là

A NaNO3, HNO3, H2SO4 B KNO3, HCl, H2SO4.

C NaNO3, H2SO4, HNO3 D H2SO4, KNO3, HNO3.

Câu 74: X, Y là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác (MX < MY).Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đã phản ứng.Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400 ml dungdịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và hỗn hợp chứa 2 muối Dẫn toàn bộ F qua bình đựng

Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối cần dùng 0,42 mol O2.Tổng số nguyên tử có trong 1 phân tử Y là

khối lượng) Cho 78,81 gam X tan hoàn toàn vào dung dịch chứa 2,07 mol HCl Sau khi các phản ứngxảy ra thu được dung dịch Y (trong đó các muối có khối lượng là 130,185 gam) và hỗn hợp khí Z (gồm0,09 mol khí N2O và 0,075 mol khí H2) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, kết thúc phản ứngthấy thoát ra 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-); đồng thời thu được 319,125 gam kết

tủa Thành phần % theo khối lượng của Zn có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 76: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Trang 3/22 - Mã đề thi 132

Trang 4

Biết (X) phản ứng được với Na giải phóng khí, (X3) dễ tan trong nước và chỉ chứa 1 loại nhóm chức Cho các phát biểu sau:

(a) (Y1) có nhiệt sôi cao hơn metyl fomat;

(b) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol (X1) thu được Na2CO3 và 5 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O;

(c) (X) có hai đồng phân cấu tạo thỏa mãn;

(d) (X4) có phân tử khối bằng 112 (u);

(e) Nung (X4) với NaOH/CaO thu được ancol etylic

Số nhận định đúng là

được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của x là

Câu 78: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liênkết π và 50 M< X <MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol Đốt cháy 39,36 gam hỗn hợp Echứa X, Y, Z cần dùng 1,5 mol O2 Mặt khác 0,18 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,05 molBr2 Nếu đun nóng 39,36 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 3M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phảnứng, thu được hỗn hợp F gồm hai muối A và B (MA<MB) Phần trăm khối lượng của muối A trong F

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 79: X là este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2; Y và Z là hai este (đều no, mạch hở, tối đa haichức, MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z, thu được 15,68 lít CO2 (đktc).Mặt khác, cho E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai ancol có cùng số nguyên tửcacbon và hỗn hợp hai muối Phân tử khối của Z là

Câu 80: Hòa tan 17,44 gam hỗn hợp gồm FeS, Cu2S và Fe(NO3)2 (trong đó nguyên tố nitơ chiếm 6,422%khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư Sau các phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồmNO2 và SO2) và dung dịch Z Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, sau phản ứng thu được 35,4 gam kết tủa

T gồm 3 chất Lọc tách T rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 31,44 gam chất rắn E Phần trăm

khối lượng của nguyên tố oxi trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 5

Năm học 2019-2020 MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 209

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Ca=40; Cl=35,5;Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137

Câu 41: Glucozơ và fructozơ đều thuộc loại

A amino axit B polisaccarit C đisaccarit D monosaccarit.

Câu 42: Vào mùa đông, một số trường hợp bị ngộ độc khí than có biểu hiện buồn nôn, hô hấp khó và cóthể dẫn đến tử vong do đốt than để sưởi ấm trong phòng kín Chất khí gây nên hiện tượng ngộ độc trên là

Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

B Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch iot tạo hợp chất màu tím.

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

D Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

Câu 44: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộdung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của

A Giấm ăn B Muối ăn C Nước lọc D Nước vôi trong.

Câu 47: Chất nào sau là chất điện li yếu?

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO.

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH.

Câu 49: H3PO4 không có tính chất nào sau đây?

A Có độ mạnh trung bình B Có tính oxi hoá rất mạnh.

C Là axit 3 nấc D Tan vô hạn trong nước.

Câu 50: Urê ((NH2)2CO) là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp Urêthuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?

A Phân lân B Phân đạm C Phân kali D Phân NPK.

Câu 51: Công thức phân tử của etilen là

Câu 52: Trong công nghiệp một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất

A xà phòng và glixerol B glucozơ và ancol etylic

C glixerol và glucozơ D xà phòng và ancol etylic

Câu 53: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

A trùng hợp B xà phòng hóa C tráng gương D este hóa.

Câu 54: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A C2H5OH và CH3-O-CH2-CH3 B CH3-CH2–CHO và CH3-CHOH-CH3.

C CH3–O-CH3 và CH3-CHO D CH2=CH-CH2OH và CH3-CH2-CHO.

Câu 55: Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 5/22 - Mã đề thi 132

Trang 6

A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B Các este 3 chức của glixerol được gọi chung là chất béo.

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

Câu 56: Fructozơ không có tính chất nào dưới đây?

A Cộng H2 (Ni, t0) tạo thành sobitol B Tính chất của poliancol

C Tham gia phản ứng thủy phân D Tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 57: Công thức cấu tạo của metyl fomat là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3.

Câu 58: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 59: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho dung dịch Y tác dụng với chấtrắn Z

Hình vẽ trên không minh họa phản ứng nào sau đây?

