1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

0 BAO CAO DIA CHAT AMATA DONG NAI

327 347 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 327
Dung lượng 19,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 1 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-*** -

BÁO CÁO KẾT QUẢ

KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH SOIL INVESTIGATION REPORT



Địa điểm : KCN AMATA, TP BIÊN HỊA, T ĐỒNG NAI

Location : AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY,

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN:

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP

RESEARCH CENTER FOR TECHNOLOGY AND INDUSTRIAL EQUIPMENT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐHQG TP HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Tp HCM

THÁNG 07 NĂM 2017/ JULY 2017

Trang 2

-*** -BÁO CÁO KẾT QUẢ

KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SOIL INVESTIGATION REPORT



Địa điểm : KCN AMATA, TP BIÊN HỊA, T ĐỒNG NAI Location : AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY,

TP HỒ CHÍ MINH, NGÀY 21 THÁNG 07 NĂM 2017

HO CHI MINH CITY, ON 21 JULY 2017

KIỂM TRA/ CHECKED BY RECTIE

ThS HỒNG THẾ THAO

Trang 3

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness

**********

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SOIL INVESTIGATION REPORT

I MỤC ĐÍCH/ PURPOSES:

Soil investigation is conducted for the following specific purposes:

cơ lý của đất đá tại công trình khảo sát;

To clearly determine the geological section of the Works based on the geological features and physic - mechanic characteristics of rock and soil in the surveyed Works;

To determine the physic - mechanic characteristics of soil layers forming the geological section of the Works;

To determine the depth of groundwater level in comparison with the existing ground;

điều kiện địa chất công trình và cung cấp những số liệu cần thiết phục vụ cho công tác tính toán nền móng công trình

Based on the investigation and testing data, this report gives some comments on the geological conditions of the Works and provides necessary data for foundation calculation of the Works

II PHẦN CHUNG/ INTRODUCTION:

Location: AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

a Khảo sát hiện trường/ Field investigation:

Drilling for Soil Investigation

Methods of taking, packaging, transporting and preserving samples

Trang 4

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 2

Standard Penetration Test (SPT)

Standard of floors and buildings design

Geotechnical investigation standards for highrise buildings

b Thí nghiêm trong phòng/ Laboratory testing:

III CÔNG TÁC HIỆN TRƯỜNG/ FIELD INVESTIGATION:

Khối lượng khảo sát gồm những công việc chính sau:

The amount of investigation work includes the following main tasks:

1 Công tác khoan/ Drilling:

Carry out drilling by XJ – 100 machine made in China

26/06/2017

2 Công tác lấy mẫu/ Sampling:

tới vị trí cần lấy mẫu bơm sạch mùn khoan dưới đáy khoan sau đó lấy mẫu nguyên dạng

Take sample bottom by circulating liquid drilling method to sample position, clean silt at the bottom of drilling and then take the original sample;

Trang 5

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 3

thêm mẫu bổ sung để khống chế

The average number of taken samples is 2.0 m/sample, at the stratigraphic boundary, additional samples are also taken for control;

550mm đóng nhẹ vào đáy hố khoan ở độ sâu đã định sau khi lên đến mặt đất mẫu được bọc kín bằng Paraffin và dán nhãn ghi số hiệu độ sâu lấy mẫu kèm theo các

mô tả hiện trường Trong quá trình khoan và lấy mẫu kỹ sư địa chất theo dõi và mô

tả các biểu hiện thực tế xảy ra trong hố khoan sau đó ghi vào nhật ký khảo sát Original samples are taken by a thin - walled steel tube with a diameter of 75mm and a length of 550mm, lightly penetrated into the borehole bottom at a specified depth After being taken to the ground, the samples are covered by paraffin and labeled with the depth, together with field descriptions During drilling and sampling, the geological engineers observe and describe the actual occurrences in the boreholes, then record them in survey log

Trang 6

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 4

Mẫu khảo sát Survey samples

Mẫu thí nghiệm Test samples

Ng dạng Original form

KND Unoriginal form

Ng dạng Original form

KND Unoriginal form

Trang 7

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 5

b BÁO CÁO/ REPORT:

