1. Trang chủ
  2. » Tất cả

1.3. HAM SO BAC HAI

69 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 8,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các

Trang 1

HÀM SỐ BẬC HAI

Câu 1. Hàm số y2x24x1

A đồng biến trên khoảng   ; 2 và nghịch biến trên khoảng 2;

B nghịch biến trên khoảng   ; 2 và đồng biến trên khoảng 2;

C đồng biến trên khoảng   ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1;

D nghịch biến trên khoảng   ; 1 và đồng biến trên khoảng 1;

Câu 2. Cho hàm số y ax 2bx c a  0 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;

2

b a

D Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

Câu 3. Cho hàm số: y x 2 2x3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A y tăng trên 0;    B y giảm trên  ; 2

C Đồ thị của y có đỉnh I1;0 D y tăng trên 2;   

Câu 4. Hàm số y x22m1x3nghịch biến trên 1;  khi giá trị m thỏa mãn:

Câu 5. Cho hàm số f x  x2 6x4 Khi đó:

A f x tăng trên khoảng    ;3 và giảm trên khoảng 3; 

B f x giảm trên khoảng    ;3và tăng trên khoảng 3;  

C f x luôn tăng. 

D f x luôn giảm. 

Câu 6. Cho hàm số y x 2 2x3 Trong các mệnh để sau đây, tìm mệnh đề đúng?

A y tăng trên khoảng 0;   B y giảm trên khoảng  ; 2

C Đồ thị của y có đỉnh I1;0. D y tăng trên khoảng 1;  

Câu 7. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn

phương án A, B, C, D sau đây?

A y x 2 4x 9 B y x 2 4x1 C yx24 x D y x 2 4x 5

Câu 8. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn

phương án A, B, C, D sau đây?

A y2x22x1 B y2x22x2 C y2x2 2 x D y 2x2 2x1

Trang 2

Câu 9. Bảng biến thiên của hàm số y2x24x1 là bảng nào trong các bảng được cho sau đây?

Câu 10. Cho hàm số yx24x1 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;  và đồng biến trên khoảng   ; 2

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 4;  và đồng biến trên khoảng   ; 4

C Trên khoảng   ; 1 hàm số đồng biến

D Trên khoảng 3;  hàm số nghịch biến.

Câu 11. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng  ;0 ?

Câu 13. Cho hàm số yf x  x24x2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A y giảm trên 2;    B y giảm trên  ; 2

C y tăng trên 2;    D y tăng trên    ; 

Câu 14. Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng  ;0?

A y 2x2 1 B y 2x2 1 C y 2x12 D y 2x12

Câu 15. Bảng biến thiên của hàm số y2x24x1 là bảng nào sau đây?

Câu 16. Cho hàm số f xx2 – 6x 9 Khi đó:

A f x tăng trên khoảng    ;3 và giảm trên khoảng 3;  

B f x giảm trên khoảng    ;3 và tăng trên khoảng 3;  

Trang 3

D f x luôn giảm. 

Câu 17. Cho hàm số y x 2– 2x3 Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng?

A y tăng trên khoảng 0;   B y giảm trên khoảng  ; 2

C Đồ thị của y có đỉnh I1; 0 . D y tăng trên khoảng1; 

Câu 18. Hàm số y2x24 –1x Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên   ; 2 và nghịch biến trên 2; 

B Hàm số nghịch biến trên   ; 2 và đồng biến trên 2; 

C Hàm số đồng biến trên   ; 1 và nghịch biến trên 1; 

D Hàm số nghịch biến trên   ; 1 và đồng biến trên 1;

Câu 19. Cho hàm số yf x  x2– 4x2 Khi đó:

A Hàm số tăng trên khoảng  ;0 B Hàm số giảm trên khoảng 5;  

C Hàm số tăng trên khoảng  ; 2 D Hàm số giảm trên khoảng  ; 2

Câu 20. Cho hàm số yf x  x2– 4x12 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Hàm số luôn luôn tăng.

B Hàm số luôn luôn giảm.