A 2Al +6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑ B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

C NH4Cl + NaOH → NH3↑ + H2O + NaCl D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

A Glucozơ ngọt hơn fructozơ B Có nồng độ 0,1% trong máu người.

C Có nhiều trong quả nho chín D Chất rắn kết tinh, tan trong nước và có vị ngọt.

quá trình là 80%, hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôitrong, thu được 33 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nướcvôi trong ban đầu là 13,2 gam Gía trị của m là

Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X, thu được 250,8 gam CO2 và 90 gam H2O Mặt khác 0,1mol X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,5M Giá trị của V là

kiện sau?

(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 65: Phát biểu nào sau đây sai?

A Triolein phản ứng được với nước brom B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

C Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng D Thủy phân vinyl axetat thu được anđehit axetic.

Câu 66: Cho 6,0 gam Mg phản ứng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm

NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 18,5 Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được khối lượngmuối khan là

A 74,6 gam B 39,2 gam C 37,6 gam D 37,0 gam.

Trang 7

Câu 67: Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 10 gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được mgam hỗn hợp X gồm 3 oxit sắt Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 thấy thoát ra 1,12 lít khí NO (sảnphẩm khử duy nhất, đktc) Gía trị của m là

có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thuđược 19,712 lít khí CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17 gammột muối duy nhất Công thức của hai este là

A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B CH3COOC2H5 và HCOOC2H5.

C HCOOC3H7 và HCOOC4H9 D HCOOC2H5 và HCOOC3H7.

được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

H2SO4, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 72: Cho 40,8 gam hỗn hợp gồm phenylaxetat và metyl benzoat (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 mldung dịch NaOH 0,7M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, khối lượng chất rắn khan thu được là

A 50,6 gam B 50,9 gam C 55,7 gam D 58,4 gam.

Câu 73: X, Y là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác (MX < MY).Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đã phản ứng.Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400 ml dungdịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và hỗn hợp chứa 2 muối Dẫn toàn bộ F qua bình đựng

Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối cần dùng 0,42 mol O2.Tổng số nguyên tử có trong 1 phân tử Y là

khối lượng) Cho 78,81 gam X tan hoàn toàn vào dung dịch chứa 2,07 mol HCl Sau khi các phản ứngxảy ra thu được dung dịch Y (trong đó các muối có khối lượng là 130,185 gam) và hỗn hợp khí Z (gồm0,09 mol khí N2O và 0,075 mol khí H2) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, kết thúc phản ứngthấy thoát ra 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-); đồng thời thu được 319,125 gam kết

tủa Thành phần % theo khối lượng của Zn có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 75: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết (X) phản ứng được với Na giải phóng khí, (X3) dễ tan trong nước và chỉ chứa 1 loại nhóm chức Cho các phát biểu sau:

(a) (Y1) có nhiệt sôi cao hơn metyl fomat;

(b) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol (X1) thu được Na2CO3 và 5 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O;

(c) (X) có hai đồng phân cấu tạo thỏa mãn;

(d) (X4) có phân tử khối bằng 112 (u);

(e) Nung (X4) với NaOH/CaO thu được ancol etylic

Trang 8

Mặt khác, cho E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai ancol có cùng số nguyên tửcacbon và hỗn hợp hai muối Phân tử khối của Z là

được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của x là

Câu 78: Cho 3 dung dịch (1), (2), (3) chứa lần lượt 3 chất tan X, Y, Z trong nước có cùng nồng độ mol.Tiến hành các thí nghiệm sau

TN1: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO

TN2: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO

TN3: Trộn 2 ml dung dịch (2) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V3 lít khí NO

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điềukiện và V1 < V2 < V3 Ba chất X, Y, Z lần lượt là

A KNO3, HCl, H2SO4 B NaNO3, HNO3, H2SO4

C H2SO4, KNO3, HNO3 D NaNO3, H2SO4, HNO3

Câu 79: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liênkết π và 50 M< X <MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol Đốt cháy 39,36 gam hỗn hợp Echứa X, Y, Z cần dùng 1,5 mol O2 Mặt khác 0,18 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,05 molBr2 Nếu đun nóng 39,36 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 3M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phảnứng, thu được hỗn hợp F gồm hai muối A và B (MA<MB) Phần trăm khối lượng của muối A trong F

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 80: Hòa tan 17,44 gam hỗn hợp gồm FeS, Cu2S và Fe(NO3)2 (trong đó nguyên tố nitơ chiếm 6,422%khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư Sau các phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồmNO2 và SO2) và dung dịch Z Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, sau phản ứng thu được 35,4 gam kết tủa

T gồm 3 chất Lọc tách T rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 31,44 gam chất rắn E Phần trăm

khối lượng của nguyên tố oxi trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 9

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 357

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Ca=40; Cl=35,5;Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137

Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

B Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch iot tạo hợp chất màu tím.

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

D Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

A CH3COONa và CH2=CHOH B CH2=CHCOONa và CH3OH.

C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH.

Câu 43: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 44: H3PO4 không có tính chất nào sau đây?

