ĐỀ :Kích thước móng : Bảng 1-2: Bảng số liệu Nhóm Tải trọng tiêu chuẩn : Bảng 1-4: Tải trọng tiêu chuẩn Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép dọc.. Cốt thép trong m
Trang 1LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình học tập cũng như làm đồ án môn học nền móng em đã nhận đượcnhiều lời động viên và giúp đỡ từ gia đình, bạn bè, anh chị cùng các quý thầy cô trongkhoa xây dựng trường Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh
Sau đây em xin trân trọng gửi lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình, bạn bè và các thầy
cô Đặc biệt là giáo viên hướng dẫn chính T.S Lại Văn Quí giáo viên phụ trách hướng dẫn
môn học nền móng
Đồ án của em không khỏi tránh nhiều điều thiếu sót, em rất mong được thầy chỉ bảothêm
Trang 2DANH SÁCH BẢNG BIỂU
Bảng 1-1: Bảng thống kê địa chất 6
Bảng 1-2: Bảng số liệu 9
Bảng 1-3: Tải trọng tính toán 9
Bảng 1-4: Tải trọng tiêu chuẩn 9
Bảng 1-5: Thí nghiệm nén lún lớp 1 14
Bảng 1-6: Bảng tính lún 14
Bảng 1-7: Bảng tính toán áp lực ròng 15
Bảng 1-8: Bảng tổng kết nội lực 18
Bảng 1-9: Chọn thép ở gối 19
Bảng 1-10: Chọn thép ở nhịp 20
Bảng 2-1: Tải tính toán 24
Bảng 2-2: Tải tiêu chuẩn 24
Bảng 2-3: Thông số bêtông 24
Bảng 2-4: Thông số cốt thép 25
Bảng 2-5: Sức chịu tải do ma sát bên hông cọc 28
Bảng 2-6: Sức kháng cắt trung bình trên thân cọc 30
Bảng 2-7: Bảng thống kê địa chất 33
Bảng 2-8: Mối quan hệ e-P 37
Bảng 2-9: Kết quả tính lún 37
Bảng 2-10: Moment uốn Mz 43
Bảng 2-11: Lực cắt Qz 44
Bảng 2-12: Áp lực tính toán 45
Trang 3DANH SÁCH BẢN VẼ
Hình 1-1: Mặt cắt địa chất 7
Hình 1-2: Kích thước móng và tải trọng 8
Hình 1-3: Mặt cắt tải hình học 10
Hình 1-4: Khoảng cách đặt lực đến tâm móng 11
Hình 1-5: Biểu đồ ứng suất 15
Hình 1-6: Biểu đồ moment 17
Hình 1-7: Biểu đồ lực cắt 18
Hình 1-8: Quy đổi tiết diện 19
Hình 2-1: Sơ đồ móng 24
Hình 2-2: Sơ đồ vận chuyển cọc 26
Hình 2-3: Sơ đồ lắp dựng cọc 26
Hình 2-4: Biểu đồ xác định hệ số αp, fL 31
Hình 2-5: Vị trí cọc trong đài 33
Hình 2-6: Sơ đồ lún 37
Hình 2-7: Tháp xuyên thủng 38
Hình 2-8: Sơ đồ tính đài cọc 39
Hình 2-9: Sơ đồ tính theo phương 1-1 39
Hình 2-10: Sơ đồ tính theo phương 2-2 40
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 1
DANH SÁCH BẢNG BIỂU 2
DANH SÁCH BẢN VẼ 3
CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 6
1.1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 6
1.2 SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ TẢI TRỌNG 8
1.3 CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG 9
1.4 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG 10
1.5 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG 10
1.5.1 Tổng chiều dài móng băng 10
1.5.2 Xác định bề rộng đáy móng 10
1.5.3 Xác định kích thước cột 13
1.6 ĐIỀU KIỆN ỔN ĐỊNH Ở TÂM ĐÁY MÓNG ( ĐK LÚN ) 13
1.7 KIỂM TRA XUYÊN THỦNG 15
1.8 TÍNH TOÁN CỐT THÉP 16
1.8.1 Tính toán thép theo phương cạnh ngắn 16
1.8.2 Tính toán thép theo phương cạnh dài 17
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ MÓNG CỌC 22
2.1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 22
2.2 SƠ ĐỒ MÓNG CỌC VÀ SỐ LIỆU TẢI TRỌNG 24
2.3 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 24
2.4 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỌC 25
2.5 KIỂM TRA CỌC THEO ĐIỀU KIỆN VẬN CHUYỂN VÀ LẮP DỰNG 26
2.5.1 Vận chuyển 26
2.5.2 Lắp dựng 26
2.6 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 27
2.6.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 27
2.6.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 28
2.6.3 Sức chịu tải của cọc dựa vào chỉ tiêu cường độ đất nền 29
2.6.4 Sức chịu tải cọc theo kết quả SPT 30
2.6.5 Chọn sức chịu tải của cọc đơn 32
2.7 XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC TRONG ĐÀI 32
Trang 52.8 BỐ TRÍ CỌC TRONG ĐÀI 33
2.9 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 33
2.9.1 Điều kiện cọc đơn 33
2.9.2 Điều kiện làm việc theo nhóm 34
2.10 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH DƯỚI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC, ƯỚC LƯỢNG ĐỘ LÚN MÓNG CỌC 34
2.10.1 Xác định khối móng quy ước 34
2.10.2 Kiểm tra ổn định dưới khối móng quy ước 35
2.10.3 Tính lún khối móng theo tổng phân tố 36
2.11 KIỂM TRA XUYÊN THỦNG 38
2.12 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO ĐÀI MÓNG 38
2.12.1 Xác định nội lực và bố trí cốt thép cho đài cọc theo phương 1-1 39
2.12.2 Xác định nội lực và bố trí cốt thép cho đài cọc theo phương 2-2 40
2.13 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG 40
2.13.1 Kiểm tra điều kiện chịu uốn của cọc 46
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 47
Trang 6CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
w g/cm3 1.94 1.98 1.97 2.01 2.04 2.02
3
Dung trọng
4
Khối lượng
Trang 7Hình 1-1: Mặt cắt địa chất
1.2 SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ TẢI TRỌNG
Ta có chiều của moment, lực đứng, lực ngang như hình vẽ:
Trang 8M N
H
M NH
1
1
1
2 2 2
M N
H 3
3 3
M N
H 4
4 4
M NH 5 5 5
Hình 1-2: Kích thước móng và tải trọng
Trang 9ĐỀ :
Kích thước móng :
Bảng 1-2: Bảng số liệu
Nhóm
Tải trọng tiêu chuẩn :
Bảng 1-4: Tải trọng tiêu chuẩn
Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép dọc
Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép đai
Hệ số vượt tải :
Trang 101.4 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG
Trang 111
1
2 2 2
M N
H 3
3 3
M N
H 4
4 4
M NH 5 5 5
d1
d5
M NH
Trang 12Tải tiêu chuẩn:
II tb f
24054.78
28 m188.67 22x2
NF
Trang 13823
tt
2 max
b
1047N
1.6 ĐIỀU KIỆN ỔN ĐỊNH Ở TÂM ĐÁY MÓNG ( ĐK LÚN )
Tiến hành kiểm tra lún cho móng băng theo phương pháp cộng lún từng lớp phân tố
bt gl
σ �5σChia lớp đất dưới móng có bề dày từ (0.81)m
Trang 14Vậy độ lún của móng : S = 6.7cm < Sgh = 8cm ( thỏa điều kiện lún )
Trang 15NPS
Trang 16Chọn áp lực xuyên lớn nhất tại vị trí chân cột : Pmaxtt P5tt 159.58kN / m2
Tính toán cho 1m dài :
2
b b o s
1.8.2 Tính toán thép theo phương cạnh dài
Theo phương pháp giải tích:
Mô hình nền Winkler:
Trang 1720.4 0.3 0.1 0.55 0.1 0.4 1.5 0.3 0.665
Trang 18 Tính toán cốt thép dọc cho cấu kiện chịu uốn:
Tại gối, phần cánh phía dưới chịu kéo (moment căng thớ dưới) nên tính toán theo tiếtdiện dầm chữ nhật (400700)mm
2
b b o s
Trang 19b 1500mm
b 400mmf
Cách tính toán cốt thép như ở gối.
Với: αR 0.429
R
ξ 0.623min
Trang 20BC 376.39 0.06 0.06 2312.74 0.32 2 25 2 30 2886
Tính toán cốt thép đai:
Tiến hành tính toán cho tiết diện chữ nhật của dầm (400x700)mm
Từ kết quả lực cắt sau khi sử dụng phần mềm Sap2000 ta được Qmax 524 kN
Sử dụng Bêtông B20 và thép CII:
Bêtông B20 có: Rb = 11.5 Mpa, Rbt = 0.9 Mpa, Eb = 27000 MpaThép CII có: Rsw = 225 Mpa, Es = 210000 MPa
Chọn đường kính cốt đai: 10mm , đai 3 nhánh (n=3).
Kiểm tra khả năng chống nén vỡ của bêtông:
Bêtông không bị nén vỡ dưới tác dụng của ứng suất nén chính
Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông:
Cần phải tính toán cốt đai
Tính toán khoảng cách giữa các cốt đai ở vùng gần gối (l/4):
Trang 21 Lớp đất số 1 : Bùn sét – chảy.
Trang 22Bùn sét màu xám tro xám đen, trạng thái chảy Lớp 1 xuất hiện tại các hố khoan : HK1 từ
độ sâu 1,9m đến độ sâu 9,8m – bề dày 7,9m; HK2 từ độ sâu 1,6m đến độ sâu 8,4m – bềdày 6,8m Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 1 đến 3
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của phân lớp như sau :
Lớp đất số 2 : Sét pha – dẻo mềm đến dẻo cứng
Sét pha xen kẹp lớp mỏng sét màu xám vàng, xám xanh, xám đỏ, xám trắng, trạng thái dẻomềm đến dẻo cứng Lớp 2 xuất hiện tại hố khoan HK1 từ độ sâu 9,8m đến độ sâu 13,2m –
bề dày 3,4m HK2 từ độ sâu 8,4m đến độ sâu 12,5m – bề dày3,1m Sức kháng xuyên độngchuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 8 đến 13
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của phân lớp như sau :
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của lớp như sau :
Trang 23Cát pha màu nâu vàng, xám xanh, đôi chỗ có lẫn sạn sỏi thạch anh, trạng thái dẻo Lớp số
4 xuất hiện tại các hố khoan : HK1 từ độ sâu 15,0m đến độ sâu 18,2m – bề dày 3,2m; HK2
từ độ sâu 14,6m đến độ sâu 19,1m – bề dày 4,5m Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn(SPT) N= 15 đến 19
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của lớp như sau :
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của lớp như sau :
Trang 24Tải trọng tiêu chuẩn :
Bảng 2-12: Tải tiêu chuẩn
Rb : cường độ chịu nén tính toán dọc trục của bêtông
Rbt : cường độ chịu kéo tính toán dọc trục của bêtông
Eb : môđun đàn hồi ban đầu của bêtông khi nén và kéo
Rs : cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép dọc
Rsw : cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép ngang
Rsc : cường độ chịu nén tính toán của cốt thép
Es : môđun đàn hồi của cốt thép
2.4 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỌC
Chọn sơ bộ kích thước cột:
Trang 252 3
Chọn chiều cao đáy đài là 1.2m
Chọn cọc vuông có tiết diện là (bc�b ) (400 400) mmc �
Diện tích mặt cắt ngang của cọc Ab 0.4 0.4 0.16m� 2
Chu vi mặt cắt ngang của cọc C 4 0.4 1.6m �
Cao trình mặt đất tự nhiên là -1.9m
Chọn chiều sâu đài móng là -2m
Chọn đoạn cọc neo trong đài là 0.1m
Chọn đoạn đập đầu cọc là 0.6m
Chọn chiều dài cọc: Dựa vào báo cáo thí nghiệm xuyên động bằng chùy tiêu chuẩn ta thấylớp đất tốt bắt đầu ổn định ở độ sâu -34.5m (thuộc lớp 5), dựa vào TCVN 10304-2014 yêucầu mũi cọc phải cắm vào lớp đất tốt một đoạn tối thiểu là 1.2m Do đó ta chọn chiều dàitính toán cọc thi công là: Ltt=34.5-1.9-2+1.2=31.8m
Chiều dài thực tế phải gia công bao gồm chiều dài tính toán, chiều dài đoạn ngàm cọctrong đài (Lng) và chiều dài đoạn mũi cọc (Lm):
2 2
q(0.3L)
2q(L 2 0.3L) q(0.3L)
Trang 262 2
2 4
Với kd là hệ số xung kích tải trọng động lấy từ 1.5 đến 2
Moment lớn nhất khi lắp và dựng cẩu:
max
M 0.045qL 0.045 8 10.7� � 41.2kNm
Trang 272.6 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC
Căn cứ vào địa tầng cho thấy lớp 1 là lớp đất yếu; lớp 2 và 4 là đất loại sét, lớp 3 là cátmịn, riêng lớp 5 là cát trung chặt vừa, nhưng là lớp đất đặt mũi cọc và chỉ chôn sâu vào 1.2
m nên có thể lựa chọn hạ cọc bằng phương pháp ép
2.6.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Trang 28Qs : sức chịu tải do ma sát ở bên hông cọc
Qp : sức chịu tải do lực chống ở mũi cọc
qb : cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc (tra bảng 2 TCVN 10304-2014)
Ab : diện tích tiết diện ngang mũi cọc
C : chu vi tiết diện ngang cọc
fsi : cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i trên thân cọc (tra bảng 3 TCVN
Chiều dàytrung bình(m)
fsi(kN/m2)
IL cf � �cf fsi li
(kN)1
Trang 29ss sp
QQR
Sức kháng cắt của đất dưới mũi cọc (khi �0,c0)
Sức chống tại mũi cọc: từ hệ số ta tra các hệ số theo Terzaghi
Sức kháng cắt trung bình trên thân cọc
Cường độ sức kháng trung bình trên thân cọc trong lớp đất thứ “i” trường hợp tổng quátđược xác định theo công thức:
δi – góc ma sát giữa đất và cọc, lấy bằng góc ma sát trong của đất φi:
ki – hệ số áp lực ngang của đất lên cọc
với đất rời: k i 1 sini
Bảng 2-16: Sức kháng cắt trung bình trên thân cọc
Lớ
p
đất
Độ sâu, m
l i
m
γ kN/m 3
Trang 303.40 9.60 0.4
20.20
37.90
(Np = 38; chỉ số SPT trung bình trong khoảng 1d dưới và 4d trên mũi cọc)
Cường độ sức kháng trên đoạn cọc nằm trong lớp đất dính thứ “ i”:
Trang 31fL - hệ điều chỉnh theo độ mảnh h/d của cọc đóng , h/d = 32.1/0.4 = 80.3, xác định hệ
số theo biểu đồ bên dưới có fL = 0.8
Hình 2-12: Biểu đồ xác định hệ số αp, fL
Cường độ sức kháng trung bình trên đoạn cọc nằm trong phân lớp đất rời thứ “ i”:
, ,
103
Trang 32b Sức chịu tải cho phép
Sức chịu cho phép theo kết quả xuyên tiêu chuẩn
Trong đó: 0 1.15;n 1.15, tương tự như sức chịu tải theo cơ lý
k 3, với công trình dài hạn, vĩnh cửu, kết cấu quan trọng
2.6.5 Chọn sức chịu tải của cọc đơn
tk VL c1 cd SPT SPT
R min P ;R ;R ;R R 720kN
�
2.7 XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC TRONG ĐÀI
Phản lực của cọc lên đáy đài:
Trang 332.9 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC
2.9.1 Điều kiện cọc đơn
Điều kiện kiểm tra tổng quát như sau:
tt tt
N P
xi; yi – tọa độ của cọc thứ i so với hệ trục đi qua trọng tâm của đài
nc – số lượng cọc trong đài
Tổng tải trọng tại đáy đài:
N n
Trang 34P : Không cần kiểm tra điều kiện cọc chịu kéo.
Vậy tải trọng truyền xuống cọc đảm bảo không vượt quá sức chịu tải cho phép của cọc vàcũng không có cọc nào bị nhổ
2.9.2 Điều kiện làm việc theo nhóm
Theo Consverse-Labarre, hiệu ứng nhóm sử dụng trong tính toán móng cọc được xác địnhnhư sau:
Trang 352.10 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH DƯỚI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC, ƯỚC LƯỢNG
ĐỘ LÚN MÓNG CỌC
2.10.1 Xác định khối móng quy ước
Tính góc ma sát trung bình trong đọan cọc
Quy tải trọng về đáy đài móng:
Diện tích khối móng quy ước:
Trang 362.10.2 Kiểm tra ổn định dưới khối móng quy ước
Tải trọng quy về đáy khối móng qui ước:
Vậy điều kiện đất nền được thỏa mãn
2.10.3 Tính lún khối móng theo tổng phân tố
Áp lực gây lún:
Trang 3785.86 88.7
Hình 2-14: Sơ đồ lún
Trang 38Vậy móng thỏa mản điều kiện lún
2.11 KIỂM TRA XUYÊN THỦNG
2.12 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO ĐÀI MÓNG
Sơ đồ tính: Xem đài là bản consol một đầu ngàm vào mép cột, đầu kia tự do, giả thiết đàituyệt đối cứng
Trang 3912 12
200 1800 1000
Trang 402.13 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG
Lực cắt lớn nhất tại tâm đáy móng là Htt = 169 kN
Trang 42ze là chiều sâu tính đổi,
các hệ số A1, A3, A4, B1, B3, B4, C1, C3, C4, D1, D3, D4 tra bảng G3 TCXD 205:1998
Trang 432 2 0.82781
5 0.5 -0.021 -0.005 0.999 0.5 61.33341 0.99337
7 0.6 -0.036 -0.011 0.998 0.6 64.74117 1.15894 0.7 -0.057 -0.02 0.996 0.699 67.4180
5 1.32450
3 0.8 -0.085 -0.034 0.992 0.799
69.5346 3 1.49006
6 0.9 -0.121 -0.055 0.985 0.897
70.9986 4 1.65562
9 1 -0.167 -0.083 0.975 0.994 71.50908 1.82119
2 1.1 -0.222 -0.122 0.96 1.09 71.72717 1.98675
5 1.2 -0.287 -0.173 0.938 1.183 71.43495 2.15231
8 1.3 -0.365 -0.238 0.907 1.273 70.30622.31788
1 1.4 -0.455 -0.319 0.866 1.358 68.65478 2.48344
4 1.5 -0.559 -0.42 0.811 1.437 66.48279 2.64900
7 1.6 -0.676 -0.543 0.739 1.507 63.97534 2.81457 1.7 -0.808 -0.691 0.646 1.566 60.9418
1 2.98013
2 1.8 -0.956 -0.867 0.53 1.612
57.4445 5 3.14569
5 1.9 -1.118 -1.074 0.385 1.64
53.7661 8 3.31125
8 2 -1.295 -1.314 0.207 1.646 49.64756 3.47682
1 2.1 -1.487 -1.59 -0.01 1.627 45.12287 3.64238
4 2.2 -1.693 -1.906 -0.271 1.575 40.31849 3.80794
7 2.3 -1.912 -2.263 -0.582 1.486 35.11249 3.97351 2.4 -2.141 -2.663 -0.949 1.352 29.666424.13907
3 2.5 -2.379 -3.109 -1.379 1.165 23.89028 4.30463
6 2.6 -2.621 -3.6 -1.877 0.917 17.91684.47019
9 2.7 -2.865 -4.137 -2.452 0.598
11.3711 3 4.63576
2 2.8 -3.103 -4.718 -3.108 0.197
4.65658 1 4.80132
5 2.9 -3.331 -5.34 -3.852 -0.295 -2.684.96688
7 3 -3.54 -6 -4.688 -0.891 -10.3038
Trang 445.13245 3.1 -3.722 -6.69 -5.621 -1.603 -18.7432 5.29801
3 3.2 -3.864 -7.403 -6.653 -2.443 -27.38815.46357
6 3.3 -3.955 -8.127 -7.785 -3.424 -36.69735.62913
9 3.4 -3.979 -8.847 -9.016 -4.557 -46.48485.79470
2 3.5 -3.919 -9.544 -10.34 -5.854 -56.81045.96026
10.196
11.751 -7.325 -67.87286.12582
-8 3.7 -3.471 10.776- 13.235- -8.979 -79.50676.29139
1 3.8 -3.036 11.252- 14.774- 10.821- -91.35476.45695
4 3.9 -2.427 11.585- 16.346- 12.854- -103.7836.62251
7 4 -1.614 11.731- 17.919- 15.075- -116.2786.78807
9 4.1 -0.567 11.638- 19.454- 17.478- -129.0236.95364
2 0.4 -0.08 -0.021 -0.003 1
24.9166 9 0.82781
5 0.5 -0.125 -0.042 -0.008 0.999 21.74274 0.99337
7 0.6 -0.18 -0.072 -0.016 0.997 18.16215 1.15894 0.7 -0.245 -0.114 -0.03 0.994 14.359851.32450
3 0.8 -0.32 -0.171 -0.051 0.989 10.53504 1.49006
6 0.9 -0.404 -0.243 -0.082 0.98 6.661961.65562
9 1 -0.499 -0.333 -0.125 0.967 2.734999 1.82119
2 1.1 -0.603 -0.443 -0.183 0.946 -1.059021.98675
5 1.2 -0.716 -0.575 -0.259 0.917 -4.61981
Trang 458 1.3 -0.838 -0.73 -0.365 0.876 -8.265882.31788
1 1.4 -0.967 -0.91 -0.479 0.821 -11.17162.48344
4 1.5 -1.105 -1.116 -0.63 0.747 -14.29192.64900
7 1.6 -1.248 -1.35 -0.815 0.652 -17.0252.81457 1.7 -1.396 -1.613 -1.036 0.529 -19.5544 2.98013
2 1.8 -1.547 -1.906 -1.299 0.374 -21.84693.14569
5 1.9 -1.699 -2.227 -1.608 0.181 -24.14093.31125
8 2 -1.848 -2.578 -1.966 -0.057 -26.13133.47682
1 2.1 -1.992 -2.956 -2.379 -0.345 -28.15533.64238
4 2.2 -2.125 -3.36 -2.849 -0.692 -29.98873.80794
7 2.3 -2.243 -3.785 -3.379 -1.104 -31.88723.97351 2.4 -2.339 -4.228 -3.973 -1.592 -33.7986 4.13907
3 2.5 -2.407 -4.683 -4.632 -2.161 -35.7724.30463
6 2.6 -2.437 -5.14 -5.355 -2.821 -37.88064.47019
9 2.7 -2.42 -5.591 -6.143 -3.58 -40.11784.63576
2 2.8 -2.346 -6.023 -6.99 -4.445 -42.60054.80132
5 2.9 -2.2 -6.42 -7.892 -5.423 -45.21174.96688
7 3 -1.969 -6.765 -8.84 -6.52 -47.98595.13245 3.1 -1.638 -7.034 -9.822 -7.739 -51.1722 5.29801
3 3.2 -1.187 -7.204 10.822- -9.082 -54.27775.46357
6 3.3 -0.599 -7.243 11.819- 10.549- -57.71275.62913
9 3.4 0.147 -7.118 12.787- 12.133- -61.20815.79470
2 3.5 1.074 -6.789 13.692- 13.826- -64.65785.96026
5 3.6 2.205 -6.212 14.496- 15.613- -67.98016.12582
8 3.7 3.563 -5.338 15.151- 17.472- -71.06426.29139
1 3.8 5.173 -4.111
15.601
19.374 -73.77216.45695
-4 3.9 7.059 -2.473
15.779
21.279 -75.63916.62251 4 9.244 -0.358 -15.61 -23.14 -76.5787