THIẾT KẾ VÀ BÓC TÁCH KỸ THUẬT VỚI AUTOCADBài 4: Thiết lập Text Style – Khám phá khối lệnh trong Modify MUL317 – Autocad 2D Bài 4... Thiết lập Text style Hiệu chỉnh nội dung Text st
Trang 1THIẾT KẾ VÀ BÓC TÁCH KỸ THUẬT VỚI
AUTOCADBài 4: Thiết lập Text Style –
Khám phá khối lệnh trong
Modify
MUL317 – Autocad 2D
Bài 4
Trang 2 Thiết lập Text style
Hiệu chỉnh nội dung Text style
Khám phá Khối lệnh : Move, Rotate, Scale,
Trang 3THIẾT LẬP TEXT STYLE
• Cách 1: Gõ lệnh ST vào commant bar để gọi bảng quản lý text
1
Trang 4•– Cách 2 : Vào Format chọn Text Style
1
THIẾT LẬP TEXT STYLE
2
•– Cách
3 : Click vào biểu tượng
Text Style trên
thanh công cụ
Trang 5Cửa sổ quả lý Text Style hiện lên.
1
THIẾT LẬP TEXT STYLE
Trang 6BẢNG QUẢN LÝ TEXT
STYLE
Chức năng một số thẻ trong bảng quản lý Text Style
Style: Hiển thị các kiểu Text mà ta đã tạo và sẽ thiết lập tại đây
List: Đặt chế độ hiển thị cho các kiểu Text (Chọn All Style tức là hiển thị tất cả các kiểu text, còn khi chọn Style in use thì chương
trình sẽ chỉ hiển thị kiểu đang sử dụng)
Set Current: Gọi kiểu Text được chọn ra làm kiểu hiện hành và sử
dụng
New: Tạo một kiểu Text mới
Font: Các thiết lập về font chữ
•Font name: Chọn kiểu Font trong danh sách list
•Font style: Kiểu font (Nghiêng, nghiêng đậm, thường, đậm)
•Use big font: Sử dụng kiểu font chữ to
Size: Thiết lập kích cỡ của chữ
Effects: Tạo hiệu ứng cho chữ”
•Upside down: Quay lộn ngược chữ theo phương đứng
•Backwards: Đảo chiều theo phương ngang
•Vertical: Tạo hàng chữ thẳng đứng
•Width factor: Cho hệ số chiều rộng chữ
•Obique Angle: Cho góc nghiêng của chữ
Thiết lập Text theo TCVN
Trang 7CÁCH MỞ FILE BẢN
VẼ
Click vào New Để tạo kiểu mới
Cửa sổ New Text Style hiện lên.
1
Trang 8CỬA SỔ NEW STYLE
Đặt tên Text là TCVN ở ô Style name rồi click OK
3 2
1
Trang 9THIẾT LẬP TEXT STYLE
Lưu ý: Để gõ được Tiếng Việt trong phần mềm bạn phải cài đặt Unikey
Trang 10SỬ DỤNG TEXT TRONG BẢN VẼ
• Sử dụng lệnh Text để đặt tên cho bản vẽ
1
Trang 13phông chữ để không bị lỗi phông chữ
Trang 14HƯỚNG DẪN CHỈNH SỬA NỘI DUNG TEXT TRONG BẢN VẼ
* Để chỉnh sửa nội dung cho bản vẽ sử dụng lệnh ED
(DDEDIT)
1
2
Trang 151 2
Trang 16NHÓM LỆNH MOVE ROTATE,SCALE, STRETCH,LENGTHEN TRONG MODIFY
Khối lệnh : Move, Rotate, Scale, Stretch,
Lengthen
M (Move) – di chuyển đối tượng
Ro ( Rotate) – Xoay đối tượng
Sc (Scale) – Thu, phóng đốitượng
S(Stretch) – kéo giãn đối tượng
Len (Lengthen) – kéo dài, thu ngắn đối tượng
với chiều dài cho trước
Trang 17Sử dụng nhóml ệnh để tùy chỉnh một bộ bàn ghế.
•Lệnh tắt Ro (Rotate) để xoay vật thể:
•Nhập lệnh tắt Ro
•Quét chọn đối tượng
LỆNH ROTATE
Trang 19LỆNH COPY
• Lệnh Copy (Cp) sao chép đối tượng
Trang 21• Lớn hơn 1 sẽ cho ta kết quả lớn hơn vật thể gốc và nhỏ hơn
1 cho ta kết quả nhỏ hơn kết quả gốc Bên dưới là kết quả
của việc thu phóng đối tượng với tỉ lể 1.5 và 0.75
LỆNH SCALE
1
Trang 22• Lệnh Move (M) di chuyển đối tượng
1
3 2
Trang 23• Lệnh Stretch (S) Kéo giãn đối tượng
• Quét điểm muốn kéo giãn
Trang 24•Lưu ý: nếu chỉ nhấp chọn vào
đối tượng, thì lệnh Stretch sẽ
Trang 25• Lệnh Len (Lengthen): kéo dài, thu ngắn đối tượng đã cho trước
• Nhập lệnh tắt Len
HƯỚNG DẪN CÁCH DÙNG LỆNH
LENGTHEN
1
Trang 26•Tùy chọn Delta: kéo
dài/thu ngắn đối tượng
bằng cách nhập kích
thước mình muốn
1
Trang 27Tùy chọn Percent: kéo dài / thu ngắn đối tượng theo phần trăm
3
Trang 28• Tùy chọn Total: kéo/thu đối
tượng bằng cách nhập kích thước
cuối cùng sau chỉnh sửa
Click chọn đối tượng
Trang 29Click chọn đối tượng
• Tùy chọn Dynamic (tùy chọn
được dùng nhiều nhất) Thu/ kéo đối
tượng một cách tự do
Kéo thả, hoặc nhập kích thước một cách
tự do để thu/ kéo đối tượng
2 1
HƯỚNG DẪN CÁCH DÙNG LỆNH
LENGTHEN
Click chọn đối tượng
3
Trang 30MUL – Thiết kế và bóc tách chi tiết với
Autocad
Kết thúc bài học
Biết thiết lập Text style
Biết biệu chỉnh nội dung Text style
Biết sử dụng Khối lệnh : Move, Rotate, Scale,
Stretch, Lengthen