1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập toán 10 học kì II

9 498 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 662,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các bất phương trình chứa trị tuyệt đối.. Giải các bất phương trình chứa căn thức.. Định m để phương trình có nghiệm kép.. Định m để phương trình có 1 nghiệm cho trước.. Viết phương

Trang 1

Đề thử

ĐỀ 1 Câu 1: (2 đ) Giải các bất phương trình sau:

0

x   x  

b x2 ( 3 1)  x  3  0

Câu 2: (1,5 đ) Cho 100 học sinh làm bài kiểm tra môn Toán Kết quả được cho trong bảng sau:

Tìm số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn

Câu 3: (1,5 đ)

Tính A = tan( +

4

), biết sin = 1

  a) Rút gọn biểu thức

2

1 2sin cosx sinx

x

A  

Câu 4: (2 đ) Cho ABC có góc A = 600, AC = 5cm, AB = 8cm Tính?

a. Độ dài cạnh BC

b. Diện tích của  ABC

c. Độ dài đường trung tuyến mb

d. Khoảng cách từ điểm A đến BC

Câu 5: (2 đ) Cho đường thẳng d: 2x – y +10 = 0 và điểm M(1; – 3)

a. Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d

b. Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d

c. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C):  x  2 2  y  3 2  9 biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d

Câu 6: (1 đ) Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:

os os os 1 4.sin sin sin

c A c B c C     ĐÁP ÁN

0

x   x   (1)

0 ( 2)( 1)

x

( 2)( 1)

x

 

Bảng xét dấu f(x)

x

  1 2 5

2 

–2x + 5 + | + | + 0 –

x – 2 – | – 0 + | +

x – 1 – 0 + | + | +

f(x) + || – || + 0 –

( – ; 1) (2; ]

2

Trang 2

1b 2

( 3 1) 3

x   x   0 (2)

Đặt f(x) = x2 ( 3 1)  x  3; f(x) = 0 1

3

x x

 



Bảng xét dấu f(x)

x   1  3 

f(x) + 0 – 0 +

Vậy nghiệm của (2) là: S  [1;  3]

2

Số trung bình: 0.2 1.1 2.1 3.3 4.5 5.8 6.13 7.20 8.27 9.20

100

Số trung vị: Vì số phần tử của dãy là số chẵn nên số trung vị là trung bình cộng của 2 số đứng ở vị trí giữa dãy (vị trí 100

2 và

100

2 +1)

7 7

7 2

e

Mốt: Điểm 8 có tần số lớn nhất là 27 M0  8

Phương sai:

2 2.(0 6,86) 1.(1 6,86) 1.(2 6,86) 3(3 6,86) 5(4 6,86) 8(5 6,86) 13(6 6,86) 20(7 6,86) 27(8 6,86) 20(9 6,86)

100

x

2

x

S 4,02

SS 2 3a

Ta có: c os2   1 sin2 = 1 3

1

4 4

3 os

2

c 

2

os

2

c  

tan

c

tan 1 tan( )

4 1 tan

tan

3

  ta được:

3 1 3

3 1 3

A

= 3 3

cosx sinx

x

cosx sinx

x cxx

os sin cosx sinx

= ( os sin )( osx + sinx)

cosx sin x

c xx c

 = c osx + sinx

4a

2 2 2 2 os600

5 8 2.5.8.

2

49 7

BC a

.sin 2

ABC

.5.8.

2 2 =10 3 (cm

2)

4

b

2(7 8 ) 5 4

= 50,25  mb  50, 25 7,09  (cm) 4d Khoảng cách từ A đến BC bằng

a

h

7

ABC a

S

h

a

5a

 ,  2.( 1) 3 102 2

2 ( 1)

d M d    

Trang 3

5b Gọi  là đường thẳng đi qua M và vuụng góc với d.

