1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 5 ĐẠI 9

11 385 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Hệ Phương Trình
Trường học Unknown
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 428 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế... * Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 1, Ding quy tắc thế biến đổi hệ phương trình

Trang 1

Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

Áp dụng: Giải hệ phương trình :

6x — 3y =-7 HS2: Néu tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số Áp dụng: Giải hệ phương trình :

| -5x+2y=4

6x — 3y =-7

Trang 2

* Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

1, Ding quy tắc thế biến đổi hệ phương trình đã cho để được một

hệ phương trình mới, trong đó có một phương trình một ẩn

2 Giải phương trình một ẩn vừa có, rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

* Tóm tắt cách giải bằng phương pháp công đại số

I,Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp ( nếu cần) sao cho các hệ số của một ẩn nào đó trong hai phương trình của hệ

bằng nhau hoặc đối nhau

2,Ap dụng quy tắc cộng đại số để được hệ phương trình mới, trong đó

có một phương trình mà hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là 1

an)

3,Giai phương trình một ân thu được rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho.

Trang 3

‘a

1 =

+

=

_ Am,

a

TT TT =

1 a ¬

i

Trang 4

1

)

Pie ae

Trang 5

-xX + 2Zy =4

Xét trường hợp y=O hé tro Pe

-5x+2y=4

2 11 Vay hé PT (ID) SP 1U n CC 3)3 ) Xét trường hợp y <0 hệ trở thành

6x + 3y =- Pas Us mãn điều kiện y< 0)

26 II Vậy hệ PT (HT có 1 nghiệm nó 7 : 26 —— ) 27” 27

*KL: Hé PT (1) c6 2 nghiém ( —;— );( ——;-—)

Trang 6

Bài tập : Tìm m để 3 đường thắng sau cắt nhau tại một điểm

Vi (d1) cat (d2) tai I ( : =) nên dé 3

điểm I thoả mãn phương trình

Óx + 3my =m

Suy ra m= —-= (d2) (di) (da)

Trang 7

Bai 18-SGK trang16: a) Xác định các hệ số a, b biết hệ phương trình

{ 2x + by =-4

có nghiệm là ( 1 ; -2 )

b) Ciing hoi nhu vay, néu hé phuong trinh có nghiệm là /2 1; V2 |

Loi giai

Vi hé phuong trinh (1) có nghiệm là (Ï; -2) nén ta thay x=1 , y = -2 vao hé phuong trinh (1) ta được

Vậy với a = -4, b = 3 thì hệ phương trình (I) có nghệm là (1; -2)

Trang 8

Bài tập 23 — SGK / 19 Giải hệ phương trình sau

(1+ J42)x+(1—./2)y =5 (1+ V2)x+(1+,/2)y =3

Trang 9

Bài tập 24 SGK / 19

Giải hệ phương trình sau

2(x+y)+3(x—y)=4

(x+y)+2(x—y)=5

Hướng dãn : Cách 2: (Đặt ẩn số phụ)

Datk +y=u;X—y=v

x=——

Trang 10

Bài tập 27 SGK trang 20

Bằng cách đặt ấn phu, đưa các hệ phương trình sau về dạn

hệ hai phương trình bậc nhất 2 ấn rồi giải:

Hướng dẫn : Đặt

l l u=—,v=—

+— y- 7 =2 Hướng dẫn : Đặt

x-2 y-

Trang 11

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Ôn lại cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương

pháp thế và phương pháp ccộng đại số

Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Làm các bài tập 23 ; 25; 26; 27 SGK trang 19; 20

Ngày đăng: 13/09/2013, 06:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w