1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THUYET MINH DO AN NEN MONG

49 141 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,24 MB
File đính kèm THUYET MINH.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ :Kích thước móng : Bảng 1-2: Bảng số liệu Nhóm Tải trọng tiêu chuẩn : Bảng 1-4: Tải trọng tiêu chuẩn Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép dọc.. Cốt thép trong m

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Trong quá trình học tập cũng như làm đồ án môn học nền móng em đã nhận đượcnhiều lời động viên và giúp đỡ từ gia đình, bạn bè, anh chị cùng các quý thầy cô trongkhoa xây dựng trường Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh

Sau đây em xin trân trọng gửi lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình, bạn bè và các thầy

cô Đặc biệt là giáo viên hướng dẫn chính T.S Lại Văn Quí giáo viên phụ trách hướng dẫn

môn học nền móng

Đồ án của em không khỏi tránh nhiều điều thiếu sót, em rất mong được thầy chỉ bảothêm

Trang 2

DANH SÁCH BẢNG BIỂU

Bảng 1-1: Bảng thống kê địa chất 6

Bảng 1-2: Bảng số liệu 9

Bảng 1-3: Tải trọng tính toán 9

Bảng 1-4: Tải trọng tiêu chuẩn 9

Bảng 1-5: Thí nghiệm nén lún lớp 1 14

Bảng 1-6: Bảng tính lún 14

Bảng 1-7: Bảng tính toán áp lực ròng 15

Bảng 1-8: Bảng tổng kết nội lực 18

Bảng 1-9: Chọn thép ở gối 19

Bảng 1-10: Chọn thép ở nhịp 20

Bảng 2-1: Tải tính toán 24

Bảng 2-2: Tải tiêu chuẩn 24

Bảng 2-3: Thông số bêtông 24

Bảng 2-4: Thông số cốt thép 25

Bảng 2-5: Sức chịu tải do ma sát bên hông cọc 28

Bảng 2-6: Sức kháng cắt trung bình trên thân cọc 30

Bảng 2-7: Bảng thống kê địa chất 33

Bảng 2-8: Mối quan hệ e-P 37

Bảng 2-9: Kết quả tính lún 37

Bảng 2-10: Moment uốn Mz 43

Bảng 2-11: Lực cắt Qz 44

Bảng 2-12: Áp lực tính toán 45

Trang 3

DANH SÁCH BẢN VẼ

Hình 1-1: Mặt cắt địa chất 7

Hình 1-2: Kích thước móng và tải trọng 8

Hình 1-3: Mặt cắt tải hình học 10

Hình 1-4: Khoảng cách đặt lực đến tâm móng 11

Hình 1-5: Biểu đồ ứng suất 15

Hình 1-6: Biểu đồ moment 17

Hình 1-7: Biểu đồ lực cắt 18

Hình 1-8: Quy đổi tiết diện 19

Hình 2-1: Sơ đồ móng 24

Hình 2-2: Sơ đồ vận chuyển cọc 26

Hình 2-3: Sơ đồ lắp dựng cọc 26

Hình 2-4: Biểu đồ xác định hệ số αp, fL 31

Hình 2-5: Vị trí cọc trong đài 33

Hình 2-6: Sơ đồ lún 37

Hình 2-7: Tháp xuyên thủng 38

Hình 2-8: Sơ đồ tính đài cọc 39

Hình 2-9: Sơ đồ tính theo phương 1-1 39

Hình 2-10: Sơ đồ tính theo phương 2-2 40

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN 1

DANH SÁCH BẢNG BIỂU 2

DANH SÁCH BẢN VẼ 3

CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 6

1.1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 6

1.2 SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ TẢI TRỌNG 8

1.3 CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG 9

1.4 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG 10

1.5 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG 10

1.5.1 Tổng chiều dài móng băng 10

1.5.2 Xác định bề rộng đáy móng 10

1.5.3 Xác định kích thước cột 13

1.6 ĐIỀU KIỆN ỔN ĐỊNH Ở TÂM ĐÁY MÓNG ( ĐK LÚN ) 13

1.7 KIỂM TRA XUYÊN THỦNG 15

1.8 TÍNH TOÁN CỐT THÉP 16

1.8.1 Tính toán thép theo phương cạnh ngắn 16

1.8.2 Tính toán thép theo phương cạnh dài 17

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ MÓNG CỌC 22

2.1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 22

