1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bản kế hoạch kinh doanh (1)

20 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 423 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả doanh nghiệpDoanh nghiệp sẽ hoạt động trong các lĩnh vực sau: Doanh nghiệp đang hoạt động Chi tiết cá nhân về những người đề xuất kế hoạch kinh doanh Kinh nghiệm làm việc trước đây

Trang 1

KẾ HOẠCH KINH DOANH

Tên doanh nghiệp: ComCare

Tên người sáng lập: Lê Trần Khánh

Ngày: 18/8/2017

Địa chỉ: 69 Tô Kí, phường Đông Hưng Thuận, quận 12, TP HCM Điện thoại: 0968451487

Fax:

Trang 2

Mục Lục

KẾ HOẠCH KINH DOANH 1

Mục Lục 2

Mô tả doanh nghiệp 2

Chi tiết cá nhân về những người đề xuất kế hoạch kinh doanh 2

Đánh giá thị trường 3

Sản phẩm 5

Giá cả 5

Địa điểm 7

Xúc tiến và quảng cáo 8

Tổ chức kinh doanh 8

Tài sản cố định 10

Công cụ và máy móc 10

Phương tiện vận chuyển phục vụ kinh doanh: 10

Trang thiết bị văn phòng 12

Tổng kết tài sản cố định và khấu hao 12

Vốn lưu động (hàng tháng) 14

Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Hợp Thành Thịnh 15

DỰ BÁO DOANH THU BÁN HÀNG 16

Trang 3

KẾ HOẠCH LƯU CHUYỂN TIỀN MẶT 18

Các nguồn tín dụng và xin vay, cấp vốn

Trang 4

Mô tả doanh nghiệp

Doanh nghiệp sẽ hoạt động trong các lĩnh vực sau:

Doanh nghiệp đang hoạt động

Chi tiết cá nhân về những người đề xuất kế hoạch kinh doanh

Kinh nghiệm làm việc trước đây trong lĩnh vực có liên quan (Ngày, tháng, năm):

- Các thành viên là sinh viên vừa tốt nghiệp Đại học FPT vào tháng 7/2017.

Trình độ học vấn và các khoá đào tạo đã tham gia (Ngày, tháng, năm):

- Các thành viên là sinh viên vừa tốt nghiệp Đại học FPT vào tháng 7/2017.

- Thành viên Lê Trần Khánh, Phạm Đức Minh Tân hoàn thành khóa đào tạo sửa chữa máy tính cơ bản tại Phong Vũ Computer.

Trang 5

Đánh giá thị trường

Khách hàng có thể được mô tả như sau:

Customer job:

- Sinh viên, nhân viên văn phòng.

Pains:

- Chất lượng sửa chữa không tốt.

- Nguồn gốc linh kiện không đảm bảo.

- Đạo đức nghề nghiệp không tốt (Bị thay thế linh kiện).

- Địa điểm sửa chữa xa nhà.

- Bị nâng giá sửa chữa và linh kiện quá cao.

Gains:

- Chính sách bảo hành dài.

- Hỗ trợ cài đặt nhiều phần mềm khác.

- Sửa chữa, thay thế trong thời gian ngắn.

- Hỗ trợ cài đặt, sửa chữa tại nhà.

- Đội ngũ tư vấn đưa ra giải pháp tối ưu cho khách hàng

Số lượng hay quy mô của thị trường:

- Hiện tại, số lượng các cửa hàng sửa máy tính ở các khu vực trường học, công ty chưa

nhiều, phần lớn khách hàng phục thuộc vào công ty bảo hành.

- Quy mô cửa hàng sửa chữa phần lớn còn nhỏ lẻ, chưa có nhiều linh kiện và phụ kiện thay thế, phần lớn linh kiện đã qua sử dụng, bảo hành ngắn.

- Chất lượng, uy tín của các cửa hàng nhỏ lẻ còn thấp, chưa chiếm được lòng tin của nhiều khách hàng.

Quy mô của thị trường trong tương lai:

Trong tương lai, thị trường máy tính sẽ có những đặc điểm sau:

- Thị trường máy tính/laptop phát triển mạnh và số lượng và chất lượng nên nhu cầu sửa chữa và phát triển ngày càng lớn.

- Nhu cầu làm việc/học tập ngày càng đòi hỏi sử dụng nhiều máy tính/laptop cấu hình mạnh nên nhu cầu build và nâng cấp máy cũng rất phát triển.

