1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

logarit

11 142 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Logarit
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Cúc
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 278 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b-QUY TẮC TÍNH LÔGARIT:Định lý 2: 1.Lôgarit của một tích bằng tổng các lôgarit.. Tính chất: aSo sánh 2 lũy thừa cùng cơ số b Quy tắc tính lơgarit §3.. LÔGARIT Hãy phát biêu định lý thà

Trang 1

Người dạy : Nguyễn Thị Cúc

Lớp dạy : 12a1

TIẾT 30 logarit

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1

2 1

2

1

2 2

2

2

Nhĩm2:So sánh log

(

)

b

b

b

+

Trang 3

b-QUY TẮC TÍNH LÔGARIT:

Định lý 2:

1.Lôgarit của một tích bằng tổng các lôgarit.

Cho ba số dương a, b, c với a 1, ta có:

1.log ( ) = log log 2.log ( ) log log

3.log log ( )

b

c

+

1 Định nghĩa:

2 Tính chất:

a)So sánh 2 lũy thừa

cùng cơ số

b) Quy tắc tính lơgarit

§3 LÔGARIT

Hãy phát biêu định lý thành

lời

2.Lôgarit của một thương bằng hiệu các lôgarit.

3.Lôgarit của một lũy thừa bằng tích của số mũ với lôgarit của cơ số.

Trang 4

Chú ý với các số dương b 1, b 2 ,b n

log ( ) = loga b b b n a b + loga b + loga b n

H qu ệ ả với a dương khác

1 ,số b dương và số nguyên dương n ta có

1 1) loga loga b

1.log ( ) = log log

2.log ( ) log log

3.log log ( )

b c b c b

b c c

bα α b α R

+

1 Ñònh nghóa:

2 Tính chaát:

a)So sánh 2 lũy thừa

cùng cơ số

b) Quy t c tính logarit ắ

V i ớ a,b,c d ươ ng a

khac1

§3 LOÂGARIT

a

1

n

=

Trang 5

H4 khẳng định sau đúng hay sai

loga x + loga yĐK , a : 0 < ≠x 1, y > 0 , > 0

2 ( ; 1);log (a 1) log (a 1) log (a 1)

log

) log log

) log

) a

a a

a

b

d a

α

=

=

Bài tập 25sgk

Điền thêm vế còn lại vào đẳng thức và bổ sung điều kiện để

được đẳng thức đúng

y < ≠ > >

bĐK a < ≠ b >

=

) ( log

) x y

Sai vì với ,biểu thức ở vế tráicó nghĩa

còn biểu thức ở vế phải không cónghĩa

) 1

; ( −∞ −

x

Trang 6

Ví du3

) log 5 log 45

Tính:

) log 343 log 49

Giải:

15

1

2 1

5

5

log (5.45) log 225

) log 5 log 45

log 15 2 log 1 5 2

a

+

7

7

7

7

343 l

) log 343 l

og

og 49

b

=

=

=

1.log ( ) = log log

2.log ( ) log log

3.log log ( )

b c b c b

b c c

bα α b α R

+

1 Định nghĩa:

2 Tính chất:

a)So sánh 2 lũy thừa

cùng cơ số

b) Quy t c tính logarit ắ

V i ớ a,b,c d ươ ng a

khac1

§3 LÔGARIT

1 4) loga loga b

*

1 5) log n g

a b lo a b n Z

Trang 7

Ví du4:

1 ) log 15 log 3 2

Tính:

1 7 2

) log 4

a

Giải:

1 7 2

2 7

log 2 2 2

) log 4

1 2

5

5

1 ) log 15 log 3 2

log 15 log 3

1 log 15 log 3 2

1 (log 15 lo

g 3) 2

=

=

1.log ( ) = log log

2.log ( ) log log

b

c

bα α b α R

+

1 Định nghĩa:

2 Tính chất:

a)So sánh 2 lũy thừa cùng cơ

số

b) Quy t c tính logarit ắ

V i a,b,c d ớ ươ ng a khac1

§3 LÔGARIT

1 4) loga loga b

*

1

Trang 8

Ví d 5:ụ Tính

7

7 7

7

7

4

1

log 16

15

log 2 lo

log 16 )

log 15 l

g 2

og 30

4log 2

4 lo

l g

g 2

o

30

a

=

= −

=

1.log ( ) = log log

2.log ( ) log log

b

c

bα α b α R

+

1 Ñònh nghóa:

2 Tính chaát:

a)So sánh 2 lũy thừa cùng cơ

số

b) Quy t c tính logarit ắ

V i a,b,c d ớ ươ ng a khac1

§3 LOÂGARIT

1 4) loga loga b

*

1

Trang 9

.Bài tập củng cố

§3 LOÂGARIT

1.log ( ) = log log

2.log ( ) log log

b

c

+

1 Ñònh nghóa:

2 Tính chaát:

a)So sánh 2 lũy thừa cùng cơ

số

b) Quy t c tính logarit ắ

V i a,b,c d ớ ươ ng a khac1

1 4) loga loga b

*

1 5) log n g

a b lo a b n Z

Trang 10

ở bài tập1 ý c ta thấy có loga rit cơ số 10 vậy

loga rit cơ số 10 trong án học có ý nghĩa

như nào tiết sau chúng ta nghiên cứu tiếp yêu cầu về nhà tham khảo trước và làm các bài tạp còn lại trong SGKvàSBT

Ngày đăng: 13/09/2013, 11:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w