Ta có d: 2x – y +10 = 0 n  d  (2; 1) 

Vì   dnờn  có VTCP u  

=n d (2; 1) 

Phương trình tham số của : 1 2

3

 

5c Ta có (C):  x  2 2  y  3 2  9  tõm I (2; 3); bán kớnh R = 3

Gọi l là tiếp tuyến của đường tròn, vì l d // nờn lcó dạng: 2x – y + m = 0

l tiếp xỳc với (C) d (I, ) lR

 2.2 32 2

3

2 ( 1)

m

 

3 5 1

m m

 



Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa món yờu cầu đề bài: 1

2

6

Trong tam giác ABC ta có: A B C    

A B   C

VT = c A c B c C os  os  os  1

= 2cos os

c

2

2sin

2

C

c

= 2sin ( 2)sin sin

= VP (đpcm)

Đờ̀ 2 Cõu1 :(3điểm)Giải bṍt phưng trình sau

a 2x2  x  3 > 0 b, (2x - 8)(x2 - 4x + 3) > 0 c

1 x 2

5 x

 +

5 x

1 x 2

 > 2

Cõu2 :(1điểm) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm.

(m 2)x  2 2(m 1)x 2m 0   

Cõu3 :(3điểm)

1.b) Cho tan=3

4 và

3 2

    Tớnh cot , sin, cos

2

a

1

+

b

1

+

c

1  bc

1 + ca

1 + ab

1

a, b, c > 0

3 Cho tam giác ABC có b=4,5 cm , góc A 30   0 , C 75   0

a.Tớnh các cạnh a, c b Tớnh góc B

c.Tớnh diện tớch ABC d.Tớnh đường cao BH

Cõu4 :(3điểm)

1.Cho đờng tròn (C) : x2 + y2 +4x +4y – 17 = 0 d : 3x – 4y + 9 = 0

a) Tìm tâm I và bán kính của đờng tròn

b) Viết ptts của đường thẳng d1 qua tõm I và vuụng góc với d

c) Viết phơng trình tiếp tuyến  1 của (C) biết tiếp tuyến này song song với d : 3x – 4y + 9 = 0

2, Giải a 2 2

3

x

  và b 2

2x 4

1

x 3x 10

 

3

Đề 3

Cõu1 :(3điểm)Giải bṍt phưng trình sau

a.–3x2 +7x – 40 b,

2 2

0

x

Cõu2 :(1điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có 2 nghiệm phõn biệt:

Trang 4

(m–1)x – 2(m+3)x – m + 2 = 0

Câu3 :(3điểm)

1.Cho cosx = 3

5

và 180 0 < x < 270 0 tính sinx, tanx, cotx

2.Cho a>0, b>0, c>0 Chứng minh

2 2 2

a b c

a b c

bca   

3 Cho ABC cã AB = 10, AC = 4 vµ A = 60o

a) TÝnh chu vi cđa tam gi¸c

b) TÝnh tanC

Câu4 :(3điểm)

1.Cho tam gi¸c ABC cã A(5 ; 3), B( - 1 ; 2), C( - 4 ; 5)

a) ViÕt ph¬ng tr×nh cạnh BC cđa tam gi¸c

b) ViÕt ph¬ng tr×nh đường cao AH cđa tam gi¸c

c) ViÕt ph¬ng tr×nh đường tròn tâm A và tiếp xúc BC

2, a.Giải x2 x 5 < x  1 b 1 - 1 - 4x2 < 3

x

Các dạng bài tập thêm:

Phương trình và bất phương trình:

1 Giải các bất phương trình chứa trị tuyệt đối

a/ x  4 < 2xx b/ x2x  4 > x + 2x c/ 1  4x  2xx + 1 d/ x + 5 > x2x + 4x  12x

e/ 2xx + 3 > x + 6 f/ x2x  2xx < x g/ x2x  3x + 2x > 2xx  x2x h/ x  6  x2x  5x + 9

2 Giải các bất phương trình chứa căn thức.

 < x + 2 c/ x2 x 10 x  2 e/ 3  x2x6 > 2  4x

f/ x2 x 12

  x  1 g/ x2 2x 1 > 2(x  1)

3 Giảu bất phương trình

a / 2x2  x  3 > 0 b/ x2 + 7x  10 < 0 c/ 2x2  5x + 2  0 d/ 3x2 + x + 10  0

e/

1

x

5

x

4

x2

 > 0 f/

x 1

3 x

x2

  0 g/

1 x

1 x

2 2

x f

i/ (x + 2)(x2 + 3x + 4)  0 j/ (x2  5x + 6)(5  2x) < 0 k/(3x2+ 2x - 5)(x2 - 4x + 3) >0 l/ 0

9 6

) 4

)(

3 2 (

2

2

x x

x x x

m/

1

x

1

 +

2 x

2

 <

3 x

3

 n

2 2

  o.2 1 1

0

xx   x  

4.Định m để phương trình có 2x nghiệm phân biệt a/ mx2 – 2(m + 2)x +4m + 8 = 0 b/(3 – m)x2 – 2(2m – 5)x – 2m +5 = 0

2 Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó.a/x2(2m + 3)x + m2 = 0 b/(m  1)x2  2mx + m 2= 0

3 Định m để phương trình có 2x nghiệm trái dấu a/ x2x + 5x + 3m  1 = 0 b/ mx2x  2x(m m  2x)x + m x + m  3 = 0 c/ (m + 1)x2 + 2(m + 4)x + m + 1 = 0 d/ (m + 2)x2  2(m  1)x + m  2 = 0

4 Định m để phương trình có 1 nghiệm cho trước Tính nghiệm còn lại.

a/ 2x2  (m + 3)x + m  1 = 0; x1 = 3 b/ mx2  (m + 2)x + m  1 = 0; x1 = 2

5 Định m để phương trình có 2x nghiệm thỏa điều kiện : a/ x2x + (m m  1)x + m x + m + 6 = 0 đk : x1 + x2x = 10 b/ (m + 1)x2  2(m  1)x + m  2 = 0 đk : 4(x1 + x2) = 7x1x2

6.Tìm các giá trị của m để tam thức sau đây luơn âm với mọi giá trị của x.: f (x) (m 5)x   2 4mx m 2  

7.Tìm các giá trị của m để tam thức sau đây luơn dương với mọi giá trị của x

f (x) (m 1)x   2 2(m 1)x 2m 3   

Lượng giác

Câu 1 : Tính giá trị lượng giác khác của a, biết : cot

3

2

 (00< <900)

Cho tan = -2, tính giá trị biểu thức: A=

 sin 3 cos

cos sin

2

 Câu 2 : Rút gọn biểu thức :

0 0

0 0

73 tan 197 tan ) 505 cot(

415

cot

408 cot 222 cot 475 cos 515

sin

2 2 sin(

)

2 sin(

sin

c A=

) 212 tan(

) 1022 cos(

)

508 cos(

572 cot

958 sin )

328

sin(

0

0 0

0

0 0

Trang 5

d Z = 0 0

0

0 0

0

18 cot 72 tan 316

cos

406 cos ) 226 tan 44

(cot

Câu 3 : Chứng minh các đẳng thức sau :

a

2 2

2 2

2

2

2 2

sin sin

sin sin

tan

tan

tan

x

x

8 sin 4

cot 8 cos 2

cot 2

1 2 cot2

c

2

cos )

cos

1

(

2

cos cos

a

a a

a

d

2 tan 2 cos cos

1

2 sin

x x

x x

e

1 cos sin

cos 2 cos

1

1 cos

sin

x x

x x

x

x

2

tan 2

sin sin 2

2 sin sin

k a

a a

a

a a

 Câu 4 : Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x :

3 sin sin

cos

3 cos

x

x

b/ A = B=sin4x+sin4(x+ )

4

 2

x

 4

3

x

hệ thức lượng trong tam giác

Bài 1: Cho ABC có c = 35, b = 20, A = 600 Tính ha; R; r

Bài 2: Cho ABC có AB =10, AC = 4 và A = 600 Tính chu vi của ABC , tính tanC

Bài 3: Cho ABC có A = 600, cạnh CA = 8cm, cạnh AB = 5cm

a.Tính BC b.Tính diện tích ABC c.Xét xem góc B tù hay nhọn? d.Tính độ dài đường cao AH e) Tính R

