Tổn hại tâm lý của sang chấn• Trầm cảm được phân biệt khác so với PTSD •PTSD cũng không giống với sang chấn tâm lý... “NGUY CƠ TRIỆU CHỨNG” VỚI CÁC LOẠI Sang chấn “NGUY CƠ TRIỆU CHỨNG”
Trang 1Prof Chris Tennant
RNSH- 2005
PTSDOverview
Cập nhập
Post Traumatic Stress Disorder
Cập nhập Rối loạn str ess sau sang chấn
Post Traumatic Stress Disorder
Trang 2PROF C TENNANT
Dự đoán tỷ lệ suốt đời bị PTSD trong cộng đồng
USA TIÊU CHUẨN NAM NỮ TỔNG
Trang 3Tai nạn (đe dọa tính mạng) 28.3 13.6
Trang 5Prof Chris Tennant
Trang 6PROF C TENNANT
Sang chấn Sang chấn PTSD PTSD
Trang 7Tổn hại tâm lý của sang chấn
• Trầm cảm được phân biệt khác so với PTSD
•PTSD cũng không giống với sang chấn tâm lý
Trang 8“NGUY CƠ TRIỆU CHỨNG” VỚI CÁC
LOẠI Sang chấn
“NGUY CƠ TRIỆU CHỨNG” VỚI CÁC
LOẠI Sang chấn
• Sang chấn không dự đoán trước (e.g Cưỡng dâm, MVA)
“Reliving” is more common
Dissociation is also common
• Sang chấn mãn tính
Trầm cảm, lo âu phổ biến hơn
Ảnh hưởng rõ ràng tới giấc ngủ
“Administrative” stress – poor global sleep.
Critical incident stress – broken sleep
[nightmares]
Trang 11* Những tổn thương nhỏ ngay lập tức ảnh hưởng đến cảm xúc của PTSD
* Những tổn thương bình thường cũng có thể gây tức giận đối với PTSD
*Minimal relation of “fire stress” to emotional impact “distress”
+ (most of the variance due to ‘non trauma’ factors)
* Similar to other studies (8% variance: Tennant and Andrews 1978)
Trang 14PROF C TENNANT
Giải thích Genes 35 - 47% sự khác nhau về tiếp xúc chiến tranh
Giải thích genes Sang chấn ‘ cuộc chiến’
(nhưng không phải là Sang chấn ‘không cuộc chiến’)
TWIN STUDIES
Trang 17PROF C TENNANT
RNSH – 2005 - PTSDoverview
= 2
isocial personality
Rối loạn nhân cách và PTSD
TWIN STUDIES
(Koenen 1999)
Trang 20PROF C TENNANT
and PTSD
and PTSD
COMORBID DRUGS (AD and DD) and PTSD
TWIN STUDIES
Trang 21PROF C TENNANT
RNSH – 2005 - PTSDoverview
trong nghiện rượu
trong nghiện rượu
PTSD và RƯỢU
TWIN STUDIES
(McLeod 1995)
Trang 22PROF C TENNANT
PTSD (30% “maximum”) Accounts for significant co morbidity (Personality Disorder, Anxiety, D & A) (25 – 50%)
Trang 25PROF C TENNANT
RNSH – 2005 - PTSDoverview
DI TRUYỀN (35-47%) (Lyons 1993)
PTSD VÀ SANG CHẤN
(có những yếu tổ rủi ro liên quan)PTSD VÀ SANG CHẤN
(có những yếu tổ rủi ro liên quan)
Trang 26Điều trị thuốc điều trị trong PTSD
Prof Chris Tennant
RNSH- 2005
PTSDOverview
Trang 27Lựa chọn thuốc điều trị trong PTSD
SSRI’s: Các bằng chứng chung mạnh
-Nhạy cảm quá mức, tâm trạng: giảm có ý nghĩa.
-Tránh né, trải nghiệm lại: ít hiệu quả.
SRNI: Ít nghiên cứu (2).
Risperidone: Kháng PTSD [1 study ]
Hiệu quả nhỏ với nhạy cảm quá mức, trải nghiệm lại.
Adrenergic Blockers: cải thiện giấc ngủ, giảm ác
mộng [vấn đề với huyết áp thấp] (Prazosin, Propananol,
Clonidine)
Chống động kinh: Ít nghiên cứu, không có kết quả tốt.
Ngăn ngừa PTSD? Không có bằng chứng trong sử
dụng thuốc ngay lập tức sau Sang chấn.
Trang 28Prof Chris Tennant
RNSH- 2005
PTSDOverview
SSRI’s được nghiên cứu phổ biến nhất
Số lượng bệnh nhân cần điều trị 1
Trang 29Sai lệch chức năng thần kinh nhận
thường (có thể do các tổn thương mãn tính/ lập lại hoặc bản thân PTSD mãn tính).
các vấn đề về trí nhớ.