- Thị trường sửa chữa và nâng cấp máy tính cũng ngày càng được mở rộng đòi hỏi trình độ chuyên môn và uy tín của cửa hàng phải được nâng cao.

Trang 6

Các đối thủ cạnh tranh có những điểm mạnh cơ bản như sau:

- Uy tín, có nhiều đối tác mạnh như Microsoft, Intel

- Thị trường rộng, nhiều chuỗi cửa hàng có quy mô lớn

- Nhiều nhân viên có tay nghề, kinh nghiệm cao trong mọi lĩnh vực điện tử

Các đối thủ cạnh tranh có những điểm yếu cơ bản như sau:

- Ít cửa hàng sửa chữa, phần lớn chỉ bán sản phẩm nên thời gian sửa lâu, tốn nhiều thời gian

- Phần lớn các cửa hàng sửa chữa đều không đặt ở các trờng học, công ty nơi có nhiều sinh viên/nhân viên sử dụng.

- Giá thành sản phẩm cao do tốn nhiều chi phí quảng cáo.

So với đối thủ cạnh tranh tôi có những lợi thế chính:

- Vị trí cửa hàng đặt gần các trường đại học và công ty phần mềm.

- Giá sửa chữa, thay thế linh kiện rẻ hơn từ 5% đến 10% so với giá thị trường

- Hỗ trợ bảo hành/sửa chữa tận nhà khách hàng

Trang 7

Kế hoạch marketing

Sản phẩm

Giá cả

Bộ nhớ laptop DDR3L Corsair 4GB

Sản phẩm, dịch vụ hoặc chủng loại sản

phẩm

Những đặc điểm chính

Phần Mềm SQL Server

Phần Mềm Win

Phần Mềm Office

Phần Mềm Diệt Virut

Miếng Dán Laptop

Dịch Vụ Dán Laptop

Ram Laptop

Ổ Cứng Laptop

Ram PC

Card đồ hoạ

Nguồn máy tính

Màn hình

Bàn phím

Chuột

Thiết bị vệ sinh

Trang 8

Bộ nhớ laptop DDR3 G.Skill 2GB

Bộ nhớ laptop DDR3 G.Skill 2GB

(1600)

Bộ nhớ laptop DDR3 G.Skill 4GB

ổ cứng HDD HGST 1TB 2.5"

ổ cứng HDD HGST 500GB 2.5"

(5400rpm)

ổ cứng HDD HGST 500GB 2.5"

ổ cứng SSD Kingston 120GB 2.5" 1.200.000 1.250.000 1.365.000

Card màn hình Asus 2GB GTX750Ti 1.478.000 1.541.000 1.555.000

Card màn hình Asus 2GB GT 720 874.000 992.000 890.000

Card màn hình Asus 4GB GTX 1060

Màn hình LCD Asus 19.5'' 3.478.000 3.574.000 3.625.000

Màn hình LCD Asus 21.5" 3.874.000 3.885.000 3.880.000

Màn hình LCD Asus 23" 4.102.000 4.220.000 4.400.000

Trang 9

Nguồn/ Power Arrow 500W 24P

ổ cứng di động/ USB Kingston

32GB

ổ cứng di động/ USB Kingston

Bàn phím+Chuột máy tính Logitech 254.000 284.000 300.000

Bàn phím+Chuột máy tính

Logitech MK240

Bộ dụng cụ - Vít đa năng Orico 265.500 289.000 290.000

Địa điểm

1 Chi tiết về địa điểm kinh doanh

Sẽ giảm giá cho những khách hàng

lượng lớn.

- Khách hàng là học sinh/sinh viên

Sẽ bán chịu cho những khách hàng

nhiều lần.

- Khách hàng là doanh nghiệp/ tổ chức quy mô vừa và lớn.

Trang 10

Xúc tiến và quảng cáo

Tổ chức kinh doanh

Doanh nghiệp sẽ được đăng ký dưới hình thức sau:

5 Đường A2, Làng Đại học, phường Linh Trung, quận Thủ

Đức, TP HCM

2 Lý do chọn địa điểm này là:

- Gần các trường đại học và công ty CNTT

- Xung quanh là khu dân cư

- Có ít đối thủ cạnh tranh.

3 Phương thức phân phối (đánh dấu)

Tôi sẽ bán cho: □ Người tiêu dùng □ Người bán lẻ □ Người bán buôn.

