PHẦN 3: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG NÔNG... Tính toán sức chịu tải của cọc đơn: Tính sức chịu tải của cọc đơn theo vật liệu làm cọc: Tính sức chịu tải của cọc đơn theo đất nền.. Tín
Trang 2THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC: NỀN VÀ MÓNG
ĐỀ BÀI: THIẾT KẾ NỀN & MÓNG CHO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
h (m)
∆
γ (g/cm 3
)
W (%)
W nh (%)
W d (%)
φ (độ)
c (kG/cm 2
P 3 = 3 (kG/cm 2 )
P 4 = 4 (kG/cm 2 )
Ghi chú
Trang 3PHẦN II: ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐỊA CHẤT VÀ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN NỀN MÓNG
1 Lớp 1: Cát hạt vừa:
- Hệ số rỗng tự nhiên:
0 0
e
Trang 4PHẦN 3: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Trang 5d Kiểm tra độ lún từng lớp theo TTGH2:
- Chiều dày lớp phân tố: h i 0, 4 b 0, 64 ( )m
Trang 6Lớp phân
tố
Chiều sâu z i
(m)
Chiều dày h i
Trang 8tố
z i (m)
h i (m)
σ bt zi (kG/c
m 2 )
σ zi (kG/c
m 2 )
P 1i (kG/c
m 2 )
σ zi (kG/
cm 2 )
P 2i (kG/
Trang 9- Vậy chiều cao móng: h = h0 + a = 0,45 (m)
f Tính toán cốt thép cho móng:
- Độ lệch tâm:
2 2
14,709( )
I I tt
Trang 10170 ( )
thep
l cm Khoảng các bố trí các cốt thép dài
b cm Khoảng các 2 trụ cột thép dài kề nhau:
Trang 11- Chọn thép 4 θ25 làm cốt dọc , có diện tích: 19,64 (cm2)
d Tính toán sức chịu tải của cọc đơn:
Tính sức chịu tải của cọc đơn theo vật liệu làm cọc:
Tính sức chịu tải của cọc đơn theo đất nền
- Phương pháp thống kê:
Trang 12Trong đó: - m : Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, lấy bằng
- Qf : Sức chịu tải cực hạn do ma sát bên
- Qp : Sức chịu tải cực hạn do sức kháng mũi cọc
Q m u l f
- mf : Hệ số ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc, lấy bằng
- u: Chu vi thân cọc = 4 x 30 = 120 (cm)
- fi: Lực ma sát bên đơn vị trung bình của mỗi lớp đất mà cọc đi qua
- li: Chiều dày lớp phân tố đất mà cọc đi qua
- mr : Hệ số ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc, lấy bằng: 1,12
- qp : Cường độ tính toán của đất dưới mũi cọc (Tra bảng) = 424 (T/m2)
- Ap: diện tích tiết diện cọc
tk
N n
P
Trang 13+ β: Hệ số kinh nghiệm kể đến ảnh hưởng của momen, tải trọng ngnag, móng cọc đài thấp, β=1÷1,5
Chọn β = 1.2 + N d tt : Tổng tải trọng tính toán thẳng đứng tại đáy đài
f Tính toán và kiểm tra móng cọc
Kiểm tra điều kiện tính móng đài thấp
min 0 min
0, 7
2tan 45
2
Q h
0 0 min
Vậy chọn hm = 1,5 (m) là đạt yêu cầu
Kiểm tra tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cọc
Kiểm tra theo công thức:
Trang 14- Cọc chịu nén: Pmax + Gc ≤ [Pn]
- Cọc chịu kéo: Pmin + Gc ≤ [Pk]
Pmax,min: Tải trọng tác dụng lên cọc chịu nén hoặc kéo lớn nhất trong móng
x d
Kiểm tra tải trọng ngang tác dụng lên cọc:
Điều kiện:
0 0
123( )4
Hng: Sức chịu tải trọng ngang của cọc, ứng với chuyển vị ngang cho phép y = 1cm
Với đất tại độ sâu ngàm cọc là á sét thì Hng = 6 (T)
H0 = 3 < Hng = 6
Vậy cọc thỏa điều kiện chống chuyển vị ngang
Kiểm tra cường độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc
i
l l
Trang 1530 2,3 19 3 29 6, 4
24, 6642,3 3,8 6, 4
- Trọng lượng của lớp đất và đài cọc từ đáy đài trở lên:
Trang 17- Hệ số K0 phụ thuộc vào l ,z i
b b , tra bảng ( II-2) sách cơ học đất
Xác định chiều sâu Ha thỏa mãn:
1 2
22
Trang 18BẢNG TÍNH ỨNG SUẤT Lớp
đất
Địa
chất
Điểm tính
Lớp phân
tố
Chiều sâu
Zi(m)
Chiều dày
Z i ( m)
Chiề
u dày
Trang 19g Tính toán đài cọc
Tính toán chiều cao đài cọc:
Giả thiết h0 = 0,7 (m)
Điều kiện tính toán: Pct Pcct
- Lực chọc thủng tính bằng tổng phản lực các đầu cọc nằm ngoài lăng thể thọc thủng
2 0 1
ytt ttd
ct
M x N
M x N
Vậy chiều cao của đài là: 0,7 + 0,15 = 0,85 (m)
Tính toán và bố trí thép trong đài cọc
- Momen tại tiết diện I-I;
2 4 1
I I
M P P r + r1: Khoảng các từ tim cọc đến tiết diện I-I
Trang 20- Số thanh thép được chọn là: n = 8
Chiều dài một thanh thép: l’ = l – 2 x c = 150 -10 = 140 (cm)
Khoảng cách 2 thanh kề nhau: a = 2 150 10 24, 29 ( )
b c
cm n
k Kiểm tra cọc khi vận chuyển và khi treo lên giá búa
Kiểm tra cọc khi vận chuyển
- Để đảm bảo điều kiện chịu lực tốt nhất khi vận chuyển thì vị trí móc cẩu cần
bố trí sao cho momen dương lớn nhất bằng trị số momen âm lớn nhất, để thỏa mãn điều kiện này thì:
Trang 21 Kiểm tra cọc khi treo lên giá búa:
- Từ điều kiện cân bằng momen dương và âm có:
9290
b s