Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song v
Trang 1Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
¤N TËP KIÓM TRA §ÞNH Kú
M«n: To¸n 11
PHÐP BIÕN H×NH
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 H-¬ng Trµ, HuÕ
Trong quá trình sưu tầm, biên soạn lời giải, có sai sót gì kính mong quý thầy cô và các em học sinh góp
ý để bài giải được hoàn chỉnh hơn! Xin chân thành cảm ơn!
NỘI DUNG ĐỀ BÀI PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Cho hình vuông ABCD tâm O Có bao nhiêu phép quay tâm O, góc quay 0 0
, 180 180
biến hình vuông ABCD thành chính nó?
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
B Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
Câu 3: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây sai?
A TAB D C B T AD B C C T AO C O D T BO O D
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1;1 ,B 2; 3 Biết phép tịnh tiến theo vectơ
;
u a b biến A thành B, giá trị a b bằng
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 5: Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau Hỏi có bao nhiêu phép vị tự biết hai đường thẳng trên thành chính nó?
A 0 B 1 C 2 D Vô số
Câu 6: Cho đường thẳng và điểm I. Phép quay tâm I với góc quay nào sau đây thì biến
đường thẳng thành chính nó?
A 60 0 B 90 0 C 180 0 D 360 0
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, ảnh của điểm B3; 4 qua phép quay tâm O, góc quay 0
90 ,
có tọa độ là
A 4; 3 B 4; 3 C 3; 4 D 4; 3
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
: 1 2 4
C x y Ảnh của đường
tròn C qua phép tịnh tiến theo v 1;1 là đường tròn có phương trình
A 2 2
2 3 4
x y B 2 2
2 3 4
2 3 4
D 2 2
2 3 4
Câu 9: Cho hình thang cân ABCD với đáy lớn DC Có bao nhiêu phép vị tự biến đoạn thẳng AB
thành DC?
A 1 B 2 C 0 D Vô số
Câu 10: Cho đoạn thẳng AB với I là trung điểm Biết V A k; B I, giá trị k bằng
Trang 2A 2 B 1.
2 C 1
2
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2x y 1 0. Ảnh của đường thẳng
qua phép quay tâm O, góc quay 900 là đường thẳng có phương trình
A x2y 1 0 B 2x y 2 0 C 2x y 2 0 D x2y 1 0
Câu 12: Xét phép vị tự V I, 3 biến tam giác ABC thành tam giác A B C Hỏi chu vi tam giác A B C gấp
mấy lần chu vi tam giác ABC?
A 1 B 2 C 3 D 6
Câu 13: Tính chất nào sau đây là sai với phép đồng dạng bất kì?
A Phép đồng dạng biến tam giác thành tam giác đồng dạng
B Phép đồng dạng biến đường tròn thành đường tròn đồng dạng
C Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng
D Phép đồng dạng biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
Câu 14: Gọi hình vuông ABCD tâm O (các đỉnh theo thứ tự theo chiều ngược chiều kim đồng hồ) Khẳng định nào sau đây đúng?
A QO;90 0 B A. B QO;90 0 B C C QO;90 0 B O D QO;90 0 B D
Câu 15: Cho vectơ v
bất kì Đẳng thức nào sau đây đúng?
A T A v B T B v A B T A v B T2v B A
C T A v B T2v A B D T A v B Tv B A
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A 2; 3 ,:x2y 4 0.
a) Xác định tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O, tỉ số k5.
b) Viết phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O, góc quay 90 0
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C :x2y24x2y 1 0. Tìm phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2 và phép vị tự V O,3
Câu 18: Trong mặt phẳng, cho hình vuông ABCD tâm O Biết tâm O cố định và A là điểm thay đổi, luôn thuộc đường thẳng cố định Tìm quỹ tích điểm B
HẾT Huế, ngày 19 tháng 10 năm 2019
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Đáp án
Đáp án
Trang 3Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
¤N TËP KIÓM TRA §ÞNH Kú
M«n: To¸n 11
PHÐP BIÕN H×NH
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 H-¬ng Trµ, HuÕ
Trong quá trình sưu tầm, biên soạn lời giải, có sai sót gì kính mong quý thầy cô và các em học sinh góp ý
để bài giải được hoàn chỉnh hơn! Xin chân thành cảm ơn!