2.2 SƠ ĐỒ MÓNG CỌC VÀ SỐ LIỆU TẢI TRỌNG 24

2.3 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 24

2.4 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỌC 25

2.5 KIỂM TRA CỌC THEO ĐIỀU KIỆN VẬN CHUYỂN VÀ LẮP DỰNG 26

2.5.1 Vận chuyển 26

2.5.2 Lắp dựng 26

2.6 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 27

2.6.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 27

2.6.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 28

2.6.3 Sức chịu tải của cọc dựa vào chỉ tiêu cường độ đất nền 29

2.6.4 Sức chịu tải cọc theo kết quả SPT 30

2.6.5 Chọn sức chịu tải của cọc đơn 32

2.7 XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC TRONG ĐÀI 32

Trang 5

2.8 BỐ TRÍ CỌC TRONG ĐÀI 33

2.9 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 33

2.9.1 Điều kiện cọc đơn 33

2.9.2 Điều kiện làm việc theo nhóm 34

2.10 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH DƯỚI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC, ƯỚC LƯỢNG ĐỘ LÚN MÓNG CỌC 34

2.10.1 Xác định khối móng quy ước 34

2.10.2 Kiểm tra ổn định dưới khối móng quy ước 35

2.10.3 Tính lún khối móng theo tổng phân tố 36

2.11 KIỂM TRA XUYÊN THỦNG 38

2.12 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO ĐÀI MÓNG 38

2.12.1 Xác định nội lực và bố trí cốt thép cho đài cọc theo phương 1-1 39

2.12.2 Xác định nội lực và bố trí cốt thép cho đài cọc theo phương 2-2 40

2.13 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG 40

2.13.1 Kiểm tra điều kiện chịu uốn của cọc 46

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 47

Trang 6

CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ MÓNG BĂNG

w g/cm3 1.94 1.98 1.97 2.01 2.04 2.02

3

Dung trọng

4

Khối lượng

Trang 7

Hình 1-1: Mặt cắt địa chất

1.2 SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ TẢI TRỌNG

Ta có chiều của moment, lực đứng, lực ngang như hình vẽ:

Trang 8

M N

H

M NH

1

1

1

2 2 2

M N

H 3

3 3

M N

H 4

4 4

M NH 5 5 5

Hình 1-2: Kích thước móng và tải trọng

Trang 9

ĐỀ :

Kích thước móng :

Bảng 1-2: Bảng số liệu

Nhóm

Tải trọng tiêu chuẩn :

Bảng 1-4: Tải trọng tiêu chuẩn

Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép dọc

Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép đai

Hệ số vượt tải :

Trang 10

1.4 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG

Trang 11

1

1

2 2 2

M N

H 3

3 3

M N

H 4

4 4

M NH 5 5 5

d1

d5

M NH

Trang 12

Tải tiêu chuẩn:

II tb f

24054.78

28 m188.67 22x2

NF

Trang 13

823

tt

2 max

b

1047N

1.6 ĐIỀU KIỆN ỔN ĐỊNH Ở TÂM ĐÁY MÓNG ( ĐK LÚN )

Tiến hành kiểm tra lún cho móng băng theo phương pháp cộng lún từng lớp phân tố

bt gl

σ �5σChia lớp đất dưới móng có bề dày từ (0.81)m

Trang 14

Vậy độ lún của móng : S = 6.7cm < Sgh = 8cm ( thỏa điều kiện lún )

Trang 15

NPS

Trang 16

Chọn áp lực xuyên lớn nhất tại vị trí chân cột : Pmaxtt P5tt 159.58kN / m2

Tính toán cho 1m dài :

2

b b o s

1.8.2 Tính toán thép theo phương cạnh dài

 Theo phương pháp giải tích:

 Mô hình nền Winkler:

Trang 17

20.4 0.3 0.1 0.55 0.1 0.4 1.5 0.3 0.665

Trang 18

 Tính toán cốt thép dọc cho cấu kiện chịu uốn:

 Tại gối, phần cánh phía dưới chịu kéo (moment căng thớ dưới) nên tính toán theo tiếtdiện dầm chữ nhật (400700)mm

2

b b o s

Trang 19

b 1500mm

b 400mmf

Cách tính toán cốt thép như ở gối.

