1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI TẬP CHƯƠNG KÉO NÉN ĐÚNG TÂM

12 875 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 752,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

iều kiện biến dạng của hệ là 0 L  0AB BC CD L L L L      ( 3 ) 30 ( 3 ) 50 50 0D D D P P V P V V EA EA EA            1,75D VP  Sau khi có D V ta vẽ biểu đồ nội lực: iều kiện biến dạng của hệ là 0 L  0AB BC CD L L L L      ( 3 ) 30 ( 3 ) 50 50 0D D D P P V P V V EA EA EA            1,75D VP  Sau khi có D V ta vẽ biểu đồ nội lực: iều kiện biến dạng của hệ là 0 L  0AB BC CD L L L L      ( 3 ) 30 ( 3 ) 50 50 0D D D P P V P V V EA EA EA            1,75D VP  Sau khi có D V ta vẽ biểu đồ nội lực: iều kiện biến dạng của hệ là 0 L  0AB BC CD L L L L      ( 3 ) 30 ( 3 ) 50 50 0D D D P P V P V V EA EA EA            1,75D VP  Sau khi có D V ta vẽ biểu đồ nội lực:

Trang 1

Page | 1

BÀI TẬP CHƯƠNG KÉO NÉN ĐÚNG TÂM

Câu 1/

Cho P = 3kN, A = 5cm2, E=2 10 4kN/cm2

a/ Tính biến dạng toàn phần của thanh, vẽ biểu đồ nội lực dọc

b/ Tại D có gắn thêm 1 ngàm, vẽ biểu đồ lực dọc

Bài giải

a/ Biểu đồ lực dọc:

0 30 ( P) 50 2P 40

L

30 30 34

0,0009( )

2 10 5

P

cm EA

Trang 2

b/ Tại D có gắn thêm ngàm

Đây là bài toán siêu tĩnh nên sẽ giải như sau:

Giả sử tại D không có ngàm, thay vào đó là phản lực V D, sau đó giải bình thường

Điều kiện biến dạng của hệ là L 0

0

AB BC CD

0

1,75

D

Sau khi có V Dta vẽ biểu đồ nội lực:

Trang 3

Page | 3

Câu 2/

Tính P để chuyển vị tại C là 0.005 cm Cho L=30cm, E= 4 2

2 10 kN / cm , A= 2

5cm ,

1 16kN cm/

2 8kN cm/

Bài giải

Tổng momen tại B:M B   0 N EA.L P 2LN DF.4L0

Ta có:

3

2

EA

DF

N L

N L

y y

EA EA

2 25 12 25

EA

DF





Trang 4

Ta có 1

2

2

C EA

y

3 2

2

EA

C

N L

y EA

2 3

25 2

2

C

P L

y EA

4

y

25 25 2.10 5.0, 005

C

E A P

L

P69, 44(kN)

Xét điều kiện bền:

1

2 69,44

5

EA

N

kN cm

2

12 69,44

5

DF

N

kN cm

Kết luận: P = 69,44 kN

Trang 5

Page | 5

Câu 3/

Thanh ABCE và FGHI cứng tuyệt đối Cho:

L =2 m, A =10 cm2, E =2.104 kN/cm2, q =5 kN/m

a) Tính lực dọc các thanh CD, BG, IK

b) Tính chuyển vị tại E và F

Bài giải

a) Tính lực dọc các thanh CD, BG, IK

2

2 )

4 (

 2 NCDNBG  4 qL (1)

Trang 6

M/H = 0 .(2 ) 0

2

2

2

N BG 2N IK 0 (2)

Ta có: yK = 0, yI = -2yG

cos 45 cos 45

yy     y  

  2  yB   LBG   LIK 2

2

C

y

      

2 cos 45

CD

L

  2L CD  2 L BG  L IK 2

  2 L CD 2 L BG L IK 2 0

Trang 7

Page | 7

2 N CD L 2N BG L 2 N L IK 0

Từ

1, 547 (1), (2), (3) 1,812

1.282

CD

BG

IK

b) Tính chuyển vị tại E và F

0

cos 45

EA

0

8

cos 45

EA

Câu 4/

Hệ gồm 2 thanh AB, BC liên kết khớp tại B, chịu lực P theo phương thẳng đứng

Xác định chuyển vị theo phương thẳng đứng

Bài giải

P N

P N

y 1cos450   1 2

P N N

N

 1cos450 2 2

Chuyển vị dọc trục của các thanh:

1 1 1 1

1

1 1 1

2

F E

PL F

E

L N

L  

2 2

2 2

F E

PL

L

Trang 8

Giả thiết: xB, yB lần lượt là chuyển vị ngang và đứng của điểm B

1

L

BK 

2

L

BD

2 2 2 1

1

1 2

1

2 2

'

F E

PL F

E

PL L

L EB

BF BG

y B        

2 2

2 2

F E

PL L

x B   

Câu 5/

Cho hệ treo chịu lực như hình Xác định P cho phép tác dụng lên hệ thỏa 2 điều kiện

sau:

1 DK bền của thanh 1 và thanh 2 với [ ]

2 DK cứng Chuyển vị thẳng đứng tại A là ∆A ≤ x (cm) Cho E; AB, DF là 2 thanh

cứng tuyệt đối, F1=F2=F

Trang 9

Page | 9

Bài giải

 Xét cân bằng thanh AB: MB = 0 → 5aP = N1a → N1=5P

 Xét cân bằng thanh DF: ME = 0 → N1a – N2a – P14a = 0→ N2 = P

Trang 10

1 Theo điều kiện bền

1

1

[ ]

N

F   và 2

2

[ ]

N

F  

1 1

[ ]F [ ]F

N N

5 [ ].F [ ].F

P P

 

[ ].F 5

P 

2 Theo điều kiện cứng

∆L1 = 1 1

1 1

N L

E F ; ∆L2 =

2 2

2 2

N F

E F

Ta có: CC’ = ∆L1 + ∆L2

Mà ∆A = 5CC’ = 5(∆L1 + ∆L2)

5 6 4

170

A

Câu 6/

Cho hệ treo chịu cân bằng như hình Thanh AD cứng tuyệt đối – thanh 1,2 bằng thép

Yêu cầu:

1 Chọn F1 khi không có thanh 2 trong hệ

2 Xác định độ lớn lực kéo thanh 1 và 2 khi 2 thanh có độ cứng như nhau

Biết: [ ]; ; ; a q Pqa M; qa E2;

Trang 11

Page | 11

Bài giải

2

a

     

  N12,5qa

1

2, 5 [ ]

[ ] [ ]

F

F

2 Hai thanh 1,2 có cùng độ cứng

Trang 12

Hai thanh cùng độ cứng:

2

1

2 (1)

EF EF F

aaF   

1

2

D

M   MP aqa a  a N aN a

1 2

1

2

Mặt khác ta có 2 2 1 2

1 2

4 (3) 2

N N

1

2

20 9 (2), (3)

5 2 9

N qa



 



Ngày đăng: 29/10/2019, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w