1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TẬP TOÁN 10

12 97 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 363,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề P... Xác định tập hợp AB.. Xác định số phần tử của tập A.. Xác định số phần tử của tập A... Xác định số phần tử của tập A... Hai tam giác có diện t

Trang 1

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 1

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI LỚP TOÁN THẦY THÀNH

MÔN TOÁN LỚP 10, CHƯƠNG I

ÔN TẬP CHƯƠNG I

LỊCH HỌC TOÁN 10 TẠI DICA: (ÁP DỤNG TỪ NGÀY 24 THÁNG 09)

THỨ 3, 5 VÀ CHỦ NHẬT (TỪ 8H ĐẾN 9H30)

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

:" , "

P x x

x

   Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề P

:" , "

P x x

x

: " , "

P x x

x

  

: " , "

P x x

x

:" , "

P x x

x

  

Lời giải Chọn C

Phủ định của mệnh đề  x X P x,   là  x X P x,  

A.P: " x , x2 x" B.Q: " x , x x 1"

: " , 2 1 0"

R  xxx  D. 2

: " , 4 1 0"

S  xx  

Lời giải Chọn A

Mệnh đề A đúng với x  0

A.P: " a , b ,ab0" B.Q:" x , x x"

C.R: "x y, , xyx2  y2" D.S: " x , 2x2  x 1 0"

Trang 2

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 2

Lời giải Chọn B

Mệnh đề B đúng với x  0

Câu 4 [0D1-2.2-2] Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

| 4 8 3 0

x xx  B. 2 

| 3 0

x x   x

| 3 0

x x   x

Lời giải Chọn D

| 4 8 3 0 ;

2 2

xxx    

 

| 3 0

2

xx   x    

x x  xx x   x

Câu 5 [0D1-2.1-1] Cách viết nào sau đây là sai?

A.0  B. 2  \ C    D.21 

Lời giải Chọn A

Lời giải Chọn A

Câu 7 [0D1-3.2-2] Cho hai tập A, B khác rỗng Xác định tập hợp AB\B

A.A B \ B.B A \ C.AB D.A B\   B A\ 

Lời giải Chọn A

Câu 8 [0D1-4.1-3] ChoA  4; 7 , B  ; 2  3; Xác định tập hợp AB

A.4; 2  3; 7 B.4; 2  3; 7 C.; 2  3;  D. ; 47;

Lời giải Chọn A

/////////[ )///////////( ]/////////

-4 -2 3 7

m

    

Trang 3

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 3

0

3 m

   B. 3

0

4 m

   C. 2

0

3 m

   D. 3

0

4 m

  

Lời giải Chọn A

3

Câu 10 [0D1-4.2-3] Xác định tập hợp C3;31;1 \ 2; 2

A  3; 2  2;3 B. 3; 2  2;3 C. 3; 2  2;3 D. 3; 2  2;3

Lời giải Chọn A

          

        

3;3

3;3

1;1 3;3 \ 1;1 3; 1 1;3

1;1 \ 2; 2 3; 2 2;3

C

C

       

      

//////[ (//////////)/////////(//////////] ]

-3 -2 -1 1 2 3

Câu 11 [0D1-3.2-2] Cho 2 tập A, B khác rỗng Xác định tập hợp A\A B\ 

A.AB B.A B \ C.D.AB

Lời giải Chọn D

Ax x   và Bx|x 3 0 Xác định tập hợp AB

A. ; 2 B. ; 3 C. ; 2  2; D.  ; 3  2;

Lời giải Chọn B

2

; 3

A x x

B x x

A B

)//////////)//////////(///////////////

-3 -2 2

Câu 13 [0D1-3.2-2] Gọi A là tập hợp các hình bình hành, B là tập hợp các hình thoi, C là tập hợp các hình

vuông Hãy chọn mệnh đề đúng

Lời giải Chọn C

Câu 14 [0D1-2.1-1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Trang 4

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 4

Lời giải Chọn A

Câu 15 [0D1-2.1-2] Tìm số phần tử của tập hợp A={k2+1/ |k|≤2}

Lời giải Chọn C

A={k2+1/ |k|≤2}={1;2;5}

Câu 16 [0D1-2.2-2] Trong các tập hợp sau đây, tập nào có đúng một tập con?

