1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

F79 1 r hóa lọc và nước thải

15 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 271,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI 1/ CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM Chương 1: Các khái niệm cơ bản trong hóa học nước và nước thải 1.. Công nghệ xử lý nước t

Trang 1

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ

KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI

1/ CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 1: Các khái niệm cơ bản trong hóa học nước và nước thải

1 Nước

2 Dung dịch

3 Hệ keo

4 Động hóa học và cân bằng hóa học

5 Sự ô nhiễm nước

Chương 2: Thành phần nước thiên nhiên và nước thải

1.Độ đục

2.Độ cứng

3.pH

4.Hàm lượng rắn

5.Nitrit, nitrat

Trang 2

6.Clo

7.Chất độc (kim loại nặng)

8.Sulfites – sulfates

9.Oxy hòa tan

10.BOD

11.COD

Chương 3: Kỹ thuật xử lý nước và nước thải

1 Công nghệ xử lý nước thiên nhiên

2 Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

2/ CÁCH THỨC ÔN TẬP

Chương 1: Các khái niệm cơ bản trong hóa học nước và nước thải

Sinh viên xem bài giảng và chương 1 trong tài liệu giảng viên cung cấp

Chú ý các phần định nghĩa về nước và các trạng thái của nước

Nước, dung dịch, hệ keo

Sự ô nhiễm nước

Chương 2: Thành phần nước thiên nhiên và nước thải

Trang 3

Sinh viên xem bài giảng và chương 2 trong tài liệu giảng viên cung cấp

Chú ý các chỉ tiêu hóa học quan trọng trong nước, hiểu về các chỉ tiêu này

Các trạng thái phân tử nước, các đặc tính vật lý, hóa học, sinh học của nước

Chương 3: Kỹ thuật xử lý nước và nước thải

Sinh viên xem bài giảng và chương 3 trong tài liệu giảng viên cung cấp

Chú ý các kỹ thuật xử lý môi trường nước, các bể phản ứng, các công nghệ lọc màng

Các biện pháp keo tụ, khử trùng, xử lý nước

3/ HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a/ Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

Đề kiểm tra bao gồm hai phần trắc nghiệm

• Phần trắc nghiệm có 20 câu (10 điểm ; 0.5 điểm/1 câu) được phân phối như sau:

o Chương 1: 5 câu

o Chương 2: 5 câu

o Chương 3: 5 câu

Trang 4

o Các nội dung không nằm trong trọng tâm: 5 câu

b/ Hướng dẫn cách làm bài phần trắc nghiệm

• Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trả lời Có thể đánh trước trên đề và điền vào sau, nhưng phải dành thời gian cho việc này vì KHÔNG ĐÁNH VÀO BẢNG SẼ KHÔNG ĐƯỢC TÍNH ĐIỂM

• Chọn câu dễ làm trước

Trang 5

4/ ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN (Ví dụ)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU

MÔN: HÓA HỌC NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI

NĂM HỌC: 2016-2017 – LỚP:

HỆ TỪ XA Thời gian làm bài: 60 phút

Ghi chú: Sinh viên được tham khảo các tài liệu Sinh viên chỉ chọn 1 đáp án cho từng câu

Họ và Tên Sinh

Viên:………

Mã số Sinh

viên:………

Câu 1: Sự di chuyển của chất tan từ nơi có nồng

độ cao đến nơi có nồng độ thấp

Trang 6

a Khuếch tán b Thẩm tách

Câu 2: Trong phương pháp xác định nồng độ Cl- AgCl có màu gì?

• Ag + + Cl - → AgCl (Ksp = 3  10 -10 ) (1)

• 2Ag + + CrO 42- → Ag 2 CrO 4 (Ksp = 5  10 -12 ) (2)

Câu 3: Extraction

Câu 4: Sự di chuyển của nước qua màng thấm chọn lọc, sự di chuyển này được kích động bởi khác biệt nồng độ của chất tan ở hai bên màng

Trang 7

a Trao đổi b Thẩm thấu

Câu 5: Phân tử nước di chuyển từ nơi có nồng

độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao cho đến khi đạt trạng thái … nồng độ chất tan

c Cân bằng d Đẳng áp

Câu 6:

a Mô hình dung dịch

tan

b Mô hình hạt keo

Trang 8

c Mô hình hạt điện

tích

d Mô hình hạt dung dịch

Câu 7:

Trong sơ đồ, thuật ngữ ‘Diffuse layer’ là:

a Lớp khuếch tán b Lớp lõi

Câu 8:

Trang 9

Trong sơ đồ, thuật ngữ ‘Stern layer’ là:

a Lớp khuếch tán b Lớp lõi

Câu 9:

Trong sơ đồ, thuật ngữ ‘Electrical double layer’ là:

a Lớp khuếch tán b Lớp lõi

Câu 10: Trong các cơ chế làm mất ổn định hệ keo thì:

Khi châm thêm muối Al(III), Fe(III) vào môi trường phân tán, các chất lắng hydroxit sẽ hình

Trang 10

thành (trong trường hợp này là Al(OH)3, Fe(OH)3) Sự tương tác giữa các vị trí ngưng tụ của hạt keo và chất lắng sẽ làm tăng khối lượng của hạt Nói cách khác là chất lắng đóng vai trò như một cái bẫy để bắt hạt keo Sau đó các hạt keo kích thước lớn sẽ được dễ dàng tach khỏi nước (trong xử lý nước)

Phương pháp trên là:

a Ép nén lớp điện

tích kép

b Ngậm kết tủa

c Trung hòa điện tích d Tạo liên kết hạt keo

Câu 11: Trong các cơ chế làm mất ổn định hệ keo thì:

Khi châm thêm nồng độ chất điện phân vào trong môi trường phân tán Nồng độ ion trong lớp kép điện tích sẽ tăng lên (vì dụ sự châm Ca2+, Na+) Điều này sẽ kéo theo sự giảm điện tích và bán kích điện tích, kết quả là hang rào điện tích sẽ giảm và tiến đến triệt tiêu Hàng rào điện tích bị triệt tiêu sẽ là điều kiện cho hạt keo tiến gần nhau

và kết lại

Trang 11

Phương pháp trên là:

a Ép nén lớp điện

tích kép

b Ngậm kết tủa

c Trung hòa điện tích d Tạo liên kết hạt keo

Câu 12: Trong các cơ chế làm mất ổn định hệ keo thì:

Châm thêm vào môi trường phân tán các hóa chất

có điện tích trái dấu Các điện tích này sẽ tập trung hấp thu lên bề mặt hạt keo Ví dụ như, châm hóa chất đại phân tử dedocylammonium C12H25NH3+ có điện tích dương, kỵ nước, sẽ hấp phụ lên bề mặt chất keo có điện tích âm Phương pháp trên là:

a Ép nén lớp điện

tích kép

b Ngậm kết tủa

c Trung hòa điện tích d Tạo liên kết hạt keo

Câu 13: Trong các cơ chế làm mất ổn định hệ keo thì:

Các đại phân tử polyme tự nhiên có thể đóng vai

Trang 12

nhau Nhiều phần tử hạt keo gắn kết trên 1 phân

tử polymer sẽ làm cho các hệ này dễ tack khỏi nước Điều đạc biệt là các polyme điện tích âm

có xu hướng được sử dụng hiệu quả Kết quả này

có thể la do sự tương tác giữa polyme và vị trí tích điện dương của hạt keo (mặc dù điện tích tổng của hạt keo có thể là dương)

Phương pháp trên là:

a Ép nén lớp điện

tích kép

b Ngậm kết tủa

c Trung hòa điện tích d Tạo liên kết hạt keo

Câu 14: Ô nhiễm xuất phát từ một điểm cụ thể, xác định được Vd: ống khói, cống xả, tàu dầu

a Ô nhiễm khó xác

định điểm nguồn

b Ô nhiễm một điểm

c Ô nhiễm điểm

nguồn

d Ô nhiễm đa điểm

Trang 13

Câu 15: Ô nhiễm xuất phát từ các nguồn phân tán Vd: nước thoát nông nghiệp chảy tràn, nước thoát đường giao thông chảy tràn

a Ô nhiễm khó xác

định điểm nguồn

b Ô nhiễm một điểm

c Ô nhiễm điểm

nguồn

d Ô nhiễm đa điểm

Câu 16: Hiện tượng tại vùng nước có nồng độ các chất dinh dưỡng cao Vd: các chất hữu cơ chứa nito, photpho

a Phú dưỡng hóa b Phú năng hóa

c Sinh dưỡng hóa d Sinh phú dưỡng

hóa

Câu 17: Sắp xếp theo thứ tự tiến trình ‘Phú dưỡng hóa”

1 - Sự phát triển quá mức của tảo, vk tự dưỡng

2 – BOD tăng cao

3 – Vi khuẩn và tảo chết

Trang 14

4 - Hàm lượng Oxy xuống thấp kéo theo các sinh vật khác (cá, thủy sinh vật…) chết

c 1,3,2,4 d 2,3,1,4

Câu 18: Nhiệt độ nước thải thường … nước cấp

Câu 19: Ở nhiệt độ cao thì oxy … trong nước sẽ

có thể gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc xử

lý nước thải

a ít hòa tan b không hòa tan

c hòa tan nhiều d hòa tan

Câu 20: Độ đục phụ thuộc vào hàm lượng … có trong nước

Ngày đăng: 25/10/2019, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w