Báo cáo này được lập tuân theo các qui định hiện hành của Việt Nam

This report is made in compliance with applicable regulations of Vietnam

Đất được phân loại theo tiêu chuẩn sau/ Soil is classified according to the following criteria:

- Tiêu chuẩn kỹ thuật CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG – TẬP IV của Bộ GTVT – 2001 TRANSPORTATION PROJECT technical standards – Chapter IV of Ministry of

Transport – 2001

 Đất dính được phân loại theo chỉ số dẻo và % thành phần hạt như sau:

Cohesive soil is classified according to plastic index and particle size distribution

 Đất bùn được phân loại như sau/ Muddy soil is classified as follows:

If e0 ≥ 1,5& B > 1,0, it is called as ‘Silty clay’ ;

Trang 8

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 6

Tuỳ theo hàm lượng thực vật đất có tên gọi như sau/ Depending on the content of plants, soil

is called as follows:

+ Hàm lượng thực vật ít hơn 10% là đất có lẫn thực vật ;

Organic content of less than 10% : organic soil;

+ Hàm lượng thực vật ít hơn 10-60% là đất than bùn hoá ;

Organic content of less than 10-60% : peat - oriented soil;

+ Hàm lượng thực vật lơn hơn 60% là than bùn

Organic content of more than 60% : peat soil

 Đất rời được phân loại theo thành phần hạt/ oarse grained soil is classified according to particle size distribution

 Trạng thái đất được phân loại theo độ sệt như sau

Situation of soil is classified according to water plastic ratio (B):

Tên đất Soil type

Độ sệt B Water plastic ratio (B)

Trạng thái đất Situation

Á SÉT VÀ SÉT SANDY CLAY AND CLAY

A KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH/ SOIL INVESTIGATION RESULTS:

Mực nước ngầm xuất hiện và ổn định ở độ sâu từ -7,00m đến -7,50m (tại thời điểm khoan lấy mẫu);

Groundwater level is found and stable at the depth from -7,00m to -7,50m (at the time of sample drilling)

Căn cứ vào kết quả khoan khảo sát tại các hố khoan địa tầng tại vị trí xây dựng công trình có thể phân thành các lớp sau:

Based on the drilling results at the boreholes, soil strata at the construction site include the following layers:

Trang 9

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 7

1 Lớp A/ Layer A:

Thành phần chủ yếu: Sét pha

Main ingredients: Sandy clay

Lớp này phân bố như sau/ This layer is distributed as follows:

Tên hố khoan

Name of

boreholes

Độ sâu mặt lớp Depth of layer cover (m)

Độ sâu đáy lớp Depth of layer bottom (m)

Bề dầy lớp Thickness of layer (m)

Số SPT SPT No

2 Lớp 1A/ Layer 1A:

Thành phần chủ yếu: Sét, màu xám trắng - nâu đỏ, trạng thái dẻo cứng

Main ingredients: Stiff, whitish grey - reddish brown, Clay

Lớp này phân bố như sau/ This layer is distributed as follows:

Tên hố khoan

Name of

boreholes

Độ sâu mặt lớp Depth of layer cover (m)

Độ sâu đáy lớp Depth of layer bottom (m)

Bề dầy lớp Thickness of layer (m)

Số SPT SPT No

Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý/ Physic – Mechanic characteristics of Layer 1A:

Trang 10

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 8

3 Lớp 1/ Layer 1:

Thành phần chủ yếu: Á sét lẫn sỏi sạn letarit, màu xám trắng - nâu đỏ, trạng thái dẻo cứng

Main ingredients: Stiff, whitish grey - reddish brown, Sandy clay with laterite gravels

Tên hố khoan

Name of

boreholes

Độ sâu mặt lớp Depth of layer cover (m)

Độ sâu đáy lớp Depth of layer bottom (m)

Bề dầy lớp Thickness of layer (m)

Số SPT SPT No

Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý/ Physic – Mechanic characteristics of Layer 1:

Trang 11

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 9

Thí nghiệm ba trục sơ đồ/ Consolidated – Undrained Triaxial Test (UU)