Bài 4: Cho ABC có a = 13cm, b = 14cm, c = 15cm

a Tính diện tích ABC b) Góc B tù hay nhọn? Tính B c) Tính bánh kính R, r d) Tính độ dài đường trung tuyến mb

Bài 5:Cho ABC có A 60   0, AC = 8 cm, AB =5 cm

aTính cạnh BC b.Tính diện tích ABC c.CMR: góc B nhọn

d Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC e Tính đường cao AH

Bài 6:Cho tam giác ABC có b=4,5 cm , góc A 30   0 , C 75   0

a.Tính các cạnh a, c b.Tính góc B c.Tính diện tích ABC d.Tính đường cao BH

Bài 7: Cho ABC có BC = 12, CA = 13, trung tuyến AM = 8 Tính diện tích ABC ? Tính góc B?

Bài 7: Cho ABC có 3 cạnh 9; 5; và 7 Tính các góc của tam giác ? Tính khoảng cách từ A đến BC

Bài 8: ABC a)Chứng minh rằng SinB = Sin(A+C) b) Cho A = 600, B = 750, AB = 2, tính các cạnh còn lại của ABC

Bài 9: Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c Chứng minh rằng: a = b.cosC +c.cobB

Bài 10: Tính độ dài ma, biết rằng b = 1, c =3, BAC= 600

Đường thẳng

Bài 1: Lập phương trình tham số và tổng quát của đường thẳng () biết:

a) () qua M (–2;3) và có VTPT n  = (5; 1) b) () qua M (2; 4) và có VTCP u   (3; 4)

Bài 2: Lập phương trình đường thẳng () biết: () qua M (2; 4) và có hệ số góc k = 2

Bài 3: Cho 2 điểm A(3; 0) và B(0; –2) Viết phương trình đường thẳng AB.

Bài 4: Cho 3 điểm A(–4; 1), B(0; 2), C(3; –1)

a)Viết pt các đường thẳng AB, BC, CA b)Gọi M là trung điểm của BC Viết pt tham số của đường thẳng AM

c)Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và tâm đường tròn ngoại tiếp 

Bài 5: Viết phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1, d2 có phương trình lần lượt là: 13x – 7y +11

= 0, 19x +11y – 9 = 0 và điểm M(1; 1)

Bài 6: Lập phương trình đường thẳng () biết: () qua A (1; 2) và song song với đường thẳng x + 3y –1 = 0

Bài 7: Lập phương trình đường thẳng () biết: () qua C ( 3; 1) và song song đường phân giác thứ (I) của mặt phẳng tọa độ

Bài 8: Cho biết trung điểm ba cạnh của một tam giác là M1(2; 1); M2 (5; 3); M3 (3; –4) Lập phương trình ba cạnh của tam giác đó

Bài 9: Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác với M (–1; 1) là trung điểm của một cạnh, hai cạnh kia có phương trình là: x + y

–2 = 0, 2x + 6y +3 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác

Bài 10: Lập phương trình của đường thẳng (D) trong các trường hợp sau:

a)(D) qua M (1; –2) và vuông góc với đt : 3x + y = 0 b)(D) qua gốc tọa độ và vuông góc với đt 2 5

1

 

 

Bài 11: Viết pt đường thẳng đi qua gốc tọa độ và cách điểm M(3; 4) một khoảng lớn nhất.

Bài 12: Cho tam giác ABC có đỉnh A (2; 2)

a) Lập phương trình các cạnh của tam giác biết các đường cao kẻ từ B và C lần lượt có phương trình:

9x –3y – 4 = 0 và x + y –2 = 0

Trang 6

b) Lập phương trình đường thẳng qua A và vuông góc AC.

