1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 3 MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10

4 504 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 254,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số trường hợp có khí thoát ra là Câu 8: HCl thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

Năm học 2018 - 2019

ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 3 MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn)

Họ, tên thí sinh: SBD:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; Li = 7; C=12; N=14; O=16; F = 19; Na=23; Mg=24; K=39; Ca=40; Rb = 85,5; Sr=87,5; Ba=137; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; Fe = 56; Cu=64; Zn=65; Br

= 80; I = 127; Ag=108; Cs = 133

Câu 1: Thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M là

Câu 2: SO2 có tên là

A hiđrosunfua B khí sunfuric C khí sunfurơ D axit sunfurơ

Câu 3: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H2S, CO, CO2 Để nhận biết sự có mặt của H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí

H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 5: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, SO2, HCl, Cu2+, Cl  Số chất và ion có cả tính oxi hoá và tính khử

Câu 6: Cho sơ đồ biến hóa sau:

X

A (mïi trøng thèi) X + D

+O2, t o

+Fe +Y hoÆc Z

+D, Br2

Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử?

Câu 7: Cho các dung dịch sau: NaHCO3, Na2S, Na2SO4, FeSO4, Fe(NO3)3 lần lượt vào dung dịch HCl

Số trường hợp có khí thoát ra là

Câu 8: HCl thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

A 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O B HCl + NH4HCO3  NH4Cl + CO2 + H2O

C 2HCl + CuO  CuCl2 + H2O D 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2

Câu 9: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên

Trái Đất không bị bức xạ cực tím Chất này là

A oxi B lưu huỳnh đioxit C ozon D cacbon đioxit

Câu 10: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố

được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

A K, Mg, Si, N B N, Si, Mg, K C Mg, K, Si, N D K, Mg, N, Si

Câu 11: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 12: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch AgNO3, vừa phản ứng với dung dịch nước clo?

Câu 13: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy

Trang 2

Chất X là

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl

B cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

C cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Câu 15: Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Fe trong m gam X là

Câu 17: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 3, nhóm VIB B chu kì 4, nhóm VIIIA

C chu kì 4, nhóm VIIIB D chu kì 4, nhóm IIA

Câu 18: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

B Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl

C Tính khử của ion Br 

lớn hơn tính khử của ion Cl 

D Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

Câu 20: Nước Gia-ven và clorua vôi thường được dùng để

A Sản xuất clo trong công nghiệp B Sản xuất phân bón hóa học

C Sản xuất HCl trong phòng thí nghiệm D Tẩy trắng sợi, vải, giấy và tẩy uế

Câu 21: Oleum có công thức là

A SO3.nH2O B H2SO4.nSO3 C H2SO4.nSO2 D H2SO4.nH2O

Câu 22: Để điều chế 6,72 lít khí HCl (đktc) từ các chất NaCl, dung dịch H2SO4 đặc thì cần tối thiểu m

gam NaCl Giá trị của m là

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron

B Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron

C Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA

D Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hóa học

Câu 24: Trường hợp nào sau đây không tạo đơn chất?

A Cho SiO2 tác dụng với axit HF B Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

C Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc D Cho khí O3 tác dụng với Ag

Câu 25: Trộn lẫn 500 ml dung dịch H2SO4 0,3M với 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH aM, sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 19,1 gam muối Giá trị của a là

Câu 26: sơ đồ: X + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Số chất X thỏa mãn sơ đồ trên là

Câu 27: Cho Fe (hạt) phản ứng với 200ml dung dịch H2SO4 1M (dư) Thay đổi các yếu tố sau:

(1) Thêm vào hệ 100 ml dung dịch FeSO4 1M

(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi

(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt

(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi

Số trường hợp làm thay đổi tốc độ phản ứng là

Trang 3

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 28: Cho các chất tham gia phản ứng:

(1) S + F2 (2) SO2 + Br2 + H2O (3) SO2 + O2 (to, xt)

(4) SO2 + H2O (5) H2S + Cl2 (dư) + H2O (6) S + H2SO4 (đặc, nóng)

Số phản ứng tạo ra sản phẩm chứa lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là

Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo dư

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

(4) Cho Fe dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng thu được muối sắt (II) là

Câu 30: Một bình cầu dung tích 2 lít được nạp đầy oxi Phóng điện để ozon hóa oxi trong bình, sau đó lại

nạp thêm oxi cho đầy Cân bình sau phản ứng thấy tăng 0,84 gam Phần trăm thể tích của ozon trong bình sau phản ứng là (biết các thể tích đo ở đktc)

Câu 31: Cho các phản ứng sau:

(1) FeO + HNO3 (đặc, nóng) (2) FeS + H2SO4 (đặc, nóng)

(3) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) (4) Cu + dung dịch FeCl3

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 32: Cho 38,04 gam hỗn hợp X gồm Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được 9,408 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 12,5 và dung dịch chứa 25,65 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m là

A 37,74 gam B 38,85 gam C 39,96 gam D 41,07 gam

Câu 33: A là hỗn hợp 2 kim loại kiềm X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp Nếu cho A tác dụng vừa đủ với

dung dịch HCl thì thu được a gam 2 muối, còn nếu cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thì thu được 1,1807a gam 2 muối X và Y là

Câu 34: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích

O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O2.Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam muối Giá trị của m

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm N2, NO, N2O và NO2, trong đó N2

và NO2 có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9 Số mol HNO3 phản ứng là

Câu 37: Cho hình vẽ thu khí như sau:

Trang 4

Trong các khí: H2, O2, Cl2, CO2, HCl, SO2, H2S, số khí có thể thu được theo cách trên là

Câu 38: Cho 5,76 gam hỗn hợp X gồm FeS2, CuS, Fe(NO3)2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nóng dư Sau phản ứng, thu được 5,376 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm NO2, SO2 và dung dịch Z có chứa ion SO42- Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, thu được 8,85 gam kết tủa T Lọc, tách kết tủa rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 7,86 gam chất rắn E Trong E, oxi chiếm 27,481% khối lượng Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 gần nhất với

Câu 39: Hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N

và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3

loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối

NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Giá trị

của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc, khí Cl2 thoát ra cho tác dụng với hết kim loại M, thu được 30,9 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 107,7 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kim loại M là

- HẾT -

Ngày đăng: 10/05/2019, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w