Tần suất khai thác tuyến điểm du lịch cao, xử lý tốt các tình huống trong hoạt động lữ hành và có nhân lực chất lượng DA. Khách du lịch mua chương trình du lịch thông qua đại lý lữ hành
Trang 1BÀI KIỂM TRA QUÁ TRÌNH 1 (Thời lượng: 30 phút)
Mã đề: 02 ĐIỂM Môn thi: TOU402_Điều hành chương trình du
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
(Sinh viên có thể sử dụng máy tính bỏ túi trong quá trình làm kiểm tra)
1 Chi phí của dịch vụ bổ sung là:
A Chi phí vận chuyển
B Chi phí hướng dẫn viên
C Chi phí bảo hiểm cho du khách
D Vé tham quan
2 Các yếu tố nào cấu thành sản phẩm du lịch?
A Tài nguyên du lịch tự nhiên và tài nguyên du lịch
nhân văn
B Tài nguyên du lịch nhân văn và dịch vụ du lịch
C Tài nguyên du lịch và dịch vụ du lịch
D Tài nguyên du lịch và tính vô hình của sản phẩm
du lịch
3 Một doanh nghiệp du lịch có khả năng lực phục
vụ được thể hiện ở yếu tố nào?
A Tiềm lực về tài chính và nhân lực chất lượng và
có các nhà cung ứng dịch vụ du lịch tốt
B Tiềm lực về tài chính, con người, khai tác tuyến
điểm du lịch thường xuyên và có mối quan hệ tốt
với đối tác
C Tần suất khai thác tuyến điểm du lịch cao, xử lý
tốt các tình huống trong hoạt động lữ hành và có
nhân lực chất lượng
D Tần suất khai thác tuyến điểm du lịch cao và có
mối quan hệ tốt với đối tác
4 Ở góc độ kinh doanh du lịch, xây dựng chương
trình du lịch sẽ phụ thuộc vào quan điểm nào?
A Cạnh tranh của đối thủ
B Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
C Giá cả của dịch vụ du lịch
D Tiềm năng tài chính của doanh nghiệp
5 Khách du lịch mua chương trình du lịch thông
qua đại lý lữ hành thì hợp đồng lữ hành là:
A Hợp đồng giữa khách du lịch và đại lý lữ hành
B Hợp đồng giữa khách du lịch và doanh nghiệp
kinh doanh lữ hành và đại lý lữ hành
C Hợp đồng giữa khách du lịch và doanh nghiệp
kinh doanh lữ hành giao đại lý, đồng thời có ghi tên,
địa chỉ của đại lý lữ hành
D Hợp đồng giữa khách du lịch và doanh nghiệp
kinh doanh lữ hành giao đại lý
6 Hợp đồng có giá trị là:
A Chữ ký và con dấu của người đại diện hợp pháp
B Chữ ký và con dấu của du khách
C Để ràng buộc du khách
D Để ràng buộc hãng lữ hành
7 Căn cứ kỹ thuật để xây dựng chương trình du lịch là:
A Lộ trình và cách tiếp cận dịch vụ
B Các ghi chú nhắc nhở
C Điều độ, cân đối và rõ ràng
D Dễ nhớ, dễ thực hiện
8 Bước thứ 3 của quy trình phục vụ của đại lý lữ hành là:
A Lắng nghe quyết định của khách
B Tiếp nhận thông tin từ khách
C Đền bù cho du khách
D Tư vấn, thuyết phục du khách
9 Nhân viên đàm phán có mối quan hệ rộng nhằm mục đích:
A Có nhiều sự hỗ trợ
B Đưa ra phương án tối ưu
C Gợi ý lựa chọn đúng
D Quyết đoán và thuyết phục
10 Loại hình du lịch nào đề cập đến hình thức: hội nghị, triển lãm, hội thảo, sự kiện và tham quan du lịch
A Du lịch cộng đồng
B Du lịch kết hợp
C Du lịch MICE
D Du lịch hội nghị
11 Để đảm bảo chính xác tính giá thành tour, nhà thiết kết tour cần:
A Chỉ kiểm tra tính cập nhật thông tin
B Bám sát vào các khoản mục của chương trình và cập nhật thông tin
C Kiểm tra giá các dịch vụ chính
Trang 2D Kiểm tra giá các dịch vụ bổ sung
12 Nhóm thông tin nào KHÔNG liên quan đến việc
tổ chức thực hiện chương trình du lịch
A Phương thức thanh toán
B Đặc trưng của môi trường tự nhiên và xã hội
C Chủng loại và quy mô dịch vụ
D Khả năng đáp ứng của các cơ sở lưu trú
13 Đưa ra quyết định chọn lựa cho như: cách thức,
sách lược, chiến lược, tiến độ và nội dung đàm phán
phù hợp với tình hình và diễn biến tâm tý của du
khách là yêu cầu:
A Có mối quan hệ rộng, kỹ năng giao tiếp, tâm lý
khách hàng
B Khả năng quyết đoán và đánh giá tình hình
C Hiểu rõ thị trường du lịch và năng lực của doanh
nghiệp
D Nắm vững kỹ thuật xây dựng chương trình du
lịch
14 Theo điều 4, Luật Du lịch Việt Nam, 2005, thì
Chương trình du lịch là
A Là lịch trình được định trước cho chuyến đi của
khách du lịch từ nơi xuất phát đến điểm kết thúc
chuyến đi
B Là lịch trình, các dịch vụ và giá bán chương trình
được định trước cho chuyến đi của khách du lịch
C Là lịch trình, các dịch vụ và giá bán chương trình
được định trước cho chuyến đi của khách du lịch từ
nơi xuất phát đến điểm kết thúc chuyến đi
D Là lịch trình, các dịch vụ và giá bán chương trình
đi của khách du lịch từ nơi xuất phát đến điểm kết
thúc chuyến đi
15 Cần chuẩn bị điều gì trong hồ sơ đàm phán?
A Chức vụ và vai trò của người đàm phán
B Thành phần đàm phán
C Không gian đàm phán
D Các tập gấp giới thiệu
16 Đối với khách hàng truyền thống, nhân viên tiếp
thị cần:
A Tổ chức các triển lãm du lịch
B Đề cao mối quan hệ truyền thống và có chính sách ưu đãi
C Cử cán bộ tiếp thị giỏi tiếp cận
D Gửi thư ngỏ để tiếp thị
17 Chuẩn bị các vấn đề đặt ra và các bước sẽ triển khai, giải quyết trong đàm phán là bước:
A Chuẩn bị về nội dung đàm phán
B Chuẩn bị về đối tượng đàm phán
C Chuẩn bị về mục đích đàm phán
D Chuẩn bị về tâm thế đàm phán
18 Yêu cầu khác trong hợp đồng du lịch thường là:
A Sự thỏa thuận về thay đổi một số nội dung
B Chương trình du lịch
C Điều khoản thi hành chương trình du lịch
D Giá trị của hợp đồng
19 Khi giới thiệu chương trình du lịch cho du khách phải căn cứ vào
A Khả năng cung ứng dịch vụ của đối tác
B Năng lực tổ chức của doanh nghiệp du lịch
C Sự hài lòng về dịch vụ của các khách hàng trước
D Ba dạng yêu cầu của du khách so với chương trình mẫu
20 Giá thành tour là:
A Một phần những chi phí mà nhà tổ chức kinh doanh phải bỏ ra ban đầu để thanh toán cho tất cả các dịch vụ trong tour
B Toàn bộ những chi phí mà nhà tổ chức kinh doanh phải bỏ ra ban đầu để thanh toán cho tất cả các dịch vụ trong tour
C Một phần những chi phí mà nhà tổ chức kinh doanh thu được sau khi thanh toán cho tất cả các dịch vụ trong tour
D Toàn bộ những chi phí mà nhà tổ chức kinh doanh thu được sau khi thanh toán cho tất cả các dịch vụ trong tour