A Tan vô hạn trong nước B Là axit 3 nấc.

C Có độ mạnh trung bình D Có tính oxi hoá rất mạnh.

Câu 45: Fructozơ không có tính chất nào dưới đây?

A Cộng H2 (Ni, t0) tạo thành sobitol B Tham gia phản ứng thủy phân

C Tính chất của poliancol D Tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 46: Chất nào sau là chất điện li yếu?

Câu 47: Chất nào sau đây là amin thơm?

A Phân lân B Phân đạm C Phân kali D Phân NPK.

Câu 50: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộdung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của

m là

Câu 51: Biết rằng mùi tanh của cá mè chủ yếu là do trimetylamin gây nên Để khử mùi tanh của cá,người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Muối ăn B Nước vôi trong C Giấm ăn D Nước lọc.

Câu 52: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

A trùng hợp B xà phòng hóa C tráng gương D este hóa.

Câu 53: Trong công nghiệp một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất

A xà phòng và glixerol B glixerol và glucozơ.

C glucozơ và ancol etylic D xà phòng và ancol etylic

Câu 54: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B Các este 3 chức của glixerol được gọi chung là chất béo.

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

Câu 55: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A CH3–O-CH3 và CH3-CHO B C2H5OH và CH3-O-CH2-CH3.

Trang 9/22 - Mã đề thi 132

Trang 10

C CH3-CH2–CHO và CH3-CHOH-CH3 D CH2=CH-CH2OH và CH3-CH2-CHO.

Câu 56: Công thức cấu tạo của metyl fomat là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOCH=CH2.

A Có nồng độ 0,1% trong máu người B Có nhiều trong quả nho chín.

C Chất rắn kết tinh, tan trong nước và có vị ngọt D Glucozơ ngọt hơn fructozơ.

Câu 58: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho dung dịch Y tác dụng với chấtrắn Z

Hình vẽ trên không minh họa phản ứng nào sau đây?

A 2Al +6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑ B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

C NH4Cl + NaOH → NH3↑ + H2O + NaCl D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

Câu 59: Glucozơ và fructozơ đều thuộc loại

A đisaccarit B monosaccarit C polisaccarit D amino axit.

Câu 60: Vào mùa đông, một số trường hợp bị ngộ độc khí than có biểu hiện buồn nôn, hô hấp khó và cóthể dẫn đến tử vong do đốt than để sưởi ấm trong phòng kín Chất khí gây nên hiện tượng ngộ độc trên là

Câu 61: Cho 6,0 gam Mg phản ứng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm

NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 18,5 Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được khối lượngmuối khan là

A 74,6 gam B 39,2 gam C 37,6 gam D 37,0 gam.

Câu 62: Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 10 gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được mgam hỗn hợp X gồm 3 oxit sắt Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 thấy thoát ra 1,12 lít khí NO (sảnphẩm khử duy nhất, đktc) Gía trị của m là

Câu 63: Cho 40,8 gam hỗn hợp gồm phenylaxetat và metyl benzoat (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 mldung dịch NaOH 0,7M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, khối lượng chất rắn khan thu được là

A 55,7 gam B 50,6 gam C 58,4 gam D 50,9 gam.

kiện sau?

(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X, thu được 250,8 gam CO2 và 90 gam H2O Mặt khác 0,1mol X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,5M Giá trị của V là

có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

Trang 11

Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thuđược 19,712 lít khí CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17 gammột muối duy nhất Công thức của hai este là

A HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

C HCOOC3H7 và HCOOC4H9 D CH3COOC2H5 và HCOOC2H5.

quá trình là 80%, hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôitrong, thu được 33 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nướcvôi trong ban đầu là 13,2 gam Gía trị của m là

Câu 71: Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng B Triolein phản ứng được với nước brom.

C Thủy phân vinyl axetat thu được anđehit axetic D Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

H2SO4, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 73: Cho 3 dung dịch (1), (2), (3) chứa lần lượt 3 chất tan X, Y, Z trong nước có cùng nồng độ mol.Tiến hành các thí nghiệm sau

TN1: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO

TN2: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO

TN3: Trộn 2 ml dung dịch (2) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V3 lít khí NO

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điềukiện và V1 < V2 < V3 Ba chất X, Y, Z lần lượt là

A NaNO3, HNO3, H2SO4 B NaNO3, H2SO4, HNO3

C KNO3, HCl, H2SO4 D H2SO4, KNO3, HNO3.

Câu 74: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết (X) phản ứng được với Na giải phóng khí, (X3) dễ tan trong nước và chỉ chứa 1 loại nhóm chức Cho các phát biểu sau:

(a) (Y1) có nhiệt sôi cao hơn metyl fomat;

(b) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol (X1) thu được Na2CO3 và 5 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O;

(c) (X) có hai đồng phân cấu tạo thỏa mãn;

(d) (X4) có phân tử khối bằng 112 (u);

(e) Nung (X4) với NaOH/CaO thu được ancol etylic

Số nhận định đúng là

được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Ngày đăng: 04/11/2019, 07:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w