bài tập môn robot cong nghiệp và fms bài tập môn robot cong nghiệp và fms bài tập môn robot cong nghiệp và fms bài tập môn robot cong nghiệp và fms bài tập môn robot cong nghiệp và fms bài tập môn robot cong nghiệp và fms
Trang 1Bài tập :
Bài 1 :
Bản vẽ chi tiết
Gia công 4 chủng loại chi tiết có số lợng nh nhau 1,2,3,4 Biết sản lợng hàng năm N =15000 (chi tiết/năm) Biết hệ thống làm việc ngày 2 ca, mỗi ca 8(giờ), một năm làm việc 240 ngày Hệ số
K =0,9.Thời gian gia công trung bình của một chi tiết t = 0.33 (giờ) Thời gian cấp phôi t1 = 9 (phút), thời gian tháo phôi t2 = 15 (phút) Cho bảng số liệu nh sau:
1 Tính nmáy
2 Xác định số chủng loại chi tiết K0
3 Xác định số vị trí ncp và ntp
4 Lập quy trình công nghệ gia công
5 Lập chơng trình gia công cho từng nguyên công
6 01 bản vẽ (A3) sơ đồ mặt bằng của hệ thống FMS
Bài làm
1 )
Ta cú tổng quỹ thời gian làm việc :
(phỳt)
Áp dụng cụng thức ta cú nhịp sản xuất bằng :
T = (phỳt /chiếc)
Trang 2T = = 13.82 (phút /chiếc)
Ta được:
= 2.75 chọn 3 máy
= 2,24 chọn 2 máy
=1.83 chọn 2 máy
Tổng số máy = 3+2+2 = 7 máy
2)
Công thức xđ số chủng loại
= (chủng loại ) trong đó : :quỹ thời gian /tháng ()
: tổng số máy ( 7 máy)
To : thời gian gia công 1 chủng loại
:sản lượng/tháng () = = 21,72 (chủng loại) chọn dung tích chứa 21,72+2,172 = 23,892 24
chọn 4 hàng 7 cột
3)
Ta có công thức xđ số vị trí cấp - thoát phôi :
Trong đó :
t là thời gian tb cấp tháo phôi
quỹ thời gian / tháng
= = 21,72 312,5 = 6787,5
Trang 3Số vị trí cấp phôi : = = 3,18 3 vị trí
Số vị trí thoát phôi : = = 5,302 5 vị trí
4)
Trang 4Bài 2 :
Bản vẽ chi tiết
Gia công 4 chủng loại chi tiết có số lợng nh nhau 1,2,3,4 Biết sản lợng hàng năm N =20000 (chi tiết/năm) Biết hệ thống làm việc ngày 2 ca, mỗi ca 8(giờ), một năm làm việc 240 ngày Hệ số
K =0,9.Thời gian gia công trung bình của một chi tiết t = 0.33 (giờ) Thời gian cấp phôi t1 = 3 (phút), thời gian tháo phôi t2 = 5 (phút) Cho bảng số liệu nh sau:
1 Tính nmáy
2 Xác định số chủng loại chi tiết K0
3 Xác định số vị trí ncp và ntp
4 Lập quy trình công nghệ gia công
5 Lập chơng trình gia công cho từng nguyên công
6 01 bản vẽ (A3) sơ đồ mặt bằng của hệ thống FMS
Bài làm
1 )
Ta cú tổng quỹ thời gian làm việc :
(phỳt)
Áp dụng cụng thức ta cú nhịp sản xuất bằng :
T = (phỳt /chiếc)
Trang 5T = = 10.37 (phút /chiếc)
Ta được:
=3,66 chọn 4 máy
= 3,25 chọn 3 máy
=3,59 chọn 4 máy
=2,48 chọn 2 máy
Tổng số máy = 4+3+4+2 = 13 máy
2)
Công thức xđ số chủng loại
= (chủng loại ) trong đó : :quỹ thời gian /tháng ()
: tổng số máy ( 13 máy)
To : thời gian gia công 1 chủng loại
:sản lượng/tháng () = = 30,25 (chủng loại) chọn dung tích chứa 30,25 +3,025 = 33,275 33
chọn 5 hàng 7 cột
3)
Ta có công thức xđ số vị trí cấp - thoát phôi :
Trong đó :