4 Lớp 2/ Layer 2:

Thành phần chủ yếu: Sét, màu nâu đỏ - xám trắng, trạng thái dẻo cứng

Main ingredients: Stiff, reddish brown - whitish grey, Clay

Lớp này phân bố như sau/ This layer is distributed as follows:

Tên hố khoan

Name of

boreholes

Độ sâu mặt lớp Depth of layer cover (m)

Độ sâu đáy lớp Depth of layer bottom (m)

Bề dầy lớp Thickness of layer (m)

Số SPT SPT No

Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý/ Physic – Mechanic characteristics of Layer 2:

Trang 12

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 10

Trang 13

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 11

5 Lớp 3/ Layer 3:

Thành phần chủ yếu: Á sét, màu xám trắng - nâu đỏ - nâu vàng, trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng

Main ingredient: Very stiff, whitish grey - reddish brown - brownish yellow, Sandy clay

Tên hố khoan

Name of

boreholes

Độ sâu mặt lớp Depth of layer cover (m)

Độ sâu đáy lớp Depth of layer bottom (m)

Bề dầy lớp Thickness of layer (m)

Số SPT SPT No

Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý/ Physic – Mechanic characteristics of Layer 3:

Trang 14

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 12

Thí nghiệm ba trục sơ đồ/ Consolidated – Undrained Triaxial Test (UU)

Trang 15

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 13

Độ sâu đáy lớp Depth of layer bottom (m)

Bề dầy lớp Thickness of layer (m)

Số SPT SPT No

Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý/ Physic – Mechanic characteristics of Layer 4:

Trang 16

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 14

Thí nghiệm ba trục sơ đồ/ Consolidated – Undrained Triaxial Test (UU)

Trang 17

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH -07/2017- 15

B KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ/ CONCLUSION AND RECOMMENDATION:

Nhìn chung, khu vực khảo sát gồm các đơn nguyên địa chất công trình Cụ thể như sau:

In general, the survey area consists of geological units, particularly:

+ Lớp A : Sét pha;

Layer A: Sandy clay;

+ Lớp 1A: Sét, màu xám trắng - nâu đỏ, trạng thái dẻo cứng

Layer 1A: Stiff, whitish grey - reddish brown, Clay;

+ Lớp 1 : Á sét lẫn sỏi sạn letarit, màu xám trắng - nâu đỏ, trạng thái dẻo cứng

Layer 1: Stiff, whitish grey - reddish brown, Sandy clay with laterite gravels;

+ Lớp 2 : Sét, màu nâu đỏ - xám trắng, trạng thái dẻo cứng

Layer 2: Stiff, reddish brown - whitish grey, Clay;

+ Lớp 3: Á sét, màu xám trắng - nâu đỏ - nâu vàng, trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng

Layer 3: Very stiff, whitish grey - reddish brown - brownish yellow, Sandy clay;

+ Lớp 4 : Sét, màu vàng nâu - xám trắng, trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng

Layer 4: Very stiff, brownish yellow - whitish grey, Clay;

khoan lấy mẫu)

Groundwater level is found and stable at the depth from -7,00m to -7,50m (at the time

of sample drilling);

kỹ thuật của các lớp đất đóng vai trò chủ yếu trong nền công trình

Statistics of physic - mechanic characteristics show full calculation values of the geotechnical parameters of the soil layers that play a major role in the construction foundation

khoan để tính toán và lựa chọn giải pháp móng hợp lý

The designer needs to combine the work load and geological data of each borehole position in order to calculate and select an appropriate foundation solution

