1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BT chuong 3

3 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài tập chương 3

1) Xét xem các tập hợp cùng với phép cộng và phép nhân vô hướng cho sau đây có phải

là KGVT trên R không?

a) (x , x ),(y , y ) R : (x , x ) (y , y ) (x1 2 1 2 � 2 1 2  1 2  1y ,x1 2 y ),2

2

(x , x ) R , R: (x , x ) ( x ,0),

b) (x , x ),(y , y ) R : (x , x ) (y , y ) (x1 2 1 2 � 2 1 2  1 2  1y , x1 2 y ),2

2

(x , x ) R , R: (x , x ) ( x , x ),

 � �     (R2 {(x , x ) R | x1 2 � 10, x2 0)

c) P%nlà tập các đa thức bậc n với các phép toán thông thường:cộng hai đa thức và

nhân đa thức với một số

d) (x , x ),(y , y ) R : (x , x ) (y , y ) (x y , x y ),1 2 1 2 � 2 1 2  1 2  1 1 2 2

2

(x , x ) R , R: (x , x ) (x , x ). 

2) Kiểm tra các tập sau đây có là không gian vector (KGVT) con của các không gian

vector tương ứng không?

a) W {(x , x , x ) R / x 1 2 3 � 3 i 0, i 1,2,3}

b) W {(x ,x ,x ) R / x +2x =3x } 1 2 3 � 3 1 2 3

c) W {(x , x ,x ) R / x +3x =1} 1 2 3 � 3 1 2

d)

2

a b

c d

e) W {a 0 a t a t1  2 2�P [t]/ a2 0  a1 a2 0}

3) Cho các vector u = (1, -3, 2) và v = (2,-1,1) trong R3

a) Hãy biểu diễn tuyến tính vector w = (1,7,-4) qua u,v

b) Xác định m để w = (1, m, 5) là tổ hợp tuyến tính của u,v

c) Tìm điều kiện của a,b,c để w = (a,b,c) là tổ hợp tuyến tính của u,v

4) Xét sự độc lập tuyến tính (đltt) của các hệ vector sau trong các KGVT tương ứng:

a) a1(3,2, 1),a 2 (2,3,5),a3  ( 1,1,2)

b) b1 (2,1,1, 1),b 2  (1, 1,2,1),b3 (3,4,5,1),b4 (1,2, 1, 2) 

c) c1(1,2, 1,3),c 2 (3,7,9,13),c3   ( 2, 4,2, 6)

d) d1 (6,3,5,7),d2 (5,9,8,11),d3 (13,17,25,31),d4 (25,18,19,41),

5

d (33,79,81,1)

Trang 2

f) f1x3 2x 2,f 2 x2 1,f3 x3 2x2 2x,f4 x3 1 trong P [x].3

5) Tìm một cơ sở và số chiều của không gian con của R sinh bởi hệ vector sau:4

a)  1 (1,2, 1,3),  2 (2, 1,2,4),  3 (0, 5,4, 2) 

b)   1 ( 1,0,1,2), 2 (1,1,0, 3),  3 (2,1, 1, 5),    5 (1, 1,1,2),  4 ( 2,3,1, 3),

6) Cho các vector

u1(1,2, 1,2,0),u 2(2,3,4,1,2),u3(0,2, 12,6, 4), u  4 ( 1,1,a,7,b),

và các không gian

L1 span{u ,u ,u },L1 2 3 2 span{u ,u ,u ,u }.1 2 3 4

a) Tìm một cơ sở và số chiều của L 1

b) Tùy vào điều kiện của a, b tìm số chiều của L 2

Khi nào L1 �L 2

7) Trong R , cho không gian con 3

L1 span(S),S {u 1 (1, 3,2),u2(2, 1,1),u 3(1,m,5)}.

a) Với giá trị nào của m thì L R � 3

c) Cho m = -8 Tìm điều kiện của a, b, c để x (a,b,c) L. �

8) Tập nào là không gian con của R ? Tìm một cơ sở của nó (nếu là không gian con)4

a) L1{(x , x , x ,x )|x1 2 3 4 1 x ,x R}4 i�

2

L {(x ,x ,x ,x )|x x ,x R}�

9) Tìm chiều và một cơ sở của không gian nghiệm của hệ phương trình:

10) Tìm nghiệm tổng quát và một hệ nghiệm cơ bản của hệ phương trình

� (Một hệ nghiệm cơ bản là một cơ sở của không gian nghiệm)

11) Trong R cho các hệ vector:3

1 (1,1,1), 2 (1,1,2), 3 (1,2,3) (1)

Trang 3

1 (2,1, 1), 2 (3,2,5), 3 (1, 1,m) (2)

a) Chứng minh rằng (1) là một cơ sở của R 3

b) Tìm tọa độ của vector u = (2,3,1) đối với cơ sở (1) c) Tìm m để (2) là một cơ sở của R 3

d) Tìm ma trận chuyển cơ sở từ (1) sang (2) với m=1

Ngày đăng: 25/10/2019, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w