1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN THI TOÁN THPT CHUYÊN ĐỀ hàm số

26 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 636,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Đồ thị C cắt trục tung tại một điểm?. Đồ thị C cắt trục hoành tại ba đi

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ

Trích đề thi thử THPT 2018 các Sở GD [phần 1]

S ở GD&ĐT Bắc Ninh

Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3

1

= +

x y

x ?

ln

=

f x x x Tính f '( )e

1

y x mx (với m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt

trục hoành tại ba điểm phân biệt

A

3

3 2 2

3

3 2 2

>

3

3 2 2

<

3

3 2 2

m

Câu 5: Cho hàm số y= f x có b( ) ảng biến thiên như sau:

Tất cả các giá trị của tham số để phương trình có ba nghiệm thực phân biệt:

A m∈ − +∞( 1; ) B m∈ −∞( ;3) C m∈ −( 1;3) D m∈ −[ 1;3]

Câu 6: Cho hàm số y= f x có b( ) ảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây đúng?

C Hàm số có điểm cực tiểu bằng −1 D Hàm số có điểm cực tiểu bằng 1

x −∞ 0 2 +∞

' y - 0 + 0 -

y +∞ 3

−1 −∞

x −∞ 0 1 +∞

' y + 0 - 0 +

y 5 +∞

−∞ −1

Trang 2

y x x x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng(−3;1) B Hàm số đồng biến trên khoảng(−3;1)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng(1;+∞ ) D Hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞ − ; 3)

Câu 12: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây

31

− +

=+

x y x

x Phương trình tiếp tuyến tại điểm M( )2;5 của đồ thị hàm số trên là

A y=3x−11 B y= − +3x 11 C y= − −3x 11 D y=3x+11

: = −3

C y x x Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Đồ thị ( )C nh ận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

B Đồ thị ( )C cắt trục tung tại một điểm

C Đồ thị ( )C nh ận trục Oy làm trục đối xứng

D Đồ thị ( )C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số =3x

Trang 3

Câu 17: Bảng sau là bảng biến thiên của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

2

+

=

x y

2 1 2

= +

x y

2 3 2

+

=

x y

4 2

=

x y x

Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2

4

= +

x y

x trên đoạn [ ]1;5

A

[ ] 1;5

5 29

=

[ ] 1;5

1 4

=

[ ] 1;5

2 6

=

[ ] 1;5

1 5

=

Max y

y x x m x nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )

3

3

3

3

>

m

1

+

=

x y

x Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

[− − Tính 5; 1] M +m

3

6 5

Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

3

 

=   

x

3

 

=  

 

x

y C =(0, 99)x

0

1 lim

x x

e I

x

Câu 23: Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số 4 2

2 1

3

 

 

 

3

 − 

2 24

 − 

2 24

M

6 9

= + +

x y

x x có tiệm cận đứng =x a và tiệm cận ngang y=b Tính T =2a b

x −∞ 2 +∞

' y − −

y 2 +∞

−∞ 2

Trang 4

Câu 26: Cho hàm sf x( )có đạo hàm ( ) ( ) (2 )

' = +1 −3

f x x x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

C Hàm số đạt cực tiểu tại x= −1 D Hàm số đạt cực đại tại x= −1

Câu 27: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (−∞ +∞ ? ; )

3

= +

1

= +

2

= +

x y

= x

y e

S ở GD&ĐT Vĩnh Phúc

Câu 28: Đạo hàm cấp một của hàm số y=log2(2x+1) trên khoảng 1;

2

− +∞

 là:

A

(2x+21 ln) x B (x+1 ln 22) C (2x+21 ln 2) D

2 ln 2

2x+1

Câu 29: Hàm sy= f x( )có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (1; 1− )

B Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là(1; 1− )

C Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là(−1;3)

D Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là( )1;1

Câu 30: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A

π

 

=   

x

e

=   

x

y

y

Câu 31: Hàm s ố nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

2

= +

x y x

2

=

x y x

2

+

=

x y x

2

=

x y x

Câu 32: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số

A

3 2 1 3

= −x + +

B y=3x2+2x+1

C y=x4+3x2+1

D y=x3−3x2+1

x −∞ 2 +∞

' y − −

y 2 +∞

−∞ 2

Trang 5

Câu 33: Cho hàm số 3

3 2

y x x Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0)và nghịch biến trên khoảng (0;+∞ )