Trang 18

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 1

Hình 1: Vị trí hố khoan BH01

Hình 2: Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH01

Trang 19

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 2

Hình 3: Vị trí hố khoan BH02

Hình 4: Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH02

Trang 20

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 3

Hình 5: Vị trí hố khoan BH03

Hình 6: Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH03

Trang 21

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 4

Hình 7: Vị trí hố khoan BH04

Hình 8: Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH04

Trang 22

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 5

Hình 9: Vị trí hố khoan BH5

Hình10 : Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH5

Trang 23

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 6

Hình 11: Vị trí hố khoan BH6

Hình 12: Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH6

Trang 24

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 7

Hình 13: Vị trí hố khoan BH7

Hình 14: Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH7

Trang 25

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 8

Hình 15: Vị trí hố khoan BH8

Hình 16: Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH8

Trang 26

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 9

Hình 17: Vị trí hố khoan BH9

Hình 18: Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH9

Trang 27

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 10

Hình 19: Vị trí hố khoan BH10

Hình 20: Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH10

Trang 28

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 11

Hình 21: Vị trí hố khoan BH11

Hình 22: Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH11

Trang 29

SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY AMATA INDUSTRIAL ZONE, BIEN HOA CITY, DONG NAI PROVINC

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH -07/2017- 12

Hình 23: Vị trí hố khoan BH12

Hình 24: Mẫu nguyên dạng – Hố khoan BH12

Trang 30

Revision 00 – Date 11 May 2017 Technical Requirement for Soil Investigation – Page 15/15

APPENDIX 1: BOREHOLE PLAN AND PLATE LOAD TEST LOCATION

END OF SECTION Copyright @archetype-group

Trang 31

HÌNH TRỤ HỐ KHOAN

Trang 32

Đáy hố khoan sâu 24,0m

SPT1-24,0-4,45

SPT1-12,0-2,45

13,30 24,00 -24,00

9 4

MNN

Sand backfill

SPT1-36,0-6,45

SPT1-48,0-8,45

SPT1-510,0-10,45

SPT1-612,0-12,45

SPT1-714,0-14,45

SPT1-816,0-16,45

SPT1-918,0-18,45

SPT1-1020,0-20,45

SPT1-1122,0-22,45

SPT1-1224,0-24,45

HK1-23,5-4,0

HK1-35,5-6,0

HK1-47,5-8,0

HK1-59,5-10,0

HK1-611,5-12,0

HK1-713,5-14,0

HK1-815,5-16,0

HK1-917,5-18,0

HK1-1019,5-20,0

HK1-1121,5-22,0

HK1-1223,5-24,0

13 5

17 8

13 6

21 12

13 5

36 15

>50 27

12cm

24 11

19 8

17 8

17 8

5,00,00

Bore hole: HK1

DONG NAI PROVINC

Clay Sandy clay Clayer sand

Stiff, whitish grey - reddish brown, Clay2

Trang 33

Đáy hố khoan sâu 24,0m

SPT2-24,0-4,45

SPT2-12,0-2,45

14,40 24,00 -24,00

12 6

MNN

Sand backfill

SPT2-36,0-6,45

SPT2-48,0-8,45

SPT2-510,0-10,45

SPT2-612,0-12,45

SPT2-714,0-14,45

SPT2-816,0-16,45

SPT2-918,0-18,45

SPT2-1020,0-20,45

SPT2-1122,0-22,45

SPT2-1224,0-24,45

HK2-23,5-4,0

HK2-35,5-6,0

HK2-47,5-8,0

HK2-59,5-10,0

HK2-611,5-12,0

HK2-713,5-14,0

HK2-815,5-16,0

HK2-917,5-18,0

HK2-1019,5-20,0

HK2-1121,5-22,0

HK2-1223,5-24,0

10 5

13 6

15 7

14 7

21 10

15 5

35 14

31 14

32 15

>50 15

4cm

21 10

5,30,00

24,0

6,80 14,40 -14,40

Sét, màu vàng nâu - xám trắng,trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng

Very stiff, brownish yellow - whitish grey,

Bore hole: HK2

Project: SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY

DONG NAI PROVINC

Stiff, reddish brown - whitish grey,

Sandy clay

5,30 6,80 -6,80

1

1,5 Sét, màu nâu đỏ - xám trắng,trạng thái dẻo cứng

Stiff, reddish brown - whitish grey, Clay2

7,6

Á sét, màu nâu đỏ xám trắng vàng nâu, trạng thái dẻo cứng

Stiff, reddish brown whitish grey brownish yellow, Sandy clay

-3

Trang 34

Đáy hố khoan sâu 24,0m

SPT3-24,0-4,45

SPT3-12,0-2,45

2,5 Sét, màu xám trắng - nâu đỏ,trạng thái dẻo cứng

Stiff, whitish grey - reddish brown, Clay2,50

13,00 24,00 -24,00

9 4

MNN

Sand backfill

SPT3-36,0-6,45

SPT3-48,0-8,45

SPT3-510,0-10,45

SPT3-612,0-12,45

SPT3-714,0-14,45

SPT3-816,0-16,45

SPT3-918,0-18,45

SPT3-1020,0-20,45

SPT3-1122,0-22,45

SPT3-1224,0-24,45

HK3-23,5-4,0

HK3-35,5-6,0

HK3-47,5-8,0

HK3-59,5-10,0

HK3-611,5-12,0

HK3-713,5-14,0

HK3-815,5-16,0

HK3-917,5-18,0

HK3-1019,5-20,0

HK3-1121,5-22,0

HK3-1223,5-24,0

18 8

23 11

13 6

17 8

14 6

13 5

>50 23

10cm

21 10

14 6

15 7

17 8

Bore hole: HK3

DONG NAI PROVINC

Clay Sandy clay Clayer sand

Trang 35

Đáy hố khoan sâu 24,0m

SPT4-24,0-4,45

SPT4-12,0-2,45

15,00 24,00 -24,00

6 3

MNN

Sand backfill

SPT4-36,0-6,45

SPT4-48,0-8,45

SPT4-510,0-10,45

SPT4-612,0-12,45

SPT4-714,0-14,45

SPT4-816,0-16,45

SPT4-918,0-18,45

SPT4-1020,0-20,45

SPT4-1122,0-22,45

SPT4-1224,0-24,45

HK4-23,5-4,0

HK4-35,5-6,0

HK4-47,5-8,0

HK4-59,5-10,0

HK4-611,5-12,0

HK4-713,5-14,0

HK4-815,5-16,0

HK4-917,5-18,0

HK4-1019,5-20,0

HK4-1121,5-22,0

HK4-1223,5-24,0

11 5

15 7

14 6

14 7

14 7

25 10

33 15

24 10

24 10

17 8

15 7

2,30,00

24,0

2,30 15,00 -15,00

Stiff, brownish yellow, Clay

Bore hole: HK4

Project: SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY

DONG NAI PROVINC

Stiff, whitish grey - pinkish brown,

Trang 36

Đáy hố khoan sâu 24,0m

SPT5-24,0-4,45

SPT5-12,0-2,45

13,50 24,00 -24,00

12 6

MNN

Sand backfill

SPT5-36,0-6,45

SPT5-48,0-8,45

SPT5-510,0-10,45

SPT5-612,0-12,45

SPT5-714,0-14,45

SPT5-816,0-16,45

SPT5-918,0-18,45

SPT5-1020,0-20,45

SPT5-1122,0-22,45

SPT5-1224,0-24,45

HK5-23,5-4,0

HK5-35,5-6,0

HK5-47,5-8,0

HK5-59,5-10,0

HK5-611,5-12,0

HK5-713,5-14,0

HK5-815,5-16,0

HK5-917,5-18,0

HK5-1019,5-20,0

HK5-1121,5-22,0

HK5-1223,5-24,0

10 5

14 7

12 5

14 6

9 4

33 15

25 12

24 11

22 10

20 8

24 10

0,00

24,0

Stiff, yellowish brown - whitish grey, Clay

Bore hole: HK5

DONG NAI PROVINC

Clay Sandy clay Clayer sand

Trang 37

Đáy hố khoan sâu 24,0m

SPT6-24,0-4,45

SPT6-12,0-2,45

13,50 24,00 -24,00

15 6

MNN

Sand backfill

SPT6-36,0-6,45

SPT6-48,0-8,45