t là thời gian tb cấp tháo phôi
quỹ thời gian / tháng
Trang 6= = 30,25 416,67 = 12604,27
Số vị trí cấp phôi :
= = 1.97 2 vị trí
Số vị trí thoát phôi :
= = 3,28 3vị trí
4)
Trang 7Bài 3
Bản vẽ chi tiết
Gia công 4 chủng loại chi tiết có số lợng nh nhau 1,2,3,4 Biết sản lợng hàng năm N =12000 (chi tiết/năm) Biết hệ thống làm việc ngày 2 ca, mỗi ca 8(giờ), một năm làm việc 240 ngày Hệ số
K =0,9.Thời gian gia công trung bình của một chi tiết t = 0.33 (giờ) Thời gian cấp phôi t1 = 7 (phút), thời gian tháo phôi t2 = 10 (phút) Cho bảng số liệu nh sau:
1 Tính nmáy
2 Xác định số chủng loại chi tiết K0
3 Xác định số vị trí ncp và ntp
4 Lập quy trình công nghệ gia công
5 Lập chơng trình gia công cho từng nguyên công
6 01 bản vẽ (A3) sơ đồ mặt bằng của hệ thống FMS
Bài làm
1 )
Ta cú tổng quỹ thời gian làm việc :
(phỳt)
Áp dụng cụng thức ta cú nhịp sản xuất bằng :
Trang 8T = (phút /chiếc)
T = = 17,28 (phút /chiếc)
Ta được:
=1,3 chọn 1 máy
= 1.27 chọn 1máy
=1.3 chọn 1 máy
=1,085 chọn 1 máy
Tổng số máy = 1+1+1+1 = 4 máy
2)
Công thức xđ số chủng loại
= (chủng loại ) trong đó : :quỹ thời gian /tháng ()
: tổng số máy ( 4 máy)
To : thời gian gia công 1 chủng loại
:sản lượng/tháng () = = 15,52 (chủng loại) chọn dung tích chứa 15,52 +1,552 = 17,072 17
chọn 3 hàng 7 cột
3)
Ta có công thức xđ số vị trí cấp - thoát phôi :
Trong đó :
t là thời gian tb cấp tháo phôi
Trang 9quỹ thời gian / tháng = = 15,52 250 = 3884
Số vị trí cấp phôi :
= = 1,41 1vị trí
Số vị trí thoát phôi : = = 2,023 2 vị trí 4)
Trang 10Bài 4
Bản vẽ chi tiết
Gia công 4 chủng loại chi tiết có số lợng nh nhau 1,2,3,4 Biết sản lợng hàng năm N =18000 (chi tiết/năm) Biết hệ thống làm việc ngày 2 ca, mỗi ca 8(giờ), một năm làm việc 240 ngày Hệ số
K =0,9.Thời gian gia công trung bình của một chi tiết t = 0.33 (giờ) Thời gian cấp phôi t1 = 5(phút), thời gian tháo phôi t2 = 9 (phút) Cho bảng số liệu nh sau:
1 Tính nmáy
2 Xác định số chủng loại chi tiết K0
3 Xác định số vị trí ncp và ntp
4 Lập quy trình công nghệ gia công
5 Lập chơng trình gia công cho từng nguyên công
6 01 bản vẽ (A3) sơ đồ mặt bằng của hệ thống FMS
Bài làm
1 )
Ta cú tổng quỹ thời gian làm việc :
(phỳt)
Áp dụng cụng thức ta cú nhịp sản xuất bằng :
T = (phỳt /chiếc)
Trang 11T = = 11,52 (phút /chiếc)
Ta được:
=3,45 chọn 3 máy
= 3,125 chọn 3 máy
=3,62 chọn 4 máy
Tổng số máy = 3+3+4= 10 máy
2)
Công thức xđ số chủng loại
= (chủng loại ) trong đó : :quỹ thời gian /tháng ()
: tổng số máy ( 13 máy)
To : thời gian gia công 1 chủng loại
:sản lượng/tháng () = = 25,86 (chủng loại) chọn dung tích chứa 28,86 +2,886 = 28,746 29
chọn 5 hàng 7 cột
3)
Ta có công thức xđ số vị trí cấp - thoát phôi :
Trong đó :
t là thời gian tb cấp tháo phôi
quỹ thời gian / tháng
= = 25,86 375 = 9697,5