C Hàm số giảm trên khoảng  ; 2 và tăng trên khoảng 2;  

D Hàm số tăng trên khoảng  ; 2 và giảm trên khoảng 2; 

Câu 21. Cho hàm số yf x  x25x1 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A y giảm trên khoảng 29;

4



  B y tăng trên khoảng  ;0

C y giảm trên khoảng  ;0 D y tăng trên khoảng ;5

Trang 4

Lời giải Câu 24. Bảng biến thiên nào Dưới đây là của hàm sốy x 2 2x5?

yxx Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên   ; 2 và nghịch biến trên 2;

B Hàm số nghịch biến trên   ; 2 và đồng biến trên 2;

C Hàm số đồng biến trên   ; 1 và nghịch biến trên 1;

D Hàm số nghịch biến trên   ; 1 và đồng biến trên 1;

Câu 26. Cho hàm số yf x  x2 4x2 Khi đó:

A Hàm số tăng trên khoảng  ;0 B Hàm số giảm trên khoảng 5;  

C Hàm số tăng trên khoảng  ; 2 D Hàm số giảm trên khoảng  ; 2

Câu 27. Cho hàm số yf x  x2 4x12 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Hàm số luôn luôn tăng.

B Hàm số luôn luôn giảm.

C Hàm số giảm trên khoảng  ; 2 và tăng trên khoảng 2;  

D Hàm số tăng trên khoảng  ; 2và giảm trên khoảng 2;  

Câu 28. Cho hàm số yf x  x25x1 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A y giảm trên khoảng 2;   B y tăng trên khoảng  ;0

C y giảm trên khoảng  ;0 D y tăng trên khoảng   ; 1

Câu 29. Cho  P y x:  2 4x3 Tìm Câu đúng:

A y đồng biến trên  ; 4 B y nghịch biến trên  ; 4

C y đồng biến trên  ; 2 D y nghịch biến trên  ; 2

Câu 30. Cho  P y: x2 4x3 Tìm Câu đúng:

A y đồng biến trên  ; 4 B y nghịch biến trên  ; 4

C y đồng biến trên  ; 2 D y nghịch biến trên  ; 2

Câu 31. Cho hàm số 2

2 3

y x  x Tìm khẳng định đúng?

A hàm số đồng biến trên 3; 2  B hàm số nghịch biến trên 2;3 

C hàm số đồng biến trên  ;0 D hàm số nghịch biến trên   ; 1

Câu 32. Cho hàm số y x 2 2x1 mệnh đề nào sai?

A Hàm số tăng trên khoảng 1;   B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2

C Hàm số giảm trên khoảng  ;1 D Đồ thị hàm số nhận I1; 2  làm đỉnh

Trang 5

Câu 33. Cho hàm số y ax 2bx c a  0 có đồ thị  P Khi đó, tọa độ đỉnh của  P là:

2 4

b I

Trang 6

Câu 47. Biết rằng  P y ax:  2 4x c có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm M  2;1 Tính tổng

  D Đi qua điểm M  2;9.

Câu 52. Parabol  P y: x26x1 Khi đó

A Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểm A0;1.

B Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểm A1;6.

C Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A2;9

D Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A3;9.

Câu 53. Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của parabol 2

  D Đi qua điểm M  2;9.

Câu 55. Parabol  P y: x26x1 Khi đó:

A Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểm A0;1

B Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểmA1;6.

C Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A2;9.

D Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A3;9.

Câu 56. Parabol y2x x 2 có đỉnh là:

A I1;1. B I2;0. C I  1;1. D I  1;2.

Câu 57. Parabol y4x 2x2 có đỉnh là:

A I1;1. B I2;0. C I  1;1. D I  1;2.

Trang 7

Câu 58. Biết rằng  P y ax:  2bx2 a  đi qua điểm 1 M  1;6 và có tung độ đỉnh bằng 1

4

 Tínhtích P ab

Trang 8

Câu 82. Xác định parabol  P y ax:  2bx c , biết rằng  P đi qua M  5;6 và cắt trục tung tại điểm

có tung độ bằng 2 Hệ thức nào sau đây đúng?