4 Lý do chọn phương thức phân phối này là:

Phát tờ rơi (200 tờ tại các ngã tư lớn khu vực quanh (trong bán kính 4km)) ~600k/tháng

Tạo chương trình khuyến mãi vệ sinh máy miễn phí trong tháng đầu Tiền công nhân viên (30k/máy)

Trang 11

□ Loại hình khác (ghi rõ)

Dự kiến tên doanh nghiệp là: ComCare

Nhân sự trong doanh nghiệp gồm: (kèm theo sơ đồ tổ chức và các bản mô tả công việc)

Phạm Đức Minh Tân (~6tr/tháng) Nguyễn Bùi Hoàng Minh (~6tr/tháng)

Giấy phép và đăng ký kinh doanh cần có:

Bán lẻ và dịch vụ

Nghĩa vụ của Doanh nghiệp (Bảo hiểm, phụ cấp cho công nhân, thuế):

- Bảo hiểm xã hội

- Bảo hiểm y tế

- Bảo hiểm thất nghiệp

- Phụ cấp đi lại

- Ăn trưa tại cửa hàng

9tr/tháng

Trang 12

Tài sản cố định

Công cụ và máy móc

Dựa trên bản dự đoán số lượng hàng bán ra và 100% năng lực sản xuất, doanh nghiệp sẽ cần những công cụ

và thiết bị sau:

Phương tiện vận chuyển phục vụ kinh doanh:

thiết

Tập đoàn Hoà Phát 39 Nguyễn Đình Chiểu, p.Lê Đại

Hành, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: 04.36282011 or 04

628 48 666 Fax: 04 628 33 456

Công ty cổ phần thế giới số Digital

World

201 Cách Mạng Tháng Tám, 4, Quận 3, Hồ Chí Minh

Điện thoại: 08 3929 0059

thiết

Đơn giá Tổng trị giá

Trang 13

Tên nhà cung cấp Địa chỉ Điện thoại/ Fax

Trang 14

Trang thiết bị văn phòng

Doanh nghiệp cần có các trang thiết bị văn phòng sau:

Tổng kết tài sản cố định và khấu hao

cần thiết

Đơn giá Tổng trị giá

Tập đoàn Hoà Phát 39 Nguyễn Đình Chiểu, p.Lê Đại

Hành, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: 04.36282011 or 04

628 48 666 Fax: 04 628 33 456

Công ty cổ phần thế giới số Digital

World

201 Cách Mạng Tháng Tám, 4, Quận 3, Hồ Chí Minh Điện thoại: 08 3929 0059

Trang 15

Chi tiết Giá trị (đồng) Khấu hao hàng hăm (Thời hạn 8 năm)

Công cụ và thiết bị 286.300.000 35.7500.000

Trang thiết bị văn phòng 113.400.000 14.175.000

Công cụ và thiết bị 286.300.000 35.7500.000

Trang thiết bị văn phòng 113.400.000 14.175.000

Công cụ và thiết bị 286.300.000 35.7500.000

Tổng

Trang 16

Vốn lưu động (hàng tháng)

Nguyên vật liệu và bao bì

hàng tháng

tháng

3.000.000

37.500.000 - 90.000.000

-1.200.000 9.000.000 - 18.000.000

5.100.000

3.000.000

1.100.000 7.500.000 - 33.000.000

1.250.000 12.000.000 - 18.750.000

900.000

7.500.000 – 27.000.000

-3.478.000 11.400.000 - 52.170.000

254.000 6.000.000 - 12.700.000

1.400.000

1.478.000 24.000.000 - 44.340.000

Trang 17

Tên nhà cung cấp Địa chỉ Điện thoại/ Fax

Công Ty TNHH Vi Tính Nguyên Kim Chính

Nhân 115 – 115B Nguyễn Cư Trinh, P Nguyễn Cư Trinh, Q 1, Tp Hồ

Chí Minh

(028) 39203921

Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Hợp

Thành Thịnh

145/10 Phạm Văn Hai, P 5, Q Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh (028) 38464855