SPT6-510,0-10,45

SPT6-612,0-12,45

SPT6-714,0-14,45

SPT6-816,0-16,45

SPT6-918,0-18,45

SPT6-1020,0-20,45

SPT6-1122,0-22,45

SPT6-1224,0-24,45

HK6-23,5-4,0

HK6-35,5-6,0

HK6-47,5-8,0

HK6-59,5-10,0

HK6-611,5-12,0

HK6-713,5-14,0

HK6-815,5-16,0

HK6-917,5-18,0

HK6-1019,5-20,0

HK6-1121,5-22,0

HK6-1223,5-24,0

16 8

17 8

15 7

12 5

16 7

29 12

30 14

30 14

26 12

24 11

21 6

0,00

24,0

6,50 13,50 -13,50

Stiff, brownish yellow - reddish brown, Clay

Bore hole: HK6

Project: SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY

DONG NAI PROVINC

Stiff, whitish grey brownish yellow reddish brown, Sandy clay

-3

Trang 38

Đáy hố khoan sâu 24,0m

SPT7-24,0-4,45

SPT7-12,0-2,45

15,00 24,00 -24,00

23 10

MNN

Sand backfill

SPT7-36,0-6,45

SPT7-48,0-8,45

SPT7-510,0-10,45

SPT7-612,0-12,45

SPT7-714,0-14,45

SPT7-816,0-16,45

SPT7-918,0-18,45

SPT7-1020,0-20,45

SPT7-1122,0-22,45

SPT7-1224,0-24,45

HK7-23,5-4,0

HK7-35,5-6,0

HK7-47,5-8,0

HK7-59,5-10,0

HK7-611,5-12,0

HK7-713,5-14,0

HK7-815,5-16,0

HK7-917,5-18,0

HK7-1019,5-20,0

HK7-1121,5-22,0

HK7-1223,5-24,0

20 10

14 6

10 4

14 6

19 9

15 7

27 12

34 16

22 10

26 11

>50 21

4,10,00

24,0

5,60 15,00 -15,00

Stiff, yellow - brownish yellow, Clay

Bore hole: HK7

DONG NAI PROVINC

Clay Sandy clay Clayer sand

Trang 39

Đáy hố khoan sâu 24,0m

SPT8-24,0-4,45

SPT8-12,0-2,45

MNN

Sand backfill

SPT8-36,0-6,45

SPT8-48,0-8,45

SPT8-510,0-10,45

SPT8-612,0-12,45

SPT8-714,0-14,45

SPT8-816,0-16,45

SPT8-918,0-18,45

SPT8-1020,0-20,45

SPT8-1122,0-22,45

SPT8-1224,0-24,45

HK8-23,5-4,0

HK8-35,5-6,0

HK8-47,5-8,0

HK8-59,5-10,0

HK8-611,5-12,0

HK8-713,5-14,0

HK8-815,5-16,0

HK8-917,5-18,0

HK8-1019,5-20,0

HK8-1121,5-22,0

HK8-1223,5-24,0

18 8

23 11

13 6

9 4

15 7

23 11

31 11

34 15

22 10

17 7

19 8

Bore hole: HK8

Project: SCHAEFFLER VIETNAM NEW FACTORY

DONG NAI PROVINC

Very stiff, reddish brown - whitish grey,

Sandy clay

Trang 40

Đáy hố khoan sâu 24,0m

SPT9-24,0-4,45

SPT9-12,0-2,45

13,50 24,00 -24,00

17 8

MNN

Sand backfill

SPT9-36,0-6,45

SPT9-48,0-8,45

SPT9-510,0-10,45

SPT9-612,0-12,45

SPT9-714,0-14,45

SPT9-816,0-16,45

SPT9-918,0-18,45

SPT9-1020,0-20,45

SPT9-1122,0-22,45

SPT9-1224,0-24,45

HK9-23,5-4,0

HK9-35,5-6,0

HK9-47,5-8,0

HK9-59,5-10,0

HK9-611,5-12,0

HK9-713,5-14,0

HK9-815,5-16,0

HK9-917,5-18,0

HK9-1019,5-20,0

HK9-1121,5-22,0

HK9-1223,5-24,0

16 7

17 8

15 7

16 8

13 6

14 7

26 14

34 14

26 13

24 12

22 11

5,00,00

Bore hole: HK9

DONG NAI PROVINC

Clay Sandy clay Clayer sand

Stiff, whitish grey - reddish brown,

Ngày đăng: 03/11/2019, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w