A a6 b B 25a 5b8 C b6 a D 25a5b8

Câu 83. Parabol y ax 2bx c đi qua A8;0 và có đỉnh A6; 12  có phương trình là:

A y x 212x96 B y2x2 24x96.C y2x2 36x96 D y3x2 36x96

Trang 9

Câu 84. Paraboly ax 2bx c đi qua A0; 1 ,B1; 1 ,C  1;1 có phương trình là:

Trang 10

Câu 96. Biết rằng hàm số y ax 2bx c a  0 đạt giá trị lớn nhất bằng 5 tại x  và có đồ thị đi qua2

yxxB y x 22x6 C y x 26x6 D y x 2 x 4

Câu 99. Biết Parabol y ax 2bx c đi qua góc tọa độ và có đỉnh I   1; 3 Giá trị của a,b,c là:

A a3,b6,c0 B a3,b6,c0 C a3,b6,c0 D Một đáp số khác Câu 100. Cho hàm số yf x  Biết f x 2 x2 3x2 thì f x bằng: 

Trang 11

C Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.

D Đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

Câu 104. Khẳng định nào về hàm số y3x5 là sai:

Câu 106. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

O

3

1

 4

Trang 12

y O

x y

O

Trang 13

Câu 116. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 14

TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ BẬC HAI

x

y O

Câu 117. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y O

3

 

 4

A y3x2 6 x B y3x26x1 C y x 22x1 D y x2 2x1

Câu 118. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

Câu 119. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

Câu 120. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 15

x y

O

A a0, b0, c0 B a0, b0, c0 C a0, b0, c0 D a0, b0, c0

Câu 123. Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?

x y

O

A a0, b0, c0 B a0, b0, c0 C a0, b0, c0 D a0, b0, c0

Câu 124. Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?

x y

O

Trang 16

A a0, b0, c0 B a0, b0, c0 C a0, b0, c0 D a0, b0, c0.

Câu 125. Cho parabol  P y ax:  2bx c a  Xét dấu hệ số a và biệt thức 0  khi  P hoàn toàn

nằm phía trên trục hoành

A a 0,  0 B a 0,  0 C a 0,  0 D a 0,  0

Câu 126. Cho parabol  P y ax:  2bx c a  Xét dấu hệ số a và biệt thức 0  khi cắt trục hoành tại

hai điểm phân biệt và có đỉnh nằm phía trên trục hoành

B Tịnh tiến parabol y3x2 sang phải 13 đơn vị, rồi lên trên 163 đơn vị.

C Tịnh tiến parabol y3x2 sang trái 13 đơn vị, rồi xuống Dưới 163 đơn vị.

D Tịnh tiến parabol y3x2 sang phải 1

3 đơn vị, rồi xuống Dưới

Trang 17

Câu 136. Đường thẳng nào sau đây tiếp xúc với  P y: 2x2 5x3?

Câu 142. Cho hàm số f x ax2bx c có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  1 m có đúng hai nghiệm

Câu 143. Xác định parabol  P y ax:  2bx c , biết rằng  P cắt trục Ox tại hai điểm có hoành độ lần

lượt là 1 và 2, cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 2

Trang 18

B Parabol cắt đường thẳng tại điểm Duy nhất 2; 2 

C Parabol không cắt đường thẳng.

D Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là 1; 4

Câu 148. Cho hàm sốyf x x24x Các giá trị của x để f x  là  5

y m x và đường thẳng y4x1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt ứng với:

A Mọi giá trị m. B Mọim 2.

C Mọi m thỏa mãn m  và 2 m 0 D Mọi m 4 và m 0

Câu 151. Tọa độ giao điểm của đường thẳng yx3 và parabol y x2 4x1 là:

A Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.

B Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất 2; 2 

C Parabol không cắt đường thẳng.

D Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là 1; 4

Câu 154. Cho hàm số yf x  x24x Giá trị của x để f x  là:  5

A x 1 B x 5 C x1;x5 D Một đáp án khác Câu 155. Tìm tọa độ giao điểm hai parabol 1 2

Trang 19

Câu 159. Cho parabol  P y x:  2 2x m 1 Tìm tất cả các giá trị thực của m để parabol cắt Ox tại hai

điểm phân biệt có hoành độ dương

Câu 160. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y mx:  cắt đồ thị hàm số

 P y x:  3 6x29x tại ba điểm phân biệt

Câu 161. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình x4 2x2 3 m0 có nghiệm

Câu 162. Cho parabol  P y x:  2 4x3 và đường thẳng d y mx:  3 Tìm giá trị thực của tham số m

để d cắt  P tại hai điểm phân biệt A B, có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 3 3

Câu 164. Cho hàm số f x ax2bx c có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để phương trình f x m 2018 0 có duy nhất một nghiệm

x y

O

 4

A m 2015 B m 2016 C m 2017 D m 2019

Câu 165. Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m sao cho parabol  P y x:  2 4x m cắt Ox tại

hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn OA3OB Tính tổng T các phần tử của S

2

Câu 166. Parabol  P y m x:  2 2 và đường thẳng y4x1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt ứng với:

A Với mọi giá trị m B Mọi m 0

C Mọi m thỏa mãn m  2 D Tất cả đều sai.

Câu 167. Cho hàm số f x  ax2bx c đồ thị như hình bên Hỏi với những giá trị nào của tham số thực

m thì phương trình f x  m có đúng 4 nghiệm phân biệt

Trang 20

Câu 169. Cho parabol  P y x:  2 4x3 và đường thẳng d y mx:  3 Tìm tất cả các giá trị thực của m

để d cắt  P tại hai điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác OAB bằng 9

2.

Câu 170. Cho hàm số f x  ax2bx c đồ thị như hình bên Hỏi với những giá trị nào của tham số thực

m thì phương trình f x 1m có đúng 3 nghiệm phân biệt

Câu 172. Tìm giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y x 2 4x5

A ymin 0 B ymin 2 C ymin 2 D ymin 1

Câu 173. Tìm giá trị lớn nhất ymax của hàm số 2

2 4

A ymax  2 B ymax 2 2 C ymax 2 D ymax 4

Câu 174. Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại 3?

Trang 21

Câu 178. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số yf x  x2 3x trên đoạn 0; 2 

Trang 22

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1. Hàm số y2x24x1

A đồng biến trên khoảng   ; 2 và nghịch biến trên khoảng 2;

B nghịch biến trên khoảng   ; 2 và đồng biến trên khoảng 2;

C đồng biến trên khoảng   ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1;

D nghịch biến trên khoảng   ; 1 và đồng biến trên khoảng 1;

Lời giải Chọn D

Hàm số y ax 2bx c với a 0 đồng biến trên khoảng ;

2

b a

b a

  Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1 và đồng biến trênkhoảng 1;

Câu 2. Cho hàm số y ax 2bx c a  0 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;

2

b a

D Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

Lời giải Chọn D

Ví dụ trường hợp đồ thị có đỉnh nằm phía trên trục hoành thì khi đó đồ thị hàm số không cắt trụchoành (hoặc xét phương trình hoành độ giao điểm ax2bx c  , phương trình này không phải0lúc nào cũng có hai nghiệm)

Câu 3. Cho hàm số: y x 2 2x3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A y tăng trên 0;    B y giảm trên  ; 2

C Đồ thị của y có đỉnh I1;0 D y tăng trên 2;   

Lời giải Chọn D

Ta có a  1 0 nên hàm số y giảm trên  ;1và y tăng trên 1;  và có đỉnh  I1; 2 nênchọn phương án D Vì y tăng trên 1;  nên  y tăng trên 2;   

Câu 4. Hàm số y x22m1x3nghịch biến trên 1;  khi giá trị m thỏa mãn:

Lời giải Chọn C

Trang 23

Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường x m 1 Đồ thị hàm số đã cho có hệ số x2 âm nên sẽ đồng biến trên  ;m1 và nghịch biến trên m   Theo đề, cần: 1;  m  1 1 m2.

Câu 5. Cho hàm số f x  x2 6x4 Khi đó:

A f x tăng trên khoảng    ;3 và giảm trên khoảng 3; 

B f x giảm trên khoảng    ;3và tăng trên khoảng 3;  

C f x luôn tăng. 

D f x luôn giảm. 

Lời giải Chọn B

2a

b

  nên hàm số giảm trên  ;3và tăng trên 3;  

Câu 6. Cho hàm số y x 2 2x3 Trong các mệnh để sau đây, tìm mệnh đề đúng?

A y tăng trên khoảng 0;   B y giảm trên khoảng  ; 2

C Đồ thị của y có đỉnh I1;0. D y tăng trên khoảng 1;  

Lời giải Chọn D

2

b a

  nên hàm số tăng trên 1;  

Câu 7. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn

phương án A, B, C, D sau đây?

A y x 2 4x 9 B y x 2 4x1 C yx24 x D y x 2 4x 5

Lời giải Chọn B

Nhận xét:

 Bảng biến thiên có bề lõm hướng lên Loại đáp án A vàC

 Đỉnh của parabol có tọa độ là 2; 5  Xét các đáp án, đáp án B thỏa mãn

Câu 8. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn

phương án A, B, C, D sau đây?

1

2x 2x

Trang 24

Lời giải Chọn D

Nhận xét:

 Bảng biến thiên có bề lõm hướng xuống Loại đáp án A và B

 Đỉnh của parabol có tọa độ là 1 3;

Hệ số a    2 0  bề lõm hướng xuống Loại B, D.

Ta có 1

2

b a

  và y 1 3 Do đó C thỏa mãn

Câu 10. Cho hàm số yx24x1 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;  và đồng biến trên khoảng   ; 2

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 4;  và đồng biến trên khoảng   ; 4

C Trên khoảng   ; 1 hàm số đồng biến

D Trên khoảng 3;  hàm số nghịch biến.

Lời giải Chọn B

Hàm số y ax 2bx c với a 0 nghịch biến trên khoảng ;

2

b a

b a

  Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng 2;  và đồng biến trên

khoảng  ; 2  Do đó A đúng, B sai

Đáp án C đúng vì hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2 thì đồng biến trên khoảng con   ; 1

Đáp án D đúng vì hàm số nghịch biến trên khoảng 2;  thì nghịch biến trên khoảng con

Trang 25

Lời giải Chọn A

Xét đáp án A, ta có 0

2

b a

  và có a 0 nên hàm số đồng biến trên khoảng 0;  và nghịch

biến trên khoảng  ;0

Câu 12. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 1;?

A y 2x2 1 B y 2x2 1 C y 2x12 D y 2x12

Lời giải Chọn D

Xét đáp án D, ta có y 2x12  2x2 2 2x 2 nên 1

2

b a

  và có a 0 nên hàm sốđồng biến trên khoảng   ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1;

Câu 13. Cho hàm số yf x  x24x2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A y giảm trên 2;    B y giảm trên  ; 2

C y tăng trên 2;    D y tăng trên    ; 

Lời giải Chọn A

Ta có a  1 0 nên hàm số y tăng trên  ; 2và y giảm trên 2;   nên chọn phương án.

A.

Câu 14. Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng  ;0?

A y 2x2 1 B y 2x2 1 C y 2x12 D y 2x12

Lời giải Chọn A

Hàm số nghịch biến trong khoảng  ;0 nên loại phương án B và D.

Phương án A: hàm số y nghịch biến trên  ;0và y đồng biến trên 0;   nên chọn phương 

Câu 16. Cho hàm số f  xx2 – 6x 9 Khi đó:

A f x tăng trên khoảng    ;3 và giảm trên khoảng 3;  

Trang 26

B f x giảm trên khoảng    ;3 và tăng trên khoảng 3;  

C f x luôn tăng. 

D f x luôn giảm. 

Lời giải Chọn B

Ta có a  1 0 và 3

2

b x a

Vậy hàm số f x giảm trên khoảng    ;3 và tăng trên khoảng 3;  

Câu 17. Cho hàm số y x 2– 2x3 Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng?