Trang 12Số vị trí cấp phôi : = = 2,52 3 vị trí
Số vị trí thoát phôi : = = 4,55 5vị trí 4)
Trang 13Bản vẽ chi tiết
Gia công 4 chủng loại chi tiết có số lợng nh nhau 1,2,3,4 Biết sản lợng hàng năm N =16000 (chi tiết/năm) Biết hệ thống làm việc ngày 2 ca, mỗi ca 8(giờ), một năm làm việc 240 ngày Hệ số
K =0,9.Thời gian gia công trung bình của một chi tiết t = 0.33 (giờ) Thời gian cấp phôi t1 = 6 (phút), thời gian tháo phôi t2 = 8 (phút) Cho bảng số liệu nh sau:
1 Tính nmáy
2 Xác định số chủng loại chi tiết K0
3 Xác định số vị trí ncp và ntp
4 Lập quy trình công nghệ gia công
5 Lập chơng trình gia công cho từng nguyên công
6 01 bản vẽ (A3) sơ đồ mặt bằng của hệ thống FMS
Bài làm
1 )
Ta cú tổng quỹ thời gian làm việc :
(phỳt)
Áp dụng cụng thức ta cú nhịp sản xuất bằng :
T = (phỳt /chiếc)
T = = 12,96 (phỳt /chiếc)
Trang 14Ta được:
=2,66 chọn 3 máy
= 2,6 chọn 3 máy
=2.48 chọn 2 máy
=2,75 chọn 3 máy
Tổng số máy = 3+3+2+3 = 11 máy
2)
Công thức xđ số chủng loại
= (chủng loại ) trong đó : :quỹ thời gian /tháng ()
: tổng số máy ( 13 máy)
To : thời gian gia công 1 chủng loại
:sản lượng/tháng () = = 32 (chủng loại) chọn dung tích chứa 32 +3,2 = 35,2 35
chọn 5 hàng 7 cột
3)
Ta có công thức xđ số vị trí cấp - thoát phôi :
Trong đó :
t là thời gian tb cấp tháo phôi
quỹ thời gian / tháng
= = 32 333,33= 10666,56
Trang 15Số vị trí cấp phôi : = = 3,33 3 vị trí
Số vị trí thoát phôi : = = 4,44 4 vị trí 4)
Trang 16Bản vẽ chi tiết
Gia công 4 chủng loại chi tiết có số lợng nh nhau 1,2,3,4 Biết sản lợng hàng năm N =20000 (chi tiết/năm) Biết hệ thống làm việc ngày 2 ca, mỗi ca 8(giờ), một năm làm việc 240 ngày Hệ số
K =0,9.Thời gian gia công trung bình của một chi tiết t = 0.33 (giờ) Thời gian cấp phôi t1 = 15 (phút), thời gian tháo phôi t2 =
20 (phút) Cho bảng số liệu nh sau:
1 Tính nmáy
2 Xác định số chủng loại chi tiết K0
3 Xác định số vị trí ncp và ntp
4 Lập quy trình công nghệ gia công
5 Lập chơng trình gia công cho từng nguyên công
6 01 bản vẽ (A3) sơ đồ mặt bằng của hệ thống FMS
Bài làm
1 )
Ta cú tổng quỹ thời gian làm việc :
(phỳt)
Áp dụng cụng thức ta cú nhịp sản xuất bằng :
T = (phỳt /chiếc)
T = = 10.37 (phỳt /chiếc)
Trang 17Ta được:
=3,66 chọn 4 máy
= 3,25 chọn 3 máy
=3,59 chọn 4 máy
=2,48 chọn 2 máy
Tổng số máy = 4+3+4+2 = 13 máy
2)
Công thức xđ số chủng loại
= (chủng loại ) trong đó : :quỹ thời gian /tháng ()
: tổng số máy ( 13 máy)
To : thời gian gia công 1 chủng loại
:sản lượng/tháng () = = 30,25 (chủng loại) chọn dung tích chứa 30,25 +3,025 = 33,275 33
chọn 5 hàng 7 cột
3)
Ta có công thức xđ số vị trí cấp - thoát phôi :
Trong đó :
t là thời gian tb cấp tháo phôi
quỹ thời gian / tháng
= = 30,25 416,67 = 12604,27
Trang 18Số vị trí cấp phôi : = = 29.54 30 vị trí
Số vị trí thoát phôi : = = 49.24 49 vị trí 4)