NỘI DUNG ĐỀ BÀI PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Có bao nhiêu phép quay tâm O, góc quay ,1800 1800
biến hình chữ nhật ABCD thành chính nó?
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 2: Tính chất nào sau đây sai với phép quay bất kì?
A Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
B Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó
D Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A 1; 2 Tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua
phép tịnh tiến theo v 1;1 là
A A 3; 2 B A 2; 3 C A 1; 3 D A 3;1
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M 2;0 và điểm N 0; 2 Phép quay tâm O
A. 90 B 45 C 0
90
D 60
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm P1; 2 Tọa độ điểm P là ảnh của điểm P qua
phép quay tâm O, góc quay 0
90
là
A P 2;1 B P2; 1 C P 2;1 D P 2; 1
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm M 1;1 ,N 2; 3 Gọi M N, lần lượt là ảnh
của M N, qua phép vị tự tâm I5;10 , tỉ số vị tự k 2. Độ dài đoạn thẳng M N bằng
A 5 B 2 5 C 3 5 D 4 5
Câu 7: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây, không biến đường thẳng AB
thành đường thẳng DC?
A AC
B BD
C AD
D AB
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C : 2 2
x y Phép đồng dạng
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số 1
2
k và phép quay tâm O, góc 90 , biến
C thành đường tròn có phương trình là
A 2 2
1 – 1 4
– 1 – 1 4
1 – 1 1
x y D 2 2
1 – 1 1
Trang 4Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x y 3 0. Ảnh của qua phép tịnh
tiến theo v 2;1 có phương trình là
A x y 0 B x y 3 0 C x y 3 0 D x y 6 0
Câu 10: Hai hình nào sau đây đồng dạng?
A Hai tam giác cân bất kì B Hai hình chữ nhật bất kì
C Hai hình thoi bất kì D Hai tam giác vuông cân bất kì
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
: 4 2 1 0
C x y x y Ảnh của C
qua phép quay tâm O, góc quay 90 ,0 có phương trình là
A 2 2
2 1 6
1 2 6
1 2 6
1 2 6
Câu 12: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d Có bao nhiêu phép vị tự biến d thành d?
A 0 B 1 C 2 D Vô số
Câu 13: Cho đoạn thẳng AB Gọi M là điểm trên đoạn thẳng AB sao cho AM2MB. Biết V A k; M B, giá trị k bằng
A 2
3 B 2 C 3
2 D 2.
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x y 9 0 Tìm phép tịnh tiến theo vec tơ v
có giá song song với Oy biến d thành d' đi qua điểm A 1;1
A v 0; 5 B v1; 5 C v2; 3 D v0; 5
Câu 15: Cho ABC đều cạnh 2 Qua ba phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp: Phép tịnh tiến
BC
T, phép quay QB;60o, phép vị tự VA; 3 thì ABC biến thành A B C1 1 1 Diện tích A B C1 1 1 bằng
A.5 2 B 9 3 C 9 2 D 3 3
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A 2;1 ,:x2y 4 0.
a) Xác định tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo v 1;1
b) Viết phương trình đường thẳng là ảnh của qua phép quay tâm O, góc quay 90 0
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C :x2y24x2y 3 0. Tìm phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến quay tâm O, góc quay 0
90
và phép vị tự
;2
O
V
Câu 18: Trong mặt phẳng, cho hình bình hành ABCD có A B, cố định Biết C thay đổi và luôn thuộc đường thẳng d cố định, tìm quỹ tích điểm D
HẾT Huế, ngày 24 tháng 10 năm 2019
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Đáp án
Đáp án