Với: αR 0.429

R

ξ 0.623min

Trang 20

BC 376.39 0.06 0.06 2312.74 0.32 2 25 2 30   2886

Tính toán cốt thép đai:

Tiến hành tính toán cho tiết diện chữ nhật của dầm (400x700)mm

Từ kết quả lực cắt sau khi sử dụng phần mềm Sap2000 ta được Qmax 524 kN

Sử dụng Bêtông B20 và thép CII:

Bêtông B20 có: Rb = 11.5 Mpa, Rbt = 0.9 Mpa, Eb = 27000 MpaThép CII có: Rsw = 225 Mpa, Es = 210000 MPa

Chọn đường kính cốt đai: 10mm , đai 3 nhánh (n=3).

Kiểm tra khả năng chống nén vỡ của bêtông:

 Bêtông không bị nén vỡ dưới tác dụng của ứng suất nén chính

Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông:

 Cần phải tính toán cốt đai

Tính toán khoảng cách giữa các cốt đai ở vùng gần gối (l/4):

Trang 21

 Lớp đất số 1 : Bùn sét – chảy.

Trang 22

Bùn sét màu xám tro xám đen, trạng thái chảy Lớp 1 xuất hiện tại các hố khoan : HK1 từ

độ sâu 1,9m đến độ sâu 9,8m – bề dày 7,9m; HK2 từ độ sâu 1,6m đến độ sâu 8,4m – bềdày 6,8m Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 1 đến 3

Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của phân lớp như sau :

 Lớp đất số 2 : Sét pha – dẻo mềm đến dẻo cứng

Sét pha xen kẹp lớp mỏng sét màu xám vàng, xám xanh, xám đỏ, xám trắng, trạng thái dẻomềm đến dẻo cứng Lớp 2 xuất hiện tại hố khoan HK1 từ độ sâu 9,8m đến độ sâu 13,2m –

bề dày 3,4m HK2 từ độ sâu 8,4m đến độ sâu 12,5m – bề dày3,1m Sức kháng xuyên độngchuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 8 đến 13

Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của phân lớp như sau :

Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của lớp như sau :

Trang 23

Cát pha màu nâu vàng, xám xanh, đôi chỗ có lẫn sạn sỏi thạch anh, trạng thái dẻo Lớp số

4 xuất hiện tại các hố khoan : HK1 từ độ sâu 15,0m đến độ sâu 18,2m – bề dày 3,2m; HK2

từ độ sâu 14,6m đến độ sâu 19,1m – bề dày 4,5m Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn(SPT) N= 15 đến 19

Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của lớp như sau :

Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của lớp như sau :

Trang 24

Tải trọng tiêu chuẩn :

Bảng 2-12: Tải tiêu chuẩn

Rb : cường độ chịu nén tính toán dọc trục của bêtông

Rbt : cường độ chịu kéo tính toán dọc trục của bêtông

Eb : môđun đàn hồi ban đầu của bêtông khi nén và kéo

Rs : cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép dọc

Rsw : cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép ngang

Rsc : cường độ chịu nén tính toán của cốt thép

Es : môđun đàn hồi của cốt thép

2.4 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỌC

Chọn sơ bộ kích thước cột:

Trang 25

2 3

Chọn chiều cao đáy đài là 1.2m

Chọn cọc vuông có tiết diện là (bc�b ) (400 400) mmc  �

Diện tích mặt cắt ngang của cọc Ab 0.4 0.4 0.16m�  2

Chu vi mặt cắt ngang của cọc C 4 0.4 1.6m � 

Cao trình mặt đất tự nhiên là -1.9m

Chọn chiều sâu đài móng là -2m

Chọn đoạn cọc neo trong đài là 0.1m

Chọn đoạn đập đầu cọc là 0.6m

Chọn chiều dài cọc: Dựa vào báo cáo thí nghiệm xuyên động bằng chùy tiêu chuẩn ta thấylớp đất tốt bắt đầu ổn định ở độ sâu -34.5m (thuộc lớp 5), dựa vào TCVN 10304-2014 yêucầu mũi cọc phải cắm vào lớp đất tốt một đoạn tối thiểu là 1.2m Do đó ta chọn chiều dàitính toán cọc thi công là: Ltt=34.5-1.9-2+1.2=31.8m