Các chi phí hoạt động khác (Không bao gồm khấu hao và lãi suất tiền vay)

hàng tháng

Diễn giải

Các khoản khác

Tổng 359.000.000

Trang 18

DỰ BÁO DOANH THU BÁN HÀNG

Hàng bán ra

(Chủng loại hàng)

năm

Đơn giá bình quân/mặt

hàng 1.250.000 - 3.000.000 1.250.000 - 3.000.000 1.250.000 - 3.000.000 1.250.000 - 3.000.000 1.250.000 - 3.000.000 1.250.000 - 3.000.000 1.250.000 - 3.000.000 1.250.000 - 3.000.000 1.250.000 - 3.000.000 1.250.000 - 3.000.000 1.250.000 - 3.000.000 1.250.000 -3.000.000 1.250.000 - 3.000.000 Doanh thu hàng tháng 63.750.000 53.125.000 85.000.000 127.500.000 63.750.000 42.500.000 42.500.000 106.250.000 106.250.000 127.500.000 127.500.000 53.125.000 818.125.000

Đơn giá bình quân/mặt

hàng

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000

600.000 -1.200.000 Doanh thu hàng tháng 13.500.000 13.500.000 9.000.000 13.500.000 7.200.000 10.800.000 13.500.000 22.500.000 22.500.000 18.000.000 16.200.000 13.500.000 173.700.000 Phần Mềm Diệt

Virut

Đơn giá bình quân/mặt

hàng 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 90.000 - 270.000 Doanh thu hàng tháng 5.400.000 3.600.000 2.700.000 3.600.000 1.800.000 2.160.000 2.700.000 3.600.000 4.500.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000 40.860.000 Miếng Dán

Đơn giá bình quân/mặt

hàng

20.000 -50.000

20.000 -50.000

20.000 -50.000

20.000 -50.000

20.000 -50.000

20.000 -50.000

20.000 -50.000

20.000 -50.000

20.000 -50.000

20.000 -50.000

20.000 -50.000

20.000 -50.000

20.000 -50.000 Doanh thu hàng tháng 2.100.000 1.400.000 1.575.000 1.400.000 925.000 1.400.000 875.000 1.050.000 1.120.000 925.000 875.000 700.000 14.945.000

Đơn giá bình quân/mặt

hàng

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000

250.000 – 1.100.000 Doanh thu hàng tháng 20.250.000 16.875.000 18.900.000 16.875.000 13.500.000 13.500.000 14.850.000 16.875.000 20.250.000 23.625.000 20.250.000 16.875.000 212.625.000

Đơn giá bình quân/mặt

hàng

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000

800.000 - 1.250.000 Doanh thu hàng tháng 15.375.000 10.250.000 10.250.000 8.200.000 12.300.000 10.250.000 15.375.000 20.500.000 10.250.000 8.200.000 8.200.000 10.250.000 139.400.000

Trang 19

Card đồ hoạ Khối lượng hàng bán 30 20 22 22 20 15 15 20 20 25 25 30 264

Đơn giá bình quân/mặt

hàng

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000

800.000 - 1.478.000 Doanh thu hàng tháng 34.170.000 22.780.000 25.058.000 25.058.000 22.780.000 17.085.000 17.085.000 22.780.000 22.780.000 28.475.000 28.475.000 34.170.000 300.696.000 Tổng cộng của cả

trang

Tổng doanh thu 208.305.000 160.638.000 193.316.000 231.791.000 147.382.000 124.271.000 142.885.000 239.953.000 237.858.000 258.150.000 247.821.000 166.043 2.391.005.000

KẾ HOẠCH DOANH THU VÀ CHI PHÍ

Tháng Cả năm

Doanh thu bán hàng 208.305.000 160.638.000 193.316.000 231.791.000 147.382.000 124.271.000 142.885.000 239.953.000 237.858.000 258.150.000 247.821.000 166.043.000 2.391.005.000 Chi phí hoạt động

Lương cho chủ doanh nghiệp 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 9.500.000 103.500.000

Lương cho công nhân 18.000.000 18.000.000 18.500.000 18.500.000 18.500.000 18.700.000 19.000.000 19.000.000 19.500.000 19.500.000 19.600.000 19.600.000 226.400.000

Tiền thuê nhà đất, thiết bị 10.000.000 11.000.000 10.500.000 11.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 11.000.000 12.500.000 12.000.000 11.000.000 11.000.000 136.000.000

Marketing 2.000.000 2.000.000 3.000.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000 4.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 2.000.000 2.000.000 30.000.000

Tiền điện 5.000.000 5.000.000 5.000.000 5.000.000 6.000.000 6.000.000 4.000.000 4.000.000 4.500.000 5.500.000 5.000.000 6.000.000 61.000.000