Bài 13: Cho ABC có phương trình cạnh (AB): 5x –3y + 2 = 0; đường cao qua đỉnh A và B lần lượt là: 4x –3y +1 = 0; 7x + 2y – 22 = 0 Lập phương trình hai cạnh AC, BC và đường cao thứ ba

Bài 14: Tính góc giữa hai đường thẳng: a)d1: x + 2y + 4 = 0 và d2: 2x – y + 6 = 0

b)d1: 2x – 5y +6 = 0 và d2: – x + y – 3 = 0 c) d1: 8x + 10y – 12 = 0 và d2: 6 5

6 4

 

 

Bài 15: Cho điểm M(1; 2)và đường thẳng d: 2x – 6y + 3 = 0.Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua M và hợp với d góc 450

Bài 16: Viết pt đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tạo với đt Ox một góc 600

Bài 17: Viết pt đường thẳng đi M(1; 1) và tạo với đt Oy một góc 600

Bài 18: Điểm A(2; 2) là đỉnh của tam giác ABC Các đường cao của tam giác kẻ từ đỉnh B, C nằm trên các đường thẳng có

các pt tương ứng là: 9x – 3y – 4 = 0, x + y – 2 = 0 Viết pt đường thẳng qua A và tạo với AC một góc 450

Bài 19 :Cho 2 điểm M(2; 5)vàN(5; 1).Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cách điểm N một khoảng bằng 3

Bài 20: Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và cách điểm M(1; 2) một khoảng bằng 2.

Bài 21: Viết phương trình đường thẳng song2 và cách đều 2 đường thẳng x + 2y – 3 = 0 và x + 2y + 7 = 0

Bài 22: Cho đường thẳng d: 3x – 4y + 1 viết pt đt d’song2 d và khoảng cách giữa 2 đường thẳng đó bằng 1

Bài 23: Viết pt đường thẳng vuông góc với đường thẳng d: 3x – 4y = 0 và cách điểm M(2; –1) một khoảng bằng 3.

Bài 24: Cho đường thẳng : 2x – y – 1 = 0 và điểm M(1; 2)

a) Viết phương trình đường thẳng (’) đi qua M và vuông góc với 

b) Tìm tọa độ hình chiếu H của M trên  c) Tìm điểm M’ đối xứng với M qua 

Bài 25 Tính khoảng cách từ một điểm đến các đường thẳng trong các trường hớp sau:

a/.A(3;5) và ( ) : 4  x  3 y   1 0

b/.D(-1;5) và   : 2 1

c/.E(1;0) và ( ) :  1

3

x

 

Bài 26.Tìm toạ độ điểm M biết :

a/ M nằm trên trục Ox và cách đường thẳng ( ) : 4  x  3 y   1 0 một khoảng bằng 5

b/.M nằm trên trục Oy và cách đường thẳng ( ) : 4  x y    1 0 một khoảng bằng 17

c/ M thuộc ( ) :  1

3

x

  và d M   ( , ') 2 với ( ') :  x y    1 0

Bài 27.Cho tam giác ABC, với A  2;2 ,  B   1;6 ,   C  5;3 .Tính độ dài đường cao h h ha, ,b c của tam giác ABC

Bài 28 Cho tam gi¸c ABC, biÕt A(-1; 2), B(2; -4), C(1; 0).Xét xem trục Oy cắt cạnh nào của tam giác ABC.

Bài 29 Cho tam giác ABC với  1;1 ,  1; 1 ,  4;3 

2

A B       C

.Hãy viết phương trình đường phân giág ngoài của góc A

Bài 30 Cho tam giác ABC vớiA  2;0 ,  B  4;1 ,  C  1;2 .Hãy viết pt đường phân giág trong của góc A

Bài 31 Cho hai đường thẳng ( ) : 3 1 x  4 y   6 0 và ( ) : 4 2 x  3 y  9 0  Tìm điểm M trên trục tung sao cho

M cách đều ( ) 1 và( ) 2

Bài 32.Cho hai điểm A(1;1)và B(4;3).Tìm toạ độ điểm C thuộc đường thẳng d:x-2y-1=0 sao cho khoảng cách từ C đến đường

thẳng AB bằng 6

Bài 33.Cho đường thẳng d: 1 4

5 3

 

  .Hãy lập PT đường thẳng //d và cách điểm N(1;1) một khoảng bằng 2.

Bài 34 cho đường thẳng d:2x-y+10=0.Viết phương trình vuông góc vớid và cách gốc toạ độ một khoảng bằng 5

Đường tròn

Bài 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn đường tròn? Tìm tâm và bán kính nếu có:

a) x2 + 3y2 – 6x + 8y +100 = 0 b) 2x2 + 2y2 – 4x + 8y – 2 = 0

c) (x – 5)2 + (y + 7)2 = 15 d) x2 + y2 + 4x + 10y +15 = 0

Bài 2: Cho phương trình x2 + y2 – 2mx – 2(m– 1)y + 5 = 0 (1), m là tham số

a) Với giá trị nào của m thì (1) là phương trình đường tròn?

b) Nếu (1) là đường tròn hãy tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn theo m

Bài 3: Viết phương trình đường tròn trong các trường hợp sau:

c) Đường kính là AB với A(1; 1) và B( 5; – 5) d) Tâm I(1; 3) và đi qua điểm A(3; 1)

Bài 4: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(2; 0); B(0; – 1) và C(– 3; 1)

Trang 7

Bài 5: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A(2; 0); B(0; 3) và C(– 2; 1)

Bài 6: a) Viết phương trình đường tròn tâm I(1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng D: x – 2y – 2 = 0

b) Viết phương trình đường tròn tâm I(3; 1) và tiếp xúc với đường thẳng D: 3x + 4y + 7 = 0

Bài 7: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng x 1 2xt

:

y 2x t

 

 

 

và đường tròn (C): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 16

Bài 8: Viết phương trình đường tròn đi qua A(1; 1), B(0; 4) và có tâm  đường thẳng d: x – y – 2 = 0

Bài 9: Viết phương trình đường tròn đi qua A(2; 1), B(–4;1) và có bán kính R=10

Bài 10: Viết phương trình đường tròn đi qua A(3; 2), B(1; 4) và tiếp xúc với trục Ox

Bài 11: Viết phương trình đường tròn đi qua A(1; 1), có bán kính R= 10 và có tâm nằm trên Ox

Bài 12: Cho I(2; – 2) Viết phương trình đường tròn tâm I và tiếp xúc với d: x + y – 4 = 0

Bài 13 Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) :( x  1)2 ( y  2)2  36 tại điểm Mo(4; 2) thuộc đường tròn

Bài 14: Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C ) : ( x  2)2 ( y  1)2  13 tại điểm M thuộc đường tròn có hoành

độ bằng xo = 2

Bài 15: Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) : x2 y2 2 x  2 y  3 0  và đi qua điểm M(2; 3)

Bài 16: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) : ( x  4)2 y2  4 kẻ từ gốc tọa độ

Bài 17: Cho đường tròn (C) : x2 y2 2 x  6 y   5 0 và đường thẳng d: 2x + y – 1 = 0 Viết phương trình tiếp tuyến 

biết  // d; Tìm tọa độ tiếp điểm

Bài 18: Cho đường tròn (C) : ( x  1)2 ( y  2)2 8 Viết phương trình tiếp tuyến với (C ), biết rằng tiếp tuyến đó // d có

phương trình: x + y – 7 = 0

3 đường cônic

Bài 1.Viết phương trình chính tắc của elip trong các trường hợp sau:

1/ Độ dài trục lớn 10 và tiêu cự 8

2/ Tiêu cự 6 và tâm sai e=3/5

3/ Khoảng cách giữ các đường chuẩn là 16 và độ dài trục lớn 8

4/ Khoảng cách giữ các đường chuẩn là 32, tâm sai là ½

Bài 2 Viết phương trình elip có tâm đối xứng O, hai trục đối xứng Ox, Oy, các tiêu điểm nằm trên trục tung và

1/ Độ dài trục lớn là 10 và tiêu cự 8

2/ Độ dài trục nhỏ là 16 và tâm sai e=3/5

3/ Khoảng cách giữ các đường chuẩn 32/3 và tâm sai e=3/4

Bài 3 Xác định các độ dài các trục, tiêu điểm, tâm sai và đường chuẩn của các elip có phương trình:

9 16

2 2

y

x

2/ 9x2 +4y2 =25 3/ 9x2 +4y2=1

Bài 4 Viết phương trình chính tắc của elip có phương trình 

t y

t x

sin 2 cos 3

Bài 5(K.A2008) Viết phương trình chính tắc elip biết tâm sai = 5/3, hình chữ nhật cơ sở có chu vi =20

Bài 6.Cho elip có phương trình x2+4y2=4

1/ Tìm tạo độ các đỉnh, tọa độ các tiêu điểm và tâm sai elip

2/Một đường thẳng d đi qua mộ tiêu điểm của elip và song song với Oy, cắt elip tại hai điểm M, N Tính độ dài MN

Bài 7 Cho elip x2/8 + y2/4 = 1 và đường thẳng d: x- 2 y+2=0 Đường thăng d cắt elip tại hai điểm A, B Tìm tọa độ điểm A trên elip sao cho tam giác ABC có diện tích lớn nhất

Bài 8 Qua tiêu điểm của elip x2/a2 + y2/b2 =1 vẽ đường thẳng vuông góc với trục Ox, cắt elip tại hai điểm A, B Tính độ dài đoạn thẳng AB

Bài 9 Tìm trên elip x2/a2 + y2/b2 =1 điểm M sao cho MF1=2MF2, trong đó F1, F2 là các tiêu điểm của elip

Bài 10 Cho elip x2/16 + y2/9=1 và điểm I(1;2) Viết phương trình đường thẳng đi qua I biết rằng đường thẳng đó cắt I tại hai điểm A, B sao cho I là trung điểm AB

Bài 11 Cho Elip (E): 1

4 8

2 2

y

x

và đường thẳng (d): x 2y 2  0 Gọi B, C lầ giao điểm của (E) và (d) Tìm trên (E) điểm A sao cho tam gicá ABC có diện tích lớn nhất

1 25

2 2

y

x

và C(2;0) Tìm trên (E) hai điểm A, B đối xứng nhau qua trục hoành sao cho tgiác ABC đều

Bài 13 Cho Elip (E): 2 1

2 2

2

b

y a x

a>b>0 1/ Chứng minh ràng với mọi điểm M trên Elip ta đều có bOMa

Trang 8

2/ A là một giao điểm của (E) với (D): y=kx ( k 0) Tớnh đọ dài OA theo a, b, k

3/ Giả sử B là một điểm nằm trờn (E) sao cho OA vuụng gúc OB Chứng minh rằng 12 12

OB

OA  là một số khụng đổi

4 9

2 2

y

x

và hai đường thẳng (D): ax-by=0, (D’): bx+ay=0 1/ Xỏc định toạ độ giao điểm M, N của (D) với (E) Xỏc định toạ độ giao điểm P, Q của (D’) với (E)

2/ Tớnh theo a, b diện tớch tứ giỏc MPNQ 3/ Tỡm a, b để diện tớch tứ giỏc MPNQ đạt giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất

Bài 15 Viết phương trỡnh chớnh tắc của (H) trong cỏc trường hợp sau:

1/ Tiờu cự 10, trục ảo 8 2/ Trục thực 16, tõm sai

4

5 3/ Khoảng cỏch giữa cỏc đường chuẩn

13

50 , tiờu cự 26 4/ Khoảng cỏch giữa cỏc đường chuẩn

5

104 , tiệm cận y x

4

3

 5/ (H) có tiêu điểm F1( - 7; 0) và đi qua M(-2; 12)

6/ (H) đi qua điểm A( 4 2 ; 5) và có đờng tiệm cận y =

4

5x

Bài 16 Viết phương trỡnh của (H) cú tõm đối xứng là điểm gốc O, cỏc tiờu điểm trờn Oy và: 1/ Tiờu cự 10, tõm sai

3 5

2/ Khoảng cỏch giữa cỏc đường chuẩn

5

32 , tiệm cận y x

3

4

Bài 17 Viết phương trỡnh chớnh tắc của (H) trong cỏc trường hợp sau:

1/ Viết phơng trình chính tắc của hypebol (H) , biết (H) đi qua M(- 2;1)và góc giữa hai đờng tiệm cận bằng 600

2/ Viết phơng trình chính tắc của (H) biết e = 2 , các tiêu điểm của (H) trùng với các tiêu điểm của elip 1

9 25

2 2

y x

Bài 18 Xỏc định cỏc trục, tiờu điểm, tõm sai, tiệm cận, đường chuẩn của cỏc (H) cú phương trỡnh như sau:

9

2 2

y

x

3/ 9x2 - 64y2 = 1

B i 19 ài 19 Cho hypebol (H): 1

3 9

2 2

y x

a)Tìm trên (H) điểm M có tung độ là 1

b)Tìm trên (H) điểm M sao cho góc F1MF2 bằng 900

c) Tìm trên (H) điểm M sao cho F1M= 2F2M

B i 20 ài 19 Cho hypebol (H): 2 1

2 2

2

b

y a

x

với b2 = c2- a2 có các tiêu điểm F1, F2 1/ Lấy M là điểm bất kì trên (H) Chứng minh rằng : Tích khoảng cách từ M đến hai đờng tiệm cận có giá trị không đổi 2/ Tính độ dài phần đờng tiệm cận nằm giữa hai đờng chuẩn

3/ Tính khoảng cách từ tiêu điểm tới đờng tiệm cận

4/ Chứng minh rằng : Chân đờng vuông góc hạ từ một tiêu điểm tới các đờng tiệm cận nằm trên đờng chuẩn tơng ứng với tiêu

điểm đó

B i 21 ài 19 Cho hypebol (H) : 4x2 - y2 - 4 = 0 a) Xác định toạ độ tiêu điểm của (H)

c) Tìm điểm M nằm trên (H) sao cho M nhìn hai tiêu điểm F1; F2 của (H) dới một góc vuông

Bài 19i 22 : Xỏc định vị trớ của parabol y = x2 với cỏc đường thẳng sau :

Bài 19i 23 : Cho parabol y =  1

4x

2 và đường thẳng y = mx + na) Tỡm m và n để đường thẳng đi qua điểm A(1 ; 2) và tiếp xỳc với parabol.b) Tỡm tọa độ tiếp điểm và vẽ hỡnh minh họa

Bài 19i 24 : Cho parabol y = 1

2x

2 và đường thẳng y =  1

2x + n a) Tỡm n để đường thẳng tiếp xỳc với

parabol

b) Tỡm n để đường thẳng cắt parabol tại hai điểm

Trang 9

c) Tìm tọa độ giao điểm của parabol và đường thẳng khi n = 1 Vẽ hình minh họa.

Bài 19i 25 : Cho parabol y = ax2 và đường thẳng y = – 4x – 4.a) Tìm tọa độ giao điểm để đường thẳng tiếp xúc với parabol.b) Tính tọa độ tiếp điểm và minh họa bằng đồ thị

Bài 19i 26 : Cho parabol y = 2x2 và đường thẳng y = mx – 2 Xác định m để đường thẳng tiếp xúc với parabol Tìm tọa độ tiếp điểm

Bài 19i 27 : Cho parabol y = ax2 và đường thẳng y = mx + n

Xác định a, m, n biết rằng parabol đi qua điểm A(– 2 ; 2), đường thẳng đi qua điểm B(1 ; 0) và tiếp xúc với parabol

Bài 19i 28 : Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với parabol y = 1

3x

2 tại điểm M(3 ; 3)

Bài 19i 29 :Tìm tọa độ giao điểm của parabol y = x2 và đường thẳng y = x + 2 Minh họa bằng đồ thị trường hợp này

Bài 19i 30 : Cho parabol y = ax2 và điểm A(– 2 ; – 1) a) Xác định hệ số a biết parabol đi qua điểm A

b) Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với parabol tại điểm A

Bài 19i 31 : a) Tìm tọa độ giao điểm của parabol y = x2 và đường thẳng y = 2x – 3

b) Vẽ parabol và đường thẳng trên cùng một hệ trục, dùng đồ thị giải bất phương trình x2 – 2x – 3 < 0

Ngày đăng: 07/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w