Chiều dài thực tế phải gia công bao gồm chiều dài tính toán, chiều dài đoạn ngàm cọctrong đài (Lng) và chiều dài đoạn mũi cọc (Lm):

2 2

q(0.3L)

2q(L 2 0.3L) q(0.3L)

Trang 26

2 2

2 4

Với kd là hệ số xung kích tải trọng động lấy từ 1.5 đến 2

Moment lớn nhất khi lắp và dựng cẩu:

max

M 0.045qL 0.045 8 10.7� � 41.2kNm

Trang 27

2.6 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC

Căn cứ vào địa tầng cho thấy lớp 1 là lớp đất yếu; lớp 2 và 4 là đất loại sét, lớp 3 là cátmịn, riêng lớp 5 là cát trung chặt vừa, nhưng là lớp đất đặt mũi cọc và chỉ chôn sâu vào 1.2

m nên có thể lựa chọn hạ cọc bằng phương pháp ép

2.6.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu

Trang 28

Qs : sức chịu tải do ma sát ở bên hông cọc

Qp : sức chịu tải do lực chống ở mũi cọc

qb : cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc (tra bảng 2 TCVN 10304-2014)

Ab : diện tích tiết diện ngang mũi cọc

C : chu vi tiết diện ngang cọc

fsi : cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i trên thân cọc (tra bảng 3 TCVN

Chiều dàytrung bình(m)

fsi(kN/m2)

IL cf  � �cf fsi li

(kN)1

Trang 29

ss sp

QQR

 Sức kháng cắt của đất dưới mũi cọc (khi �0,c0)

Sức chống tại mũi cọc: từ hệ số  ta tra các hệ số theo Terzaghi

 Sức kháng cắt trung bình trên thân cọc

Cường độ sức kháng trung bình trên thân cọc trong lớp đất thứ “i” trường hợp tổng quátđược xác định theo công thức:

δi – góc ma sát giữa đất và cọc, lấy bằng góc ma sát trong của đất φi:

ki – hệ số áp lực ngang của đất lên cọc

với đất rời: k i  1 sini

Bảng 2-16: Sức kháng cắt trung bình trên thân cọc

Lớ

p

đất

Độ sâu, m

l i

m

γ kN/m 3

Trang 30

3.40 9.60 0.4

20.20

37.90

(Np = 38; chỉ số SPT trung bình trong khoảng 1d dưới và 4d trên mũi cọc)

Cường độ sức kháng trên đoạn cọc nằm trong lớp đất dính thứ “ i”:

Trang 31

fL - hệ điều chỉnh theo độ mảnh h/d của cọc đóng , h/d = 32.1/0.4 = 80.3, xác định hệ

số theo biểu đồ bên dưới có fL = 0.8

Hình 2-12: Biểu đồ xác định hệ số αp, fL

Cường độ sức kháng trung bình trên đoạn cọc nằm trong phân lớp đất rời thứ “ i”:

, ,

103

Trang 32

b Sức chịu tải cho phép

Sức chịu cho phép theo kết quả xuyên tiêu chuẩn

Trong đó: 0 1.15;n 1.15, tương tự như sức chịu tải theo cơ lý

 k 3, với công trình dài hạn, vĩnh cửu, kết cấu quan trọng

2.6.5 Chọn sức chịu tải của cọc đơn

tk VL c1 cd SPT SPT

R min P ;R ;R ;R R 720kN

2.7 XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC TRONG ĐÀI

Phản lực của cọc lên đáy đài:

Trang 33

2.9 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC

2.9.1 Điều kiện cọc đơn

Điều kiện kiểm tra tổng quát như sau:

tt tt

N P

xi; yi – tọa độ của cọc thứ i so với hệ trục đi qua trọng tâm của đài

nc – số lượng cọc trong đài

Tổng tải trọng tại đáy đài:

N n

Trang 34

P  : Không cần kiểm tra điều kiện cọc chịu kéo.

Vậy tải trọng truyền xuống cọc đảm bảo không vượt quá sức chịu tải cho phép của cọc vàcũng không có cọc nào bị nhổ

2.9.2 Điều kiện làm việc theo nhóm

Theo Consverse-Labarre, hiệu ứng nhóm sử dụng trong tính toán móng cọc được xác địnhnhư sau:

Trang 35

2.10 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH DƯỚI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC, ƯỚC LƯỢNG

ĐỘ LÚN MÓNG CỌC

2.10.1 Xác định khối móng quy ước

Tính góc ma sát trung bình trong đọan cọc

Quy tải trọng về đáy đài móng:

Diện tích khối móng quy ước:

Trang 36

2.10.2 Kiểm tra ổn định dưới khối móng quy ước

Tải trọng quy về đáy khối móng qui ước:

Vậy điều kiện đất nền được thỏa mãn

2.10.3 Tính lún khối móng theo tổng phân tố

Áp lực gây lún:

Trang 37

85.86 88.7

Hình 2-14: Sơ đồ lún

Trang 38

Vậy móng thỏa mản điều kiện lún

2.11 KIỂM TRA XUYÊN THỦNG

2.12 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO ĐÀI MÓNG

Sơ đồ tính: Xem đài là bản consol một đầu ngàm vào mép cột, đầu kia tự do, giả thiết đàituyệt đối cứng

Trang 39

12 12

200 1800 1000

Trang 40

2.13 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG

Lực cắt lớn nhất tại tâm đáy móng là Htt = 169 kN

Trang 42

ze là chiều sâu tính đổi,

các hệ số A1, A3, A4, B1, B3, B4, C1, C3, C4, D1, D3, D4 tra bảng G3 TCXD 205:1998

Trang 43

2 2 0.82781

5 0.5 -0.021 -0.005 0.999 0.5 61.33341 0.99337

7 0.6 -0.036 -0.011 0.998 0.6 64.74117 1.15894 0.7 -0.057 -0.02 0.996 0.699 67.4180

5 1.32450

3 0.8 -0.085 -0.034 0.992 0.799

69.5346 3 1.49006

6 0.9 -0.121 -0.055 0.985 0.897

70.9986 4 1.65562

9 1 -0.167 -0.083 0.975 0.994 71.50908 1.82119

2 1.1 -0.222 -0.122 0.96 1.09 71.72717 1.98675

5 1.2 -0.287 -0.173 0.938 1.183 71.43495 2.15231

8 1.3 -0.365 -0.238 0.907 1.273 70.30622.31788

1 1.4 -0.455 -0.319 0.866 1.358 68.65478 2.48344

4 1.5 -0.559 -0.42 0.811 1.437 66.48279 2.64900

7 1.6 -0.676 -0.543 0.739 1.507 63.97534 2.81457 1.7 -0.808 -0.691 0.646 1.566 60.9418

1 2.98013

2 1.8 -0.956 -0.867 0.53 1.612

57.4445 5 3.14569

5 1.9 -1.118 -1.074 0.385 1.64

53.7661 8 3.31125

8 2 -1.295 -1.314 0.207 1.646 49.64756 3.47682

1 2.1 -1.487 -1.59 -0.01 1.627 45.12287 3.64238

4 2.2 -1.693 -1.906 -0.271 1.575 40.31849 3.80794

7 2.3 -1.912 -2.263 -0.582 1.486 35.11249 3.97351 2.4 -2.141 -2.663 -0.949 1.352 29.666424.13907

3 2.5 -2.379 -3.109 -1.379 1.165 23.89028 4.30463

6 2.6 -2.621 -3.6 -1.877 0.917 17.91684.47019

9 2.7 -2.865 -4.137 -2.452 0.598

11.3711 3 4.63576

2 2.8 -3.103 -4.718 -3.108 0.197

4.65658 1 4.80132

5 2.9 -3.331 -5.34 -3.852 -0.295 -2.684.96688

7 3 -3.54 -6 -4.688 -0.891 -10.3038

Trang 44

5.13245 3.1 -3.722 -6.69 -5.621 -1.603 -18.7432 5.29801

3 3.2 -3.864 -7.403 -6.653 -2.443 -27.38815.46357

6 3.3 -3.955 -8.127 -7.785 -3.424 -36.69735.62913

9 3.4 -3.979 -8.847 -9.016 -4.557 -46.48485.79470

2 3.5 -3.919 -9.544 -10.34 -5.854 -56.81045.96026

10.196

11.751 -7.325 -67.87286.12582

-8 3.7 -3.471 10.776- 13.235- -8.979 -79.50676.29139

1 3.8 -3.036 11.252- 14.774- 10.821- -91.35476.45695

4 3.9 -2.427 11.585- 16.346- 12.854- -103.7836.62251

7 4 -1.614 11.731- 17.919- 15.075- -116.2786.78807

9 4.1 -0.567 11.638- 19.454- 17.478- -129.0236.95364

2 0.4 -0.08 -0.021 -0.003 1

24.9166 9 0.82781

5 0.5 -0.125 -0.042 -0.008 0.999 21.74274 0.99337

7 0.6 -0.18 -0.072 -0.016 0.997 18.16215 1.15894 0.7 -0.245 -0.114 -0.03 0.994 14.359851.32450

3 0.8 -0.32 -0.171 -0.051 0.989 10.53504 1.49006

6 0.9 -0.404 -0.243 -0.082 0.98 6.661961.65562

9 1 -0.499 -0.333 -0.125 0.967 2.734999 1.82119

2 1.1 -0.603 -0.443 -0.183 0.946 -1.059021.98675

5 1.2 -0.716 -0.575 -0.259 0.917 -4.61981

Trang 45

8 1.3 -0.838 -0.73 -0.365 0.876 -8.265882.31788

1 1.4 -0.967 -0.91 -0.479 0.821 -11.17162.48344

4 1.5 -1.105 -1.116 -0.63 0.747 -14.29192.64900

7 1.6 -1.248 -1.35 -0.815 0.652 -17.0252.81457 1.7 -1.396 -1.613 -1.036 0.529 -19.5544 2.98013

2 1.8 -1.547 -1.906 -1.299 0.374 -21.84693.14569

5 1.9 -1.699 -2.227 -1.608 0.181 -24.14093.31125

8 2 -1.848 -2.578 -1.966 -0.057 -26.13133.47682

1 2.1 -1.992 -2.956 -2.379 -0.345 -28.15533.64238

4 2.2 -2.125 -3.36 -2.849 -0.692 -29.98873.80794

7 2.3 -2.243 -3.785 -3.379 -1.104 -31.88723.97351 2.4 -2.339 -4.228 -3.973 -1.592 -33.7986 4.13907

3 2.5 -2.407 -4.683 -4.632 -2.161 -35.7724.30463

6 2.6 -2.437 -5.14 -5.355 -2.821 -37.88064.47019

9 2.7 -2.42 -5.591 -6.143 -3.58 -40.11784.63576

2 2.8 -2.346 -6.023 -6.99 -4.445 -42.60054.80132

5 2.9 -2.2 -6.42 -7.892 -5.423 -45.21174.96688

7 3 -1.969 -6.765 -8.84 -6.52 -47.98595.13245 3.1 -1.638 -7.034 -9.822 -7.739 -51.1722 5.29801

3 3.2 -1.187 -7.204 10.822- -9.082 -54.27775.46357

6 3.3 -0.599 -7.243 11.819- 10.549- -57.71275.62913

9 3.4 0.147 -7.118 12.787- 12.133- -61.20815.79470

2 3.5 1.074 -6.789 13.692- 13.826- -64.65785.96026

5 3.6 2.205 -6.212 14.496- 15.613- -67.98016.12582

8 3.7 3.563 -5.338 15.151- 17.472- -71.06426.29139

1 3.8 5.173 -4.111

15.601

19.374 -73.77216.45695

-4 3.9 7.059 -2.473

15.779

21.279 -75.63916.62251 4 9.244 -0.358 -15.61 -23.14 -76.5787

Ngày đăng: 17/10/2019, 11:18

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. TCVN 5574:2012. Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế. NXB Xây dựng Khác
2. TCVN 2737:1995. Tải trọng và tác động. Tiêu chẩn thiết kế. NXB Xây dựng Khác
3. TCVN 10304:2014. Móng cọc. Tiêu chuẩn thiết kế Khác
4. TCXD 9362:2012. Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình Khác
5. TCXD 9394:2012. Đóng và ép cọc. Thi công và nghiệm thu Khác
6. TCXD 205:1998. Móng cọc. Tiêu chuẩn thiết kế Khác
7. Châu Ngọc Ẩn. Hướng dẫn đồ án môn học nền và móng. NXB xây dựng Hà Nội, 2013 Khác
8. Châu Ngọc Ẩn (2007). Nền móng. NXB Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w