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)và đồng biến trên khoảng (0;+∞ )

sin cos

f x x x x Khi đó f '( )x bằng

A − +1 sin cosx x B 1 2 sin 2+ x C 1 2 sin 2− x D − +1 2 sin 2x

Trang 6

Câu 43: Cho hàm sy= f x liên t( ) ục và có đạo hàm cấp hai trên

Câu 45: Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos 2x−(2m−1 cos) x m− + =1 0 có đúng

2 nghiệm thuộc đoạn ;

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ − và ; 1) (− +∞ 1; )

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ và ;1) (1;+∞ )

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ − và ; 1) (− +∞ 1; )

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ và ;1) (1;+∞ )

Trang 7

Câu 50: Cho hàm số y=f x( ) có đạo hàm cấp hai trên khoảng ( )a; b và x0∈( )a; b Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A Nếu x 0 là điểm cực đại của hàm số f ' x( )0 = thì 0 f '' x( )0 < 0

B Nếu f ' x( )0 = và 0 f '' x( )0 > thì 0 x 0 là điểm cực đại của hàm số

C Nếu x 0 là điểm cực tiểu của hàm số f ' x( )0 = và 0 f '' x( )0 > 0

D Nếu f ' x( )0 = và 0 f '' x( )0 > thì 0 x là điểm cực tiểu của hàm số 0

Trang 8

Câu 56: Đồ thị hàm số y 1 3x

x 2

=+ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;3)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)

D Hàm số đồng biến trên khoảng ( )1; 2

y=3 + là

A y '=3x 1+ ln 3 B

x 13

A a=1 và b=2 B a=1 và b= −2 C a=1 và b=1 D a=2 và b=2

y= − −x 3mx +4m 1− đồng biến trên khoảng

biểu thức 2 2

y −2y bằng

Trang 9

Câu 63: Cho hàm số y=f x( ) có bảng biến thiên như hình bên dưới Tìm giá trị cực đại và giá trị cực

tiểu của hàm số đã cho

Kết luận nào sau đây đúng?

y= x 1 x+ −2 có đồ thị ( )C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ( )C không cắt trục hoành B ( )C cắt trục hoành tại một điểm

C ( )C cắt trục hoành tại ba điểm D ( )C cắt trục hoành tại hai điểm

Câu 66: Gọi S là tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số y 2x m2

x m 4

=

− − đồng biến trên khoảng (2021;+∞ Khi đó, giá trị của S bằng )

y=x −2x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ − ; 2)

C Hàm số đồng biến trên khoảng(−1;1) D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ − ; 2)

Câu 68: Đồ thị

2

x 2y

Trang 10

Câu 70: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A Với 0< <a 1, hàm số y=log xa là một hàm nghịch biến trên khoảng (0;+∞ )

B Với a>1, hàm số y=log xa là một hàm đồng biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )

C Với a>1,hàm số x

y=a là một hàm đồng biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )

D Với 0< <a 1,hàm số x

y=a là một hàm nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )

Câu 71: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào

x 1

+

=+

y '

5 ln 5

= B y '=5 ln 5x C

x5

Mệnh đề nào dưới đây đúng

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ − ; 2)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 0)

Trang 11

Câu 76: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

0;3min x = −2 là

→ = +∞ và đồ thị ( )C của hàm số y=f x( ) chỉ nhận đường thẳng d làm tiệm cận đứng Khẳng định nào sau đây đúng?

− + Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến trên 

B Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 2 và 2;) ( +∞ )

D Hàm số luôn nghịch biến các khoảng (−∞ −; 2 và ) (− +∞ 2; )

Trang 12

Câu 84: Cho hàm số y x 1

x 1

+

=

− có đồ thị ( )C Gọi A<B x( A >xB≥ là hai điểm trên 0) ( )C có tiếp tuyến

tại A,B song song nhau và AB 2 5.= Hiệu xA −xB bằng?

y= x −3x Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 88: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 4 2

Trang 13

y=mx −x −2x 8m+ có đồ thị ( )Cm Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ

thị ( )Cm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

14

Câu 100: Cho hàm số y a x b

x 1

+

=+ có đồ thị như hình vẽ bên Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A a< < b 0 B b< < 0 a

C 0< < b a D 0< <a b

Trang 14

2 3

11

1

TCN y x

Trang 15

Câu 4: Ch ọn B

+

− + = ⇔ = = + (Do x=0 không phải là nghiệm của PT)

Xét hàm số ( ) 2 1( { } )

\ 0

x

2

1

x

Lập BBT ta thấy PT có 3 nghiệm khi

3

 

>  =

 

Cách gi ải: Phương trình f x( )=m có ba nghiệm thực phân biệt thì đồ thị hàm số y= f x c( ) ặt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt ⇔ ∈ −m ( 1;3)

Cách giải: Nói đến điểm cực trị của hàm số là nói đến x Hàm số có điểm cực đại bằng 0 và điểm

cực tiểu bằng 1

= −∞  ∪ +∞

D

Ta có lim 1; lim 1

→+∞ = →−∞ = − ⇒

x y x y Đồ thị ( )C có 2TCN

1

Cách gi ải: Gọi ∆là tiếp tuyến với ( )C tại M x y( 0; 0) thỏa mãn đề bài

'= −4 + ⇒2 ' = −4 + =2 ∆

2

0

1

7

− +

∆ ⊥ ⇒ − + = − ⇔ = ⇒∆ + − = ⇒ = + =

x

x y

Cách gi ải: PT hoành độ giao điểm là ( ) ( 2 )

1

2

=

 =

x

x

x

−∞ 0 3 1

2 +∞

' y + − 0 +

y +∞ +∞

−∞

Trang 16

Câu 10: Ch ọn A

1' 0

2

4 2

24

=

+ −

Trang 17

x Bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Dựa vào BBT, ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=3

Trang 18

không có đạo hàm tại điểm x=1

nên nó không có đạo hàm trên 

Câu 37: Ch ọn C

Cách gi ải :

2 2

Trang 19

Cách gi ải: Dựa vào đồ thị hàm số y= f '( )x ta thấy f '( )x < ⇔ <0 x 0

Do đó hàm số f x ngh( ) ịch biến trên khoảng (−∞; 0)

x t

2 2

Trang 20

Đồ thị hàm số y= f '( )x cắt đường thẳng y=1tại điểm có hoành độ x0∈ − −( 2; 1)

Dựa vào hình vẽ, ta thấy f '( )x >1 trên khoảng (x0;+∞ ⇒) h x'( )> ∀ ∈0, x (x0;+∞)

Suy ra h x là hàm s( ) ố đồng biến trên (x0;+∞) Vậy h( ) ( ) ( )− <1 h 0 <h 2

Trang 22

Câu 74: Đáp án A

Ta có y '=x2−2mx+m2−4; y ''=2x−2m

Trang 23

Với m= ⇒5 y '' 3( )< ⇒ = 0 x 3 là điểm cực đại

Với m= ⇒1 y '' 3( )> ⇒ = 0 x 3 là điểm cực tiểu

Do đó [ ] ( ) ( ) 2

0;3

m 4m

Trang 25

Câu 91: Đáp án A

Ta có: D= −∞ − ∪( ; 2] [3;+∞ ) Khi đó đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng vì x= ± ∉ L1 D ại có:

xlim y 0

Trang 26

Để đồ thị ( )Cm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt thì g x( )= có 2 nghi0 ệm phân biệt khác

Khi đó PT đã cho có 4 nghiệm − t2 < − t1 < t1 < t2

ĐIều kiện bài toán thỏa mãn khi

+ suy ra phương trình tiếp tuyến của ( )C là ( )d : y= + x 1

Đường thẳng ( )d cắt Ox tại A 0;1 ; c( ) ắt Oy tại ( ) OAB

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ dương ⇒y 0( )= > b 0

Ngày đăng: 19/10/2019, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN