Sơ bộ tiết diện dầmHệ kết cấu khung nhiều nhịp, kích thước tiết diện dầm được chọn sơ bộ theo các công thức sau: Trong đó : L là chiều dài nhịp dầm.. Kết quả sơ bộ kích thước tiết diện d
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 2÷9) 5
1.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 5
1.1.1 Vật liệu 5
1.1.2 Mặt bằng kiến trúc 5
1.2 SƠ BỘ TIẾT DIỆN 5
1.2.1 Chiều dày sàn 5
1.2.2 Sơ bộ tiết diện dầm 6
1.3 SƠ ĐỒ TÍNH 7
1.3.1 Phân loại ô sàn 7
1.3.2 Sơ đồ tính 8
1.4 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 9
1.4.1 Tĩnh tải 9
1.4.2 Hoạt tải 11
1.5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 12
1.5.1 Bản làm việc 1 phương 12
1.5.2 Bản làm việc 2 phương 13
1.6 TÍNH CỐT THÉP 15
1.7 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU CẮT 21
1.7.1 Tính độ võng sàn: 21
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 2 22
2.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 22
2.1.1 Vật liệu thiết kế 22
2.2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG: 22
2.2.1 Tĩnh tải: 22
2.2.2 Hoạt tải: 30
2.2.3 Tổ hợp tải trọng 34
2.2.4 Tải trọng gió: 37
2.3 KẾT QUẢ NỘI LỰC 39
2.4 TỔ HỢP NỘI LỰC CỘT LỚN NHẤT 40
2.5 TỔ HỢP NỘI LỰC DẦM LỚN NHẤT: 41
Trang 22.6 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP CỘT KHUNG TRỤC 2 42
2.6.1 Lí thuyết tính toán 42
2.6.2 Tính toán cụ thể cột trục A tầng 4: 44
2.6.3 Tính toán cốt đai cột: 49
2.7 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM CHO KHUNG TRỤC 2 49
2.7.1 Tính toán cốt thép dọc chịu lực 49
2.7.2 Tính toán cốt thép đai cho dầm 53
2.7.3 Tính toán cốt treo gia cường tại vị trí dầm phụ truyền lên dầm chính 54
MỤC LỤC HÌN
Trang 3Hình 1-1: Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình 4
Hình 1-2: Mặt bằng đánh tên sàn 5
Hình 1-3: Sơ đồ tính bản dầm làm việc 1 phương 7
Hình 1-4: Sơ đồ tính bản dầm làm việc 2 phương 7
Hình 1-5: Mặt cắt cấu tạo các loại sàn 8
Hình 2-1: Tải trọng tường 22
Hình 2-2: Sơ đồ truyền tải từ sàn lên dầm trục 2 25
Hình 2-3: Các trường hợp tĩnh tải từ sàn lên dầm trục 2 28
Hình 2-4: Các trường hợp hoạt tải từ sàn lên dầm trục 2 32
Hình 2-5: Hoạt tải 1 34
Hình 2-6: Hoạt tải 2 34
Hình 2-7: Hoạt tải 3 35
Hình 2-8: Hoạt tải 4 35
Hình 2-9: Hoạt tải 5 36
Hình 2-10: Hoạt tải 6 36
Hình 2-11: Tải gió trái 37
Hình 2-12: Tải gió phải 37
Hình 2-13: Biểu đồ bao monen 38
Hình 2-14: Biểu đồ lực cắt 39
Hình 2-15: Hàm lượng thép nhỏ nhất theo độ mảnh 45
Hình 2-16: Biểu đồ lực cắt lớn nhất 52
Hình 2-17: Cấu tạo thép đai gia cường 53
Hình 2-18: Giá trị lực cắt tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính 54
Trang 4MỤC LỤC BẢN
Bảng 1-1: Chiều dày các ô bản sàn 5
Bảng 1-2: Kích thước tiết diện sơ bộ dầm chính 6
Bảng 1-3: Kích thước tiết diện sơ bộ dầm phụ 6
Bảng 1-4: Phân loại ô sàn 6
Bảng 1-5: Tĩnh tải sàn thông thường 8
Bảng 1-6: Tải trọng tường tác dụng lên sàn 9
Bảng 1-7: Tải trọng tường tác dụng lên sàn 9
Bảng 1-8: Hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán 10
Bảng 1-9: Tổng tải tác dụng lên các ô sàn 10
Bảng 1-10: Kết quả tính toán nội lực các ô sàn 1 phương 11
Bảng 1-11: Kết quả tính toán nội lực các ô sàn 2 phương 13
Bảng 1-12: Kết quả tính toán nội lực các ô sàn 1 phương 16
Bảng 1-13: Kết quả tính toán nội lực các ô sàn 2 phương 18
Bảng 2-1: Tải trọng do tường truyền lên dầm 21
Bảng 2-2: Sơ bộ tiết diện cột biên 23
Bảng 2-3: Sơ bộ tiết diện cột giữa 23
Bảng 2-4: Kích thước tiết diện sơ bộ dầm chính 23
Bảng 2-5: Tổng tải tác dụng lên các ô sàn 24
Bảng 2-6: Hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán 29
Bảng 2-7: Tổ hợp tải trọng 33
Bảng 2-8: Tải trọng gió 37
Bảng 2-9: Nội lực cột 39
Bảng 2-10: Nội lực dầm 40
Bảng 2-11: Nội lực cột 43
Bảng 2-12: Tính thép cột 47
Bảng 2-13: Tính thép dầm 50
1.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
1.1.1 Vật liệu
Bê tông cấp độ bền B25: Rb 14.5 MPa ;R bt 1.05 MPa ; Eb 30 1 0 MPa.3 Thép CI 10 : Rs Rsc 225 MPa ,R sw 17 5 MP a ; Es 21 104MP a
CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 2÷9)
Trang 5L h 50
Trong đó: L1 là chiều dài cạnh dài ô sàn.
Kết quả sơ bộ chiều dày các ô sàn được thể hiện ở bảng 2.1.
Hình 1-2: Mặt bằng đánh tên sàn
Trang 61.2.2 Sơ bộ tiết diện dầm
Hệ kết cấu khung nhiều nhịp, kích thước tiết diện dầm được chọn sơ bộ theo các công thức sau:
Trong đó : L là chiều dài nhịp dầm.
Kết quả sơ bộ kích thước tiết diện dầm được thể hiện ở bảng 1.2 và 1.3
Bảng 1-2: Kích thước tiết diện sơ bộ dầm chính
Tên dầm
chính
Chiều dài L (mm)
(mm)
b chọn (mm)
Trang 7Bảng 1-3: Kích thước tiết diện sơ bộ dầm phụ
Tên dầm
chính
Chiều dài L (mm)
(mm)
b chọn (mm)
- Bản làm việc một phương khi L2 > 2L1
- Bản làm việc hai phương khi L2 ≤ 2L1
Trong đó: L1 , L2 lần lượt là chiều dài cạnh ngắn và cạnh dài ô bản.
h 3
h nên bản sàn liên kết ngàm với các dầm xung quanh.
Trang 8Xét bản theo cạnh ngắn bề rộng b = 1m, xem bản như dầm có tiết diện bxhs với hai
đầu ngàm.
Hình 1-3: Sơ đồ tính bản dầm làm việc 1 phương
b) Bản làm việc hai phương
Khi L2 ≤ 2L1 thì bản được xem là bản kê 4 cạnh Lúc này bản làm việc theo hai
phương Ô S1, S2, S7 có
d s
h 3
h nên bản sàn liên kết ngàm với các dầm xung quanh, chọn sơ đồ số 9 (4 đầu ngàm) để tính toán.
Các kiểu cấu tạo sàn tiêu biểu:
Sàn thông thường: phòng khách, phòng ngủ, phòng ăn + bếp, ban công, hành lang.
Hình 1-5: Mặt cắt cấu tạo các loại sàn
Tính trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn:
Trang 9+ i: trọng lượng riên của lớp thứ i
+ i: chiều dày của lớp thứ i
Bảng 1-5: Tĩnh tải sàn thông thường
Tĩnh tải sàn do tường truyền vào sàn được quy về phân bố đều trên toàn bộ ô sàn
Được xác định theo công thức: tt t t t t 2
+ ht: chiều cao tường (m), ht = Htầng - hsàn
+ lt : chiều dài tường (m)
+ t: trọng lượng riêng của tường xây (daN/m3)
Bảng 1-6: Tải trọng tường tác dụng lên sàn
(mm)
L2 (mm)
(kN/m 3 )
lt (m)
ht (m)
bt (m)
Trang 10Giá trị hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng Hệ số
độ tin cậy n, được xác định theo bảng 3 TCVN 2737- 1995.
+ Khi ptc < 2(kN/m2): n = 1.3
+ Khi ptc ≥ 2(kN/m2): n = 1.2
Bảng 1-8: Hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán
Trang 11Ô sàn Công năng (daN/mptc 2) (daN/mptt 2)
Trang 13Xét ô bản theo mỗi phương với bề rộng b =1m, giải với tải phân bố đều tìm
Tra bảng các hệ số: i1 , i2, iI, iII phụ thuộc vào tỷ lệ L2/L1 tra Phụ lục 17
trang 398 sách “Kết cấu bê tông cốt thép – Phần cấu kiện cơ bản” – GS.TS Phan Quang Minh.
Bảng 1-11: Kết quả tính toán nội lực các ô sàn 2 phương
Ô sàn Sơ đồ tính
Kích thước Tỷ số
Trang 151.6 TÍNH CỐT THÉP
Cắt 1 dải rộng 1m theo cạnh mỗi phương sau đó tính toán thép bản sàn như cấu kiện chịu uốn có tiết diện bxhs với b = 1m, hs =140mm và bố trí thép đều cho ô bản.
Căn cứ vào cấp độ bền của bê tông B25 và hai loại thép CI và CIII, xác định được các thông số R, R:
2 Theo phương cạnh dài ở nhịp ta có:
8 a=15+8+ =27(mm)
2 Theo phương cạnh ngắn ở gối ta có:
10 a=15+ =20(mm)
2 Theo phương cạnh dài ở gối ta có:
10 a=15+10+ =30(mm)
2 Hàm lượng thép:
min 0.05%
Trang 16R b b max
Kiểm tra điều kiện:
Nếu m R: tính cốt kép Ngược lại, tính cốt đơn.
=> Thỏa điều kiện.
Tính toán tương tự đối với thép gối và nhịp theo 2 phương của các ô bản sàn.
Bảng 1-12: Kết quả tính toán nội lực các ô sàn 1 phương
Trang 17S3 9 Mnh = 2.17 0.012 0.012 0.88 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250
Mg = -4.34 0.024 0.025 1.76 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250S6 9 Mnh = 2.34 0.013 0.013 0.94 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250
Mg = -4.67 0.026 0.026 1.90 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250S7 9 Mnh = 0.93 0.005 0.005 0.37 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250
Mg = -1.86 0.010 0.010 0.75 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250S8 9 Mnh = 1.95 0.011 0.011 0.79 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250
Mg = -3.91 0.022 0.022 1.58 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250S12 9 Mnh = 2.31 0.013 0.013 0.93 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250
Mg = -4.62 0.026 0.026 1.87 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250S14 9 Mnh = 1.55 0.009 0.009 0.62 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250
Mg = -3.10 0.017 0.017 1.25 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250S17 9 Mnh = 0.93 0.005 0.005 0.37 8 250 2.01 0.18 - Thỏa 8@250
Trang 191.7 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU CẮT
1.7.1 Tính độ võng sàn:
Từ mặt bằng kết cấu ta thấy ô sàn S2 (5x6m)có nhịp tính toán và tải trọng truyền xuống lớn nhất tương ứng ta kiểm tra độ võng của ô sàn S2 làm điển hình cho toàn bộ các ô sàn Tiết diện tính toán hình chữ nhật có b = 1m.
Công thức kiểm tra độ võng:
Trong đó:
J E
l q f
384
.
5 4 1 1
Trang 201.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
1.1.1 Vật liệu thiết kế
Bê tông B25: Rb 14.5 MPa ;R bt 1.05 MPa ; Eb 30 1 0 MPa.3
Thép CI: Rs Rsc 225 MPa ,R sw 17 5 MPa ; Es 210 10 M3 Pa
Thép CIII: Rs Rsc 365 MPa ,R sw 29 0 MPa ; Es 200 10 M3 Pa
1.2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG:
1.2.1 Tĩnh tải:
Tải trọng do tường xây trên dầm:
Được xác định theo công thức :
+ ht : chiều cao tường (m), ht = Htầng – hdầm
+ lt : chiều dài tường (m)
+ t : trọng lượng riêng của tường xây (daN/m3)
Trang 21+ Rb=14.5Mpa: Cường độ chịu nén tính toán của bê tông B25.
+ N: tổng tải trọng đứng tác dụng vào cột theo các tầng
Trang 222 bien
S 7 3.35 23.45(m )
2 giua
S 7 7.35 51.45(m ) Xem cột có diện chịu tải lớn nhất thì chọn cho các cột còn lại.
Bảng 2-15: Sơ bộ tiết diện cột biên
Bảng 2-17: Kích thước tiết diện sơ bộ dầm chính
Trang 24Hình 2-7: Sơ đồ truyền tải từ sàn lên dầm trục 2
Tải trọng tác dụng lên dầm đoạn trục A-B:
Trang 2515.5 6.7 51 kN 2
1
13.9 2.9 20.2 kN 2
Tải trọng tác trung tác dụng giữa trục B-C:
Tải s3, s7 truyền lên dầm phụ trục 1-2
Trang 26 Tải trọng phân bố trên trục B-C:
Tải s4 truyền lên dầm phụ trục B-C:
s
Trang 27Tải s15 truyền lên dầm chính phụ trục 2-3
Trang 28Ô sàn Công năng ptc
(daN/m2)
ptt(daN/m2)
Trang 295.9 6.7 19.7 kN 2
1
6.3 2.9 6 kN 2
Hoạt tải tác trung tác dụng giữa trục B-C:
Tải s3, s7 truyền lên dầm phụ trục 1-2
Trang 30 Tải trọng phân bố trên trục B-C:
Tải s4 truyền lên dầm phụ trục B-C:
Hoạt tải tác dụng lên trục C
Tải s8 truyền lên dầm phụ trục 1-2
s
Trang 31Tải s15 truyền lên dầm chính phụ trục 2-3
s
Hình 2-9: Các trường hợp hoạt tải từ sàn lên dầm trục 2
Trang 33Hình 2-10: Hoạt tải 1 Hình 2-11: Hoạt tải 2
Trang 34Hình 2-12: Hoạt tải 3 Hình 2-13: Hoạt tải 4
c = +0.8 đối với phái đón gió;
c = -0.6 đối với phía khuất gió.
+ n: hệ số độ tin cậy (hệ số vượt tải) lấy theo tuổi thọ công trình Công trình tồn tại trên
50 năm, lấy n = 1.2.
Trang 35Chọn phương pháp nhập thành phần tĩnh của tải trọng gió dưới dạng lực tập trung tại tâm sàn theo 2 phương:
1 0
(m)
W0
(kN/m2) kj đónc hútc n (m)Lxj Q(kN)xj đón Q(kN)xj hútMái 3.3 32 0.95 0.91 0.80 0.6 1.20 7.00 5.8 4.3Tầng 9 3.3 28.7 0.95 0.88 0.80 0.6 1.20 7.00 5.6 4.2Tầng 8 3.3 25.4 0.95 0.85 0.80 0.6 1.20 7.00 5.4 4.1Tầng 7 3.3 22.1 0.95 0.82 0.80 0.6 1.20 7.00 5.2 3.9Tầng 6 3.3 18.8 0.95 0.79 0.80 0.6 1.20 7.00 5.0 3.8Tầng 5 3.3 15.5 0.95 0.75 0.80 0.6 1.20 7.00 4.8 3.6Tầng 4 3.3 12.2 0.95 0.70 0.80 0.6 1.20 7.00 4.4 3.3Tầng 3 3.3 8.9 0.95 0.63 0.80 0.6 1.20 7.00 4.0 3.0Tầng 2 5.6 5.6 0.95 0.55 0.80 0.6 1.20 7.00 3.5 2.7Tầng 1 0 0 0.95 0.00 0.80 0.6 1.20 7.00 0.0 0.0
Hình 2-16: Tải gió trái Hình 2-17: Tải gió phải
Trang 361.3 KẾT QUẢ NỘI LỰC
Hình 2-18: Biểu đồ bao monen
Trang 38BAO Min -30.33 -137.55
BAO Min -30.33 -12.54
Trang 391.6 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP CỘT KHUNG TRỤC 2
1.6.1 Lí thuyết tính toán
Bước 1: Kiểm tra điều kiện tính toán của cột lệch tâm xiên
y x
C
C
Với Cx, Cy lần lượt là cạnh của tiết diện cột.
Bước 2: Tính toán độ ảnh hưởng uốn dọc theo hai phương
Chiều dài tính toán: lox x l
Độ lệch tâm ngẫu nhiên:
ox x ax
M e
N
Độ lệch tâm tính toán: eox max e ;e ax 1x
Độ mảnh theo hai phương:
ox x
x
l 0.288C
Tính hệ số ảnh hưởng của uốn dọc
Nếu x 28 x 1 (bỏ qua ảnh hưởng của uốn dọc)
Nếu
x cr
1 28
N 1 N
(kể đến ảnh hưởng của uốn dọc)
C C I
12
Momen tăng lên do uốn dọc: M'x N ex ox
Bước 3: Tính toán tiết diện thép yêu cầu
Tính toán tương tự bài toán lệch tâm phẳng đặt thép đối xứng
Tính 1 b b
N x
R b
Trang 40Khi x1 ho thì
1 o
và x1 R oh tính theo trường hợp nén lệch tâm bé
Xác định lại chiều cao vùng nén x:
e h
Trang 41b o st
sc a
x
Ne R bx h
2 A
và x1R oh tính theo trường hợp nén lệch tâm lớn
Diện tích toàn bộ cốt thép được tính như sau:
Bước 4: Kiểm tra hàm lượng thép
Thỏa yêu cầu về kết cấu:
tt s
o
A 2
Tính toán thép dọc
Trang 42Bước 1:Kiểm tra điều kiện tính toán gần đúng cột lệch tâm xiên
x y
Bước 2: Tính toán độ ảnh hưởng của uốn dọc theo 2 phương
Chiều dài tính toán: lox xl 0.7 5600 3920(m m)
Độ lệch tâm ngẫu nhiên:
Trang 43Bước 3: Tính toán diện tích thép yêu cầu
Tính
3 1
b b e
Bước 5: Kiểm tra hàm lượng thép
Thỏa yêu cầu kết cấu: 0 tt max
không thiết kế chống động đất
Trang 45Bảng 2-25: Tính thép cột
Ast (chọn) (kN) (kNm) (m) (m) (m) (m) (m) (cm2) (cây) (mm) (cm2)
C60x40 COMB8 BAO -2497.18 -2497.18 -128.9813 136.0632 5.6 0.7 3.920 0.50 0.50 0.05 5.6 0.7 3.920 0.40 0.40 0.05 6.79 5.30 3 3 20 20 9.42 9.42 C80x60 BAO -5486.23 333.14 5.6 0.7 3.920 0.50 0.50 0.05 18.63 6 20 18.85
COMB1 -5486.23 -332.48 5.6 0.7 3.920 0.40 0.40 0.05 71.43 12 28 73.89
COMB8 -1552.95 -85.63 3.3 0.7 2.310 0.40 0.40 0.05 6.79 3 20 9.42 C50x60 COMB9 BAO -3405.69 -3405.69 126.8331 -120.15 3.3 0.7 2.310 0.50 0.50 0.05 3.3 0.7 2.310 0.40 0.40 0.05 9.94 8.95 4 3 20 20 12.57 9.42
Trang 461.6.3 Tính toán cốt đai cột
Tính toán:
Bước 1: Chọn trước đường kính thép đai và số nhánh đai:
doc max dai
Bước 2: Tính khoảng cách đai tính toán chịu cắt trong cột (có thế bỏ qua vì thường bố trí
theo cấu tạo lớn hơn nhiều thép tính toán).
Bước 3: Khoảng cách cốt đai theo cấu tạo:
Khi Rsc 400MPa;act min(12d ;400)min = min(240; 400) = 240mm
Bước 4: Bố trí cốt đai theo chiều dài cột
Trong khoảng L1 (tại vị trí đầu cột và đoạn nối thép):
Bố trí đai dày ở đầu cột và vị trí nối thép - bố trí cốt thép đai Ø 8a100, thiết kế nối thép sole và sử dụng nối buộc đoạn chồng 30d.
Trong khoảng giữa L2: Bố trí theo cấu tạo, bố trí đai Ø8a200
Trang 47=> Thỏa điều kiện.
Tính toán tương tự đối với các dầm còn lại.
Trang 48BAO MIN -391.28 40 70 4 66 0.155 0.915 17.74 2 Ø 25 + 2 Ø 25 19.63 0.74BAO MAX 192.06 40 70 4 66 0.076 0.960 8.30 2 Ø 20 + 1 Ø 20 9.42 0.36BAO MIN -342.83 40 70 4 66 0.136 0.927 15.36 2 Ø 25 + 2 Ø 20 16.10 0.61
BAO MIN -382.56 40 70 4 66 0.151 0.917 17.31 2 Ø 25 + 2 Ø 25 19.63 0.74BAO MAX 190.19 40 70 4 66 0.075 0.961 8.22 2 Ø 20 + 1 Ø 20 9.42 0.36BAO MIN -330.02 40 70 4 66 0.131 0.930 14.73 2 Ø 25 + 2 Ø 20 16.10 0.61
BAO MIN -367.40 40 70 4 66 0.145 0.921 16.56 2 Ø 25 + 2 Ø 25 19.63 0.74BAO MAX 189.66 40 70 4 66 0.075 0.961 8.19 2 Ø 20 + 1 Ø 20 9.42 0.36BAO MIN -312.98 40 70 4 66 0.124 0.934 13.92 2 Ø 25 + 2 Ø 20 16.10 0.61
BAO MIN -357.24 40 70 4 66 0.141 0.923 16.06 2 Ø 25 + 2 Ø 20 16.10 0.61BAO MAX 185.64 40 70 4 66 0.073 0.962 8.01 2 Ø 20 + 1 Ø 20 9.42 0.36BAO MIN -297.17 40 70 4 66 0.118 0.937 13.16 2 Ø 25 + 1 Ø 25 14.73 0.56
BAO MIN -342.30 40 70 4 66 0.135 0.927 15.33 2 Ø 25 + 2 Ø 20 16.10 0.61BAO MAX 181.54 40 70 4 66 0.072 0.963 7.83 2 Ø 20 + 1 Ø 20 9.42 0.36BAO MIN -281.59 40 70 4 66 0.111 0.941 12.43 2 Ø 25 + 1 Ø 20 12.96 0.49
BAO MIN -331.21 40 70 4 66 0.131 0.929 14.79 2 Ø 25 + 2 Ø 20 16.10 0.61BAO MAX 176.29 40 70 4 66 0.070 0.964 7.59 2 Ø 20 + 1 Ø 20 9.42 0.36BAO MIN -265.87 40 70 4 66 0.105 0.944 11.69 2 Ø 25 + 1 Ø 20 12.96 0.49
BAO MIN -305.67 40 70 4 66 0.121 0.935 13.57 2 Ø 25 + 1 Ø 25 14.73 0.56BAO MAX 177.36 40 70 4 66 0.070 0.964 7.64 2 Ø 20 + 1 Ø 20 9.42 0.36BAO MIN -250.88 40 70 4 66 0.099 0.948 10.99 2 Ø 25 + 1 Ø 20 12.96 0.49
Trang 4910 54
BAO MIN -137.55 20 40 4 36 0.366 0.759 13.79 2 Ø 25 + 1 Ø 25 14.73 2.05BAO MAX 32.26 20 40 4 36 0.086 0.955 2.57 1 Ø 14 + 1 Ø 14 3.08 0.43BAO MIN -12.54 20 40 4 36 0.033 0.983 0.97 1 Ø 14 + 1 Ø 14 3.08 0.43