Lời giải Chọn C

Chỉ có tập rỗng có đúng 1 tập con

Câu 17 [0D1-4.1-3] ChoA  ;2 , B3;,C0;4 Xác định tập hợp D thoả mãn

Dx xABC

A.0;1; 2;3; 4  B.1; 2;3  C.2;3; 4  D.1; 2;3; 4

Lời giải Chọn B

1;2;3

D

Câu 18 [0D1-2.1-2] Cho tập hợp Aa b c; ; ;d Xác định số phần tử của tập A

Lời giải Chọn C

| 2 2 5 2 0

Ax xx xx  Xác định số phần tử của tập A

Lời giải Chọn B

0

1 2

x

x

  

Câu 20 [0D1-2.2-2] Xác định số tập hợp A thỏa mãn  1; 2  A1; 2;3; 4

Lời giải Chọn C

Trang 5

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 5

 

1; 2 1; 2;3 1; 2 1; 2;3; 4

1; 2; 4 1; 2;3; 4

A A A

A A

 

Câu 21 [0D1-2.2-2] Cho hai tập hợp A1; 2;3; 4 , B  3; 2; 4;5 Xác định số tập hợpX thỏa mãn

XAXB

Lời giải Chọn D

 

1; 2;3; 4 , 3; 2; 4;5 2; 4

2 4 2; 4

X X

X A

X A B

X

X B

X

 

 

Câu 22 [0D1-2.2-4] Tìm điều kiện của m để m m ; 2  2;3

Lời giải Chọn A

2 3

m

m

 

 

Câu 23 [0D1-2.1-2] Cho tập hợp Aa b c; ; ;d Xác định số phần tử của tập A

Lời giải Chọn C

Câu 24 [0D1-2.2-3] Trong các tập hợp sau, tập nào khác rỗng?

x xx 

C

2 1

|x 0

x

x

x

Lời giải Chọn A

+/ x| x 1x| 1 x1   0

+/

2

xx  x   

+/ Phương trình

2 1 0

x x

 vô nghiệm

Trang 6

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 6

2

0 ; 1 0;1

x

x x

        mà x   nên x 

Câu 25 [0D1-3.1-4] GọiU là tập hợp các ước của số nguyên dương n n Tìm sự liên hệ của mnđể

 1

UU

A.mchia hết cho n B n chia hết cho m C m n ;  1 D.m n  1

Lời giải Chọn C

U nU m  1 nên m và n có ước chung duy nhất bằng 1 Do đó, m và n nguyên tố cùng

nhau

Ax x  xBx x  Tìm số tập hợp X sao choAXB

Lời giải Chọn C

2

| 2 2; 1; 0;1; 2 2; 0;1

2; 0;1; 1 2; 0;1; 2 2; 0;1; 1; 2

A x x x

B x x

X X X X

 

 

 

Câu 27 [0D1-3.2-3] Cho2 tập hợp A B\ 1; 2;5;8 , B A\ 4; 7;9 , AB3; 6 Tìm tập hợp A

A.A 1; 2;3;5; 6;8 B A 3; 4; 6; 7;9

C A 1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9 D.A 1; 2;3

Lời giải Chọn A

AA BAB BB AAB

Câu 28 [0D1-1.4-2] Mệnh đề nào SAI?

A.Nếu ABC có hai góc cùng bằng 600 thì nó là tam giác đều

B Hai tam giác có diện tích bằng nhau khi và chỉ khi hai tam giác đó bằng nhau

C.Nếu n là số nguyên lẻ thì 3n  là số nguyên chẵn 1

D.Nếu hai số a và b cùng chia hết cho c thì a+b chia hết cho c

Lời giải Chọn B

Trang 7

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 7

Hai tam giác ABC và DBC có diện tích bằng nhau nhưng chúng không bằng nhau

Câu 29 [0D1-1.2-3] Cho các mệnh đề sau:

(I) Phương trình bậc hai ax2bx c  có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0 a c, trái dấu

(II) Các số nguyên tố đều là số lẻ

(III)Nếu tích ba số là số dương thì cả ba số đều dương

Xác định số mệnh đề đúng

Lời giải Chọn A

(I) sai vì phương trình 2

xx  có hai nghiệm cùng dấu

(II) sai vì 2 là số nguyên tố chẵn

(III) sai vì có thể hai số cùng âm và 1 số dương

Câu 30 [0D1-1.2-2] Mệnh đề nào đúng?

A.Mọi tam giác luôn có ít nhất một góc nhỏ hơn 600

B Tồn tại một hình thang có ba góc tù

C Trong ABC, nếu ABAC thì ACBABC

D.Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì chúng bằng nhau

Lời giải Chọn C

A sai vì tam giác đều có cả ba góc cùng bằng 600

B sai vì hình thang có tối đa hai góc tù

D sai vì hai tam giác có diện tích bằng nhau nhưng chúng có thể không bằng nhau

Câu 31 [0D1-1.2-3] Cho các mệnh đề sau:

(I) n ,n2n

(II) n ,n3nkhông là bội của 3

(III) x , x12 x1

Xác định số mệnh đề SAI

Lời giải Chọn D

(I) sai khi n  0

(II) sai vì 3    

n  n nn n là tích 3 số nguyên liên tiếp là bội của 3 (III) sai khi x  1

A

D

Trang 8

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 8

Câu 32 [0D1-1.2-2] Mệnh đề nào đúng?

