Bóng tính điểm và giá trị của điểm -Bóng được tính điểm là khi bóng sống lọt vào rổ từ phía trên và ở trong rổ hoặc lọt qua rổ -Bóng được công nhận là nằm trong rổ khi bóng nằm trong vòn
Trang 428 m
15m
1,25m
ĐK=3,6m
- Chiều dài của sân: 28m
- Chiều rộng của sân : 15m
- ĐK vòng tròn trung tâm : 3,6m
- BK vạch 3m : 6,25m
- Chiều cao của hình thang( khu 3s): 5,8m
-Khoảng cách từ biên dọc đến
vạch 3m: 1,25m
a, Sân bóng
b, Bảng rổ
59cm
45cm
1,05m
Bảng rổ
1,80m
- Chiều ngang của bảng: 1,80m
- Chiều cao của bảng : 1,05m
-Khoảng cách từ mặt sân đến
mép dưới của bảng rổ: 2,90m
- Hình vuông trung tâm rộng 59cm cao 45cm
c, Rổ
rổ
- Đường kính : 45cm( tính từ mép trong,
sơn màu vàng cam )
- Lưới dài từ 40 đến 45cm
Trang 528 m
15m
1,25m
ĐK=3,6m
-Mỗi đội thi đấu trên sân gồm 5 VĐV
chính thức và 5 VĐV dự bị
-Một trận thi đấu gồm 4 hiệp mỗi
hiệp 10 phút
-Thời gian nghỉ giữa hiệp 1 và hiệp 2 ,
nghỉ giữa hiệp 3 và hiệp 4 và trước mỗi
hiệp phụ là 2 phút
-Thời gian nghỉ giữa hiệp 2 và hiệp 3
là 15 phút
- Một VĐV được thay ra nghỉ có thể được vào sân thi đấu tiếp
Trang 62 Thể thức thi đấu
3 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
-Bóng được tính điểm là khi bóng sống lọt
vào rổ từ phía trên và ở trong rổ hoặc lọt
qua rổ
-Bóng được công nhận là nằm trong rổ khi
bóng nằm trong vòng rổ và ở bên dưới phần
cao nhất của vòng rổ
- Một quả ném phạt được 1 điểm
-Bóng vào rổ từ khu vực 2 điểm được tính
2 điểm
-Bóng vào rổ từ khu vực 3 điểm được tính
3 điểm
- Nếu 1 đối thủ vô tình ném bóng vào rổ của mình thì điểm được tính cho đội kia
- Nếu 1 đối thủ cố tình ném bóng vào rổ của mình là phạm luật
- Nếu 1 đối thủ ném bóng vào rổ từ phía dưới là phạm luật
Trang 73 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
4 Lỗi khi thi đấu
a, Lỗi dẫn bóng
-Một lần dẫn bóng bắt đầu khi một đối thủ giành được quyền kiểm soát bóng sống trên sân , ném, lăn hoặc dẫn bóng trên mặt sân và chạm bóng một lần nữa trước khi bóng chạm một đấu thủ khác -Lần dẫn bóng kết thúc khi đấu thủ chạm bóng đồng thời bằng cả 2 tay hoặc bóng nằm trong 1 hoặc 2 tay
- Không có giới hạn số bước khi bóng không tiếp xúc với tay của người dẫn bóng
- Không được chạm bóng 2 lần liên tiếp bằng 2 tay
Trang 82 Thể thức thi đấu
3 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
4 Lỗi khi thi đấu
a, Lỗi dẫn bóng
b, Lỗi chạy bước
- Một VĐV không được cầm bóng trên tay chạy quá 3 bước
Trang 93 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
4 Lỗi khi thi đấu
a, Lỗi dẫn bóng
b, Lỗi chạy bước
c, Lỗi 3 giây
-Một đấu thủ của đội kiểm soát bóng sống trên sân và đồng hồ thi đấu đang chạy đấu thủ không được ở trong khu vực giới hạn của đối phương quá 3 giây
Trang 102 Thể thức thi đấu
3 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
4 Lỗi khi thi đấu
a, Lỗi dẫn bóng
b, Lỗi chạy bước
c, Lỗi 3 giây
d, Lỗi 8 giây
-Bất cứ khi nào một đối thủ giành được quyền kiểm soát bóng sống ở trên phần sân sau của anh ta , trong vòng 8 giây đội của anh ta phải đưa bóng sang phần sân trước
Trang 113 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
4 Lỗi khi thi đấu
a, Lỗi dẫn bóng
b, Lỗi chạy bước
c, Lỗi 3 giây
d, Lỗi 8 giây
e, Lỗi 24 giây
-Bất cứ khi nào một đấu thủ giành được quyền kiểm soát bóng sống ở trên sân , trong vòng
24 giây đội đó phải ném rổ
Trang 122 Thể thức thi đấu
3 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
4 Lỗi khi thi đấu
a, Lỗi dẫn bóng
b, Lỗi chạy bước
c, Lỗi 3 giây
d, Lỗi 8 giây
e, Lỗi 24 giây
f, Lỗi để bóng trở về sân sau
-Một đấu thủ kiểm soát bóng sống ở phần sân trước không được đưa bóng trở về sân sau của đội anh ta
Trang 133 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
4 Lỗi khi thi đấu
a, Lỗi dẫn bóng
b, Lỗi chạy bước
c, Lỗi 3 giây
d, Lỗi 8 giây
e, Lỗi 24 giây
f, Lỗi để bóng trở về sân sau
g, Lỗi va chạm
- Đấu thủ không được năm giữ, chặn người , đẩy , chặn ngang, ngáng chân , làm trở ngại sự
Xoay trở của đối phương bằng cách giơ bàn tay , giang cách tay , đánh vai , đưa hông, đưa chân ,
đưa đầu gối hoặc bàn chân , cũng không được cúi người một cách không bình thường , cũngkhông
được có hành dộng thô lỗ hoặc lối chơi thô bạo
+ Lỗi cá nhân
Trang 142 Thể thức thi đấu
3 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
4 Lỗi khi thi đấu
a, Lỗi dẫn bóng
b, Lỗi chạy bước
c, Lỗi 3 giây
d, Lỗi 8 giây
e, Lỗi 24 giây
f, Lỗi để bóng trở về sân sau
g, Lỗi va chạm
* Lỗi cá nhân
* Sử phạt
+ Nếu lỗi phạm vào đấu thủ không có động tác ném rổ
- Trận đấu sẽ tiếp tục bằng phát bóng biên của đội không phạm lỗi ở gần nơi sảy ra phạm lỗi + Nếu lỗi phạm vào đấu thủ có động tác ném rổ thì :
- Bóng vào rổ được tính điểm và được ném thêm một quả phạt
- Nếu ném rổ ở khu vực 2 điểm , bóng không vào rổ sẽ được ném 2 quả phạt
- Nếu ném rổ ở khu vực 3 điểm , bóng không vào rổ sẽ được ném 3 quả phạt
- Nếu giữa các hiệp đối phương phạm lỗi thì đến đầu hiệp sau cho phạt 2 quả và sau đó cho phát bóng biên
- Lỗi đồng đội tính trong 1 hiệp , lỗi cá nhân tính trong một trận
Trang 153 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
4 Lỗi khi thi đấu
a, Lỗi dẫn bóng
b, Lỗi chạy bước
c, Lỗi 3 giây
d, Lỗi 8 giây
e, Lỗi 24 giây
f, Lỗi để bóng trở về sân sau
g, Lỗi va chạm
* Lỗi cá nhân
* Sử phạt
h, Đấu thủ phạm 5 lỗi
-Một đấu thủ đã phạm 5 lỗi gồm lỗi cá nhân hoặc lỗi kỹ thuật sẽ được thông báo và phải rời khỏi trận đấu ngay trong vòng 30 giây
- Đấu thủ đã phạm 5 lỗi trước đó và phạm thêm một lỗi nữa , lỗi này sẽ tính cho HLV
Trang 162 Thể thức thi đấu
3 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
4 Lỗi khi thi đấu
a, Lỗi dẫn bóng
b, Lỗi chạy bước
c, Lỗi 3 giây
d, Lỗi 8 giây
e, Lỗi 24 giây
f, Lỗi để bóng trở về sân sau
g, Lỗi va chạm
* Lỗi cá nhân
* Sử phạt
h, Đấu thủ phạm 5 lỗi
J, Lỗi đồng đội
- Một đội bị sử phạt lỗi đồng đội khi đã phạm 4 lỗi bao gồm lỗi cá nhân hoặc lỗi kỹ thuật -Khi một đội bị sử phạt lỗi đồng đội thì tất cả lỗi cá nhân của đấu thủ chính thức sẽ được cho ném 2 quả phạt
Trang 173 Bóng tính điểm và giá trị của điểm
4 Lỗi khi thi đấu
a, Lỗi dẫn bóng
b, Lỗi chạy bước
c, Lỗi 3 giây
d, Lỗi 8 giây
e, Lỗi 24 giây
f, Lỗi để bóng trở về sân sau
g, Lỗi va chạm
* Lỗi cá nhân
* Sử phạt
h, Đấu thủ phạm 5 lỗi
J, Lỗi đồng đội
k, lỗi 5 giây
- Một VĐV không được cầm bóng trên tay lâu quá 5 giây