A y tăng trên khoảng 0;   B y giảm trên khoảng  ; 2

C Đồ thị của y có đỉnh I1; 0 . D y tăng trên khoảng1; 

Lời giải Chọn D

Câu 18. Hàm số y2x24 –1x Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên   ; 2 và nghịch biến trên 2; 

B Hàm số nghịch biến trên   ; 2 và đồng biến trên 2; 

C Hàm số đồng biến trên   ; 1 và nghịch biến trên 1; 

D Hàm số nghịch biến trên   ; 1 và đồng biến trên 1;

Lời giải Chọn D

Vậy hàm số f x giảm trên khoảng     ; 1 và tăng trên khoảng 1;

Câu 19. Cho hàm số yf x  x2– 4x2 Khi đó:

A Hàm số tăng trên khoảng  ;0 B Hàm số giảm trên khoảng 5;  

C Hàm số tăng trên khoảng  ; 2 D Hàm số giảm trên khoảng  ; 2

Lời giải Chọn D

Vậy hàm số f x giảm trên khoảng    ; 2 và tăng trên khoảng 2;  

Câu 20. Cho hàm số yf x  x2– 4x12 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Hàm số luôn luôn tăng.

B Hàm số luôn luôn giảm.

C Hàm số giảm trên khoảng  ; 2 và tăng trên khoảng 2;  

Trang 27

D Hàm số tăng trên khoảng  ; 2 và giảm trên khoảng 2; 

Lời giải Chọn C

Vậy hàm số f x giảm trên khoảng    ; 2 và tăng trên khoảng 2;  

Câu 21. Cho hàm số yf x  x25x1 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A y giảm trên khoảng 29;

4



  B y tăng trên khoảng  ;0

C y giảm trên khoảng  ;0 D y tăng trên khoảng ;5

Ta có a  1 0 và 5

b x a

Paraboly x22x1có đỉnh I1;0 mà a  1 0 nên hàm số đồng biến trên  ;1và nghịchbiến trên 1;  

Câu 23. Bảng biến thiên nào Dưới đây là của hàm số yx22x1 là:

Parabol yx22x có đỉnh 1 I1; 2 mà a  1 0 nên hàm số nên đồng biến trên  ;1 và nghịch biến trên 1;  

Câu 24. Bảng biến thiên nào Dưới đây là của hàm số 2

2 5

Trang 28

Parabol y x 2 2x có đỉnh 5 I1; 4 mà a  1 0 nên hàm số nên nghịch biến trên  ;1 và đồng biến trên 1;  

Câu 25. Hàm số y2x24x1 Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên   ; 2 và nghịch biến trên 2;

B Hàm số nghịch biến trên   ; 2 và đồng biến trên 2;

C Hàm số đồng biến trên   ; 1 và nghịch biến trên 1;

D Hàm số nghịch biến trên   ; 1 và đồng biến trên 1;

Lời giải Chọn D

Ta có a  2 0 và 1

2

b a

  nên hàm số nghịch biến trên   ; 1 và đồng biến trên 1;

Câu 26. Cho hàm số yf x  x2 4x2 Khi đó:

A Hàm số tăng trên khoảng  ;0 B Hàm số giảm trên khoảng 5;  

C Hàm số tăng trên khoảng  ; 2 D Hàm số giảm trên khoảng  ; 2

Lời giải Chọn D

Ta có a  1 0 và 2

2

b a

  nên hàm số giảm trên  ; 2 và tăng trên 2;  

Câu 27. Cho hàm số yf x  x2 4x12 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Hàm số luôn luôn tăng.

B Hàm số luôn luôn giảm.

C Hàm số giảm trên khoảng  ; 2 và tăng trên khoảng 2;  

D Hàm số tăng trên khoảng  ; 2và giảm trên khoảng 2;  

Lời giải Chọn C

Ta có a  1 0 và 2

2

b a

  nên hàm số giảm trên khoảng  ; 2 và tăng trên khoảng 2;  

Câu 28. Cho hàm số yf x  x25x1 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A y giảm trên khoảng 2;   B y tăng trên khoảng  ;0

C y giảm trên khoảng  ;0 D y tăng trên khoảng   ; 1

Lời giải Chọn C

Trang 29

Ta có a  1 0 và 5

b a

  nên hàm số tăng trên ;5

Câu 29. Cho  P y x:  2 4x3 Tìm Câu đúng:

A y đồng biến trên  ; 4 B y nghịch biến trên  ; 4

C y đồng biến trên  ; 2 D y nghịch biến trên  ; 2

Lời giải Chọn D

Hàm số nghịch biến trên miền  ; 2

Câu 30. Cho  P y: x2 4x3 Tìm Câu đúng:

A y đồng biến trên  ; 4 B y nghịch biến trên  ; 4

C y đồng biến trên  ; 2 D y nghịch biến trên  ; 2

Lời giải Chọn C

Hàm số đồng biến trên miền  ; 2

Câu 31. Cho hàm số y x 22x3 Tìm khẳng định đúng?

A hàm số đồng biến trên 3; 2  B hàm số nghịch biến trên 2;3 

C hàm số đồng biến trên  ;0 D hàm số nghịch biến trên   ; 1

Lời giải Chọn D

Câu 32. Cho hàm số y x 2 2x1 mệnh đề nào sai?

A Hàm số tăng trên khoảng 1;   B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2

C Hàm số giảm trên khoảng  ;1 D Đồ thị hàm số nhận I1; 2  làm đỉnh

Lời giải Chọn B

Xét hàm số y x 2 2x1, ta thấy rằng:

 Hàm số tăng trên khoảng 1;  

 Hàm số giảm trên khoảng   ; 1

Trang 30

Ta có  P :yx2 2xx121 suy ra tọa độ đỉnh của  P là I1; 1 .

Câu 35. Cho hàm số y2x26x3có đồ thị  P Trục đối xứng của  P là:

Hoành độ đỉnh

2

b x a

 ; tung độ đỉnh

4

x a

Trục đối xứng 3

b x a

Trang 31

Xét đáp án A, ta có 1

2

b a

Câu 41. Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I  1;3?

A y2x2 4x 3 B y2x2 2x1 C y2x24x5 D y2x2 x 2

Lời giải Chọn C

Câu 42. Tìm parabol  P y ax:  23x 2, biết rằng parabol có trục đối xứng x 3

Suy ra tung độ đỉnh y4m 2 Do đó tọa độ đỉnh của  P là I1; 4 m 2

Theo giả thiết, đỉnh I thuộc đường thẳng y3x1 nên 4 m 2 3.1 1   m1

Câu 45. Xác định parabol  P y: 2x2bx c , biết rằng  P có đỉnh I   1; 2 

A y2x2 4x4 B y2x2  4 x C y2x2 3x4 D y2x24 x

Trang 32

Lời giải Chọn D

Trục đối xứng 1 4

2

b

b a

Vì  P có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua M  2;1 nên ta có hệ

26

Ta có a  2 0 và 5

b x a

Trang 33

A 2 B 3 C 5 D 1.

Lời giải Chọn D

Đỉnh parabol ;

b I

b a

  vào phương trình parabol tìm tung độ đỉnh)

Câu 52. Parabol  P y: x26x1 Khi đó

A Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểm A0;1.

B Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểm A1;6

C Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A2;9.

D Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A3;9.

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số có trục đối xứng là 5

b x a

Trang 34

Đỉnh của parabol là 1 2;

3 3

I  

 

Câu 55. Parabol  P y: x26x1 Khi đó:

A Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểm A0;1

B Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểmA1;6.

C Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A2;9.

D Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A3;9.

Lời giải Chọn C

Trục đối xứng của  P y:  x26x1 là 3

2

b x a

Hoành độ đỉnh x 1 y2

Câu 58. Biết rằng  P y ax:  2bx2 a  đi qua điểm 1 M  1;6 và có tung độ đỉnh bằng 1

4

 Tínhtích P ab

A P 3 B P 2 C P 192 D P 28

Lời giải Chọn C

Vì  P đi qua điểm M  1;6 và có tung độ đỉnh bằng 1

a b

Ngày đăng: 24/10/2019, 05:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w