Trang 30Nguyên nhân sinh học thần kinh và các
Trang 31Điều trị thói quen nhận thức
các sự kiện Sang chấn liên kết với kích
thích ‘thần kinh’ (nhắc nhở, tái thu thập)
hành vị nhận thức né tránh.
“Học mới” (dập tắt) là nền tảng của CBT.
Trang 33Prof Chris Tennant
Trang 34LiỆU PHÁP THÓI QUEN NHẬN THỨC
Tiếp xúc sẽ giúp cho tinh thần khôi phục trở lại, học tập trở lại
Hiệu quả: Đây là phương pháp điều trị lâm sàng hiệu quả nhất
3 (Kết hợp) CBT
Hiệu quả: tương đồng hiệu quả trên lâm sàng
4 EMDR
Tính hiệu quả: Hiệu quả trên lâm sàng (tiếp xúc)
[ Giá trị của sự chuyển động mắt vẫn còn nghi ngờ]
5 ĐƯƠNG ĐẤU KỸ NĂNG (điều trị tâm lý, giáo dục quyết đoán, thể dục thư giãn, giấc ngủ sạch).
Hiệu quả: Không có bằng chứng.
Trang 35
CÁC LiỆU PHÁP TÂM LÝ KHÁC
Hiệu quả: không có bằng chứng
Hiệu quả: không có bằng chứng
Không có bằng chứng
Không có bằng chứng
Trang 36MDMA (ảo giác) giúp “tiếp xúc”
(n=23)
1)MDMA – 8 giờ tự sau tiếp xúc
(+ 90 phút theo sau ở 24 giờ)
3 tuần, theo dõi hàng tuần.
2)MDMA ở 4 tuần
Thang điểm CAPS PTSD (mốc tính toán 79)
Trang 37Ảnh hưởng của MDMA
Giảm: trầm cảm,
cảm giác sợ hãi
Tiếp xuc tối thiểu với sự lo lắng
các trải nghiệm
Trang 38ẢNH HƯỞNG CỦA MDMA (ECSTACY)
2) TĂNG DOPAMINE VÀ NORADRENALINE
Tăng: nhạy cảm quá mức
- (Improves recall; “Optimal Arousal Zone”)
3) TĂNG HOẠT ĐỘNG CỦA ALPHA RECEPTOR
Tăng: Thư giãn
- (Cải thiện tâm trí)
4) OXYTOCIN ở THƯợNG THậN
Tăng: Oxytocin
- (Cải thiện đồng cảm và gần gũi)
Prof Chris Tennant
RNSH- 2005
PTSDOverview
Trang 39CÁC LiỆU PHÁP KẾT HỢP KHÁC ?
(Agonist at NMDA receptors (i.e extinction)
i.e glutaminergic activity)
*Nghiên cứu mạnh trên động vậtStrong Animal Research
*Nghiên cứu trên người mạnh: chỉ với lo lắng/ám ảnh xã hội.
(Không có tác dụng lâu dài, tuy nhiên)
Trang 40TRONG QUÂN ĐỘI
(Xác định triệu chứng, phỏng vấn cấu trúc và các đối tượng để khuyến khích hỗ trợ tâm lý).
Tác dụng nhỏ
(Bình thường hóa các phản ứng với Sang chấn i.e Giáo dục).
Tác dụng nhỏ
Trang 41HIPPOCAMPUS AND HPA (GLUCOCORTICOIDS) IN PTSD
HIPPOCAMPUS AND HPA (GLUCOCORTICOIDS) IN PTSD
Nghiên cứu thí nghiệm trên động vật
Trang 42NGHIÊN CỨU TRÊN NGƯỜI VỀ PTSD VÀ
Có lưu huyết nghèo nàn hơn
(Trong nhiệm vụ nhớ) (Không phải lúc nghỉ).
Hippocampal thay đổi liên quan đến các vấn đề về trí nhớ +
Vấn đề trí nhớ Hippocampal là ‘kéo dai’ (không ‘ sự thu được’)
Giảm N-Acetyl Aspartate
Các thay đổi này không quan sát thấy ở trẻ em bị
PTSD.
Trang 43Vỏ não trước trán và CATECHOLAMINES trong
PTSD (Chức năng là ‘Thu được và Học tập’ ví dụ i.e Trí
nhớ công việc).
PTSD (Chức năng là ‘Thu được và Học tập’ ví dụ i.e Trí
nhớ công việc).
giải phóng trong PFC
xúc
hoạt động’ trước vỏ não
Trang 44Liệu thay đổi nhận thức và não gây ra hoặc
* Sự trái ngược cặp sinh đôi MZ cho tổn thương
chiến tranh hoặc PTSD
Do đó chức năng nhận thức thần kinh là nhân tố
nguy cơ của PTSD
Có thể cả nguyên nhân và ảnh hưởng( Ví dụ
“Downward Spiral”).