A.x y, ,x2y2 0 B  n ,n21 là số lẻ

Lời giải Chọn C

A sai với xy0

B sai khi n là số lẻ

D sai vì 2

xx x

Câu 33 [0D1-4.1-4] Cho2 tập hợp A  ;3m4 , B1 2 ; m  Tìm mđể AB 

A.m  1 B m  1 C m  1 D.m  1

Lời giải Chọn A

 ; 3 4 , 1 2 ; 

Câu 34 [0D1-2.1-1] Mệnh đề nào đúng?

A.0    B   0 C 0  D.     0

Lời giải Chọn B

Câu 35 [0D1-2.2-4] Cho 2 khoảng Am; 2m1 , B  ;3m2 Tìm mđể AB

A.m   1 B m  3 C m   1 D.m  3

Lời giải Chọn B

ABm  m  m

Câu 36 [0D1-2.2-4] Cho2 tập hợp Am7;m, B  4;3 Tìm mđể AB

A.m  3 B m  3 C m  3 D.m  3

Lời giải Chọn A

3

   

    

Câu 37 [0D1-4.1-4] Cho2 nửa khoảng A  3;m, B3m4; Tìm mđể ABA

3

m  B m   3 C 1

3

3

3

m

  

Lời giải Chọn D

1

3

ABAABm   m  m

Câu 38 [0D1-4.1-3] Xác định tập hợp 4; 2  1;3

Trang 9

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 9

Lời giải Chọn A

///////////(//////////[ )//////////]/////

-4 -1 2 3

Câu 39 [0D1-4.2-3] Cho2 tập hợp A  ;3 , B1;3 Xác định tập hợp A B \

A.;1 B ;3 C ;1   3 D.;3

Lời giải Chọn C

(//////////////////////)/]//////////////

1 3

Câu 40 [0D1-4.2-3] Cho2 tập hợp A  2;5 , B2;5 Xác định tập hợp A B \

Lời giải Chọn A

Câu 41 [0D1-4.1-3] Cho 2 tập hợp A  3; 2  4;5 , B2; 4 Xác định tập hợp AB

Lời giải Chọn A

Câu 42 [0D1-4.1-3] Cho2 tập hợp A  3;1 , B  Xác định tập hợp AB

A.2; 0 B  2; 1; 0 C 3;1 D.  3; 2; 1; 0

Lời giải Chọn B

 | 3;1  2; 1; 0

ABx x    

A mm Bx xmxm Tìm m để

AB 

A.m  1 B 1 5

2m3 C

3 11

2m 4 D.m 2

Lời giải Chọn A

2

2

x m

x m x m

x

  

Trang 10

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 10

Để AB  thì 1 5 1

m m

m

Câu 44 [0D1-2.1-3] Cho tập hợp A 0;1; 2; ; 500 Xác định số phần tử của tập hợp BxA x| 7

Lời giải Chọn A

0;1; 2; ; 71

B x A x x A x k k

x A k

k k

Câu 45 [0D1-4.1-4] Cho 2 tập hợp A  2;m, B2m 1;  Tìm mđể AB2;

A.m  1 B 1

2

m   C 1

1

2 m

   D. 1

1

2 m

  

Lời giải Chọn D

2

AB     m m  m

; | 1; 0;1

Ax x x  bằng cách liệt kê phần tử

A.A  1;1 , 0; 0 , 1;1      B A   1; 0;1

C A  0; 0 , 1;1    D.A   1;1

Lời giải Chọn A

Ax y xyx y 

Lời giải Chọn B

Xét 3 trường hợp:

+/ x2y2 0xy 0

+/            

2 2

2 2

0 1

1 0

x y

x y

 





 

Trang 11

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 11

2

2

1

1

x

y

Câu 48 [0D1-2.2-4] Tập nào là tập khác rỗng?

x xxx 

x xx  xD. 4 2 

x xxx 

Lời giải Chọn D

x   x x   x   

 3

3

1

7 3 3 1 0 6 1 0

1 6

xxx   xx  x 

2

2

xx  x x    x  

xxx  x   x 

1 2 2 3 3 2 99 10

.Tính tổng các phần tử của

A

Lời giải Chọn A

1 2 2 3 3 2 99 10

2 1 3 2 4 3 100 99

100 1 9

  

Câu 50 [0D1-1.5-4] Mệnh đề nào SAI?

,

x x

x

   D. n , 1 2 3     n11

Lời giải Chọn B

A đúng vì 2 2  2

3x 4x42xx2 0,  x

C đúng với 1

2

x 

D đúng với n 10:  1

1 2 3

2

n n

n

    

Trang 12

HỌC TOÁN THẦY THÀNH 12

Ngày đăng: 18/10/2019, 12:33

w