Cước phí điện thoại 1.000.000 450.000 1.000.000 500.000 1.000.000 700.000 1.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000 1.000.000 1.100.000 10.750.000 Tiền nước 500.000 500.000 500.000 500.000 600.000 400.000 580.000 650.000 400.000 470.000 380.000 540.000 6.020.000

Sửa chữa và bảo trì 2.000.000 3.000.000 5.000.000 0 5.000.000 5.000.000 1.000.000 5.000.000 3.000.000 5.000.000 3.000.000 5.000.000 42.000.000

Khấu hao 1.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 12.000.000

Lãi suất tiển vay 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 6.000.000

Giấy phép kinh doanh +Thuế 10.000.000 9.000.000 9.000.000 9.00.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 8.2000.000 10.000.000 9.000.000 9.600.000 111.800.000

Nguyên vật liệu 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 1.461.240.000

Chi phí khác

Tiền xăng 500.000 470.000 580.000 475.000 510.000 521.000 489.000 612.000 650.000 550.000 478.000 541.000 6.376.000

Trang 20

KẾ HOẠCH LƯU CHUYỂN TIỀN MẶT

Thu

Dư tiền mặt đầu tháng 0 20.035.000 -27.782.000 -26.816.000 19.696.000 -26.802.000 -96.573.000 -145.027.000 -97.806.000 -52.468.000 9.592.000 67.163.000 -356.788.000

Doanh thu tiền mặt 208.305.000 160.638.000 193.316.000 231.791.000 147.382.000 124.271.000 142.885.000 239.953.000 237.858.000 258.150.000 247.821.000 166.043.0002.391.005.000

Phải thu khách hàng

Tiền vay 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 240.000.000

Thu khác bằng tiền mặt

Tổng thu(A) 228.305.000 200.673.000 185.534.000 225.941.000 187.078.000 117.497.000 66.312.000 114.926.000 160.052.000 225.682.000 277.413.000 187.043.0002.176.456.000

Chi

Mua hàng bằng tiền mặt 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.000 121.770.0001.461.240.000

Phải trả cho người bán

Lương của chủ 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 9.500.000 103.500.000

Lương công nhân 18.000.000 18.000.000 18.500.000 18.500.000 18.500.000 18.700.000 19.000.000 19.000.000 19.500.000 19.500.000 19.600.000 19.600.000 226.400.000

Tiền thuê đất, thiết bị 10.000.000 11.000.000 10.500.000 11.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 11.000.000 12.500.000 12.000.000 11.000.000 11.000.000 136.000.000

Marketing 2.000.000 2.000.000 3.000.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000 4.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 2.000.000 2.000.000 30.000.000

Tiền điện 5.000.000 5.000.000 5.000.000 5.000.000 6.000.000 6.000.000 4.000.000 4.000.000 4.500.000 5.500.000 5.000.000 6.000.000 61.000.000

Cước phí điện thoại 1.000.000 450.000 1.000.000 500.000 1.000.000 700.000 1.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000 1.000.000 1.100.000 10.750.000 Tiền nước 500.000 500.000 500.000 500.000 600.000 400.000 580.000 650.000 400.000 470.000 380.000 540.000 10.750.000

Sửa chữa và bảo trì 2.000.000 3.000.000 5.000.000 0 5.000.000 5.000.000 1.000.000 5.000.000 3.000.000 5.000.000 3.000.000 5.000.000 6.020.000

Trả lãi tiền vay 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 6.000.000

Trả gốc tiền vay 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 240.000.000

Bảo hiểm 9.000.000 9.000.000 9.000.000 9.00.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 8.000.000 8.500.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 103.500.000

Giấy phép kinh doanh + Thuế 10.000.000 9.000.000 9.000.000 9.00.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 9.000.000 8.200.000 10.000.000 9.000.000 9.600.000 111.800.000

Thiết bị Chi phí khác (cụ thể) 500.000 470.000 580.000 475.000 510.000 521.000 489.000 612.000 650.000 550.000 478.000 541.000 6.376.000

Tổng chi(B) 208.270.000 208.420.000 212.350.000 206.245.000 213.880.000 214.070.000 211.339.000 212.732.000 212.520.000 216.090.000 210.250.000 214.010.0002.540.176.000

Ngày đăng: 27/10/2019, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w